Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›189/2022/NQ-HĐND

Nghị quyết 189/2022/NQ-HĐND quy định về nội dung chi và mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu189/2022/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành26/04/2022
Người kýTrần Quốc Toản
Ngày hiệu lực 06/05/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:26/04/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 189/2022/NQ-HĐND

Hưng Yên, ngày 26 tháng 4 năm 2022

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI CHO CÔNG TÁC CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI ÁP DỤNG ĐỐI VỚI LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ BẢY

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;

Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.

Xét Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra số 191/BC-VHXH ngày 23 tháng 4 năm 2022 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định nội dung chi và mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo; các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi theo quy định.

Điều 3. Nội dung chi và mức chi

1. Nội dung chi và mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi gồm thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi tuyển sinh đầu cấp; thi học sinh giỏi cấp huyện, cấp tỉnh các môn văn hóa; coi thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia trung học phổ thông; thi nghề phổ thông; thi khảo sát, thi thử tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia: quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.

2. Nội dung chi và mức chi cho công tác tập huấn, bồi dưỡng các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia, dự thi cấp khu vực trong nước: quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.

3. Ngoài các kỳ thi và nhiệm vụ quy định tại Nghị quyết này, các cơ quan quản lý giáo dục và đào tạo, các cơ sở giáo dục và đào tạo căn cứ tình hình ngân sách, nguồn kinh phí hoạt động của đơn vị và nội dung cụ thể để chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn, mức chi tối đa không vượt quá 60% mức chi quy định tại Nghị quyết này.

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện

1. Nội dung chi và mức chi quy định tại Điều 3 Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.

2. Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVII, Kỳ họp thứ Bảy nhất trí thông qua ngày 26 tháng 4 năm 2022; có hiệu lực từ ngày 06 tháng 5 năm 2022 và thay thế Nghị quyết số 253/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu thuộc UBTVQH;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo; Tư pháp (Cục Ki
ểm tra VBQPPL);
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội t
ỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, Ban, ngành, đoàn thể t
ỉnh;
- TT HĐND, UBND UBMTTQVN huyện, TX, TP;
- Sở Tư pháp (CSDLQG về pháp luật);
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Trần Quốc Toản

 

PHỤ LỤC I

NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI CHO CÔNG TÁC CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI GỒM THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG; THI TUYỂN SINH ĐẦU CẤP; THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN, CẤP TỈNH CÁC MÔN VĂN HÓA; COI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP QUỐC GIA TRUNG HỌC PHỔ THÔNG; THI NGHỀ PHỔ THÔNG; THI KHẢO SÁT, THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG; THI CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 189/2022/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

I

CÔNG TÁC ĐỀ THI

1

Chi công tác ra đề thi

 

 

a

Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

- Chủ trì

đồng/người/ngày

600.000

 

- Thành viên

đồng/người/ngày

420.000

b

Chi ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận

 

 

 

- Thi tuyển sinh đầu cấp; thi nghề phổ thông; thi khảo sát, thi thử tốt nghiệp trung học phổ thông;

đồng/đề

600.000

 

- Thi tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông chuyên; thi chọn học sinh giỏi cấp huyện, cấp tỉnh các môn văn hóa; thi chọn đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia

đồng/đề

1.000.000

c

Chi ra đề thi chính thức và dự bị (Soạn thảo, thẩm định, phản biện) có kèm theo đáp án, biểu điểm (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thi nói gồm 10 chủ đề)

đồng/người/ngày

600.000

d

Chi tiền công thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi

 

 

 

- Chủ tịch/Trưởng ban

đồng/người/ngày

600.000

 

- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

540.000

 

- Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ vòng trong 24/24h

đồng/người/ngày

420.000

 

- Ủy viên, thư ký, công an, nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

đồng/người/ngày

230.000

2

Chi công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi

 

 

a

Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

- Chủ trì

đồng/người/ngày

600.000

 

- Thành viên

đồng/người/ngày

420.000

b

Chi soạn thảo câu hỏi thô

đồng/câu

70.000

c

Chi rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

đồng/câu

60.000

d

Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

đồng/câu

50.000

đ

Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi

đồng/câu

35.000

e

Chi rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

đồng/câu

10.000

g

Chi thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

 

 

 

- Chủ trì

đồng/người/ngày

600.000

 

- Thành viên

đồng/người/ngày

420.000

3

Chi công tác in, sao đề thi (Tiền công cho Hội đồng/Ban in sao đề thi)

 

 

 

- Chủ tịch/Trưởng ban

đồng/người/ngày

600.000

 

- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

540.000

 

- Ủy viên, thư ký làm việc cách ly; nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly

đồng/người/ngày

420.000

 

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

đồng/người/ngày

230.000

II

CÔNG TÁC TỔ CHỨC THI VÀ CHẤM THI

 

 

1

Chi tiền công cho các thành viên Ban chỉ đạo thi, các Hội đồng/Ban

 

 

a

Ban Chỉ đạo thi tốt nghiệp trung học phổ thông

 

 

 

- Trưởng Ban

đồng/người/ngày

600.000

 

- Phó Trưởng Ban

đồng/người/ngày

540.000

 

- Ủy viên; Thư ký

đồng/người/ngày

420.000

 

- Nhân viên phục vụ

đồng/người/ngày

230.000

b

Hội đồng thi

 

 

 

- Chủ tịch

đồng/người/ngày

600.000

 

- Phó Chủ tịch

đồng/người/ngày

540.000

 

- Ủy viên

đồng/người/ngày

420.000

c

Ban Thư ký Hội đồng thi

 

 

 

- Trưởng Ban

đồng/người/ngày

600.000

 

- Phó Trưởng Ban

đồng/người/ngày

540.000

 

- Ủy viên

đồng/người/ngày

420.000

d

Hội đồng/Ban coi thi

 

 

 

- Chủ tịch/Trưởng ban

đồng/người/ngày

600.000

 

- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

540.000

 

- Trưởng Điểm thi

đồng/người/ngày

500.000

 

- Phó Trưởng Điểm thi

đồng/người/ngày

460.000

 

- Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi/cán bộ giám sát, kỹ thuật viên

đồng/người/ngày

420.000

 

- Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ, kiểm soát viên quân sự

đồng/người/ngày

230.000

đ

Ban/Tổ vận chuyển đề thi

 

 

 

- Trưởng Ban/Tổ trưởng

đồng/người/ngày

500.000

 

- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi

đồng/người/ngày

300.000

e

Ban/Tổ làm phách

 

 

 

- Trưởng Ban/Tổ trưởng

đồng/người/ngày

600.000

 

- Phó Trưởng ban/Tổ phó

đồng/người/ngày

540.000

 

- Ủy viên, thư ký, nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly

đồng/người/ngày

420.000

 

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

đồng/người/ngày

230.000

g

Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban phúc khảo, Hội đồng/Ban chấm thẩm định

 

 

 

- Chủ tịch/Trưởng ban

đồng/người/ngày

600.000

 

- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

540.000

 

- Ủy viên, thư ký, giám sát, kỹ thuật viên

đồng/người/ngày

420.000

 

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tế

đồng/người/ngày

230.000

2

Công an trực, bảo vệ đề thi, bài thi 24 giờ/ngày trước khi bàn giao cho các ban (in sao, coi thi, làm phách, chấm thi)

đồng/người/ngày

230.000

3

Chi tiền công cho người chấm thi, phúc khảo, chấm thẩm định bài thi tự luận, bài thi trắc nghiệm, bài thi thực hành, bài thi nói, bài thi tin học

 

 

a

Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học

đồng/người/ngày

500.000

b

Chấm thi, chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm; chấm phúc khảo bài thi tự luận

đồng/người/ngày

500.000

c

Chấm thẩm định bài thi tự luận

đồng/người/ngày

500.000

III

TIỀN CÔNG CHO CÔNG TÁC THANH TRA, KIỂM TRA TRƯỚC, TRONG VÀ SAU THI

(Áp dụng cho thanh tra kiêm nhiệm; trường hợp thanh tra viên chỉ áp dụng cho kỳ thi tổ chức vào thứ bảy, chủ nhật)

 

 

1

Trưởng Đoàn thanh tra

đồng/người/ngày

600.000

2

Phó Trưởng Đoàn thanh tra

đồng/người/ngày

500.000

3

Thanh tra viên độc lập

đồng/người/ngày

500.000

4

Đoàn viên thanh tra

đồng/người/ngày

420.000

 

PHỤ LỤC II

NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI CHO CÔNG TÁC TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG CÁC ĐỘI TUYỂN DỰ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP QUỐC GIA, DỰ THI CẤP KHU VỰC TRONG NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 189/2022/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

I

TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG CÁC ĐỘI TUYỂN DỰ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP QUỐC GIA

 

 

1

Chi tiền công người phụ trách lớp

đồng/người/ngày

420.000

2

Chi biên soạn và giảng dạy lý thuyết, dạy thực hành

 

 

a

Chi biên soạn và giảng dạy lý thuyết cho giáo viên có trình độ đại học

đồng/tiết

250.000

b

Chi biên soạn và giảng dạy thực hành cho giáo viên có trình độ đại học

đồng/tiết

280.000

c

Chi biên soạn và giảng dạy lý thuyết, dạy thực hành cho chuyên gia là giảng viên, giáo sư, tiến sỹ

đồng/tiết

370.000

II

TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG CÁC ĐỘI TUYỂN DỰ THI KHU VỰC TRONG NƯỚC

 

 

 

Chi tiền cho giáo viên dạy tập huấn, bồi dưỡng đội tuyển tham dự thi dành cho học sinh lớp 10, lớp 11

đồng/tiết

250.000

 

 

Từ khóa:
189/2022/NQ-HĐNDNghị quyết 189/2022/NQ-HĐNDNghị quyết số 189/2022/NQ-HĐNDNghị quyết 189/2022/NQ-HĐND của Tỉnh Hưng YênNghị quyết số 189/2022/NQ-HĐND của Tỉnh Hưng YênNghị quyết 189 2022 NQ HĐND của Tỉnh Hưng Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu189/2022/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Hưng Yên
                            Ngày ban hành26/04/2022
                            Người kýTrần Quốc Toản
                            Ngày hiệu lực 06/05/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu189/2022/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Hưng Yên
                                                  Ngày ban hành26/04/2022
                                                  Người kýTrần Quốc Toản
                                                  Ngày hiệu lực 06/05/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
                                                  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 3. Nội dung chi và mức chi
                                                  • Điều 4. Nguyên tắc thực hiện
                                                  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan