HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 17/2013/NQ-HĐND | Lào Cai, ngày 12 tháng 07 năm 2013 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI 6 THÁNG ĐẦU NĂM, NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP CHỦ YẾU 6 THÁNG CUỐI NĂM; ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2013 TỈNH LÀO CAI
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
KHOÁ XIV - KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ LuậtTổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Quy chế hoạt động của HĐND ngày 02/4/2005;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
SaukhixemxétbáocáocủaUBNDtỉnhvềtìnhhìnhkinhtế-xãhội6thángđầu năm,nhiệm vụvàgiảiphápchủyếu6thángcuốinăm2013;Báocáothẩmtracủa các Ban HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh dự kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều1.Thôngquakếtquảthựchiệnmụctiêupháttriểnkinhtế-xãhội6tháng đầu năm, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2013 và điều chỉnh dự toán ngân sách năm 2013, với nội dung cơ bản như sau:
1. Kếtquảthựchiệnnhiệmvụpháttriểnkinhtế-xãhội6thángđầunăm,nhiệm vụ và giải pháp chủ yếu 6 tháng cuối năm 2013:
a) Kếtquảthựchiệnnhiệmvụpháttriểnkinhtế-xãhội6thángđầunăm2013:
Năm2013lànămbảnlề,nămgiữanhiệmkỳ,cóýnghĩaquantrọngtạocơsở vữngchắcđểthựchiệnthắnglợiNghịquyếtĐạihộiĐảngbộtỉnhlầnthứXIV,các mụctiêu,nhiệmvụpháttriểnkinhtế-xãhội5năm2011–2015và7chươngtrình, 27đềántrọngtâm giaiđoạn2011–2015.Mặc dù kinhtế thế giới, kinhtếtrong nước vẫn tiếp tục khó khăn, thời tiết trên địa bàn vẫn diễn biến phức tạp, từ cuối tháng3liêntiếpxảyramưađácókíchthướclớnvàlốcmạnhtrêndiệnrộng,lũ ống,lũquétởmộtsốđịaphương:BắcHà,MườngKhường,SiMaCai,BảoYên… ảnh hưởng đến sản xuất và đời sống nhân dân; giá cả, thị trường tiêu thụ sản phẩm biến động, sức mua trong dân cư giảm đã tác động xấu đến hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp... Song với sự chủ động dự báo tình hình ngay từ đầu năm,cùngviệcthựchiệnnghiêmtúcNghịquyếtsố01/NQ-CPngày07/01/2013của Chính phủ về những giải pháp chủ yếu chỉ đạo điều hành thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2013, Nghị quyết số 02/ NQ-CP ngày07/01/2013vềmộtsốgiảipháptháogỡkhókhănchosảnxuấtkinh doanh,hỗtrợthịtrường,giảiquyếtnợxấu;vớisựthốngnhất,quyếttâmcaocủacấp ủy,chínhquyềncáccấp,sựnỗlựccủacácngành,cácthànhphầnkinhtếvànhândân các dân tộc trên địa bàn toàn tỉnh khắc phục vượt qua khó khăn, đẩy mạnh sản xuất kinhdoanhnênvềcơbảnkinhtế-xãhội6thángđầunămtiếptụcpháttriểnổnđịnh vàđạtđượcnhiềukếtquảquantrọng:TốcđộtăngtrưởngGDPđạt14,52%(caohơn 2,52%soCK),trongđóngànhnông,lâmnghiệpvàthủysảntăng4,5%;ngànhcông nghiệp,xâydựngtăng21,39%,dịchvụtăng4,72%.Sảnlượnglươngthựccóhạt vụXuântăng4,3%soCK,xâydựngnôngthônmớicóchuyểnbiếnmạnh,khátoàn diệnởcảvùngthấp,vùngcao.Giátrịsảnxuấtcôngnghiệptăng46,1%soCK.Hoạt độngxuấtnhậpkhẩusôiđộng,giátrịkimngạchxuấtnhậpkhẩutăng62,9%soCK. Thungânsáchnhànướctrênđịabàntăng56,5%soCK.Thuhútkháchdulịchtăng 5,5%soCK;doanhthudulịchtăng14,8%soCK...Cáclĩnhvựcvănhóa,xãhộicó nhiều chuyển biến tích cực: chất lượng giáo dục duy trì ổn định (tỷ lệ học sinh tốt nghiệptrunghọcphổthôngnămhọc2012-2013là91,67%),côngtácchămsóc,bảo vệ sức khỏe của nhân dân được tăng cường; kiểm soát tốt dịch bệnh trên người và gia súc; thực hiện tốt công tác đảm bảo an sinh xã hội, công tác giải quyết việc làm cho người lao động. Quốc phòng được củng cố, an ninh được tăng cường, trật tự an toànxãhộicơbảnđượcđảmbảo.Hoạtđộngđốingoạithuđượcnhiềukếtquả.Công tácxâydựnghệthốngchínhtrịđượcquantâm,hoạtđộngcósựđổimới,hiệuquả...
Bêncạnhnhữngkếtquảtrên,tìnhhìnhkinhtế-xãhộivàquốcphòng–anninh6 thángđầunămvẫncònmộtsốkhókhăn,tồntạiđólà:Doảnhhưởngvềthờitiếtnên xuất hiện nhiều loại sâu bệnh trên cây lúa làm giảm năng suất ở một số địa phương chưađượcdựbáopháthiệnkịpthời(BảoThắng,VănBàn,Bảo YênvàBắcHà); chuyển dịch cơ cấu giống cây trồng chậm; công tác quản lý các loại giống, vật tư nôngnghiệpchưachặtchẽ(đặcbiệtgiốnglúa,thuốctrừsâu);chươngtrìnhxâydựng nông thôn mới vẫn chưa đáp ứng được yêu cầu, một bộ phận người dân vẫn còn tư tưởng trông chờ, dựa vào sự hỗ trợ của Nhà nước. Giá trị sản xuất công nghiệp tuy cótăngsoCKnhưngtỷlệvẫnđạtthấpsoKH(đạt47,5%),mộtsốdựánquantrọng không đảm bảo tiến độ (dự án Nhà máy gang thép Lào Cai dự kiến chậm khoảng 3 thángsokếhoạchđềra,đườngcaotốcđoạn19km,NhàmáyDAPsố2,cáckhuđô thị). Hệ thống đường giao thông quá tải, xuống cấp nên việc vận chuyển hàng hóa gặpkhókhăn,dịchvụdulịchcòncóhạnchế.Lãisuấtngânhàngvàgiácảhànghóa tuycógiảmnhưngvẫnởmứccao.Mộtsốdoanhnghiệphạnchếvềnănglựckhông thể triển khai thực hiện dự án, phải thu hẹp sản xuất, chuyển hướng sản xuất, dừng hoạt động hoặc giải thể (27 doanh nghiệp giải thể; 55 doanh nghiệp xin tạm ngừng hoạtđộng,tăng57%soCK;thuhồi5dựánchấpthuậnđầutư...). Thiếuvốnthanh toánchokhốilượngxâydựngcơbảnhoànthành,giảiphóngmặtbằngvẫngặpnhiều khókhăn.Chất lượnggiáodụcởvùngcao,vùngkhókhăncònbấtcập,tỷlệhọc sinh chuyên cần chưa cao. Cơ sở vật chất phục vụ công tác khám chữa bệnh ở cấp xã còn gặp nhiều khó khăn. Hoạt động khai thác khoáng sản còn hạn chế (đặc biệt trong quản lý khai thác vàng), môi trường chưa được kiểm soát chặt chẽ, nhất là tại khucôngnghiệp TằngLoỏng. Thiêntaigâythiệthạivềngườivàtàisản;đờisống nhândânnhiềunơivẫncònkhókhăn,nguycơtáinghèocao. Tìnhhìnhbuônlậu, gianlậnthươngmại,nhậpcảnh,vượtbiêntráiphép,anninh,trậttựxãhộicòntiềm ẩnnhiềuyếutốphứctạp,sốngườichếtvìtainạngiaothôngtăng(tăng8%soCK); việc tuyên truyền đạo trái pháp luật, tuyên truyền vận động thành lập “Vương quốc Mông”, di cư tự do, phụ nữ bỏ đi khỏi địa phương vẫn còn phức tạp...
b) Nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu 6 tháng cuối năm 2013:
Đểthựchiệnthắnglợi nhiệm vụpháttriển kinhtế-xãhội6thángcuốinăm 2013, cần tập trung vào một số nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu sau:
- TậptrungchỉđạosảnxuấtthắnglợivụMùa,vụĐông–Xuânnăm2013-2014: Tăngcườngcôngtáctuyêntruyền,vậnđộngnhândânđưacácgiốngcâymớicó năngsuất,giátrịkinhtếcaovàápdụngtiếnbộkhoahọckỹthuậtvàosảnxuấtđể cónhiềusảnphẩmphụcvụthịtrườngnộiđịavàxuấtkhẩu.Đẩymạnhtiếnđộtrồng chè,câythuốclá,trồngrừngmới.Pháttriểnmạnhđàngiasúc,giacầmvàthủysản. Tiếptụcnângcaonănglựcdựbáo,pháthiệnsớmcácloạidịchbệnhtrêncâytrồng. KhẩntrươngsắpxếpdâncưkhỏivùngnguyhiểmtheoKHgiao.Chútrọngcôngtác phòng chốngthiên tai, lũ lụt; hạn chế đến mức thấp nhất thiệt hại gây ra; khắc phục kịp thời hậu quả thiên tai.
- Tiếp tục đẩy mạnh thực hiện các chương trình, đề án trọng tâm của tỉnh, trong đóchútrọngchươngtrìnhxâydựngnôngthônmới,chươngtrìnhgiảmnghèobền vững,Đềánphổcậpgiáodụcmầmnonchotrẻ5tuổi,phấnđấucuốinăm2013đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non 5 tuổi.
- Quảnlývàkiểmsoátchặtchẽcáchoạtđộngkhaithác,vậnchuyển,chếbiến, tiêuthụkhoángsảntrênđịabàn;tổchứckiểmtratiếnđộ,nắmbắthoạtđộngsản xuấtkinhdoanhcủacácdoanhnghiệp.Đônđốccácdoanhnghiệpđẩynhanhtiếnđộ hoàn thành Nhà máy gang thép Lào Cai, Nhà máy DAPsố 2; Dự án nâng công suất nhà máy Luyện đồng lên 30.000 tấn/năm; các dự án thủy điện...
- Tậptrunggiảiquyếtcácvướngmắctrongcôngtácđềnbù,giảiphóngmặt bằng.Tăngcườngcôngtácthanhtra,kiểmtra,giámsátđầutư.Đẩymạnhcôngtác quyếttoán,tiếnđộthựchiệncácdựánchuyểntiếp;hoànthànhcácthủtụchồsơđối vớicáccôngtrìnhkhởicôngmớinăm2013.Tíchcựctriểnkhaicácdựántrọngđiểm củatỉnhnhư:đườngcaotốcHàNội-LàoCaithuộcđịaphậnLàoCai,Dựáncải tạonângcấpđườngsắtYênViên-LàoCai,cầuPhốLuvàcảitạonângcấpQuốclộ 4E,4D,đường279đoạnTânAn–VănBàn;đườngKimThành–NgòiPhát;đường TrầnHưngĐạokéodài;cáctỉnhlộsửdụngvốnAFD;đườngBảnDền-ThanhPhú huyệnSaPađiTảThàng-XuânGiao–Quốclộ4E-PhúNhuậnhuyệnBảoThắng; cáckhuđôthị: ThànhphốLàoCai,SaPa;kèsôngsuốibiêngiới;Bệnhviệnđiều dưỡng và phục hồi chức năng...
- Tăngcườngthuhồitiềnsửdụngđấtcònnợđọng,nợthuếcủacác doanh nghiệp,thutiềnsửdụngđấttừcácdựánxâydựngkhuđôthị,nhàởthươngmại;thu tiềnđấtcủacáchuyện,thànhphố.Thựchiệnnghiêmtúcchínhsáchtàikhóathận trọng;cácgiảiphápkiểmsoátgiácả,bìnhổngiáhànghoá.Ràsoátcácchínhsách thutrênđịabàn.Phấnđấutăngthu,tiếtkiệmchithườngxuyênđểđápứngnhiệmvụ pháttriểnkinhtế-xãhội,anninh-quốcphòngphátsinh,giảiquyếtcácvấnđềan sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, dịch bệnh...
- Tậptrungtháogỡkhókhănchodoanhnghiệp:Ràsoáttiếnđộcácdựánđầutư, đônđốccácchủđầutưtriểnkhaithựchiện;xửlýđốivớinhữngchủđầutưviphạm, thuhồinhữngdựánchậmtiếnđộđểgiaolạichonhữngNhàđầutưcónănglựcthực hiện;tăngcườnghoạtđộngcủaTổtiếpnhậnthôngtinvàhỗtrợdoanhnghiệp.Tiếp tụctạođiềukiệnthuậnlợivềthủtục,hướngdẫncácdoanhnghiệpxâydựngphương ánkinhdoanhgiúpcácdoanhnghiệptrênđịabàndễtiếpcậnvayvốnđểpháttriển sản xuất kinh doanh...
- Chuẩnbịtốtcácđiềukiệnđểtổchứckhaigiảngvàgiảngdạynămhọcmới 2013-2014.Tiếptụctăngcườngcôngtácxãhộihóacáchoạtđộnggiáodục,ytế, vănhóadulịchvàthểdụcthểthaotrênđịabàn.Thựchiệntốtcôngtáckhámchữa bệnhchonhândân,đẩymạnhtuyêntruyềnvàphòngngừadịchbệnhởngườivàgia súc.Thựchiệntốtchínhsáchansinhxãhội,tăngcườngchỉđạocôngtácxoáđói giảmnghèo,đàotạonghềvàgiảiquyếtviệclàm…Tiếptụcquantâmhỗtrợcácgia đình bị ảnh hưởng của thiên tai, lũ lụt sớm ổn định cuộc sống.
- Tăng cường quốc phòng – an ninh; trong đó chú trọng việc đảm bảo trật tựan toànxãhộivàngănchặntuyêntruyềnthànhlập“VươngquốcMông”;kiềmchếcác tai, tệ nạn xã hội, nhất là kiềm chế tai nạn giao thông.
- TriểnkhaixâydựngĐềánpháttriểnkinhtế-xãhộitỉnhLàoCaisaukhi đườngcaotốchoànthànhnhằmkhaitháccóhiệuquảtiềmnăng,lợithếcủatỉnh trongbốicảnhtìnhhìnhmớiđểpháttriểnkinhtế-xãhộinhanhvàbềnvững,nâng cao vị trí và vai trò của tỉnh trong vùng và cả nước.
2. Điều chỉnh dự toán ngân sách năm 2013
(1) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:
Điều chỉnh tăng dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn 100.000 triệu đồng,dựtoánthungânsáchnhànướctrênđịabànsauđiềuchỉnhlà3.600.000triệu đồng,gồm:
- Thu nội địa điều chỉnh tăng 65.000 triệu đồng.
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu điều chỉnh tăng 20.000 triệu đồng.
- Thu quản lý qua ngân sách điều chỉnh tăng 15.000 triệu đồng.
(2) Thu ngân sách địa phương:
Điềuchỉnhtăngdựtoánthungânsáchđịaphương1.840.000triệuđồng,dựtoán thu ngân sách địa phương sau điều chỉnh là 8.690.000 triệu đồng, gồm:
- Tăngcáckhoảnthuthuế,phívàthukhácđiềutiếtchongânsáchđịaphương 57.889 triệu đồng.
- Tăng thu tiền sử dụng đất, san tạo mặt bằng, bán trụ sở gắn quyền sử dụng đất cho ngân sách địa phương 30.000 triệu đồng.
- Tăng số bổ sung từ ngân sáchTrung ương 198.510 triệu đồng.
- Tăng thu chuyển nguồn năm 2012 sang năm 2013: 1.408.601 triệu đồng.
- Tăng thu quản lý qua ngân sách 15.000 triệu đồng.
- Tăngthuvayđầutưkiêncốhoákênhmương,giaothôngnôngthônvàhỗtrợ đầu tư hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản 130.000 triệu đồng.
(3) Chi ngân sách địa phương:
Điềuchỉnhtăngdựtoánchingânsáchđịaphương1.840.000triệuđồng,dựtoán chi ngân sách địa phương sau điều chỉnh là 8.690.000 triệu đồng, gồm:
- Tăng dự toán chi đầu tư phát triển 407.747 triệu đồng.
- Tăng dự toán chi thường xuyên 859.129 triệu đồng.
- Tăngdựtoánchicácchươngtrìnhmụctiêuquốcgiavàcácdựán,nhiệmvụ khác bổ sung có mục tiêu từ ngân sáchTrung ương 524.407 triệu đồng.
- Tăng dự phòng ngân sách 6.895 triệu đồng.
- Tăng chi từ nguồn thu quản lý qua ngân sách 41.822 triệu đồng.
(4) Thu ngân sách tỉnh:
Điềuchỉnhtăngthungânsáchtỉnh1.559.201triệuđồng,tổngthungânsáchtỉnh sau điều chỉnh là 7.830.122 triệu đồng, gồm:
- Tăngcáckhoảnthuthuế,phívàthukhácđiềutiếtchongânsáchtỉnh49.986 triệu đồng.
- Tăng thu tiền sử dụng đất, san tạo mặt bằng, bán trụ sở gắn quyền sử dụng đất cho ngân sách tỉnh 18.600 triệu đồng.
- Tăng số bổ sung từ ngân sáchTrung ương 198.510 triệu đồng.
- Tăng thu chuyển nguồn năm 2012 sang năm 2013: 1.147.105 triệu đồng.
- Tăng thu quản lý qua ngân sách 15.000 triệu đồng.
- Tăngthuvayđầutưkiêncốhoákênhmương,giaothôngnôngthônvàhỗtrợ
đầu tư hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản 130.000 triệu đồng.
(5) Chi ngân sách tỉnh:
Điềuchỉnhtăngchingânsáchtỉnh1.559.201triệuđồng,tổngchingânsáchtỉnh sau điều chỉnh là 7.830.122 triệu đồng, gồm:
- Tăng chi đầu tư phát triển 308.165 triệu đồng.
- Tăng chi thường xuyên 522.660 triệu đồng.
- Tăngdựtoánchicácchươngtrìnhmụctiêuquốcgiavàcácdựán,nhiệmvụ khác bổ sung có mục tiêu từ ngân sáchTrung ương 524.407 triệu đồng.
- Tăngchibổsungcânđốingânsáchchocáchuyện,thànhphố195.661triệuđồng.
- Tăng chi từ nguồn thu quản lý qua ngân sách 20.719 triệu đồng.
- Giảm dự phòng ngân sách tỉnh 12.411 triệu đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. UBNDtỉnhchịutráchnhiệmtổchứcthựchiệnNghịquyết.Đốivớimộtsố khoảndựtoánchingânsáchtỉnhnăm2013chưaphânbổchitiết;khiphânbổchi tiết,UBNDtỉnhtrìnhThườngtrựcHĐNDtỉnhthỏathuậnvàbáocáoHĐNDtỉnh tại kỳ họp tiếp theo.
2. ThườngtrựcHĐND,cácBanHĐNDvàcácđạibiểuHĐNDtỉnhgiámsát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghịquyếtnàyđượckỳhọpthứ8,HĐNDtỉnhLàoCaikhoáXIV thôngqua ngày 11/7/2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
| CHỦTỊCH |
PHỤ LỤC SỐ 01
CHỈ TIÊU TỔNG HỢP KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND tỉnh)
TT | Chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu | Đơn vị tính | Thực hiện 6 tháng đầu năm 2012 | Kế hoạch năm 2013 | Ước thực hiện 6 tháng đầu năm 2013 | So sánh (%) | |
KH năm 2013 | Cùng kỳ năm 2012 | ||||||
1 | Tốc độ tăng trưởng kinh tế | % | 12 | 14 | 14,52 | 103,7 | 121,0 |
2 | GDPbình quân đầu người | Triệu đồng |
| 27,5 |
|
|
|
3 | Sản xuất nông, lâm nghiệp và PTNT |
|
|
|
|
|
|
3.1 | Giá trị sản phẩm thu hoạch trên 1 ha đất trồng trọt và nuôi trồng thủy sản | Triệu đồng |
| 40,5 |
|
|
|
3.2 | Tổng sản lượng lương thực có hạt | Nghìn tấn | 91,0 | 265 | 96,175 | 36,3 | 105, 7 |
3.3 | Diện tích cây chè trồng mới | Ha |
| 350 |
|
|
|
3.4 | Diện tích rừng trồng mới tập trung | Ha | 1.570 | 6.750 | 2.642,0 | 39,1 | 168,3 |
3.5 | Tỷ lệ che phủ rừng | % |
| 51,8 |
|
|
|
3.6 | Tỷ lệ thôn bản có đường liên thôn | % |
| 93 |
|
|
|
3.7 | Tỷ lệ hộ dân được sử dụng nước sạch và hợp vệ sinh | % |
| 86 |
|
|
|
4 | Sản xuất công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
4.1 | Giá trị sản xuất trên địa bàn | Tỷ đồng | 1.280 | 3.936 | 1.870,0 | 47,5 | 146,1 |
4.2 | Tỷ lệ hộ được sử dụng điện lưới | % |
| 90,0 |
|
|
|
5 | Thương mại - dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
5.1 | Tổng mức bán lẻ hàng hóa | Tỷ đồng | 4.300 | 11.024 | 4.832 | 43,8 | 112,4 |
5.2 | Kim ngạch xuất nhập khẩu trên địa bàn | Triệu USD | 560 | 1.350 | 912 | 67,6 | 162,9 |
5.3 | Lượng khách du lịch | Nghìn Lượt người | 606,6 | 1.180 | 640,3 | 54,3 | 105,6 |
5.4 | Doanh thu từ du lịch | Tỷ đồng | 1.127 | 2.165 | 1.294 | 59,8 | 114,8 |
6 | Thu chi ngân sách |
|
|
|
|
|
|
6.1 | Tổng thu ngân sách địa phương | Tỷ đồng | 4.060 | 6.850 | 5.389 | 78,7 | 132,7 |
6.2 | Tổng chi ngân sách địa phương | Tỷ đồng | 4.060 | 6.850 | 4.390 | 64,1 | 108,1 |
6.3 | Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn | Tỷ đồng | 1.360 | 3.500 | 2.097 | 59,9 | 154,2 |
7 | Xã hội |
|
|
|
|
|
|
7.1 | Tỷ lệ huy động trẻ em (6-14 tuổi) đến trường | % |
| 99,5 |
|
|
|
7.2 | Số làng, bản, thôn, tổ dân phố văn hoá | Làng, bản, thôn, tổ |
| 1.240 |
|
|
|
7.3 | Tỷ lệ giảm sinh | ‰ |
| 0,6 |
|
|
|
7.4 | Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ | % |
| ≥90 |
|
|
|
7.5 | Số lao động có việc làm mới | Người |
| 11.000 |
|
|
|
7.6 | Giảm tỷ lệ hộ nghèo trong năm | % | 2,5 | 5 | 2,5 | 50,0 | 100,0 |
PHỤ LỤC 02
TÌNH HÌNH THANH TOÁN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | Nguồn vốn | Kế hoạch tỉnh giao năm 2012 | Ước KLTH đến hết tháng 6/2013 | Ước GTTT đến hết tháng 6/2013 | Tỷ lệ KLHT/KH | Tỷ lệ TT/KH |
1 | 2 | 3 | 6=4+5 | 9=7+8 | 10=6/3 | 11=9/3 |
| TỔNG SỐ | 4.853.613 | 4.549.524 | 4.388.860 | 93,7% | 90,4% |
A | Các công trình thanh toán trước 31/12/2012 | 184.571 | 183.819 | 183.819 | 99,6% | 99,6% |
1 | Vốnchươngtrình135giaiđoạn2(kếhoạchnăm2011,thờigianthựchiệnhết năm 2012) | 165.388 | 165.330 | 165.330 | 100% | 100% |
2 | VốnviệntrợliênminhChâuÂu(riêngcáccôngtrìnhthuộchuyện30a,vận dụng quy định thời hạn thực hiện và thanh toán đến hết 30/6/2013) | 19.183 | 18.489 | 18.489 | 96,4% | 96,4% |
B | Các công trình thanh toán trước 31/01/2013 | 1.197.000 | 1.223.716 | 1.190.964 | 102% | 99% |
I | Vốn cân đối ngân sách địa phương | 467.000 | 477.500 | 467.000 | 102% | 100% |
1 | Vốn ngân sách tập trung | 267.000 | 272.500 | 267.000 | 102% | 100% |
2 | Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 200.000 | 205.000 | 200.000 | 103% | 100% |
II | Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương | 704.000 | 720.216 | 698.205 | 102% | 99% |
| VốnthựchiệnNghịquyết37-NQ/BTC(riêngcáccôngtrìnhthuộchuyện30a, vận dụng quy định thời hạn thực hiện và thanh toán đến hết 30/6/2013) | 117.000 | 118.000 | 117.000 | 101% | 100% |
2 | Chương trình giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản | 20.000 | 26.466 | 20.000 | 132% |
|
3 | Vốn các dự án đường cứu hộ, cứu nạn | 25.000 | 30.000 | 25.000 | 120% |
|
4 | Chương trình di dân, định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số | 20.000 | 20.000 | 19.716 | 100% | 99% |
5 | Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết | 8.000 | 8.000 | 7.991 | 100% | 100% |
6 | Vốn thực hiện Quyết định 134/QĐ-TTg | 25.000 | 25.500 | 24.750 | 102% | 99% |
7 | Chương trình quản lý, bảo vệ biên giới đất liền | 28.000 | 28.000 | 28.000 | 100% | 100% |
8 | Vốn đối ứng đầu tư các dự án nước ngoài (ODA) | 75.000 | 75.000 | 75.000 | 100% | 100% |
9 | Vốn hỗ trợ các trung tâm giáo dục Lao động xã hội | 8.000 | 11.050 | 8.000 | 138% | 100% |
10 | Vốn hỗ trợ các bệnh viện tuyến tỉnh | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 100% | 100% |
11 | Vốn hỗ trợ đầu tư trụ sở xã | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 100% | 100% |
12 | Vốn hỗ trợ hạ tầng du lịch | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 100% | 100% |
14 | Vốnhỗtrợđầutưcáccôngtrìnhcấpbáchkháccủađịaphươngtheoquyếtđịnh của lãnh đạo Đảng và Nhà nước | 132.000 | 132.200 | 131.914 | 100% | 100% |
15 | Vốn hỗ trợ hạ tầng các khu kinh tế cửa khẩu | 100.000 | 100.000 | 99.903 | 100% | 100% |
16 | VốnhỗtrợđầutưtheoQuyếtđịnh120giaotạiQuyếtđịnhsố1131/QĐ-UBND ngày 18/5/2012 | 56.000 | 56.000 | 55.725 | 100% | 100% |
17 | Vốn hạ tầng khu công nghiệp và cụm tiểu thủ công nghiệp | 48.000 | 48.000 | 43.206 | 100% | 90% |
III | Các nguồn vốn khác | 26.000 | 26.000 | 25.759 | 100% | 99% |
1 | Vốn thiết kế quy hoạch | 8.000 | 8.000 | 7.967 | 100% | 100% |
2 | Vốn chương trình 135 do Chính phủAilen tài trợ | 18.000 | 18.000 | 17.792 | 100% | 99% |
C | Các công trình thanh toán trước 31/3/2013 | 358.094 | 358.094 | 354.957 | 100% | 99% |
* | Các chương trình mục tiêu quốc gia | 303.094 | 303.094 | 300.457 | 100% | 99% |
1 | CTviệc làm và dạy nghề | 12.920 | 12.920 | 12.920 | 100% | 100% |
2 | CTgiảm nghèo bền vững | 118.681 | 118.681 | 116.570 | 100% | 98% |
3 | CTmục tiêuYtế | 10.499 | 10.499 | 10.499 | 100% | 100% |
4 | CTmục tiêu dân số và KHH gia đình | 7.959 | 7.959 | 7.959 | 100% | 100% |
5 | CTvệ sinh an toàn thực phẩm | 4.530 | 4.530 | 4.530 | 100% | 100% |
6 | CTmục tiêu văn hoá | 5.312 | 5.312 | 5.312 | 100% | 100% |
7 | CTmục tiêu giáo dục và đào tạo | 71.540 | 71.540 | 71.540 | 100% | 100% |
8 | CTphòng chống ma túy | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 100% | 100% |
9 | CTphòng chống tội phạm | 1.180 | 1.180 | 1.180 | 100% | 100% |
10 | CTphòng chống HIV,AIDS | 6.755 | 6.755 | 6.755 | 100% | 100% |
11 | CTđưa thông tin vê cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo | 3.848 | 3.848 | 3.848 | 100% | 100% |
12 | CTmục tiêu nước sạch vàVSMT | 28.650 | 28.650 | 28.475 | 100% | 99% |
13 | CTxây dựng nông thôn mới | 25.420 | 25.420 | 25.069 | 100% | 99% |
* | Chương trình phát triển và bảo vệ rừng bền vững | 55.000 | 55.000 | 54.500 | 100% | 99% |
D | Vốn trái phiếu Chính phủ | 487.132 | 498.040 | 483.930 | 102% | 99% |
* | Thanh toán đến 30/4/2013 | 368.412 | 379.320 | 365.210 | 103% | 99% |
1 | Các dự án giao thông, thủy lợi | 275.202 | 276.000 | 272.000 | 100% | 99% |
2 | Các dự án y tế | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 100% | 100% |
3 | Các dự án kiên cố hóa trường lớp học và nhà ở công vụ cho giáo viên | 43.210 | 53.320 | 43.210 | 123% | 100% |
* | Thanh toán đến 30/6/2013 | 118.720 | 118.720 | 118.720 | 100% | 100,0% |
1 | Các dự án giao thông, thủy lợi | 29.200 | 29.200 | 29.200 | 100% | 100% |
2 | Các dự án y tế | 89.520 | 89.520 | 89.520 | 100% | 100% |
E | Các công trình thanh toán trước30/6/2013 | 1.363.190 | 1.385.855 | 1.333.190 | 101,7% | 97,8% |
1 | Vốn hỗ trợ huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP | 117.000 | 118.255 | 117.000 | 101% | 100% |
2 | Các công trình cấp bách, quan trọng từ nguồn dự phòng NSTW | 30.000 | 50.000 | 30.000 | 167% | 100% |
3 | Vốn hỗ trợ kè cột mốc biên giới | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 100% | 100% |
4 | VốnVượt thu ngân sáchTrung ương đầu tư kè, sắp xếp dân cư | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 100% | 100% |
5 | Kè sông suối biên giới | 874.600 | 874.600 | 844.600 | 100% | 97% |
6 | Vỗn hỗ trợ di dân khẩn cấp (mới giao đầu tháng 12/2012) | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 100% | 100% |
7 | Vốn hỗ trợ đầu tư các dự án nước ngoài (ODA) | 211.590 | 213.000 | 211.590 | 101% | 100% |
F | Các công trình thanh toán theo quy định của tỉnh | 343.626 | 300.000 | 242.000 | 87% | 70% |
1 | Vốn vay kiên cố hóa kênh mương, giao thông liên thôn | 130.000 | 100.000 | 62.000 | 77% | 48% |
2 | Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư | 213.626 | 200.000 | 180.000 | 93,6% | 84,3% |
G | Các công trình thanh toán theo tiến độ Hiệp định (không theo niên độ ngân sách nhà nước) | 920.000 | 600.000 | 600.000 | 65,2% | 65,2% |
1 | Vốn nước ngoài (ODA) | 920.000 | 600.000 | 600.000 | 65,2% | 65,2% |
TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2013 - TỈNH LÀO CAI
(Kèn theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Nguồn vốn | Kế hoạch vốn năm 2013 | Ước KLTH đến hết tháng 6/2013 | Ước GTTTđến hết tháng 6/2013 | Tỷ lệ KLHT/KH | Tỷ lệTT/KH |
| TỔNG SỐ | 2.864.027 | 1.296.660 | 993.166 | 45,3% | 34,7% |
I | Vốn cân đối ngân sách địa phương | 487.000 | 315.000 | 265.000 | 64,7% | 54,4% |
1 | Vốn ngân sách tập trung | 267.000 | 180.000 | 150.000 | 67,4% | 56,2% |
2 | Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 220.000 | 135.000 | 115.000 | 61,4% | 52,3% |
II | Chương trình mục tiêu quốc gia | 403.595 | 157.250 | 114.891 | 39,0% | 28,5% |
1 | Chương trìnhViệc làm và dạy nghề | 16.660 | 7.000 | 6.000 | 42,0% | 36,0% |
2 | Chương trình Giảm nghèo bền vững | 229.877 | 95.550 | 70.500 | 41,6% | 30,7% |
3 | Chương trình mục tiêu NS vàVSMT | 25.120 | 17.500 | 10.500 | 69,7% | 41,8% |
4 | Chương trình mục tiêuYtế | 7.188 | 4.000 | 3.000 | 55,6% | 41,7% |
5 | Chương trình mục tiêu Dân số và KHH gia đình | 6.152 | 2.850 | 2.000 | 46,3% | 32,5% |
6 | Chương trìnhVệ sinh an toàn thực phẩm | 3.445 | 1.500 | 1.100 | 43,5% | 31,9% |
7 | Chương trình mục tiêuVăn hóa | 11.358 | 2.500 | 1.500 | 22,0% | 13,2% |
8 | Chương trình mục tiêu Giáo dục và Đào tạo | 60.310 | 7.500 | 6.641 | 12,4% | 11,0% |
9 | Chương trình phòng chống Ma túy | 8.419 | 4.000 | 3.000 | 47,5% | 35,6% |
10 | Chương trình phòng chốngTội phạm | 640 | 350 | 200 | 54,7% | 31,3% |
11 | Chương trình xây dựng Nông thôn mới | 24.819 | 10.250 | 7.000 | 41,3% | 28,2% |
12 | Chương trình phòng chống HIV,AIDS | 5.951 | 3.000 | 2.500 | 50,4% | 42,0% |
13 | Chương trình đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo | 3.656 | 1.250 | 950 | 34,2% | 26,0% |
III | Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sáchTW | 604.320 | 354.410 | 273.275 | 58,6% | 45,2% |
1 | Vốn thực hiện nghị quyết 37/NQ-BTC | 136.000 | 70.155 | 55.155 | 51,6% | 40,6% |
2 | Chươngtrìnhgiốngcâytrồng,vậtnuôi,giốngthủysản | 13.800 | 8.500 | 7.000 | 61,6% | 50,7% |
3 | Chương trình di dân, định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số | 16.560 | 11.125 | 2.760 | 67,2% | 16,7% |
4 | Chương trình bố trí dân cư nơi cần thiết | 6.446 | 2.000 | 950 | 31,0% | 14,7% |
5 | Vốn hỗ trợ hạ tầng Khu công nghiệp | 22.000 | 2.500 | 2.000 | 11,4% | 9,1% |
6 | Vốn hỗ trợ cụm công nghiệp | 7.000 | 1.200 | 1.000 | 17,1% | 14,3% |
7 | Vốn hỗ trợ hạ tầng các khu kinh tế cửa khẩu | 49.800 | 32.000 | 28.000 | 64,3% | 56,2% |
8 | Vốn hỗ trợ đầu tư theo QĐ 120/QĐ-TTg | 45.000 | 35.250 | 26.255 | 78,3% | 58,3% |
9 | Chương trình quản lý, bảo vệ biên giới | 25.000 | 15.500 | 10.500 | 62,0% | 42% |
10 | Vốn hỗ trợ đối ứng các dự án nước ngoài (ODA) | 69.000 | 49.680 | 47.000 | 72,0% | 68,1% |
11 | Vỗn hỗ trợ các bệnh viện tuyến tỉnh | 12.000 | 3.000 | 2.000 | 25,0% | 16,7% |
12 | Vỗn hỗ trợ đầu tư trụ sở xã | 3.228 | 1.000 | 500 | 31,0% | 15,5% |
13 | Chương trình phát triển và bảo vệ rừng bền vững | 55.216 | 35.500 | 25.155 | 64,3% | 45,6% |
14 | Chương trình Ứng phó biến đổi khí hậu | 40.000 | 12.000 | 10.000 | 30,0% | 25,0% |
15 | Vốn hỗ trợ đầu tư các công trình cấp bách khác của địa phương theo Quyết định của lãnh đạo Đảng và Nhà nước | 103.270 | 75.000 | 55.000 | 72,6% | 53,3% |
IV | VốnTrái phiếu Chính phủ | 369.112 | 155.000 | 125.000 | 42,0% | 34% |
1 | VốnTrái phiếu Chính phủ cho giao thông, thủy lợi | 296.495 |
|
|
|
|
2 | VốnTrái phiếu Chính phủ choYtế | 42.480 |
|
|
|
|
3 | Vốn trái phiếu Chính phủ cho kiên cố hóa trường lớp học và nhà công vụ giáo viên | 30.137 |
|
|
|
|
V | Vốn nước ngoài (ODA) | 1.000.000 | 315.000 | 215.000 | 31,5% | 22% |
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
STT | CHỈTIÊU | Dự toán đầu năm 2013 | Dự toán điều chỉnh | Dự toán sau điều chỉnh |
A | TỔNGTHU NSNNTRÊN ĐỊABÀN | 3.500.000 | 100.000 | 3.600.000 |
1 | Thu nội địa | 1.935.000 | 65.000 | 2.000.000 |
2 | Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu | 1.280.000 | 20.000 | 1.300.000 |
3 | Thu quản lý qua ngân sách | 285.000 | 15.000 | 300.000 |
B | THU NGÂN SÁCH ĐỊAPHƯƠNG | 6.850.000 | 1.840.000 | 8.690.000 |
1 | Thu ngân sách địa phương theo phân cấp | 1.893.471 | 87.889 | 1.981.360 |
2 | Bổ sung từ ngân sáchTrung ương | 4.391.529 | 198.510 | 4.590.039 |
| - Bổ sung cân đối | 2.160.554 |
| 2.160.554 |
| - Bổ sung có mục tiêu | 2.230.975 | 198.510 | 2.429.485 |
3 | VayKCHkênhmương,giaothôngnôngthônvàhỗ trợ hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản | 150.000 | 130.000 | 280.000 |
4 | Thu chuyển nguồn | 130.000 | 1.408.601 | 1.538.601 |
5 | Thu quản lý qua ngân sách | 285.000 | 15.000 | 300.000 |
C | CHI NGÂN SÁCH ĐỊAPHƯƠNG | 6.850.000 | 1.840.000 | 8.690.000 |
1 | Chi đầu tư phát triển | 579.880 | 407.747 | 987.627 |
2 | Chi thường xuyên | 4.563.139 | 859.129 | 5.422.268 |
3 | Chi trả nợ gốc và lãi vay | 60.120 |
| 60.120 |
4 | Tạo lập và bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.100 |
| 1.100 |
5 | Dự phòng | 150.000 | 6.895 | 156.895 |
6 | Chi các CTMTQG, dự án, nhiệm vụ khác | 1.210.761 | 524.407 | 1.735.168 |
7 | Chi quản lý qua ngân sách | 285.000 | 41.822 | 326.822 |
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH, HUYỆN NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
STT | CHỈTIÊU | Dự toán đầu năm 2013 | Dự toán điều chỉnh | Dự toán sau điều chỉnh |
A | NGÂN SÁCHTỈNH |
|
|
|
I | Thu ngân sách tỉnh | 6.270.921 | 1.559.201 | 7.830.122 |
1 | Thu ngân sách tỉnh theo phân cấp | 1.451.872 | 68.586 | 1.520.458 |
2 | Bổ sung từ ngân sáchTrung ương | 4.391.529 | 198.510 | 4.590.039 |
| - Bổ sung cân đối | 2.160.554 |
| 2.160.554 |
| - Bổ sung có mục tiêu | 2.230.975 | 198.510 | 2.429.485 |
3 | Vaykiêncốhoákênhmương,giaothôngnôngthônvà hỗ trợ hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản | 150.000 | 130.000 | 280.000 |
4 | Thu chuyển nguồn | 130.000 | 1.147.105 | 1.277.105 |
5 | Thu quản lý qua ngân sách | 147.520 | 15.000 | 162.520 |
II | Chi ngân sách tỉnh | 6.270.921 | 1.559.201 | 7.830.122 |
1 | Chi các nhiệm vụ của ngân sách tỉnh | 3.679.304 | 1.342.821 | 5.022.125 |
2 | Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố | 2.444.097 | 195.661 | 2.639.758 |
| - Bổ sung chi thường xuyên | 1.211.966 | 108.925 | 1.320.891 |
| - Bổ sung cải cách lương | 1.232.131 | 45.376 | 1.277.507 |
| - Bổ sung có tính chất XDCB |
| 41.360 | 41.360 |
3 | Chi quản lý qua ngân sách | 147.520 | 20.719 | 168.239 |
B | NGÂN SÁCH HUYỆN,THÀNH PHỐ |
|
|
|
I | Nguồn thu của ngân sách huyện, thành phố | 3.023.176 | 476.460 | 3.499.636 |
1 | Thu ngân sách theo phân cấp | 441.599 | 19.303 | 460.902 |
2 | Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh | 2.444.097 | 195.661 | 2.639.758 |
| - Bổ sung cân đối | 1.211.966 | 108.925 | 1.320.891 |
| - Bổ sung cải cách lương | 1.232.131 | 45.376 | 1.277.507 |
| - Bổ sung có tính chất XDCB |
| 41.360 | 41.360 |
3 | Thu kết dư |
|
|
|
4 | Thu chuyển nguồn |
| 261.496 | 261.496 |
5 | Thu quản lý qua ngân sách | 137.480 |
| 137.480 |
II | Chi ngân sách huyện, thành phố | 3.023.176 | 476.460 | 3.499.636 |
TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
CHỈTIÊU | Dự toán đầu năm 2013 | Dự toán điều chỉnh | Dự toán sau điều chỉnh | ||
Tổng số | Chuyển nguồn | ĐC khác | |||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
*TỔNGTHU NSNNTRÊN ĐỊABÀN | 3.500.000 | 100.000 |
| 100.000 | 3.600.000 |
A> CÁC KHOẢNTHU CÂN ĐỐI NSNN | 3.215.000 | 85.000 |
| 85.000 | 3.300.000 |
I.Thu từ sản xuất KD trong nước | 1.935.000 | 65.000 |
| 65.000 | 2.000.000 |
Tr.đó:khôngkểthutiềnđất,santạoMB,bán trụ sở | 1.715.000 | 35.000 |
| 35.000 | 1.750.000 |
1.ThutừDNnhànướcdoTrungươngquảnlý | 535.000 | 15.000 |
| 15.000 | 550.000 |
2.ThutừDNnhànướcdođịaphươngquảnlý | 56.000 | 19.000 |
| 19.000 | 75.000 |
3.Thu từ xí nghiệp có vốn ĐTnước ngoài | 420.000 | -110.000 |
| -110.000 | 310.000 |
4.Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh | 310.000 | 80.000 |
| 80.000 | 390.000 |
5. Lệ phí trước bạ | 86.000 | -5.000 |
| -5.000 | 81.000 |
6.Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
7.Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 1.000 |
|
|
| 1.000 |
8.Thuế thu nhập cá nhân | 46.200 |
|
|
| 46.200 |
9.Thuế bảo vệ môi trường | 50.000 | -5.000 |
| -5.000 | 45.000 |
10.Thu phí và lệ phí | 150.000 | 25.000 |
| 25.000 | 175.000 |
11.Thutiềnsửdụngđất,bántrụsở,santạo MB | 220.000 | 30.000 |
| 30.000 | 250.000 |
- Tiền sử dụng đất | 200.000 | 30.000 |
| 30.000 | 230.000 |
-Thutiềnbántrụsởgắnvớiquyềnsửdụng đất, tiền san tạo mặt bằng | 20.000 |
|
|
| 20.000 |
12.Tiền cho thuê nhà | 9.000 | 3.000 |
| 3.000 | 12.000 |
13.Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 13.200 | -2.200 |
| -2.200 | 11.000 |
14.Thu khác | 30.700 | 20.950 |
| 20.950 | 51.650 |
15.Thu hoa lợi công sản, thu khác tại xã | 7.900 | -5.750 |
| -5.750 | 2.150 |
II.Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | 1.280.000 | 20.000 |
| 20.000 | 1.300.000 |
1.Thuếxuất,nhậpkhẩu,thuếTTĐBhàng NK | 141.000 | 20.000 |
| 20.000 | 1.300.000 |
2.Thuế giá trị gia tăng hàng hoá nhập khẩu | 1.139.000 |
|
|
|
|
B>THU ĐỂ LẠI QLQUANSNN | 285.000 | 15.000 |
| 15.000 | 300.000 |
*TỔNGTHU NSĐP | 6.850.000 | 1.840.000 | 1.408.601 | 431.399 | 8.690.000 |
A> Các khoản thu cân đối NSĐP | 5.354.239 | 1.794.552 | 1.408.601 | 385.951 | 7.148.791 |
1.Thu từ thuế, phí và thu khác | 1.673.471 | 57.889 |
| 57.889 | 1.731.360 |
2.Thutiềnsửdụngđất,santạoMB,bántrụ sở | 220.000 | 30.000 |
| 30.000 | 250.000 |
3.Thu bổ sung cân đối từ NSTW | 2.160.554 |
|
|
| 2.160.554 |
- Bổ sung đầu tư XDCB tập trung | 266.000 |
|
|
| 266.000 |
- Bổ sung chi thường xuyên | 1.894.554 |
|
|
| 1.894.554 |
4.Bổsungthựchiệnchếđộchínhsách,nhiệm vụ mới | 242.352 | 168.062 |
| 168.062 | 410.414 |
5. Bổ sung cải cách tiền lương | 777.862 |
|
|
| 777.862 |
6.Thu tiền huy động đầu tư | 150.000 | 130.000 |
| 130.000 | 280.000 |
7.Thu kết dư |
|
|
|
|
|
8.Thu chuyển nguồn | 130.000 | 1.408.601 | 1.408.601 |
| 1.538.601 |
B>Thu bổ sung có mục tiêu từ NSTW | 1.210.761 | 30.448 |
| 30.448 | 1.241.209 |
C>Thu để lại quản lý qua NSNN | 285.000 | 15.000 |
| 15.000 | 300.000 |
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN NĂM 2013 (THEO CƠ QUAN THU)
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính:Triệu đồng
STT | CHỈTIÊU | Tổng số | Lào Cai | Bảo Thắng | Bảo Yên | Bát Xát | Bắc Hà | Si Ma Cai | Văn Bàn | Mường Khương | Sa Pa | CụcThuế | Đơn vị khác |
| TỔNGTHUNSNNTRÊNĐỊABÀN | 3.600.000 | 401.340 | 113.930 | 42.880 | 258.470 | 51.680 | 13.150 | 63.280 | 24.280 | 74.670 | 1.041.980 | 1.514.340 |
| I.Thu nội địa (không kể tiền đất, bán trụsở,STMB) | 1.750.000 | 220.000 | 72.000 | 22.000 | 234.000 | 28.500 | 4.600 | 38.800 | 7.700 | 48.600 | 1.041.980 | 31.820 |
| Tr.đó: Cơ quan cấp tỉnh quản lý thu | 1.302.700 |
|
|
| 220.000 |
|
| 2.300 |
| 6.600 | 1.041.980 | 31.820 |
1 | Doanh nghiệpTrung ương quản lý | 550.000 | 10.000 | 8.500 | 2.000 | 221.200 | 2.000 |
|
|
| 2.500 | 303.800 |
|
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 110.000 |
|
|
| 10.000 |
|
|
|
| 100 | 99.900 |
|
| Trong đó: Cục Thuế quản lý thu | 10.000 |
|
|
| 10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| Thuế tài nguyên | 247.400 |
|
|
| 165.000 |
|
|
|
|
| 82.400 |
|
| Trong đó: Cục Thuế quản lý thu | 165.000 |
|
|
| 165.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| Thuế giá trị gia tăng | 190.738 | 10.000 | 8.500 | 2.000 | 46.198 | 2.000 |
|
|
| 2.343 | 119.697 |
|
| Trong đó: Cục Thuế quản lý thu | 44.998 |
|
|
| 44.998 |
|
|
|
|
|
|
|
| Thuế tiêu thụ đặc biệt | 150 |
|
|
|
|
|
|
|
| 50 | 100 |
|
| Thuế môn bài | 212 |
|
|
| 2 |
|
|
|
| 7 | 203 |
|
| Trong đó: Cục Thuế quản lý thu | 2 |
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| Thu khác | 1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.500 |
|
2 | Doanh nghiệp địa phương quản lý | 75.000 | 100 | 100 |
| 800 | 30 | 40 | 2.300 | 250 | 2.400 | 68.980 |
|
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 16.000 | 50 | 25 |
| 79 | 12 | 14 | 150 | 237 | 410 | 15.023 |
|
| Trong đó: Cục Thuế quản lý thu | 150 |
|
|
|
|
|
| 150 |
|
|
|
|
| Thuế tài nguyên | 11.700 |
| 30 |
|
|
|
| 1.000 |
|
| 10.670 |
|
| Trong đó: Cục Thuế quản lý thu | 1.000 |
|
|
|
|
|
| 1.000 |
|
|
|
|
| Thuế giá trị gia tăng | 46.158 | 49 | 45 |
| 720 | 18 | 24 | 1.147 | 7 | 1.875 | 42.273 |
|
| Trong đó: Cục Thuế quản lý thu | 1.147 |
|
|
|
|
|
| 1.147 |
|
|
|
|
| Thuế tiêu thụ đặc biệt | 200 |
|
|
|
|
|
|
|
| 100 | 100 |
|
| Thuế môn bài | 243 | 1 |
|
| 1 |
| 1 | 3 | 3 | 15 | 219 |
|
| Trong đó: Cục Thuế quản lý thu | 3 |
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
| Thu khác | 699 |
|
|
|
|
| 1 |
| 3 |
| 695 |
|
3 | DN có vốn đầu tư NN | 310.000 |
| 30.000 |
|
| 1.000 |
| 2.000 |
| 6.600 | 270.400 |
|
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 64.900 |
| 12.000 |
|
| 500 |
| 1.500 |
| 2.300 | 48.600 |
|
| Trong đó: Cục Thuế quản lý thu | 2.300 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.300 |
|
|
| Thuế tài nguyên | 67.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 67.200 |
|
| Thuế giá trị gia tăng | 90.700 |
| 18.000 |
|
| 500 |
| 500 |
| 4.044 | 67.656 |
|
| Trong đó: Cục Thuế quản lý thu | 4.044 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.044 |
|
|
| Thuế tiêu thụ đặc biệt | 86.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 250 | 85.750 |
|
| Trong đó: Cục Thuế quản lý thu | 250 |
|
|
|
|
|
|
|
| 250 |
|
|
| Thuế môn bài | 70 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | 64 |
|
| Trong đó: Cục Thuế quản lý thu | 6 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 |
|
|
| Thu khác | 1.130 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.130 |
|
4 | Khu vực CTN - NQD | 390.000 | 98.000 | 18.000 | 10.000 | 7.000 | 20.000 | 2.500 | 26.500 | 3.800 | 14.000 | 190.200 |
|
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 48.000 | 3.500 | 600 | 100 | 10 | 200 | 20 | 1.100 | 200 | 400 | 41.870 |
|
| Thuế tài nguyên | 38.000 | 5.725 | 1.500 | 430 | 500 | 2.250 | 30 | 2.270 | 100 | 100 | 25.095 |
|
| - Tài nguyên rừng, kim loại | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Tài nguyên nước | 1.150 | 200 |
|
|
| 250 |
| 700 |
|
|
|
|
| - Tài nguyên khác | 35.850 | 4.525 | 1.500 | 430 | 500 | 2.000 | 30 | 1.570 | 100 | 100 | 25.095 |
|
| Thuế giá trị gia tăng | 289.855 | 84.605 | 15.150 | 9.150 | 6.093 | 17.190 | 2.335 | 22.773 | 3.278 | 12.090 | 117.191 |
|
| Thuế tiêu thụ đặc biệt | 1.030 | 70 |
|
| 150 |
|
|
|
| 810 |
|
|
| Thuế môn bài | 6.179 | 2.750 | 610 | 295 | 197 | 245 | 105 | 297 | 220 | 460 | 1.000 |
|
| Thu khác | 6.936 | 1.350 | 140 | 25 | 50 | 115 | 10 | 60 | 2 | 140 | 5.044 |
|
| a) Cá thể, hộ gia đình | 31.515 | 19.280 | 3.450 | 1.200 | 950 | 800 | 400 | 1.200 | 735 | 3.500 |
|
|
| Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Thuế tài nguyên | 1.305 | 225 | 500 | 110 | 150 | 50 |
| 170 |
| 100 |
|
|
| - Tài nguyên rừng, kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Tài nguyên nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Tài nguyên khác | 1.305 | 225 | 500 | 110 | 150 | 50 |
| 170 |
| 100 |
|
|
| Thuế giá trị gia tăng | 25.163 | 16.385 | 2.400 | 850 | 493 | 590 | 310 | 790 | 555 | 2.790 |
|
|
| Thuế tiêu thụ đặc biệt | 470 | 70 |
|
| 150 |
|
|
|
| 250 |
|
|
| Thuế môn bài | 3.767 | 1.900 | 500 | 240 | 147 | 160 | 90 | 230 | 180 | 320 |
|
|
| Thu khác | 810 | 700 | 50 |
| 10 |
|
| 10 |
| 40 |
|
|
| b) Doanh nghiệp | 358.485 | 78.720 | 14.550 | 8.800 | 6.050 | 19.200 | 2.100 | 25.300 | 3.065 | 10.500 | 190.200 |
|
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 48.000 | 3.500 | 600 | 100 | 10 | 200 | 20 | 1.100 | 200 | 400 | 41.870 |
|
| Thuế tài nguyên | 36.695 | 5.500 | 1.000 | 320 | 350 | 2.200 | 30 | 2.100 | 100 |
| 25.095 |
|
| - Tài nguyên rừng, kim loại | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Tài nguyên nước | 1.150 | 200 |
|
|
| 250 |
| 700 |
|
|
|
|
| - Tài nguyên khác | 34.545 | 4.300 | 1.000 | 320 | 350 | 1.950 | 30 | 1.400 | 100 |
| 25.095 |
|
| Thuế giá trị gia tăng | 264.692 | 68.220 | 12.750 | 8.300 | 5.600 | 16.600 | 2.025 | 21.983 | 2.723 | 9.300 | 117.191 |
|
| Thuế tiêu thụ đặc biệt | 560 |
|
|
|
|
|
|
|
| 560 |
|
|
| Thuế môn bài | 2.412 | 850 | 110 | 55 | 50 | 85 | 15 | 67 | 40 | 140 | 1.000 |
|
| Thu khác | 6.126 | 650 | 90 | 25 | 40 | 115 | 10 | 50 | 2 | 100 | 5.044 |
|
5 | Thuế thu nhập cá nhân | 46.200 | 9.500 | 1.500 | 300 | 400 | 200 | 100 | 160 | 200 | 2.100 | 31.740 |
|
6 | Thuế SD đất NN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 | Thuế chuyển QSD đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 | Thu tiền thuê đất | 11.000 | 5.900 | 2.100 | 150 | 200 | 120 | 30 | 1.000 | 200 | 1.300 |
|
|
10 | Thuế bảo vệ môi trường | 45.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 45.000 |
|
11 | Lệ phí trước bạ | 81.000 | 56.000 | 7.100 | 2.400 | 2.400 | 2.800 | 800 | 2.500 | 2.000 | 5.000 |
|
|
| Trong đó: Lệ phí trước bạ xe, máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 | Thu phí - Lệ phí | 175.000 | 27.500 | 1.650 | 1.000 | 900 | 1.600 | 570 | 900 | 520 | 8.500 | 131.860 |
|
| - Phí, lệ phí trung ương | 4.540 | 570 | 130 | 50 | 50 | 40 | 100 | 30 | 120 | 80 | 3.370 |
|
| + Phí BVMTđối với khai thác KS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + Phí, lệ phí khác | 4.540 | 570 | 130 | 50 | 50 | 40 | 100 | 30 | 120 | 80 | 3.370 |
|
| - Phí, lệ phí tỉnh | 147.390 | 18.900 |
|
|
|
|
|
|
|
| 128.490 |
|
| + Phí BVMTđối với khai thác KS | 98.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 98.000 |
|
| + Phí, lệ phí khác | 49.390 | 18.900 |
|
|
|
|
|
|
|
| 30.490 |
|
| - Phí, lệ phí huyện | 19.340 | 7.030 | 1.110 | 670 | 390 | 1.200 | 370 | 570 | 140 | 7.860 |
|
|
| + Phí BVMTđối với khai thác KS | 6.280 | 3.500 | 760 | 380 | 300 | 740 | 70 | 320 | 60 | 150 |
|
|
| + Phí tham quan danh lam thắng cảnh | 6.500 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6.500 |
|
|
| + Phí, lệ phí khác | 6.560 | 3.530 | 350 | 290 | 90 | 460 | 300 | 250 | 80 | 1.210 |
|
|
| - Phí, lệ phí xã | 3.730 | 1.000 | 410 | 280 | 460 | 360 | 100 | 300 | 260 | 560 |
|
|
13 | Thu tiền thuê nhà | 12.000 | 5.880 | 350 | 5 | 55 |
|
| 200 |
| 2.980 |
| 2.530 |
14 | Thu khác ngân sách | 51.650 | 5.790 | 2.200 | 6.095 | 990 | 700 | 545 | 2.910 | 560 | 2.570 |
| 29.290 |
| Thu phạtATGT | 7.820 | 1.600 | 900 | 450 | 200 | 320 | 90 | 450 | 110 | 500 |
| 3.200 |
| Thu tiền phạt khác | 2.860 | 1.000 | 350 | 100 |
| 100 |
| 150 |
| 160 |
| 1.000 |
| Thu tịch thu | 650 | 200 | 100 | 200 |
|
|
|
|
| 50 |
| 100 |
| Thu hồi khoản chi năm trước | 700 |
|
|
|
| 100 |
|
|
| 100 |
| 500 |
| Thu khác | 39.620 | 2.990 | 850 | 5.345 | 790 | 180 | 455 | 2.310 | 450 | 1.760 |
| 24.490 |
15 | Thu tại xã | 2.150 | 330 | 500 | 50 | 55 | 50 | 15 | 330 | 170 | 650 |
|
|
| II. Tiền SDĐ, san tạo MB, bán trụ sở gắnvớiquyềnsửdụngđất | 250.000 | 164.000 | 15.000 | 4.000 | 9.000 | 10.000 | 1.500 | 7.000 | 4.500 | 15.000 |
| 20.000 |
1 | Tiền sử dụng đất | 230.000 | 164.000 | 15.000 | 4.000 | 9.000 | 10.000 | 1.500 | 7.000 | 4.500 | 15.000 |
|
|
| - Quỹ đất do tỉnh quản lý | 149.000 | 149.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Quỹ đất của huyện, thành phố | 81.000 | 15.000 | 15.000 | 4.000 | 9.000 | 10.000 | 1.500 | 7.000 | 4.500 | 15.000 |
|
|
2 | Bán trụ sở gắn với quyền SD đất; tiền STMB | 20.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 20.000 |
| III. Thu từ hoạt động XNK | 1.300.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.300.000 |
| IV. Thu quản lý qua NSNN | 300.000 | 17.340 | 26.930 | 16.880 | 15.470 | 13.180 | 7.050 | 17.480 | 12.080 | 11.070 |
| 162.520 |
1 | Học phí | 49.997 | 9.340 | 4.930 | 3.880 | 3.470 | 3.180 | 1.050 | 4.480 | 2.080 | 3.070 |
| 14.517 |
2 | Viện phí | 188.785 | 8.000 | 22.000 | 13.000 | 12.000 | 10.000 | 6.000 | 13.000 | 10.000 | 8.000 |
| 86.785 |
3 | Thu đóng góp, ủng hộ | 49.218 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 49.218 |
4 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | 12.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12.000 |
TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị:Triệu đồng
CHỈTIÊU | Dự toán đầu năm | Dự toán điều chỉnh | Dự toán sau điều chỉnh | |||
Tổng số | Kinh phí chuyển nguồn | Kinh phí CCTL | Kinh phí khác | |||
*TỔNG CHI NS ĐỊAPHƯƠNG | 6.850.000 | 1.840.000 | 1.408.601 | 24.993 | 406.406 | 8.690.000 |
A> CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH | 5.354.239 | 1.273.771 | 887.820 | 24.993 | 360.958 | 6.628.010 |
I. Chi đầu tư phát triển | 579.880 | 407.747 | 238.295 |
| 169.452 | 987.627 |
1. Chi xây dựng cơ bản tập trung | 266.000 | 49.818 | 49.818 |
|
| 315.818 |
2.Chiđầutưtừnguồnthutiềnsử dụngđất,bántrụsở,santạomặtbằng | 88.880 | 77.995 | 56.995 |
| 21.000 | 166.875 |
2.1.Chitừnguồnbántrụsởgắnvới tiền SDĐ, san tạo mặt bằng | 20.000 |
|
|
|
| 20.000 |
2.2.Chiđầutưtừnguồnthutiềnsử dụng đất | 68.880 | 77.995 | 56.995 |
| 21.000 | 146.875 |
- Ngân sách tỉnh | 15.400 | 36.391 | 23.371 |
| 13.020 | 51.791 |
- Ngân sách cấp huyện | 53.480 | 41.604 | 33.624 |
| 7.980 | 95.084 |
3.ChitừnguồnvayKCHKM,GTNT vàhỗtrợhạtầngnuôitrồngthuỷsản | 150.000 | 169.417 | 39.417 |
| 130.000 | 319.417 |
4.Hỗtrợcácdoanhnghiệpcungcấp hàng hoá, dịch vụ công ích | 15.000 | 5.500 |
|
| 5.500 | 20.500 |
5. Chi thành lập Quỹ phát triển đất | 60.000 | 9.000 |
|
| 9.000 | 69.000 |
6.Chiđầutưpháttriểntừnguồnvốn khác |
| 96.017 | 92.065 |
| 3.952 | 96.017 |
II. Chi thường xuyên: | 4.563.139 | 859.129 | 629.209 | 24.993 | 204.927 | 5.422.268 |
1. Chi quốc phòng địa phương | 98.299 | 202 |
| 1.335 | -1.133 | 98.501 |
2.Chigiữgìnanninhvàtrậttựan toàn XH | 40.847 | 2.061 |
|
| 2.061 | 42.908 |
3.Chisựnghiệpgiáodục,đàotạo và DN | 2.012.258 | 280.349 | 207.302 | 30.919 | 42.128 | 2.292.607 |
- Chi sự nghiệp giáo dục | 1.873.529 | 278.055 | 205.728 | 30.761 | 41.566 | 2.151.584 |
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 138.729 | 2.294 | 1.574 | 158 | 562 | 141.023 |
4. Chi sự nghiệp y tế | 505.794 | 79.757 | 21.483 | 485 | 57.789 | 585.551 |
5. Chi SN khoa học và công nghệ | 15.000 | 1.412 | 1.412 |
|
| 16.412 |
6. Chi sự nghiệp văn hoá - thông tin | 29.723 | 2.920 | 97 |
| 2.823 | 32.643 |
7.Chisựnghiệpphátthanh-truyền hình | 27.688 | 77 | 10 | 67 |
| 27.765 |
8. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao | 8.251 | 936 |
|
| 936 | 9.187 |
9. Chi đảm bảo xã hội | 106.410 | 29.001 | 13.098 |
| 15.903 | 135.411 |
10. Chi sự nghiệp kinh tế | 638.222 | 193.391 | 164.293 | 4.308 | 24.790 | 831.613 |
- Chi SN nông - lâm - thuỷ lợi | 51.786 | 25.254 | 17.512 | 537 | 7.205 | 77.040 |
- Chi SN giao thông | 27.989 | 24.229 | 14.229 |
| 10.000 | 52.218 |
- Chi SN kiến thiết thị chính | 70.000 | 55.050 | 19.382 |
| 35.668 | 125.050 |
- Chi sự nghiệp khác | 488.447 | 88.858 | 113.170 | 3.771 | -28.083 | 577.305 |
11. Chi SN bảo vệ môi trường | 97.985 | 18.913 | 18.194 | 40 | 679 | 116.898 |
12.Chiquảnlýhànhchínhnhànước | 937.525 | 90.549 | 20.321 | 14.217 | 56.011 | 1.028.074 |
- Chi quản lý nhà nước | 606.528 | 27.455 | 11.054 | 6.898 | 9.503 | 633.983 |
- Chi hoạt động của cơ quan Đảng | 162.709 | 58.406 | 1.638 | 4.190 | 52.578 | 221.115 |
-Chihỗtrợhội,đoànthể,tổchức XHNN | 168.288 | 4.688 | 7.629 | 3.129 | -6.070 | 172.976 |
13. Chi khác ngân sách | 22.908 | 2.494 | 2.494 |
|
| 25.402 |
14.Kinhphí10%tiếtkiệmđểlại ngân sách theo QĐ 1792 | 8.466 | -1.011 |
|
| -1.011 | 7.455 |
15. Nguồn thực hiện chế độ tiền lương mới | 13.763 | 158.078 | 180.505 | -26.378 | 3.951 | 171.841 |
III.Chitrảnợgốcvàlãivayđầu tư | 60.120 |
|
|
|
| 60.120 |
IV.Chilập,bổsungquỹdựtrữtài chính | 1.100 |
|
|
|
| 1.100 |
V. Dự phòng | 150.000 | 6.895 | 20.316 |
| -13.421 | 156.895 |
B> CÁC CTMTQG, DA VÀ NHIỆMVỤ | 1.210.761 | 524.407 | 493.959 |
| 30.448 | 1.735.168 |
C>CHIQUẢNLÝQUANGÂN SÁCH | 285.000 | 41.822 | 26.822 |
| 15.000 | 326.822 |
TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị:Triệu đồng
NỘI DUNG | Dự toán năm 2013 | Dự toán điều chỉnh | Dự toán sau điều chỉnh | |||
Tổng số | KP chuyển nguồn | KP CCTL | Nội dung khác | |||
TỔNGTHU NGÂN SÁCHTỈNH | 6.270.921 | 1.559.201 | 1.147.105 | 24.993 | 387.103 | 7.830.122 |
1.Thu điều tiết | 1.451.872 | 68.586 |
| 24.993 | 43.593 | 1.520.458 |
- Thuế, phí và thu khác | 1.308.272 | 49.986 |
| 24.993 | 24.993 | 1.358.258 |
-Tiềnsửdụngđất,bántrụsở,santạo mặt bằng | 143.600 | 18.600 |
|
| 18.600 | 162.200 |
2.Thu bổ sung cân đối | 2.160.554 |
|
|
|
| 2.160.554 |
- Bổ sung đầu tư XDCB tập trung | 266.000 |
|
|
|
| 266.000 |
- Bổ sung chi thường xuyên | 1.894.554 |
|
|
|
| 1.894.554 |
3.Thu bổ sung có mục tiêu | 2.230.975 | 198.510 |
|
| 198.510 | 2.429.485 |
- Cải cách tiền lương | 777.862 |
|
|
|
| 777.862 |
- Thực hiện chính sách chế độ | 242.352 | 168.062 |
|
| 168.062 | 410.414 |
- Thực hiện CTMT, dự án, nhiệm vụ | 1.210.761 | 30.448 |
|
| 30.448 | 1.241.209 |
4. VayKCHkênhmương,giaothông nôngthônvàhỗtrợhạtầngnuôitrồng thuỷ sản | 150.000 | 130.000 |
|
| 130.000 | 280.000 |
5.Thu chuyển nguồn | 130.000 | 1.147.105 | 1.147.105 |
|
| 1.277.105 |
6.Thu quản lý qua NSNN | 147.520 | 15.000 |
|
| 15.000 | 162.520 |
TỔNG CHI NGÂN SÁCHTỈNH | 6.270.921 | 1.559.201 | 1.147.105 | 24.993 | 387.103 | 7.830.122 |
A> CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH | 2.468.543 | 818.414 | 613.847 | -20.383 | 224.950 | 3.286.957 |
I. Chi đầu tư phát triển | 503.480 | 308.165 | 154.065 |
| 154.100 | 811.645 |
1. Chi xây dựng cơ bản tập trung | 301.400 | 86.209 | 73.189 |
| 13.020 | 387.609 |
- Từ nguồn XDCB tập trung | 266.000 | 49.818 | 49.818 |
|
| 315.818 |
-TừnguồntiềnSDđất,bánTS,san tạo MB | 35.400 | 36.391 | 23.371 |
| 13.020 | 71.791 |
2. Chi ĐTXD CSHTtừ nguồn vay | 150.000 | 169.417 | 39.417 |
| 130.000 | 319.417 |
3.ChiđầutưvàhỗtrợcácDNvàbình ổn giá | 15.000 | 5.500 |
|
| 5.500 | 20.500 |
4.BổsungvốnchoQuỹpháttriểnđất | 37.080 | 5.580 |
|
| 5.580 | 42.660 |
5.Chiđầutưpháttriểntừnguồnvốn khác |
| 41.459 | 41.459 |
|
| 41.459 |
II. Chi thường xuyên | 1.810.425 | 522.660 | 458.772 | -20.383 | 84.271 | 2.333.085 |
1. Chi quốc phòng địa phương | 47.301 | -840 |
|
| -840 | 46.461 |
2.Chigiữgìnanninhvàtrậttựan toàn XH | 9.620 | 2.061 |
|
| 2.061 | 11.681 |
3.Chisựnghiệpgiáodục,đàotạovà DN | 323.469 | 184.109 | 172.473 | 158 | 11.478 | 507.578 |
- Chi sự nghiệp giáo dục | 193.836 | 189.193 | 171.546 |
| 17.647 | 383.029 |
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 129.633 | -5.084 | 927 | 158 | -6.169 | 124.549 |
4. Chi sự nghiệp y tế | 266.757 | 68.142 | 18.371 | 485 | 49.286 | 334.899 |
5.Chisựnghiệpkhoahọcvàcông nghệ | 15.000 | 1.412 | 1.412 |
|
| 16.412 |
6. Chi sự nghiệp văn hoá - thông tin | 15.528 | 2.773 |
|
| 2.773 | 18.301 |
7.Chisựnghiệpphátthanh-truyền hình | 13.935 | 67 |
| 67 |
| 14.002 |
8. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao | 8.251 | 936 |
|
| 936 | 9.187 |
9. Chi đảm bảo xã hội | 20.832 | -2.989 |
|
| -2.989 | 17.843 |
10. Chi sự nghiệp kinh tế | 564.617 | 111.204 | 130.408 | 1.190 | -20.394 | 675.821 |
- Chi SN nông - lâm - thuỷ lợi | 24.026 | 19.784 | 12.042 | 537 | 7.205 | 43.810 |
- Chi SN giao thông | 20.000 | 17.613 | 8.115 |
| 9.498 | 37.613 |
- Chi SN kiến thiết thị chính | 70.000 | 6.756 | 12.803 |
| -6.047 | 76.756 |
- Chi sự nghiệp khác | 450.591 | 67.051 | 97.448 | 653 | -31.050 | 517.642 |
11. Chi SN bảo vệ môi trường | 97.985 | 18.681 | 18.194 | 40 | 447 | 116.666 |
12. Chi quản lý hành chính nhà nước | 396.332 | 53.338 | 6.759 | 4.055 | 42.524 | 449.670 |
- Chi quản lý nhà nước | 262.141 | 17.592 | 6.759 | 2.013 | 8.820 | 279.733 |
- Chi hoạt động của cơ quan Đảng | 109.913 | 34.171 |
| 1.965 | 32.206 | 144.084 |
-Chihỗtrợhội,đoànthể,tổchứcXH NN | 24.278 | 1.575 |
| 77 | 1.498 | 25.853 |
13. Chi khác ngân sách | 8.569 |
|
|
|
| 8.569 |
14.Kinhphí10%tiếtkiệmđểlại ngân sách theo QĐ 1792 | 8.466 | -1.011 |
|
| -1.011 | 7.455 |
15.Nguồnthựchiệnchếđộtiềnlương mới | 13.763 | 84.777 | 111.155 | -26.378 |
| 98.540 |
III.Chitrảnợgốcvàlãivayđầu tư CSHT | 60.120 |
|
|
|
| 60.120 |
IV.ChilậphoặcBSquỹdựtrữtài chính | 1.100 |
|
|
|
| 1.100 |
V. Dự phòng | 93.418 | -12.411 | 1.010 |
| -13.421 | 81.007 |
B>CHICTMTQG,DAVÀNHIỆM VỤ | 1.210.761 | 524.407 | 493.959 |
| 30.448 | 1.735.168 |
C>CHIQUẢNLÝQUANGÂN SÁCH | 147.520 | 20.719 | 18.093 |
| 2.626 | 168.239 |
D>CHIBỔSUNGCÂNĐỐINS HUYỆN | 2.444.097 | 195.661 | 21.206 | 45.376 | 129.079 | 2.639.758 |
TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC DỰ ÁN NHIỆM VỤ KHÁC BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính:Triệu đồng
Số TT | CTMT, DỰ ÁN, NHIỆMVỤ CHI | Dự toán đầu năm | Điều chỉnh | Dự toán sau điều chỉnh | ||
Tổng số | Chuyển nguồn | Điều chỉnh khác | ||||
1 | 2 | 3 | 4=5+6 | 5 | 6 | 7 = 4+3 |
| TỔNG CỘNG | 1.210.761 | 524.407 | 493.959 | 30.448 | 1.735.168 |
I | CHƯƠNGTRÌNH MỤCTIÊU QUỐC GIA | 403.595 | 39.663 | 39.663 |
| 443.258 |
1 | CTMTquốc gia Giảm nghèo bền vững | 229.877 | 24.950 | 24.950 |
| 254.827 |
| Vốn đầu tư | 204.813 | 24.950 | 24.950 |
| 229.763 |
| Vốn sự nghiệp | 25.064 |
|
|
| 25.064 |
- | Dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo | 1.000 |
|
|
| 1.000 |
- | Dự án hỗ trợ nâng cao năng lực giảm nghèo, truyền thông và giám sát đánh giá thực hiện chương trình | 660 |
|
|
| 660 |
- | Dự án hỗ trợ đầu tư CSHTcác xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu; các thôn ĐBKK | 101.667 | 24.950 | 24.950 |
| 126.617 |
- | Dự án hỗ trợ đầu tư CSHTcác xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu; các thôn ĐBKK | 126.550 |
|
|
| 126.550 |
- | Dự án hỗ trợ nâng cao năng lực giảm nghèo, truyền thông và giám sát đánh giá thực hiện chương trình |
|
| 0 |
| 0 |
2 | CTMTquốc gia vềViệc làm | 16.660 | 2.360 | 2.360 |
| 19.020 |
| Vốn đầu tư |
| 1.772 | 1.772 |
| 1.772 |
| Vốn sự nghiệp | 16.660 | 588 | 588 |
| 17.248 |
- | Dự án hỗ trợ phát triển thị trường lao động | 200 | 1.775 | 1.775 |
| 1.975 |
- | Dự án đổi mới và phát triển dạy nghề | 1.000 | 41 | 41 |
| 1.041 |
- | Dự án đào tạo nghề cho lao động nông thôn | 13.830 | 544 | 544 |
| 14.374 |
- | Dự án hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động | 1.310 |
|
|
| 1.310 |
- | Dự án nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát đánh giá chương trình | 320 |
|
|
| 320 |
3 | CTMTquốc gia Nước sạch vàVSMTNT | 25.120 | 1.388 | 1.388 |
| 26.508 |
| Vốn đầu tư | 23.180 | 978 | 978 |
| 24.158 |
| Vốn sự nghiệp | 1.940 | 410 | 410 |
| 2.350 |
- | Dự án vệ sinh nông thôn | 5.014 | 776 | 776 |
| 5.790 |
- | Dự án cấp nước sinh hoạt nông thôn, môi trường nông thôn | 19.166 | 611 | 611 |
| 19.777 |
- | Dự án nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát đánh giá chương trình | 940 |
|
|
| 940 |
4 | Chương trình MTQGYtế | 7.188 | 273 | 273 |
| 7.461 |
| Vốn đầu tư |
|
|
|
|
|
| Vốn sự nghiệp | 7.188 | 273 | 273 |
| 7.461 |
- | Dự án tiêm chủng mở rộng | 761 | 6 | 6 |
| 767 |
- | Dự án chăm sóc sức khoẻ sinh sản và cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em | 2.746 | 18 | 18 |
| 2.764 |
- | Dự án quân dân y kết hợp | 100 | 29 | 29 |
| 129 |
- | Dự án phòng chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm với cộng đồng | 2.967 | 199 | 199 |
| 3.166 |
- | Dự án nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát đánh giá chương trình | 614 | 20 | 20 |
| 634 |
5 | Chương trình MTQG Phòng, chống HIV/ AIDS | 5.951 | 16 | 16 |
| 5.967 |
| Vốn đầu tư | 3.686 |
|
|
| 3.686 |
| Vốn sự nghiệp | 2.265 | 16 | 16 |
| 2.281 |
- | Dự án thông tin giáo dục và truyền thông thay đổi hành vi phòng HIV/AIDS | 950 | 10 | 10 |
| 960 |
- | Dự án giám sát dịch HIV/AIDS và can thiệp giảm tác hại dự phòng lây nhiễm HIV/AIDS | 800 | 6 | 6 |
| 806 |
- | Dự án hỗ trợ điều trị HIV/AIDS và dự phòng lây truyền HIVtừ mẹ sang con | 515 |
|
|
| 515 |
- | Dự án tăng cường năng lực cho các Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS | 3.686 |
|
|
| 3.686 |
6 | CTMTquốc gia Dân số và KHH gia đình | 6.152 | 1.416 | 1.416 |
| 7.568 |
| Vốn đầu tư |
|
|
|
|
|
| Vốn sự nghiệp | 6.152 | 1.416 | 1.416 |
| 7.568 |
- | Dự án đảm bảo hậu cần và cung cấp dịch vụ kế hoạch hoá gia đình | 3.941 | 107 | 107 |
| 4.048 |
- | Dựántầmsoátcácdịdạng,bệnh,tậtbẩm sinhvàkiểmsoátmấtcânbằnggiớitính khisinh | 771 | 117 | 117 |
| 888 |
- | Dự án nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát đánh giá chương trình | 1.440 | 1.192 | 1.192 |
| 2.632 |
7 | CTMTquốc giaVệ sinh an toàn thực phẩm | 3.445 | 92 | 92 |
| 3.537 |
| Vốn đầu tư | 1.385 |
|
|
| 1.385 |
| Vốn sự nghiệp | 2.060 | 92 | 92 |
| 2.152 |
- | Dự án nâng cao năng lực quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm | 1.969 |
|
|
| 1.969 |
- | Dự án thông tin giáo dục truyền thông đảm bảo chất lượng vệ sinhATTP | 479 |
|
|
| 479 |
- | Dự án tăng cường năng lực hệ thống kiểm nghiệm chất lượng vệ sinhATTP | 400 |
|
|
| 400 |
- | Dự án phòng, chống ngộ độc thực phẩm và các bệnh lây truyền qua thực phẩm | 247 | 1 | 1 |
| 248 |
- | Dự án bảo đảm vệ sinhATTPtrong sản xuất nông, lâm, thuỷ sản | 350 | 91 | 91 |
| 441 |
8 | CTMTquốc gia vềVăn hoá | 11.358 | 807 | 807 |
| 12.165 |
| Vốn đầu tư | 6.440 | 802 | 802 |
| 7.242 |
| Vốn sự nghiệp | 4.918 | 5 | 5 |
| 4.923 |
- | Dự án chống xuống cấp, tu bổ và tôn tạo di tích | 2.940 | 20 | 20 |
| 2.960 |
- | Dựánsưutầm,bảotồnvàpháthuygiá trịcácdisảnvănhoáphivậtthểcủacác dântộc | 500 | 315 | 315 |
| 815 |
- | Dự án tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển hệ thống thiết chế văn hoá, thể thao các huyện miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo | 2.880 | 472 | 472 |
| 3.352 |
- | Hỗ trợ phát triển hệ thống cơ sở vui chơi giải trí cho trẻ em khu vực kiền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo | 5.000 |
|
|
| 5.000 |
- | Dự án tăng cường năng lực cán bộ văn hóa cơ sở, truyền thông và GS đánh giá chương trình | 38 |
|
|
| 38 |
9 | CTMTquốc gia Giáo dục & Đào tạo | 60.310 | 5.578 | 5.578 |
| 65.888 |
| Vốn đầu tư |
|
|
|
|
|
| Vốn sự nghiệp | 60.310 | 5.578 | 5.578 |
| 65.888 |
- | Dự án hỗ trợ phổ cập mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả PCGD tiểu học, thực hiện PCGD Trung học cơ sở đúng độ tuổi và hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học | 11.600 | 164 | 164 |
| 11.764 |
- | Dự án hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số và vùng khó khăn; hỗ trợ cơ sở vật chất trường chuyên, trường sư phạm | 45.310 |
|
|
| 45.310 |
- | Dự án tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân | 3.000 | 9 | 9 |
| 3.009 |
- | Dự án nâng cao năng lực cán bộ quản lý Chương trình và giám sát đánh giá chương trình | 400 | 5.405 | 5.405 |
| 5.805 |
10 | CTMTquốc gia Phòng, chống ma tuý | 8.419 | 41 | 41 |
| 8.460 |
| Vốn đầu tư |
|
|
|
|
|
| Vốn sự nghiệp | 8.419 | 41 | 41 |
| 8.460 |
- | Nângcaohiệuquảcôngtáccainghiệnma tuý,QLsaucainghiệnvànghiêncứu,thẩm định,triểnkhaiứngdụng,đánhgiácácloại thuốc,phươngphápyhọctrongđiềutrị, phụchồichứcnăngchongườinghiệnmatuý | 3.050 | 11 | 11 |
| 3.061 |
- | Đề án xây dựng xã, phường, thị trấn, khu dân cư không có tệ nạ ma tuý | 3.800 | 30 | 30 |
| 3.830 |
- | Đề án tuyên truyền phòng chống ma tuý và giám sát, đánh giá chương trình | 1.569 |
|
|
| 1.569 |
11 | CTMTquốc gia phòng, chống tội phạm | 640 | 4 | 4 |
| 644 |
| Vốn đầu tư |
|
|
|
|
|
| Vốn sự nghiệp | 640 | 4 | 4 |
| 644 |
- | Dự án tăng cường công tác giáo dục, truyền thông và giám sát, đánh giá chương trình | 640 | 4 | 4 |
| 644 |
12 | Chương trình MTQG Đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo | 3.656 | 24 | 24 |
| 3.680 |
| Vốn đầu tư | 3.036 |
|
|
| 3.036 |
| Vốn sự nghiệp | 620 | 24 | 24 |
| 644 |
- | Dự án tăng cường năng lực cán bộ thông tin và truyền thông cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo | 320 |
|
|
| 320 |
- | Dự án tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo | 3.036 | 22 | 22 |
| 3.058 |
- | Dự án tăng cường nội dung thông tin và truyền thông về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo | 300 | 2 | 2 |
| 302 |
13 | Chương trình MTQG Ứng phó với biến đổi khí hậu |
| 200 | 200 |
| 200 |
14 | Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới | 24.819 | 2.514 | 2.514 |
| 27.333 |
| Vốn đầu tư | 13.799 | 1.960 | 1.960 |
| 15.759 |
| Vốn sự nghiệp | 11.020 | 554 | 554 |
| 11.574 |
II | CHƯƠNGTRÌNH 135 GIAI ĐOẠN II |
| 8.997 | 8.997 |
| 8.997 |
| Vốn đầu tư |
| 7.757 | 7.757 |
| 7.757 |
| Vốn sự nghiệp |
| 1.241 | 1.241 |
| 1.241 |
1 | Hỗ trợ phát triển sản xuất và chuyển dịch cơ cấu kinh tế, nâng cao trình độ sản xuất của đồng bào các dân tộc |
| 245 | 245 |
| 245 |
2 | Phát triển cơ sở hạ tầng thiết yếu ở các các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn |
| 7.757 | 7.757 |
| 7.757 |
3 | Duy tu, bảo dưỡng các công trình hoàn thành |
| 247 | 247 |
| 247 |
4 | Đào tạo, BD cán bộ cơ sở, nâng cao trình độ quản lý hành chính và kinh tế; đào tạo nâng cao năng lực cộng đồng |
| 320 | 320 |
| 320 |
5 | Hỗ trợ các dịch vụ, cải thiện và nâng cao đời sống nhân dân, trợ giúp pháp lý để nâng cao nhận thức pháp luật |
| 376 | 376 |
| 376 |
6 | Hỗ trợ kinh phí Ban Chỉ đạo Chương trình 135 |
| 52 | 52 |
| 52 |
III | DỰ ÁN 5TRIỆU HARỪNG |
| 65 | 65 |
| 65 |
IV | CÁC DỰ ÁN, NHIỆMVỤ KHÁC | 807.166 | 475.682 | 445.234 | 30.448 | 1.282.848 |
1 | Vốn đầu tư phát triển | 725.320 | 414.121 | 414.121 |
| 1.139.441 |
- | Vốn thực hiện Nghị quyết 37 | 136.000 | 12.964 | 12.964 |
| 148.964 |
- | Vốn thực hiện Quyết định 120 | 45.000 | 3.530 | 3.530 |
| 48.530 |
- | Hỗ trợ đầu tư quản lý, bảo vệ biên giới | 25.000 | 3.193 | 3.193 |
| 28.193 |
- | Thực hiện Quyết định 1592 (QĐ 134 kéo dài) |
| 3.188 | 3.188 |
| 3.188 |
- | Đầu tư tỉnh, huyện mới tách |
| 146 | 146 |
| 146 |
- | Đầu tư CSHTdu lịch | 17.493 | -6.684 | 10.809 | -17.493 | 10.809 |
- | Kiên cố hoá trường lớp |
| 371 | 371 |
| 371 |
- | Thực hiện các nhiệm vụ quy hoạch |
| 3.150 | 3.150 |
| 3.150 |
- | Chương trình bố trí dân cư nơi cần thiết | 6.446 | 97 | 97 |
| 6.543 |
- | Hỗ trợ thực hiện ĐCĐC theo QĐ 33 | 16.560 | 597 | 597 |
| 17.157 |
- | Hỗ trợ vốn đối ứng ODA | 69.000 | 11.967 | 11.967 |
| 80.967 |
- | Viện trợ của Chính phủ Phần Lan đầu tư CSHTChương trình 135 |
| 237 | 237 |
| 237 |
- | Viện trợ của Liên minh Châu Âu đầu tư CSHTChương trình 135 |
| 904 | 904 |
| 904 |
- | Viện trợ của Chính phủAi Len đầu tư CSHT Chương trình 135 |
| 1.511 | 1.511 |
| 1.511 |
- | Hỗ trợ đầu tư trung tâm y tế tỉnh | 14.720 | 2.032 | 4.752 | -2.720 | 16.752 |
- | Hỗ trợ đầu tư trung tâm cụm xã |
| 374 | 374 |
| 374 |
- | Đầu tư trụ sở xã | 3.228 | 262 | 262 |
| 3.490 |
- | Đầu tư hạ tầng khu công nghiệp | 22.000 | 13.269 | 13.269 |
| 35.269 |
- | Đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp | 7.000 | 5.491 | 5.491 |
| 12.491 |
- | Chương trình giống, hạ tầng NTTS | 18.417 | 2.283 | 6.900 | -4.617 | 20.700 |
- | ĐThạ tầng khu KTcửa khẩu | 66.240 | 1.328 | 17.768 | -16.440 | 67.568 |
- | Đầu tư hạ tầng Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường |
| 302 | 302 |
| 302 |
- | Hỗ trợ đầu tư các công trình, dự án cấp bách ở địa phương (theo Quyết định của lãnh đạo Đảng, Nhà nước) | 62.000 | 91.109 | 49.839 | 41.270 | 153.109 |
- | Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu | 40.000 |
|
|
| 40.000 |
- | Kè chống sạt lở suối Ngòi Đum |
| 394 | 394 |
| 394 |
- | Khắc phục thiên tai năm 08 - 09 |
| 2.855 | 2.855 |
| 2.855 |
- | Chương trình phòng, chống, khắc phục bão, lũ lụt, tìm kiếm cứu nạn |
| 3.721 | 3.721 |
| 3.721 |
- | Hỗ trợ di chuyển dân khẩn cấp ra khỏi vùng sạt lở đất, lũ ống, lũ quét |
| 24.899 | 24.899 |
| 24.899 |
- | Hỗ trợ xây dựng đê, kè phòng chống lụt, bão năm 2011 |
| 2.493 | 2.493 |
| 2.493 |
- | Kè sông suối biên giới |
| 175.485 | 175.485 |
| 175.485 |
- | Vốn đầu tư xây dựng kè chân mốc và kè bảo vệ mốc biên giới đất liềnVN-TQ |
| 23.550 | 23.550 |
| 23.550 |
- | Đầu tưTrung tâm giáo dục LĐXH |
| 1.820 | 1.820 |
| 1.820 |
- | Thực hiện Nghị quyết 30a |
| 18.734 | 18.734 |
| 18.734 |
- | Chương trình bảo vệ phát triển rừng | 55.216 | 8.539 | 8.539 |
| 63.755 |
- | Chương trình hỗ trợ đảm bảo chất lượng giáo dục trường học (Cải thiện CSHTtrang thiết bị trường học) | 8.210 | 10 | 10 |
| 8.220 |
- | Vốn ngoài nước (ghi thu-ghi chi) | 112.790 |
|
|
| 112.790 |
2 | Vốn sự nghiệp | 81.846 | 61.560 | 31.112 | 30.448 | 143.406 |
- | Chương trình bố trí dân cư | 3.500 | 271 | 271 |
| 3.771 |
- | Kinh phí hỗ trợ các xã lập Quy hoạch xây dựng nông thôn mới |
| 212 | 212 |
| 212 |
- | Hỗ trợ chương trình CCHC | 4.000 | 1.168 | 1.168 |
| 5.168 |
- | Chương trình bảo vệ và phát triển rừng | 7.470 |
|
|
| 7.470 |
- | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| 150 | 150 |
| 150 |
- | Hỗ trợ xử lý ô nhiễm môi trường |
| 14.578 | 4.730 | 9.848 | 14.578 |
- | Nguồn vốn chống hạn |
| 22.220 | 1.620 | 20.600 | 22.220 |
- | Kinh phí nghiên cứu khoa học | 500 |
|
|
| 500 |
- | Kinh phí định canh định cư theo Quyết định 33/2007/QĐ-TTg |
| 6.546 | 6.546 |
| 6.546 |
- | Thực hiện Nghị quyết 30a | 34.500 | 2.889 | 2.889 |
| 37.389 |
| Kinh phí chuẩn bị động viên | 4.000 |
|
|
| 4.000 |
- | Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo QĐ 1956 |
| 2.969 | 2.969 |
| 2.969 |
- | Thực hiện Quyết định 19/2004/QĐ-TTg |
| 47 | 47 |
| 47 |
- | Phân giới cắm mốc |
| 93 | 93 |
| 93 |
- | Đề án hỗ trợ phụ nữ học nghề, tạo việc làm | 758 |
|
|
| 758 |
- | Kinh phí sáng tạo báo trí của các HộiVHNT và Hội Báo trí địa phương | 575 | 13 | 13 |
| 588 |
- | Dự án thành lập mới, bồi dưỡng, đào tạo cán bộ hợp tác xã, tổ hợp tác | 400 | 212 | 212 |
| 612 |
- | Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực cho doanh nghiệp |
| 37 | 37 |
| 37 |
- | Chương trình phát triển CN phần mềm |
| 9 | 9 |
| 9 |
- | Đề án phát triển thương mại nông thôn |
| 362 | 362 |
| 362 |
- | Kinh phí Đề án phát triển nghề công tác xã hội theo Quyết định 32/2010/QĐ-TTg | 198 |
|
|
| 198 |
- | Đề án trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí | 180 |
|
|
| 180 |
- | Chương trình Quốc gia về Bình đẳng giới | 465 |
|
|
| 465 |
- | Chương trình Quốc gia bảo vệ trẻ em | 700 |
|
|
| 700 |
- | Chương trình Quốc gia vềAn toàn lao động | 1.150 |
|
|
| 1.150 |
- | Chương trình Quốc gia khống chế bệnh lở mồm long móng |
| 153 | 153 |
| 153 |
- | Chương trình hành động phòng, chống mại dâm | 600 |
|
|
| 600 |
- | Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học (SEQAP) | 8.350 | 491 | 491 |
| 8.841 |
- | Chương trình Phát triển nông nghiệp nông thôn giai đoạn 2007 - 2012 | 10.500 | 9.141 | 9.141 |
| 19.641 |
- | Vốn ngoài nước (ghi thu-ghi chi) | 4.000 |
|
|
| 4.000 |
CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2013 THEO ĐƠN VỊ
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị:Triệu đồng
STT | ĐƠNVỊ | Dự toán giao tại QĐ 88 | Dự toán điều chỉnh | Dự toán sau điều chỉnh | |||||||||
Tổng số | KP chuyển nguồn | Lương, PC, các khoản đóng góp theo lương 730.000 | Kinh phí thực hiện CCTL | Các nội dung khác còn lại | Tổng số | Lương, PC, các khoản đóng góp theo lương 730.000 | Kinh phí thực hiện CCTL | Các nội dung khác còn lại | Nguồn thu tại đơn vị cân đối | KP 10% TK để lại NS theo QĐ 1792 | |||
1 | 2 | 3 | 4=5+6+7+8 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9=3+4 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| TỔNG SỐ | 1.810.425 | 522.660 | 458.772 | 0 | -20.383 | 85.282 | 2.333.085 | 157.606 | 279.671 | 1.899.143 | 2.404 | 8.466 |
I | Chi quốc phòng | 47.301 | -840 |
|
|
| -840 | 46.461 |
|
| 46.461 |
|
|
1 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 32.660 | 1.572 |
|
|
| 1.572 | 34.232 |
|
| 34.232 |
|
|
2 | Bộ Chỉ huy Biên phòng tỉnh | 4.641 | 642 |
|
|
| 642 | 5.283 |
|
| 5.283 |
|
|
3 | Chi mua trang phục dân quân, các nhiệm vụ quốc phòng địa phương, diễn tập phòng thủ | 10.000 | -3.054 |
|
|
| -3.054 | 6.946 |
|
| 6.946 |
|
|
II | Chi an ninh | 9.620 | 2.061 |
|
|
| 2.061 | 11.681 |
|
| 11.681 |
|
|
1 | Công an tỉnh | 6.620 | 3.792 |
|
|
| 3.792 | 10.412 |
|
| 10.412 |
|
|
2 | Chi các nhiệm vụ an ninh địa phương, diễn tập phòng thủ | 3.000 | -1.731 |
|
|
| -1.731 | 1.269 |
|
| 1.269 |
|
|
III | Sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề | 323.468 | 184.109 | 172.473 | 38 | 120 | 11.478 | 507.577 | 21.500 | 21.310 | 465.628 | 98 | 842 |
a | Sự nghiệp Giáo dục | 193.835 | 189.193 | 171.546 |
|
| 17.647 | 383.028 | 5.647 | 7.534 | 370.114 | 98 | 247 |
1 | TrườngTHPTChuyên Lào Cai | 10.765 | 232 |
|
|
| 232 | 10.997 | 2.831 | 3.982 | 4.395 | 98 | 114 |
2 | TrườngTHPTDân tộc nội trú | 13.156 | 217 | 217 |
|
|
| 13.373 | 1.913 | 2.680 | 8.867 |
| 87 |
3 | Trung tâm KTTH-HNDN và GDTX | 2.660 |
|
|
|
|
| 2.660 | 902 | 872 | 932 |
| 46 |
4 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 4.043 | 20.123 |
|
|
| 20.123 | 24.166 |
|
| 24.166 |
|
|
5 | Sở Giáo dục và Đào tạo (KPcải tạo sửa chữa phòng học thành nhà ở cho học sinh bán trúTrường THPTsố 4) |
| 600 |
|
|
| 600 | 600 |
|
| 600 |
|
|
6 | Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học |
| 79 | 79 |
|
|
| 79 |
|
|
|
|
|
7 | Chi thực XDCB hiện Đề án giáo dục mầm non 5 tuổi |
| 83.500 | 83.500 |
|
|
| 83.500 |
|
| 83.500 |
|
|
8 | Kinh phí tăng thu 2011 để CCTL được BTC cho phép sử dụng để bố trí các nhiệm vụ của ngân sách địa phương |
| 16.500 | 16.500 |
|
|
| 16.500 |
|
| 16.500 |
|
|
9 | Kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em 3, 4 tuổi, kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ học sinh con hộ nghèo,... |
| 60.663 | 37.306 |
|
| 23.357 | 60.663 |
|
| 60.663 |
|
|
10 | Thực hiện chính sách chế độ cho học sinh; biên chế giáo viên tăng thêm; KPmua sắm tài sản cho các trường chuẩn, trường bán trú,… | 163.212 | 7.279 | 33.944 |
|
| -26.665 | 170.491 |
|
| 170.491 |
|
|
b | Sự nghiệp Đào tạo và Dạy nghề | 129.633 | -5.084 | 927 | 38 | 120 | -6.169 | 124.549 | 15.854 | 13.776 | 95.514 |
| 595 |
1 | Trung tâm Huấn luyệnTDTT | 6.240 |
|
|
|
|
| 6.240 |
|
| 6.240 |
|
|
2 | Trung tâm Giới thiệu việc làm thanh niên | 162 |
|
|
|
|
| 162 | 66 | 43 | 59 |
| 6 |
3 | TrườngTrung cấpVăn hóa Nghệ thuật và Du lịch | 6.593 | 634 |
|
|
| 634 | 7.227 | 2.109 | 2.415 | 2.787 |
| 85 |
4 | Trường Cao đẳng Cộng đồng | 8.786 | 491 | 213 |
| 50 | 228 | 9.277 | 2.918 | 1.992 | 4.485 |
| 118 |
5 | TrườngTrung cấpYtế | 6.529 | 429 | 1 |
|
| 428 | 6.958 | 1.375 | 771 | 4.873 |
| 61 |
6 | Trường Cao đẳng Sư phạm | 20.735 | 3.091 |
|
|
| 3.091 | 23.826 | 4.093 | 5.146 | 14.732 |
| 145 |
7 | TrườngTrung cấp Nghề | 7.269 | 838 | 47 | 38 | 70 | 683 | 8.107 | 2.381 | 2.210 | 3.608 |
| 92 |
8 | NhàThiếu nhi tỉnh | 1.245 |
|
|
|
|
| 1.245 |
|
| 1.245 |
|
|
9 | Trung tâm Đào tạo Hán ngữ | 524 |
|
|
|
|
| 524 | 255 |
| 284 |
| 15 |
10 | VPSởGiáodụcvàĐàotạo(ĐT cử tuyển) | 3.897 | 646 |
|
|
| 646 | 4.543 |
|
| 4.543 |
|
|
11 | VPSởGiáodụcvàĐàotạo(ĐT ngoài nước) | 417 |
|
|
|
|
| 417 |
|
| 417 |
|
|
12 | Trung tâm dạy nghề và DVDV phụ nữ | 254 |
|
|
|
|
| 254 | 112 | 66 | 82 |
| 7 |
13 | Trung tâm Dạy nghề hỗ trợ nông dân | 204 |
|
|
|
|
| 204 | 85 | 55 | 71 |
| 6 |
14 | Trường Chính trị tỉnh | 4.078 | 4.410 |
|
|
| 4.410 | 8.488 | 2.460 | 1.078 | 5.010 |
| 60 |
15 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 2.700 | 2.261 |
|
|
| 2.261 | 4.961 |
|
| 4.961 |
|
|
16 | Công an tỉnh | 2.000 |
|
|
|
|
| 2.000 |
|
| 2.000 |
|
|
17 | Thanh tra tỉnh |
| 21 |
|
|
| 21 | 21 |
|
| 21 |
|
|
18 | SởTư pháp |
| 258 |
|
|
| 258 | 258 |
|
| 258 |
|
|
19 | Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| 185 |
|
|
| 185 | 185 |
|
| 185 |
|
|
20 | Trung tâm KTTH-HNDN và GDTX |
| 151 |
|
|
| 151 | 151 |
|
| 151 |
|
|
21 | SởThông tin vàTruyền thông |
| 43 |
|
|
| 43 | 43 |
|
| 43 |
|
|
22 | Sở Nội vụ |
| 2.918 |
|
|
| 2.918 | 2.918 |
|
| 2.918 |
|
|
23 | Sở Xây dựng |
| 129 |
|
|
| 129 | 129 |
|
| 129 |
|
|
24 | Sở Lao độngTBXH |
| 314 |
|
|
| 314 | 314 |
|
| 314 |
|
|
25 | SởVăn hóa,Thể thao và Du lịch |
| 190 |
|
|
| 190 | 190 |
|
| 190 |
|
|
26 | SởTài chính |
| 306 |
|
|
| 306 | 306 |
|
| 306 |
|
|
27 | Chi cục Kiểm lâm |
| 117 |
|
|
| 117 | 117 |
|
| 117 |
|
|
28 | Tỉnh ủy |
| 60 |
|
|
| 60 | 60 |
|
| 60 |
|
|
29 | Thư viện tỉnh |
| 59 |
|
|
| 59 | 59 |
|
| 59 |
|
|
30 | Trung tâm CNTTvàViễn thông |
| 440 |
|
|
| 440 | 440 |
|
| 440 |
|
|
31 | Trung tâm Hán ngữ |
| 2 |
|
|
| 2 | 2 |
|
| 2 |
|
|
32 | Ban Dân tộc |
| 32 |
|
|
| 32 | 32 |
|
| 32 |
|
|
33 | SởTài nguyên và Môi trường |
| 59 |
|
|
| 59 | 59 |
|
| 59 |
|
|
34 | BanTôn giáo |
| 369 | 23 |
|
| 346 | 369 |
|
| 369 |
|
|
35 | Trung tâmVăn hóa |
| 146 | 119 |
|
| 27 | 146 |
|
| 146 |
|
|
36 | Sở Công thương |
| 29 |
|
|
| 29 | 29 |
|
| 29 |
|
|
37 | Hỗ trợ đào tạo, thu hút cán bộ |
| 524 | 524 |
|
|
| 524 |
|
| 524 |
|
|
38 | Chỉ tiêu đào tạo tuyển mới; chi hoạt động củaTrường Đại học Lào Cai | 58.000 | -24.236 |
|
|
| -24.236 | 33.764 |
|
| 33.764 |
|
|
IV | Sự nghiệpYtế | 266.758 | 68.142 | 18.371 | 485 |
| 49.286 | 334.900 | 7.628 | 26.292 | 302.354 | 328 | 1.047 |
1 | Bệnh viện Đa khoa số I | 27.665 | -19.417 |
|
| -6.759 | -12.658 | 8.248 |
| 0 | 8.581 |
| 333 |
2 | Bệnh viện Đa khoa số II | 21.643 | -16.841 |
|
| -7.770 | -9.071 | 4.802 |
| 0 | 5.021 |
| 219 |
3 | Bệnh việnYhọc cổ truyền | 5.766 | 235 |
| 235 |
|
| 6.001 | 235 | 1.886 | 4.022 | 75 | 67 |
4 | Bệnh viện Điều dưỡng PHCN | 2.911 | 373 |
| 250 |
| 123 | 3.284 | 250 | 575 | 2.639 | 128 | 52 |
5 | Trung tâm Nội tiết | 3.473 |
|
|
|
|
| 3.473 |
| 1.018 | 2.622 | 70 | 97 |
6 | Trung tâm Pháp y | 1.357 |
|
|
|
|
| 1.357 | 439 | 571 | 365 |
| 18 |
7 | Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản | 2.532 |
|
|
|
|
| 2.532 | 974 | 750 | 842 |
| 34 |
8 | Trung tâm Giám định y khoa | 1.033 | 132 |
|
|
| 132 | 1.165 | 310 | 299 | 572 |
| 16 |
9 | Trung tâmTruyền thông giáo dục sức khỏe | 1.124 | 117 |
|
|
| 117 | 1.241 | 330 | 307 | 619 |
| 16 |
10 | Trung tâm Phòng chống HIV/ AIDS | 2.281 |
|
|
|
|
| 2.281 | 811 | 1.034 | 467 |
| 32 |
11 | Trung tâm Phòng chống sốt rét Ký sinh trùng Côn trùng | 2.808 | 37 |
|
|
| 37 | 2.845 | 962 | 1.271 | 642 |
| 30 |
12 | Trung tâm Kiểm nghiệm | 2.366 | 152 | 152 |
|
|
| 2.518 | 795 | 807 | 967 | 15 | 36 |
13 | Trung tâmYtế dự phòng | 7.562 | 113 |
|
|
| 113 | 7.675 | 2.521 | 3.244 | 2.047 | 40 | 97 |
14 | T.tâm Kiểm dịchYtế Quốc tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
| 30.335 |
|
| 11.176 | 19.159 | 30.335 |
| 11.176 | 19.159 |
|
|
16 | Bệnh viện Sản Nhi |
| 8.367 |
|
| 3.353 | 5.014 | 8.367 |
| 3.353 | 5.014 |
|
|
17 | Chi cụcVệ sinh an toàn thực phẩm |
| 3 |
|
|
| 3 | 3 |
|
| 3 |
|
|
18 | Tiêm phòng vắc xin viêm não Nhật Bản |
| 13 | 13 |
|
|
| 13 |
|
| 13 |
|
|
19 | Bảo hiểm xã hội tỉnh (KPkhám chữa bệnh người nghèo, trẻ em) | 172.236 | 17.076 | 17.076 |
|
|
| 189.312 |
|
| 189.312 |
|
|
20 | Nguồn kinh phí khám chữa bệnh cho người nghèo |
| 50.416 | 1.130 |
|
| 49.286 | 50.416 |
|
| 50.416 |
|
|
21 | Kinh phí thành lập Bệnh viện Sản Nhi; Bù công suất sử dụng giường bệnh,… | 12.000 | -2.969 |
|
|
| -2.969 | 9.031 |
|
| 9.031 |
|
|
V | Sự nghiệp Khoa học và công nghệ | 15.000 | 1.412 | 1.412 |
|
|
| 16.412 |
|
| 16.412 |
|
|
1 | Sở Khoa học Công nghệ | 1.561 | 544 | 376 |
|
| 168 | 2.105 |
|
| 2.105 |
|
|
2 | ChicụcTiêuchuẩnđolườngchất lượng | 282 | 13 | 13 |
|
|
| 295 |
|
| 295 |
|
|
3 | Trung tâm Kiểm nghiệm Chất lượng Hàng hoá | 100 | 215 | 115 |
|
| 100 | 315 |
|
| 315 |
|
|
4 | TrungtâmỨngdụngtiếnbộkhoa học và công nghệ | 1.135 | 330 | 330 |
|
|
| 1.465 |
|
| 1.465 |
|
|
5 | Hội Liên hiệp các hội KH - KT | 359 | 39 | 39 |
|
|
| 398 |
|
| 398 |
|
|
6 | TrungtâmGiốngnônglâmnghiệp | 900 | 1.074 | 347 |
|
| 727 | 1.974 |
|
| 1.974 |
|
|
7 | Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển cây ôn đới | 200 |
|
|
|
|
| 200 |
|
| 200 |
|
|
8 | SởVăn hoáThể thao và Du lịch | 143 |
|
|
|
|
| 143 |
|
| 143 |
|
|
9 | Chi cục Lâm nghiệp | 27 | 54 | 54 |
|
|
| 81 |
|
| 81 |
|
|
10 | Chi cục Kiểm lâm | 362 | 15 | 15 |
|
|
| 377 |
|
| 377 |
|
|
11 | Hội Khoa học Kỹ thuậtViệt Nam | 200 |
|
|
|
|
| 200 |
|
| 200 |
|
|
12 | Sở Nội vụ | 114 |
|
|
|
|
| 114 |
|
| 114 |
|
|
13 | Sở Giáo dục & Đào tạo | 261 |
|
|
|
|
| 261 |
|
| 261 |
|
|
14 | BanTuyên giáoTỉnh ủy | 450 |
|
|
|
|
| 450 |
|
| 450 |
|
|
15 | Ban Dân vận Dân tộcTỉnh ủy | 426 |
|
|
|
|
| 426 |
|
| 426 |
|
|
16 | Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội & HĐND | 210 |
|
|
|
|
| 210 |
|
| 210 |
|
|
17 | Viện nghiên cứu rau quả -Viện KHCNVN | 300 |
|
|
|
|
| 300 |
|
| 300 |
|
|
18 | Trung tâmThủy sản tỉnh Lào Cai | 400 |
|
|
|
|
| 400 |
|
| 400 |
|
|
19 | Trạm Khuyến nôngTPLào Cai | 100 |
|
|
|
|
| 100 |
|
| 100 |
|
|
20 | ViệnThổ nhưỡng nông hóa | 263 |
|
|
|
|
| 263 |
|
| 263 |
|
|
21 | Phòng Kinh tế huyện Sa Pa | 350 |
|
|
|
|
| 350 |
|
| 350 |
|
|
22 | Công tyTNHHThùy Dung |
| 200 |
|
|
| 200 | 200 |
|
| 200 |
|
|
23 | Viện Địa lý |
| 700 |
|
|
| 700 | 700 |
|
| 700 |
|
|
24 | Hoàng HảiAn |
| 163 |
|
|
| 163 | 163 |
|
| 163 |
|
|
25 | BùiVăn Bình |
| 150 |
|
|
| 150 | 150 |
|
| 150 |
|
|
26 | Tô Minh Phụng |
| 105 |
|
|
| 105 | 105 |
|
| 105 |
|
|
27 | Sở Nông nghiệp và PTNT |
| 50 | 50 |
|
|
| 50 |
|
| 50 |
|
|
28 | Chi cụcThú y |
| 4 | 4 |
|
|
| 4 |
|
| 4 |
|
|
29 | Vườn Quốc gia Hoàng Liên |
| 39 | 39 |
|
|
| 39 |
|
| 39 |
|
|
30 | Chính sách ứng dụng KHCN | 500 |
|
|
|
|
| 500 |
|
| 500 |
|
|
31 | Kinhphíchuyểnnguồnsựnghiệp khoa học và công nghệ |
| 30 | 30 |
|
|
| 30 |
|
| 30 |
|
|
32 | KPsự nghiệp KH chưa phân bổ | 6.357 | -2.313 |
|
|
| -2.313 | 4.044 |
|
| 4.044 |
|
|
VI | Sự nghiệpVăn hoá -Thông tin | 15.528 | 2.773 |
|
|
| 2.773 | 18.301 | 5.062 | 3.338 | 10.109 | 30 | 178 |
1 | Trung tâm Phát hành phim và CB | 1.430 |
|
|
|
|
| 1.430 | 568 | 370 | 512 |
| 20 |
2 | SởVăn hóaThể thao và Du lịch | 759 | 214 |
|
|
| 214 | 973 |
|
| 973 |
|
|
3 | Đoàn Nghệ thuật dân tộc | 4.012 | 1.957 |
|
|
| 1.957 | 5.969 | 1.604 | 1.087 | 3.366 | 30 | 58 |
4 | NhàThiếu nhi tỉnh | 1.458 |
|
|
|
|
| 1.458 | 541 | 341 | 596 |
| 20 |
5 | Trung tâmVăn hóa tỉnh | 2.395 | 315 |
|
|
| 315 | 2.710 | 996 | 658 | 1.093 |
| 36 |
6 | Thư viện tỉnh | 1.840 | 27 |
|
|
| 27 | 1.867 | 676 | 434 | 779 |
| 22 |
7 | Bảo tàng tỉnh | 1.634 | 100 |
|
|
| 100 | 1.734 | 678 | 449 | 630 |
| 22 |
8 | Trungtâmhuấnluyệnthểdục thểthao |
| 894 |
|
|
| 894 | 894 |
|
| 894 |
|
|
9 | Chi các hoạt động văn hoá lớn trong năm | 2.000 | -734 |
|
|
| -734 | 1.266 |
|
| 1.266 |
|
|
VII | Sự nghiệp Phát thanh -TH | 13.935 | 67 |
|
| 67 |
| 14.002 | 3.337 | 819 | 10.828 | 854 | 128 |
1 | Đài Phát thanhTruyền hình | 12.935 | 416 |
|
| 67 | 349 | 13.351 | 3.337 | 819 | 10.177 | 854 | 128 |
2 | Kinh phí chi trả nhuận bút các đài tỉnh, huyện | 1.000 | -349 |
|
|
| -349 | 651 |
|
| 651 |
|
|
VIII | Sự nghiệpThể dục -Thể thao | 8.251 | 936 |
|
|
| 936 | 9.187 | 1.988 | 1.297 | 5.982 | 8 | 72 |
1 | Trung tâmThể dụcThể thao | 3.848 | 980 |
|
|
| 980 | 4.828 | 1.192 | 783 | 2.904 | 8 | 43 |
2 | SởVăn hoáThể thao và Du lịch |
| 956 |
|
|
| 956 | 956 |
|
| 956 |
|
|
3 | Trung tâm Huấn luyện | 3.403 |
|
|
|
|
| 3.403 | 797 | 514 | 2.122 |
| 29 |
4 | Chi các hoạt động thể thao lớn trong năm | 1.000 | -1.000 |
|
|
| -1.000 |
|
|
|
|
|
|
IX | Đảm bảo xã hội | 20.832 | -2.989 |
|
|
| -2.989 | 17.843 | 2.431 | 2.841 | 12.700 | 36 | 93 |
1 | Trung tâm Giáo dục LĐ - XH | 5.699 | 1.011 |
|
|
| 1.011 | 6.710 | 1.221 | 2.024 | 3.549 | 36 | 48 |
2 | Trung tâm Bảo trợ xã hội | 3.723 |
|
|
|
|
| 3.723 | 947 | 648 | 2.160 |
| 33 |
3 | Sở Lao độngThương binh và XH | 4.270 |
|
|
|
|
| 4.270 |
|
| 4.270 |
|
|
4 | Chi cục Phòng chống tệ nạn XH | 600 |
|
|
|
|
| 600 |
|
| 600 |
|
|
5 | Trung tâm Điều dưỡng người có công Sa Pa | 540 |
|
|
|
|
| 540 | 263 | 168 | 121 |
| 12 |
6 | Chi đảm bảo xã hội | 6.000 | -4.000 |
|
|
| -4.000 | 2.000 |
|
| 2.000 |
|
|
X | Sự nghiệp Kinh tế | 564.617 | 111.204 | 130.408 | 430 | 760 | -20.394 | 675.821 | 14.730 | 9.341 | 653.147 | 599 | 798 |
a | Nông lâm nghiệp, thuỷ sản | 24.026 | 19.784 | 12.042 |
| 537 | 7.205 | 43.810 | 3.674 | 2.920 | 37.614 | 125 | 273 |
1 | Chi cục Kiểm lâm | 2.146 |
|
|
|
|
| 2.146 |
|
| 2.156 |
| 10 |
2 | Trung tâm Giống NLN | 3.854 | 537 |
|
| 537 |
| 4.391 | 1.610 | 1.572 | 1.396 | 125 | 61 |
3 | Trung tâm Khuyến nông | 2.364 | 175 |
|
|
| 175 | 2.539 | 934 | 618 | 1.019 |
| 32 |
4 | Trung tâmThuỷ sản | 1.657 | 219 | 151 |
|
| 68 | 1.876 | 742 | 477 | 687 |
| 30 |
5 | Trung tâm Nước SH & MTNT | 892 |
|
|
|
|
| 892 | 388 | 253 | 267 |
| 16 |
6 | Chi cụcThú y | 637 |
|
|
|
|
| 637 |
|
| 708 |
| 71 |
7 | Chi cục Bảo vệ thực vật | 475 |
|
|
|
|
| 475 |
|
| 528 |
| 53 |
8 | Trung tâmTư vấn QLDAvà GSCTXD NNN thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 | Chi cụcThủy lợi và Phòng chống lụt bão |
| 152 |
|
|
| 152 | 152 |
|
| 152 |
|
|
10 | Công tyTNHH MTVlâm nghiệp Văn Bàn |
| 1.733 |
|
|
| 1.733 | 1.733 |
|
| 1.733 |
|
|
11 | Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 | UBND huyện BảoThắng |
| 89 |
|
|
| 89 | 89 |
|
| 89 |
|
|
13 | UBND huyện Bát Xát |
| 140 |
|
|
| 140 | 140 |
|
| 140 |
|
|
14 | Kinh phí thực hiện các đề án lâm nghiệp |
| 336 | 336 |
|
|
| 336 |
|
| 336 |
|
|
15 | UBND huyện Mường Khương (Hệ thống tiêu thoát lũ khu vựcTrung tâm thị trấn Mường Khương) |
| 5.000 |
|
|
| 5.000 | 5.000 |
|
| 5.000 |
|
|
16 | Kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa |
| 6.555 | 6.555 |
|
|
| 6.555 |
|
| 6.555 |
|
|
17 | Chi thực hiện chính sách nông nghiệp, miễn thủy lợi phí | 12.000 | 4.848 | 5.000 |
|
| -152 | 16.848 |
|
| 16.848 |
|
|
b | Sự nghiệp Giao thông | 20.000 | 17.613 | 8.115 |
|
| 9.498 | 37.613 |
|
| 37.613 |
|
|
1 | Sở Giao thông vận tải |
| 8.624 |
|
|
| 8.624 | 8.624 |
|
| 8.624 |
|
|
2 | UBND thành phố Lào Cai |
| 2.773 | 2.500 |
|
| 273 | 2.773 |
|
| 2.773 |
|
|
3 | Bến xe khách Lào Cai |
| 500 |
|
|
| 500 | 500 |
|
| 500 |
|
|
4 | UBND huyện Bát Xát |
| 1.800 | 1.800 |
|
|
| 1.800 |
|
| 1.800 |
|
|
5 | UBND huyện BảoThắng |
| 3.000 | 3.000 |
|
|
| 3.000 |
|
| 3.000 |
|
|
6 | Chi sự nghiệp giao thông ngân sách tỉnh | 20.000 | 916 | 815 |
|
| 101 | 20.916 |
|
| 20.916 |
|
|
c | Sự nghiệp Kiến thiết thị chính | 70.000 | 6.756 | 12.803 |
|
| -6.047 | 76.756 |
|
| 76.756 |
|
|
1 | SởTài chính (chi xây dựngTrụ sở SởTài chính) | 50.000 | -19.534 | 466 |
|
| -20.000 | 30.466 |
|
| 30.466 |
|
|
2 | UBND thành phố Lào Cai |
| 3.000 |
|
|
| 3.000 | 3.000 |
|
| 3.000 |
|
|
3 | Văn phòng UBND tỉnh |
| 4.500 | 700 |
|
| 3.800 | 4.500 |
|
| 4.500 |
|
|
4 | Ban Quản lý các cửa khẩu tỉnh Lào Cai |
| 600 |
|
|
| 600 | 600 |
|
| 600 |
|
|
5 | UBND huyện Sa Pa |
| 3.000 |
|
|
| 3.000 | 3.000 |
|
| 3.000 |
|
|
6 | UBND huyệnVăn Bàn |
| 2.500 |
|
|
| 2.500 | 2.500 |
|
| 2.500 |
|
|
7 | TrườngTrung học y tế |
| 310 | 310 |
|
|
| 310 |
|
| 310 |
|
|
8 | Trung tâmTư vấn và dịch vụ tài chính |
| 400 | 400 |
|
|
| 400 |
|
| 400 |
|
|
9 | Chi kiến thiết thị chính | 20.000 | 11.980 | 10.927 |
|
| 1.053 | 31.980 |
|
| 31.980 |
|
|
d | Sự nghiệp Kinh tế khác | 450.591 | 67.051 | 97.448 | 430 | 223 | -31.050 | 517.642 | 11.056 | 6.421 | 501.164 | 474 | 525 |
1 | Trung tâm Kiểm định & KNHH | 1.081 |
|
|
|
|
| 1.081 | 493 | 326 | 282 |
| 20 |
2 | Trung tâm Ứng dụng KHCN | 1.243 |
|
|
|
|
| 1.243 | 611 | 405 | 252 |
| 25 |
3 | Trung tâm Du lịch sinh thái & GDMTHL | 870 |
|
|
|
|
| 870 | 255 | 177 | 460 | 9 | 13 |
4 | Bến xe khách | 1.845 |
|
|
|
|
| 1.845 | 1.333 | 172 | 563 | 174 | 49 |
5 | Trung tâmThông tin Du lịch | 1.314 | 82 |
|
|
| 82 | 1.396 | 597 | 352 | 524 | 51 | 26 |
6 | Trung tâmTư vấn và Dịch vụ tài chính | 13.251 | 4.341 | 2.111 |
|
| 2.230 | 17.592 | 913 | 823 | 15.972 | 70 | 46 |
7 | TrungtâmDịchvụtưvấnvàHạ tầng khu công nghiệp | 597 | 273 |
| 262 | 11 |
| 870 | 561 | 207 | 113 |
| 11 |
8 | TrungtâmQuảnlýKhuthương mại công nghiệp KimThành | 2.680 |
|
|
|
|
| 2.680 | 613 | 269 | 1.828 |
| 30 |
9 | Trung tâm CNTT-Viễn thông | 2.713 | 110 |
|
| 110 |
| 2.823 | 703 | 563 | 1.593 |
| 35 |
10 | TTKhuyến công và tư vấn PTCN | 990 | 130 | 39 | 73 | 18 |
| 1.120 | 545 | 331 | 263 |
| 19 |
11 | TTKhuyến công (nguồn vốn KC) | 338 |
|
|
|
|
| 338 |
|
| 338 |
|
|
12 | KPkhuyến công (Khối huyện, TP) | 800 |
|
|
|
|
| 800 |
|
| 800 |
|
|
| Thành phố Lào Cai | 120 |
|
|
|
|
| 120 |
|
| 120 |
|
|
| Huyện Bát Xát | 100 |
|
|
|
|
| 100 |
|
| 100 |
|
|
| Huyện Mường Khương | 100 |
|
|
|
|
| 100 |
|
| 100 |
|
|
| Huyện Si Ma Cai | 140 |
|
|
|
|
| 140 |
|
| 140 |
|
|
| Huyện Sa Pa | 140 |
|
|
|
|
| 140 |
|
| 140 |
|
|
| HuyệnVăn Bàn | 100 |
|
|
|
|
| 100 |
|
| 100 |
|
|
| Huyện BảoYên | 100 |
|
|
|
|
| 100 |
|
| 100 |
|
|
13 | Sở CôngThương | 260 |
|
|
|
|
| 260 |
|
| 260 |
|
|
14 | Liên minh Hợp tác xã (nguồn vốn khuyến công) | 75 |
|
|
|
|
| 75 |
|
| 75 |
|
|
15 | Hội Nông dân (nguồn vốn khuyến công) | 84 |
|
|
|
|
| 84 |
|
| 84 |
|
|
16 | Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh (nguồn vốn khuyến công) | 108 | -108 |
|
|
| -108 |
|
|
|
|
|
|
17 | TTXúc tiến ĐTTMDL | 2.272 | 56 |
|
|
| 56 | 2.328 | 780 | 517 | 1.061 |
| 30 |
18 | Trung tâm Kỹ thuậtTài nguyên và MT | 2.482 |
|
|
|
|
| 2.482 | 1.258 | 737 | 649 | 117 | 44 |
19 | Trung tâm Công nghệ thông tin (TNMT) | 1.094 | 414 |
| 95 |
| 319 | 1.508 | 455 | 239 | 828 |
| 14 |
20 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất. | 1.144 |
|
|
|
|
| 1.144 | 493 | 321 | 350 |
| 20 |
21 | Phòng Công chứng số I | 301 | 84 |
|
| 84 |
| 385 | 208 | 100 | 103 | 16 | 10 |
22 | Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản | 444 |
|
|
|
|
| 444 | 248 | 65 | 179 | 37 | 11 |
23 | Trung tâmTrợ giúp pháp lý | 2.806 | 50 |
|
|
| 50 | 2.856 | 711 | 650 | 1.538 |
| 43 |
24 | Vườn Quốc gia Hoàng Liên | 616 |
|
|
|
|
| 616 |
|
| 684 |
| 68 |
25 | Trung tâm Giới thiệu việc làm | 547 |
|
|
|
|
| 547 | 277 | 168 | 113 |
| 11 |
26 | TrungtâmDịchvụkhukinhtếcửa khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 | Viện kiến trúc quy hoạch xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 | TTtư vấn giám sát và QLDAXD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29 | Trung tâm Kiểm định xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 | SởTài nguyên và Môi trường | 10.000 |
|
|
|
|
| 10.000 |
|
| 10.000 |
|
|
31 | Trung tâmTư vấn GD và QLDA các CTGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32 | Trung tâm Dạy nghề DVVLphụ nữ (NVkhuyến công) |
| 108 |
|
|
| 108 | 108 |
|
| 108 |
|
|
33 | Chi cụcThú y |
| 841 | 841 |
|
|
| 841 |
|
| 841 |
|
|
34 | Chưa phân bổ (nguồn vốn khuyến công) | 635 |
|
|
|
|
| 635 |
|
| 635 |
|
|
35 | Kinh phí khuyến công |
| 53 | 53 |
|
|
| 53 |
|
| 53 |
|
|
36 | Kinhphíchuyểnnguồn(Sựnghiệp kinhtếđơnvịđangtạmứng) |
| 12.519 | 12.519 |
|
|
| 12.519 |
|
| 12.519 |
|
|
37 | Kinh phí thực hiện công tác đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
| 30.000 |
|
|
| 30.000 | 30.000 |
|
| 30.000 |
|
|
38 | Kinhphíthựchiện7Chươngtrình 27Đềán;kếhoạchtrunghạn;XD trườngĐH;ĐôthịSaPa,huyện ThanhPhú,...vàcácchínhsách, chếđộcủađịaphương | 400.000 | 18.098 | 81.885 |
|
| -63.787 | 418.098 |
|
| 418.098 |
|
|
XI | Chi sự nghiệp Bảo vệ môi trường | 97.985 | 18.681 | 18.194 | 40 |
| 447 | 116.666 | 315 | 182 | 116.184 |
| 15 |
1 | Trung tâm Quan trắc Môi trường | 1.684 | 86 | 34 | 40 |
| 12 | 1.770 | 315 | 182 | 1.288 |
| 15 |
2 | Chi cục Bảo vệ Môi trường | 215 |
|
|
|
|
| 215 |
|
| 215 |
|
|
3 | SởTài nguyên và Môi trường | 500 | 16 | 16 |
|
|
| 516 |
|
| 516 |
|
|
4 | Trung tâmTư vấn và dịch vụTài chính | 81.221 | 5.173 | 4.738 |
|
| 435 | 86.394 |
|
| 86.394 |
|
|
5 | Bệnh viện đa khoa số 1 tỉnh |
| 1.037 |
|
|
| 1.037 | 1.037 |
|
| 1.037 |
|
|
6 | Văn phòng UBND tỉnh |
| 5.770 | 5.770 |
|
|
| 5.770 |
|
| 5.770 |
|
|
7 | Kinh phí sự nghiệp môi trường đơn vị đang tạm ứng |
| 215 | 215 |
|
|
| 215 |
|
| 215 |
|
|
8 | Chi thực hiện các hoạt động sự nghiệp môi trường | 14.365 | 6.384 | 7.421 |
|
| -1.037 | 20.749 |
|
| 20.749 |
|
|
XII | Quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể | 396.332 | 53.338 | 6.759 | 1.619 | 2.436 | 42.524 | 449.670 | 103.226 | 113.100 | 239.088 | 451 | 5.293 |
a | Quản lý nhà nước | 262.141 | 17.592 | 6.759 | 1.559 | 454 | 8.820 | 279.732 | 68.501 | 69.045 | 146.093 | 451 | 3.456 |
1 | Sở CôngThương | 4.736 | 316 |
| 101 | 13 | 202 | 5.052 | 1.792 | 1.639 | 1.725 |
| 105 |
2 | Chi cục Quản lý thị trường | 8.263 | 1.019 |
| 532 | 121 | 366 | 9.282 | 3.275 | 3.573 | 2.594 |
| 160 |
3 | SởYtế | 3.822 | 984 | 103 | 19 |
| 862 | 4.806 | 1.256 | 1.169 | 2.457 |
| 76 |
4 | Chi cụcAn toànVSTP | 1.305 | 7 | 4 |
|
| 3 | 1.312 | 462 | 440 | 442 |
| 31 |
5 | BanThi đua Khen thưởng | 8.659 | 46 | 11 |
|
| 35 | 8.705 | 560 | 543 | 7.632 |
| 30 |
6 | Sở Nội vụ | 6.757 | 1.380 | 254 | 25 |
| 1.101 | 8.137 | 1.594 | 1.517 | 5.135 |
| 110 |
7 | Chi cụcVăn thư lưu trữ | 1.447 | 1.941 | 1.000 |
|
| 941 | 3.388 | 541 | 516 | 2.361 |
| 29 |
8 | BanTôn giáo | 979 | 23 | 15 |
|
| 8 | 1.001 | 307 | 297 | 418 |
| 21 |
9 | Chi cục Dân số KHHGĐ | 1.830 | 26 |
| 11 |
| 15 | 1.856 | 667 | 633 | 592 |
| 36 |
10 | Sở Xây dựng | 5.691 | 3.436 | 217 |
|
| 3.219 | 9.127 | 2.151 | 2.014 | 5.102 | 27 | 112 |
11 | SởTài nguyên và Môi trường | 4.648 | 3.337 | 2.978 |
|
| 359 | 7.985 | 1.646 | 1.573 | 4.855 |
| 89 |
12 | SởTài chính (Tr.đó: DAcông nghệ thông tin: 8.000 triệu đồng) | 16.567 | 1.039 | 403 |
|
| 636 | 17.606 | 2.515 | 2.411 | 12.845 |
| 165 |
13 | Thanh tra tỉnh | 4.823 | 155 | 17 |
| 3 | 135 | 4.978 | 1.882 | 1.838 | 1.341 |
| 84 |
14 | SởTư pháp | 4.264 | 1.802 |
|
|
| 1.802 | 6.066 | 1.216 | 1.181 | 3.737 |
| 68 |
15 | Chi cụcThuỷ lợi | 1.621 |
|
|
|
|
| 1.621 | 622 | 601 | 429 |
| 31 |
16 | Chi cụcThú y | 12.848 | 822 |
| 73 | 64 | 685 | 13.670 | 2.953 | 4.287 | 6.571 | 107 | 34 |
17 | Chi cục Kiểm Lâm | 27.904 | 1.373 | 824 | 295 | 85 | 169 | 29.277 | 9.828 | 13.508 | 6.395 |
| 454 |
18 | Chi cục Phát triển nông thôn | 2.364 | 46 | 1 |
|
| 45 | 2.410 | 870 | 840 | 746 |
| 46 |
19 | Chi cục Bảo vệ thực vật | 5.282 | 37 |
|
| 37 |
| 5.319 | 2.339 | 2.141 | 871 |
| 31 |
20 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 6.234 | -143 | 100 | -196 | -77 | 30 | 6.091 | 1.836 | 1.824 | 2.541 |
| 110 |
21 | Văn phòng Điều phối Nông thôn mới | 524 |
|
|
|
|
| 524 | 109 | 106 | 318 |
| 9 |
22 | Chi cục Lâm nghiệp | 3.147 | 10 | 10 |
|
|
| 3.157 | 1.021 | 993 | 1.188 |
| 46 |
23 | Sở Khoa học & Công nghệ | 4.082 | 953 | 167 |
|
| 786 | 5.035 | 1.473 | 1.456 | 2.206 |
| 99 |
24 | Chi cụcTiêu chuẩn đo lường chất lượng | 1.930 |
|
|
|
|
| 1.930 | 773 | 706 | 502 | 11 | 39 |
25 | Vườn Quốc gia Hoàng Liên | 7.215 | 31 | 31 |
|
|
| 7.246 | 3.100 | 2.974 | 1.258 |
| 87 |
26 | SởVăn hóaThể thao và Du lịch | 6.731 | 1.206 |
|
|
| 1.206 | 7.937 | 2.604 | 2.491 | 2.995 | 14 | 139 |
27 | Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh | 10.853 | 1.800 |
|
|
| 1.800 | 12.653 | 1.954 | 1.910 | 8.914 |
| 125 |
28 | Văn phòng UBND tỉnh | 11.925 | 1.774 |
|
|
| 1.774 | 13.699 | 2.433 | 2.358 | 9.116 |
| 208 |
29 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 5.825 | 136 |
|
|
| 136 | 5.961 | 1.989 | 1.892 | 2.235 | 32 | 123 |
30 | Chi cục Phòng, chống tệ nạn XH | 956 |
|
|
|
|
| 956 | 421 | 318 | 238 |
| 21 |
31 | Sở Lao độngThương binh và Xã hội | 6.537 | 19 |
|
|
| 19 | 6.556 | 2.027 | 1.545 | 3.090 |
| 106 |
32 | VPBan chỉ đạo phòng chống tham nhũng | 1.359 |
|
|
|
|
| 1.359 | 464 | 404 | 510 |
| 19 |
33 | Ban Dân tộc | 4.157 | 196 |
| 37 | 16 | 143 | 4.353 | 1.352 | 1.249 | 1.815 |
| 63 |
34 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 6.893 | 49 | 37 |
|
| 12 | 6.942 | 2.572 | 2.577 | 1.926 |
| 133 |
35 | Ban quản lý Các cửa khẩu | 4.907 | 1.345 | 27 | 33 | -23 | 1.308 | 6.252 | 1.253 | 1.157 | 3.936 | 25 | 70 |
36 | SởThông tin vàTruyền thông | 4.250 | 306 | 96 |
|
| 210 | 4.556 | 1.169 | 1.135 | 2.332 |
| 80 |
37 | Ban quản lý Các khu công nghiệp | 2.734 | 1.406 |
|
|
| 1.406 | 4.140 | 1.001 | 963 | 2.241 |
| 65 |
38 | Sở Ngoại vụ | 5.585 | 2.050 | 295 |
| 34 | 1.721 | 7.635 | 1.011 | 1.015 | 5.661 |
| 53 |
39 | Thanh tra Sở Giao thôngVận tải | 1.734 |
|
|
|
|
| 1.734 | 662 | 608 | 498 |
| 34 |
40 | Sở Giao thôngVận tải | 2.522 | 1.563 |
| 67 |
| 1.496 | 4.085 | 1.759 |
| 2.648 | 235 | 86 |
41 | BanAn toàn giao thông | 226 | 2 | 2 |
|
|
| 228 | 77 | 75 | 84 |
| 8 |
42 | Chi cục Bảo vệ môi trường | 1.007 | 94 |
|
|
| 94 | 1.101 | 401 | 388 | 332 |
| 21 |
43 | Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản &Thủy sản |
| 1.627 |
| 562 | 181 | 884 | 1.627 | 562 | 181 | 884 |
|
|
44 | Kho bạc Nhà nước tỉnh |
| 756 |
|
|
| 756 | 756 |
|
| 756 |
|
|
45 | Trường chính trị tỉnh |
| 5 |
|
|
| 5 | 5 |
|
| 5 |
|
|
46 | Chi cụcThủy lợi và Phòng chống lụt bão |
| 459 |
|
|
| 459 | 459 |
|
| 459 |
|
|
47 | Kinh phí CCHC đã giao cho huyện |
| 216 |
|
|
| 216 | 216 |
|
| 216 |
|
|
48 | Kinh phí CCHC chưa giao chi tiết |
| 3.152 | 167 |
|
| 2.985 | 3.152 |
|
| 3.152 |
|
|
49 | Kinh phí đảm bảo hoạt động các cơ quan nhà nước | 7.000 | 180 |
|
|
| 180 | 7.180 |
|
| 7.180 |
|
|
50 | Kinh phí mua xe ô tô công tác | 30.000 | -19.389 |
|
|
| -19.389 | 10.611 |
|
| 10.611 |
|
|
b | Chi hoạtđộng của cơquan Đảng | 109.913 | 34.171 |
|
| 1.965 | 32.206 | 144.084 | 28.265 | 36.498 | 80.718 |
| 1.397 |
1 | Tỉnh ủy Lào Cai | 103.913 | 31.937 |
|
| 1.965 | 29.972 | 135.850 | 28.265 | 36.498 | 72.484 |
| 1.397 |
2 | Kinh phí ngân sách Đảng |
| 5.000 |
|
|
| 5.000 | 5.000 |
|
| 5.000 |
|
|
3 | Kinh phí thực hiện QĐ 99-QĐ/ TWvới tỉnh, huyện | 6.000 | -2.766 |
|
|
| -2.766 | 3.234 |
|
| 3.234 |
|
|
c | Chi của mặt trận, các hội, đoàn thể | 24.278 | 1.575 |
| 60 | 17 | 1.498 | 25.853 | 6.460 | 7.557 | 12.276 |
| 440 |
1 | Hội Khuyến học | 251 |
|
|
|
|
| 251 |
|
| 251 |
|
|
2 | Ủy ban Mặt trậnTổ quốc tỉnh | 3.410 | 412 |
|
|
| 412 | 3.822 | 997 | 1.356 | 1.524 |
| 55 |
3 | Tỉnh đoàn thanh niên | 3.107 | 92 |
|
|
| 92 | 3.199 | 766 | 1.027 | 1.476 |
| 70 |
4 | Đoàn thanh niên khối DN | 306 |
|
|
|
|
| 306 | 34 | 45 | 236 |
| 8 |
5 | Đoàn thanh niên khối CCQ tỉnh | 449 | 51 |
|
|
| 51 | 500 | 57 | 76 | 376 |
| 10 |
6 | Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh | 3.362 |
|
|
|
|
| 3.362 | 1.039 | 1.408 | 972 |
| 57 |
7 | Hội Nông dân | 3.872 | 701 |
|
|
| 701 | 4.573 | 960 | 1.355 | 2.309 |
| 51 |
8 | Hội Cựu chiến binh khối CCQ tỉnh | 220 |
|
|
|
|
| 220 | 51 | 71 | 106 |
| 8 |
9 | Hội Cựu chiến binh khối doanh nghiệp | 184 |
|
|
|
|
| 184 | 38 | 54 | 101 |
| 8 |
10 | Hội Cựu chiến binh tỉnh | 1.434 |
|
|
|
|
| 1.434 | 470 | 653 | 341 |
| 29 |
11 | Hội Nhà báo | 637 | 46 |
|
|
| 46 | 683 | 127 | 109 | 459 |
| 12 |
12 | Hội Chữ thập đỏ tỉnh | 1.311 |
|
|
|
|
| 1.311 | 484 | 333 | 527 |
| 33 |
13 | Hội Chữ thập đỏ khối CCQ tỉnh | 310 |
|
|
|
|
| 310 | 88 | 57 | 177 |
| 12 |
14 | HộiVăn học nghệ thuật | 1.368 | 91 |
|
|
| 91 | 1.459 | 380 | 290 | 814 |
| 24 |
15 | Liên hiệp Các hội KH&KT | 811 |
|
|
|
|
| 811 | 295 | 234 | 303 |
| 21 |
16 | Liên minh Hợp tác xã | 1.150 |
|
|
|
|
| 1.150 | 438 | 326 | 403 |
| 18 |
17 | Hội Đông y | 192 |
|
|
|
|
| 192 | 35 | 34 | 130 |
| 6 |
18 | Hội Chữ thập đỏ khối DN | 231 | 106 |
| 60 | 17 | 29 | 337 | 133 | 65 | 149 |
| 10 |
19 | Ban đại diện Hội người cao tuổi | 434 | 37 |
|
|
| 37 | 471 |
|
| 471 |
|
|
20 | Hội Luật gia | 237 | 39 |
|
|
| 39 | 276 | 66 | 65 | 154 |
| 8 |
21 | Kinh phí Đại hội lớn một số đoàn thể trong năm | 1.000 |
|
|
|
|
| 1.000 |
|
| 1.000 |
|
|
XIII | Chi khác ngân sách | 8.569 |
|
|
|
|
| 8.569 |
|
| 8.569 |
|
|
XIV | Kinh phí 10%TK để lại NS theo QĐ 1792 | 8.466 | -1.011 |
|
|
|
| 7.455 |
|
|
|
|
|
XV | Nguồn thực hiện chế độ tiền lương mới | 13.763 | 84.777 | 111.155 | -2.612 | -23.766 |
| 98.540 | -2.612 | 101.152 |
|
|
|
DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG NS CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
STT | HUYỆN,THÀNH PHỐ | DỰ TOÁN ĐẦU NĂM | BỔ SUNGTRONG NĂM | DỰ TOÁN SAU ĐIỀU CHỈNH | CHIARA | |||||
Tổng số | Bổ sung chi thường xuyên | Bổ sung cải cách tiền lương | Bổ sung có tính chất XDCB | Bổ sung chi thường xuyên | Bổ sung cải cách tiền lương | Bổ sung có tính chất XDCB | ||||
| TỔNG SỐ | 2.444.097 | 195.661 | 108.925 | 45.376 | 41.360 | 2.639.758 | 1.320.891 | 1.277.507 | 41.360 |
1 | Thành phố Lào Cai | 98.595 | 29.051 | 10.812 | 13.979 | 4.260 | 127.646 | 10.812 | 112.574 | 4.260 |
2 | Huyện Mường Khương | 314.900 | 34.386 | 25.890 | 1.746 | 6.750 | 349.286 | 196.075 | 146.461 | 6.750 |
3 | Huyện Bát Xát | 327.641 | 21.413 | 4.693 | 15.220 | 1.500 | 349.054 | 175.390 | 172.164 | 1.500 |
4 | Huyện Si Ma Cai | 233.056 | 14.324 | 11.543 | 391 | 2.390 | 247.380 | 136.430 | 108.560 | 2.390 |
5 | Huyện Bắc Hà | 316.146 | 17.879 | 13.298 | 2.834 | 1.747 | 334.025 | 172.632 | 159.646 | 1.747 |
6 | Huyện BảoThắng | 295.678 | 20.566 | 11.194 | 8.192 | 1.180 | 316.244 | 164.530 | 150.534 | 1.180 |
7 | Huyện Sa Pa | 240.198 | 20.534 | 10.380 | 984 | 9.170 | 260.732 | 134.044 | 117.518 | 9.170 |
8 | Huyện BảoYên | 297.100 | 15.997 | 8.029 | 1.695 | 6.273 | 313.097 | 159.970 | 146.854 | 6.273 |
9 | HuyệnVăn Bàn | 320.783 | 21.510 | 13.085 | 335 | 8.090 | 342.293 | 171.007 | 163.196 | 8.090 |
BIỂU CHITIẾTPHÂN BỔ CÁC NGUỒNVỐN NGÂN SÁCHTỈNH NĂM 2013 (CÁC NGUỒNVỐN DO SỞTÀI CHÍNH QUẢN LÝ)
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính:Triệu đồng
Số TT | NỘI DUNG | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Địa điểm mở tài khoản | Mã số ngành kinh tế theo Mục lục NSNN | Thời gian khởi công hoàn thành | Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKThoặc khái toán (QT) | Đã bố trí vốn thanh toán đến hết 2012 | Kế hoạch vốn năm 2013 | |||
Số, ngày, tháng, năm | Tổng mức đầu tư | |||||||||||
Loại | Khoản | Tổng số | Trong đó: NS tỉnh | |||||||||
| TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
| 1.015.213 | 914.446 | 126.692 | 508.890 |
A | NGUỒNVỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCHTỈNH |
|
|
|
|
|
|
| 907.289 | 807.945 | 94.645 | 478.790 |
I | Nguồn dự phòng |
|
|
|
|
|
|
| 109.568 | 109.568 | 73.800 | 5.000 |
1 | Đường cứu hộ, cứu nạn từ thônTùng Chỉn xãTrịnhTường đi thôn Phìn Hồ xã ÝTý, huyện Bát Xát (Giai đoạn 1) | UBND huyện Bát Xát | Huyện Bát Xát | KBNN tỉnh | 220 | 223 | 2011- 2012 | 3736/QĐ- UBND ngày 15/12/2010 | 49.900 | 49.900 | 42.800 |
|
2 | Kè, tường ràoTrung tâm hội nghị tỉnh Lào Cai tại Sa Pa | Văn phòng Tỉnh ủy | Thị trấn Sa Pa | KBNN tỉnh | 160 | 167 | 2012- 2013 | 3608/QĐ- UBND ngày 07/12/2012 | 1.481 | 1.481 | 1.000 |
|
3 | Đường từ cầu Suối Đôi - Pèng, xãTả Phời, thành phố Lào Cai (Giai đoạn 1) | UBND TPLào Cai | Thành phố Lào Cai | KBNN tỉnh | 220 | 223 | 2011-2012 | 3725/QĐ- UBND ngày 15/12/2010 | 47.500 | 47.500 | 30.000 |
|
4 | Hệ thống tiêu thoát lũ khu vựcTrung tâm thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai | UBND huyện Mường Khương | Huyện Mường Khương | KBNN tỉnh | 010 | 016 | 2013 | 100/QĐ- UBND ngày 15/01/2013 | 10.687 | 10.687 |
| 5.000 |
II | Vốn vay tín dụng ưu đãi |
|
|
|
|
|
|
| 405.834 | 405.834 | 2.000 | 310.500 |
1 | Đường giao thông nông thôn giao đợt 1 | Huyện,TP | Chi tiết danh mục công trình giao tại Quyết định số 877/QĐ-UBND ngày 15/4/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
|
|
| 217.500 | 217.500 |
| 130.500 |
2 | Các công trình giao thông + thủy lợi giao đợt 2 |
|
|
|
|
|
|
| 188.334 | 188.334 | 2.000 | 180.000 |
2.1 | Thực hiện đầu tư |
|
|
|
|
|
|
| 39.334 | 39.334 | 2.000 | 22.500 |
- | Thủy lợiTrì Hạ xã Phố Lu huyện Bảo Thắng | UBND huyện BảoThắng | Huyện Bảo Thắng | KBNN huyện | 010 | 016 | 2013- 2015 | 3244/QĐ- UBND ngày 16/11/2010 | 12.220 | 12.220 |
| 7.000 |
- | Thủy lợi Cốc Phúng 2, xã LùngVai, huyện Mường Khương | UBND huyện Mường Khương | Huyện Mường Khương | KBNN huyện | 010 | 016 | 2013- 2014 | 3426/QĐ- UBND ngày 27/11/2012 | 7.909 | 7.909 |
| 4.500 |
- | Thủy lợi Nậm LangAxã SuốiThầu, huyện Sa Pa tỉnh Lào Cai | UBND huyện Sa Pa | Huyện Sa Pa | KBNN huyện | 010 | 016 | 2013- 2014 | 1972/QĐ- UBND ngày 14/7/2010 | 9.639 | 9.639 |
| 5.500 |
- | Thủy lợiTông Pháy xã Dương Quỳ, huyệnVăn Bàn | UBND huyện Văn Bàn | HuyệnVăn Bàn | KBNN huyện | 010 | 016 | 2013- 2014 | 409/QĐ- UBND ngày 07/02/2013 | 9.566 | 9.566 | 2.000 | 5.500 |
2.2 | Chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
|
| 149.000 | 149.000 |
| 132.500 |
a | Công trình thủy lợi |
|
|
|
|
|
|
| 29.000 | 29.000 |
| 17.500 |
- | Thủy lợi NgảiThầu, xãThải Giàng Phố, huyện Bắc Hà | Sở Nông nghiệp và PTNT | Huyện Bắc Hà | KBNN tỉnh | 010 | 016 | 2013- 2014 |
| 4.000 | 4.000 |
|
|
- | Thủy lợi Suối Hồ - Khu dân cư mới xã Sa Pả, huyện Sa Pa | Sở Nông nghiệp và PTNT | Huyện Sa Pa | KBNN tỉnh | 010 | 016 | 2013- 2014 |
| 3.000 | 3.000 |
|
|
- | Thủy lợi Ú Sì Sung 2 xãTả Phời, thành phố Lào Cai | UBND thành phố Lào Cai | TPLào Cai | KBNN TPLC | 010 | 016 | 2013- 2014 |
| 4.500 | 4.500 |
|
|
- | Thủy lợi Làng Bông,Tân Quang, Trang Lùng xã Xuân Quang, huyện BảoThắng | UBND huyện BảoThắng | Huyện Bảo Thắng | KBNN huyện | 010 | 016 | 2013- 2014 |
| 5.000 | 5.000 |
|
|
- | Thủy lợi SuốiThầu Mông xã Suối Thầu, huyện Sa Pa | UBND huyện Sa Pa | Huyện Sa Pa | KBNN huyện | 010 | 016 | 2013- 2014 |
| 3.000 | 3.000 |
|
|
- | Thủy lợi Lán Bò - Nậm Cần - Pờ Sì Ngài, xã Nậm Chày, H.Văn Bàn | UBND huyện Văn Bàn | HuyệnVăn Bàn | KBNN huyện | 010 | 016 | 2013- 2014 |
| 6.500 | 6.500 |
|
|
- | Thủy lợiTrung Chải xã Dền Sáng, huyện Bát Xát | UBND huyện Bát Xát | Huyện Bát Xát | KBNN huyện | 010 | 016 | 2013- 2014 |
| 3.000 | 3.000 |
|
|
b | Công trình giao thông |
|
|
|
|
|
|
| 120.000 | 120.000 |
| 115.000 |
* | Kinh phí đầu tư |
|
|
|
|
|
|
| 120.000 | 120.000 |
| 110.000 |
- | Đường Bản Lầu - Bản Xen - Bản Cầm | Sở Giao thôngVận tải | Huyện Mường Khương | KBNN tỉnh | 220 | 223 | 2013- 2015 |
| 12.000 | 12.000 |
|
|
- | Đường Pha Long - Lồ Cố Chin | Sở Giao thôngVận tải | Huyện Mường Khương | KBNN tỉnh | 220 | 223 | 2013- 2014 |
| 7.000 | 7.000 |
|
|
- | Đường vào xãTrung Lèng Hồ | Sở Giao thôngVận tải | Huyện Bát Xát | KBNN tỉnh | 220 | 223 | 2013- 2014 |
| 6.000 | 6.000 |
|
|
- | Đường vào xã Pa Cheo | Sở Giao thôngVận tải | Huyện Bát Xát | KBNN tỉnh | 220 | 223 | 2013- 2014 |
| 6.000 | 6.000 |
|
|
- | Đường vào xãTòng Sành, huyện Bát Xát | Sở Giao thôngVận tải | Huyện Bát Xát | KBNN tỉnh | 220 | 223 | 2013- 2014 |
| 8.000 | 8.000 |
|
|
- | Đường Bắc Hà - Nậm Khánh | Sở Giao thôngVận tải | Huyện Bắc Hà | KBNN tỉnh | 220 | 223 | 2013- 2014 |
| 8.000 | 8.000 |
|
|
- | ĐườngThái Niên đi Làng Giàng, xã Thái Niên | Sở Giao thôngVận tải | Huyện Bảo Thắng | KBNN tỉnh | 220 | 223 | 2013- 2015 |
| 30.000 | 30.000 |
|
|
- | Đường Phố Ràng - XuânThượng | Sở Giao thôngVận tải | Huyện Bảo Yên | KBNN tỉnh | 220 | 223 | 2013- 2014 |
| 6.000 | 6.000 |
|
|
- | Đường Bảo Hà - Kim Sơn | Sở Giao thôngVận tải | Huyện Bảo Yên | KBNN tỉnh | 220 | 223 | 2013- 2015 |
| 20.000 | 20.000 |
|
|
- | Đường Minh Lương - Nậm Xây | UBND huyện Văn Bàn | HuyệnVăn Bàn | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
| 7.000 | 7.000 |
|
|
- | Đường từTL151 - Nậm Mả | UBND huyện Văn Bàn | HuyệnVăn Bàn | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
| 5.000 | 5.000 |
|
|
- | Đường từ Dương Quỳ - DềnThàng | UBND huyện Văn Bàn | HuyệnVăn Bàn | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
| 5.000 | 5.000 |
|
|
* | Kinh phí chuẩn bị đầu tư | Các CĐT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.000 |
2.3 | Hỗ trợ dải mặt cấp phối |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25.000 |
- | Đường Lồ suốiTủng - Sảng Lùng Chéng, xã Cao Sơn | H. Mường Khương | Mường Khương | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2015 |
|
|
|
| 2.476 |
- | Đường UBND xã - Lùng Chéng Lùng, xã Cao Sơn | H. Mường Khương | Mường Khương | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
|
|
|
| 2.813 |
- | Đường Mường Lum - Sà San, xã La PánTẩn | H. Mường Khương | Mường Khương | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
|
|
|
| 1.275 |
- | Đường Mốc 1 - Lù Dì Sán | H. Si Ma Cai | H. Si Ma Cai | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
|
|
|
| 255 |
- | Đường Cán Chư Sử- Hồ Cán Cấu | H. Si Ma Cai | H. Si Ma Cai | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
|
|
|
| 383 |
- | Đường Seng Sui | H. Si Ma Cai | H. Si Ma Cai | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
|
|
|
| 383 |
- | ĐườngThôn Nàn Chí | H. Si Ma Cai | H. Si Ma Cai | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2015 |
|
|
|
| 638 |
- | Đường Đội 3 | H. Si Ma Cai | H. Si Ma Cai | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
|
|
|
| 383 |
- | Đường Na Pá - Sản Sín Pao | H. Si Ma Cai | H. Si Ma Cai | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2015 |
|
|
|
| 765 |
- | Đường Sản Sín Pao-Chu Lìn Chải | H. Si Ma Cai | H. Si Ma Cai | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
|
|
|
| 383 |
- | Đường MùTráng Phìn - Hồ Cán Cấu | H. Si Ma Cai | H. Si Ma Cai | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
|
|
|
| 765 |
- | Đường Lao Chải - Sín Chải | H. Si Ma Cai | H. Si Ma Cai | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
|
|
|
| 638 |
- | ĐườngTả Cán Hồ - Sín Chải | H. Si Ma Cai | H. Si Ma Cai | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2015 |
|
|
|
| 995 |
- | Đường đi Đội 1 Bản Kim, xãThanh Kim | Huyện Sa Pa | Huyện Sa Pa | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
|
|
|
| 383 |
- | Đường vào trụ sở UBND, xã Suối Thầu | Huyện Sa Pa | Huyện Sa Pa | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
|
|
|
| 918 |
- | Đường NậmThan-Nậm Nhìu xã Nậm Cang | Huyện Sa Pa | Huyện Sa Pa | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
|
|
|
| 561 |
- | Đường Cốc Coọc - Phìn Giàng, xã Bảo Nhai | Huyện Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
|
|
|
| 306 |
- | Đường Sông Lẫm - Bản Ngò (Hà Giang), xãTả CủTỷ | Huyện Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
|
|
|
| 1.530 |
- | Đường Làng Bom - Làng Đá - Sín Chải, xã Cốc Ly | Huyện Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2015 |
|
|
|
| 2.040 |
- | Đường Bản Phố 1 -Trông La, xã Bản Phố | Huyện Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
|
|
|
| 408 |
- | Đường UBND xã - Hoàng Nhì Phố, xã Lùng Cải | Huyện Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2015 |
|
|
|
| 587 |
- | Đường Pù ChùVán - khu SX thôn cũ, xã Lùng Cải | Huyện Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
|
|
|
| 765 |
- | Tuyến Mạ 1 - Múi 3, xãYên Sơn | Huyện Bảo Yên | Huyện Bảo Yên | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
|
|
|
| 638 |
- | Tuyến Bản Lò - bản Lằng, xã Nghĩa Đô | Huyện Bảo Yên | Huyện Bảo Yên | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
|
|
|
| 510 |
- | Tuyến Pắc Bó - Nặm Cằm, xã Nghĩa Đô | Huyện Bảo Yên | Huyện Bảo Yên | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2015 |
|
|
|
| 383 |
- | Tuyến Hồng Cam - Quýt, xã Cam Cọn | Huyện Bảo Yên | Huyện Bảo Yên | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2015 |
|
|
|
| 1.020 |
- | Tuyến Mai 3, xã MinhTân | Huyện Bảo Yên | Huyện Bảo Yên | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
|
|
|
| 255 |
- | Tuyến Cán Chải 1, xãTânTiến | Huyện Bảo Yên | Huyện Bảo Yên | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
|
|
|
| 1.275 |
- | Tuyến Bản 3 - Bản 2, xã Long Khánh | Huyện Bảo Yên | Huyện Bảo Yên | KBNN huyện | 220 | 223 | 2013- 2014 |
|
|
|
| 1.275 |
III | Sự nghiệp giáo dục |
|
|
|
|
|
|
| 153.266 | 140.237 |
| 84.100 |
1 | Trường mầm non (đợt 1) | Huyện,TP | Chi tiết danh mục công trình giao tại Quyết định số 476/QĐ-UBND ngày 27/02/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 152.285 | 139.256 |
| 83.500 | |||||
2 | Cải tạo, sửa chữa phòng học thành nhà ở cho học sinh bán trúTrường THPTsố 4, thành phố Lào Cai | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai | Thành phố Lào Cai | KBNN tỉnh | 490 | 494 | 2013 | 334/QĐ- UBND ngày 04/02/2013 | 981 | 981 |
| 600 |
IV | Kiến thiết thị chính |
|
|
|
|
|
|
| 114.871 | 114.871 | 4.050 | 64.310 |
1 | Hệ thống tổng đài nội bộ, mạngWifi, cáp truyền hình Nhà khách số I | Văn phòng UBND tỉnh | Thành phố Lào Cai | KBNN tỉnh | 160 | 167 | 2012- 2013 |
| 870 | 870 |
| 700 |
2 | Điện chiếu sáng sông Hồng từ cầu Phố Mới đến cửa khẩu Quốc tế Lào Cai (Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng trang trí bằng đèn LED) | UBND thành phố Lào Cai | Thành phố Lào Cai | KBNN tỉnh | 160 | 168 | 2013 | 3635/QĐ- UBND ngày 11/12/2012 | 5.304 | 5.304 |
| 3.000 |
3 | Di chuyển đường dây 22 Kv cấp điện choTrườngTrung họcYtế tỉnh Lào Cai | TrườngTrung họcYtế tỉnh Lào Cai | Thành phố Lào Cai | KBNN tỉnh | 160 | 161 | 2013 | 3809/QĐ- UBND ngày 19/12/2012 | 541 | 541 |
| 310 |
4 | Sửa chữa trụ sở làm việc Khối 4 tại Khu đô thị mới LC-CĐ | Trung tâmTư vấn và Dịch vụ tài chính | Thành phố Lào Cai | KBNN tỉnh | 160 | 161 | 2012- 2013 |
| 730 | 730 |
| 400 |
5 | Sửa chữaTrạm kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế Lào Cai | Ban Quản lý các cửa khẩu tỉnh Lào Cai | Thành phố Lào Cai | KBNN tỉnh | 160 | 161 | 2013 | 722/QĐ- UBND ngày 29/3/2013 | 1.025 | 1.025 |
| 600 |
6 | Sửa chữa nâng cấp Nhà khách số 3 - UBND tỉnh Lào Cai | Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai | 33C Cát Linh,HàNội | KBNN tỉnh | 160 | 161 | 2013 | 676/QĐ- UBND ngày 22/3/2013 | 1.500 | 1.500 |
| 800 |
7 | Trụ sở Phòng QLĐT, Ban QLDA huyện Sa Pa | UBND huyện Sa Pa | Thị trấn Sa Pa | KBNN huyện Sa Pa | 160 | 161 | 2013 | 188/QĐ- UBND ngày 22/01/2013 | 8.590 | 8.590 |
| 3.000 |
8 | Trụ sở SởTài chính, Quỹ ĐTPTvà các đơn vị trực thuộc | SởTài chính Lào Cai | Thành phố Lào Cai | KBNN tỉnh | 160 | 161 | 2012- 2015 | 93/QĐ-STC 29/6/2012 | 80.859 | 80.859 | 4.050 | 50.000 |
9 | Cải tạo, sửa chữaTrụ sở làm việc Huyện ủy, huyệnVăn Bàn | UBND huyện Văn Bàn | Thị trấn KhánhYên | KBNN tỉnh Lào Cai | 160 | 161 | 2013 | 3578/QĐ- UBND ngày 23/12/2011 | 6.913 | 6.913 |
| 2.500 |
10 | Khán đài B sân vận động huyện Bắc Hà | UBND huyện Bắc Hà | Thị trấn Bắc Hà | KBNN tỉnh | 550 | 562 | 2012- 2013 |
| 2.500 | 2.500 |
|
|
11 | Sửa chữa nhà khách số 2 - UBND tỉnh | Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai | Thị trấn Sa Pa | KBNN tỉnh | 160 | 161 | 2013 | 3726/QĐ- UBND ngày 14/12/2012 | 6.039 | 6.039 |
| 3.000 |
V | Sự nghiệp giao thông |
|
|
|
|
|
|
| 54.205 | 20.433 | 4.600 | 8.073 |
1 | Nâng cấp, cải tạo đường vào Bến xe Bắc Hà | Sở Giao thôngVận tải | UBND huyện Bắc Hà | TTBắc Hà | 220 | 223 | 2012- 2013 |
| 2.500 | 2.500 |
|
|
2 | Sửa chữa mặt đường Nguyễn Huệ, thành phố Lào Cai (đoạn từ đảo ngã 6 đến cầu Phố Mới) | UBND thành phố Lào Cai | Thành phố Lào Cai |
| 220 | 223 | 2011 | 62/QĐ- UBND ngày 09/01/2013 | 2.673 | 2.673 | 2.400 | 273 |
3 | Cải tạo, sửa chữa Bến xe khách Phố Mới, thành phố Lào Cai | Bến xe khách Lào Cai | Thành phố Lào Cai | KBNN tỉnh | 220 | 231 | 2013 | 3443/QĐ- UBND ngày 28/11/2012 | 949 | 760 |
| 500 |
4 | Nâng cấp đường nội thị huyện Bắc Hà (đoạn cây xăng điTả Hồ) | UBND huyện Bắc Hà | Huyện Bắc Hà |
| 220 | 223 | 2012- 2013 |
| 18.400 | 5.000 |
|
|
5 | Cải tạo nâng cấp đường Hoàng Diệu phường Phố Mới thành phố Lào Cai | UBNDTP Lào Cai | TPLC |
| 220 | 223 | 2012- 2013 |
| 6.375 | 2.500 |
| 2.500 |
6 | Cầu treo thônTảThàng đi Khe Luộc xã Gia Phú huyện BảoThắng | UBND huyện BảoThắng | Xã Gia Phú |
| 220 | 223 | 2012- 2013 |
| 7.351 | 3.000 |
| 3.000 |
7 | Đường vào thôn San Lùng, xã Bản Vược huyện Bát Xát | UBND huyện Bát Xát | Xã Bản Vược | KBNN tỉnh | 220 | 223 | 2012- 2013 | 2668/QĐ- UBND ngày 11/10/2012 | 15.957 | 4.000 | 2.200 | 1.800 |
VI | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
|
| 69.545 | 17.002 | 10.195 | 6.807 |
1 | Xử lý chất thải rắn Bệnh viện đa khoa số 1, tỉnh Lào Cai | Bệnh viện Đa khoa số I tỉnh Lào Cai | Thành phố Lào Cai | KBNN tỉnh | 280 | 282 | 2011- 2012 | 27/QĐ- UBND ngày 08/01/2013 | 7.002 | 7.002 | 5.965 | 1.037 |
2 | Hồ sinh thái khuôn viênTrụ sở khối 2, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường | Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai | Thành phố Lào Cai | KBNN tỉnh | 160 | 161 | 2012- 2013 | 3112/QĐ- UBND ngày 30/10/2012 | 62.543 | 10.000 | 4.230 | 5.770 |
B | NGUỒNTHU QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCHTỈNH |
|
|
|
|
|
|
| 107.924 | 106.501 | 32.047 | 30.100 |
I | Nguồn thu đóng góp từ khai thác khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 17.706 | 17.706 |
| 6.000 |
| Dự án Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 156 đoạn BảnVược-Ngòi Phát, huyện Bát Xát (GĐ1) | Sở Giao thôngVận tải | Huyện Bát Xát | KBNN tỉnh | 220 | 223 | 2013- 2014 | 773/QĐ- UBND ngày 02/4/2013 | 17.706 | 17.706 |
| 6.000 |
II | Nguồn ủng hộ 03 huyện nghèo theo NQ 30a |
|
|
|
|
|
|
| 56.020 | 55.795 | 32.047 | 15.100 |
1 | Hỗ trợ trồng rừng sản xuất | Các huyện | Các huyện | KBNN huyện | 010 | 017 | 2013- 2014 | 1024/QĐ- UBND ngày 02/5/2013 | 3.067 | 3.067 |
| 3.067 |
2 | Trường Mầm non thôn Pạc Bo, Na Lốc, xã Bản Lầu | UBND huyện Mường Khương | huyện Mường Khương | KB Mường Khương | 490 | 491 | 2013 | 692/QĐ- UBND ngày 08/5/2012 | 505 | 487 |
| 300 |
3 | Trường Mầm non số 1 trường chính, thị trấn Mường Khương | UBND huyện Mường Khương | huyện Mường Khương | KB Mường Khương | 490 | 491 | 2013 | 01/QĐ- UBND ngày 02/01/2013 | 280 | 280 |
| 170 |
4 | Trường Mầm non xã MảnThẩn (Trường chính), huyện Si Ma Cai: 01PGV+01Bếp+Kho+Vệ sinh | UBND huyện Si Ma Cai | huyện Si Ma Cai | KB Si Ma Cai | 490 | 491 | 2013 | 74/QĐ- UBND ngày 24/4/2013 | 423 | 423 |
| 260 |
5 | Nhà ở bán trú trườngTHCS xãTả Thàng | UBND H. Mường Khương | XãTảThàng | KB tỉnh | 493 | 493 | 2009- 2011 | 3976/QĐ- UBND ngày 28/12/2012 | 1.397 | 1.397 | 1.348 | 49 |
6 | Cấp nước sinh hoạt Na Lốc 1, 2, 3 xã Bản Lầu | UBND H. Mường Khương | Xã Bản Lầu | KB tỉnh | 168 | 168 | 2012 | 337/QĐ- UBND ngày 17/4/2013 | 1.412 | 1.412 | 1.320 | 92 |
7 | Nhà CN trườngTHCS xã Pha Long | UBND H. Mường Khương | xã Pha Long | KB tỉnh | 493 | 493 | 2011- 2012 | 1894/QĐ- UBND ngày 01/8/2011 | 3.186 | 3.186 | 2.550 | 320 |
8 | Nhà ở bán trú HS trườngTH xãTả Gia Khâu | UBND H. Mường Khương | xãTả Gia Khâu | KB tỉnh | 492 | 492 | 2012 | 261/QĐ- UBND ngày 9/3/2012 | 1.204 | 1.204 | 980 | 105 |
9 | Nhà ở bán trú HS trườngTHCS La PánTẩn | UBND H. Mường Khương | xã La Pán Tẩn | KB tỉnh | 493 | 493 | 2012 | 263/QĐ- UBND ngày 9/3/2012 | 976 | 976 | 780 | 105 |
10 | Sửa chữaTrườngTH La PánTẩn | UBND H. Mường Khương | xã La Pán Tẩn | KB tỉnh | 492 | 492 | 2012 | 710/QĐ- UBND ngày 10/5/2012 | 781 | 781 | 600 | 105 |
11 | Mặt bằng trường MN số 2 Mường Khương | UBND H. Mường Khương | Thị trấn Mường Khương | KB tỉnh | 491 | 491 | 2012 | 261/QĐ- UBND ngày 9/3/2012 | 143 | 143 | 100 | 30 |
12 | Mặt bằng trườngTHCS Nấm Lư | UBND H. Mường Khương | xã Nấm Lư | KB tỉnh | 493 | 493 | 2012 | 285/QĐ- UBND ngày 16/3/2012 | 597 | 597 | 400 | 140 |
13 | Trường MN Na Lang xã LùngVai | UBND H. Mường Khương | xã LùngVai | KB tỉnh | 491 | 491 | 2012- 2013 | 1784/QĐ- UBND ngày 21/8/2012 | 481 | 481 | 410 | 30 |
14 | Trường Mầm non thônThải Giàng Chải xã Lùng Khấu Nhin | UBND H. Mường Khương | xã Lùng Khấu Nhin | KB tỉnh | 491 | 491 | 2012- 2013 | 3869/QĐ- UBND ngày 18/12/2012 | 715 | 715 | 365 | 280 |
15 | Nhà bán trú trườngTHCS xã Cao Sơn | UBND H. Mường Khương | xã Cao Sơn | KB tỉnh | 493 | 493 | 2011- 2012 | 1007/QĐ- UBND ngày 01/7/2011 | 1.040 | 1.040 | 657 | 280 |
16 | Nhà văn hoá thôn Sa Pả 9 | UBND H. Mường Khương | Thị trấn Mường Khương | KB tỉnh | 161 | 161 | 2012 | 2133/QĐ- UBND ngày 02/10/2012 | 306 | 263 | 135 | 105 |
17 | Nhà văn hoá thôn Sa Pả 11 | UBND H. Mường Khương | Thị trấn Mường Khương | KB tỉnh | 161 | 161 | 2012 | 2139/QĐ- UBND ngày 03/10/2012 | 298 | 254 | 130 | 100 |
18 | Cấp nước sinh hoạt xã Nậm Chảy | UBND H. Mường Khương | xã Nậm Chảy | KB tỉnh | 168 | 168 | 2010- 2013 | 3360/QĐ- UBND ngày 24/11/2010 | 4.397 | 4.397 | 3.520 | 200 |
19 | SC thủy lợi Cốc Cáng xã Dìn Chin | UBND H. Mường Khương | xã Dìn Chin | KB tỉnh | 016 | 016 | 2012- 2013 | 594/QĐ- UBND ngày 17/4/2012 | 1.791 | 1.781 | 1.430 | 100 |
20 | Thủy lợi Nhiều CùVán Khu C xãTả Văn Chư | UBND huyện Bắc Hà | XãTảVăn Chư | KBNN huyện | 010 | 016 | 2011- 2012 | 725/QĐ- UBND ngày 28/9/2012 | 1.837 | 1.837 | 1.744 | 93 |
21 | Nhà bán trú trườngTHCS xã Cốc Ly | UBND huyện Bắc Hà | Xã Cốc Ly | KBNN tỉnh LC | 490 | 493 | 2011-2012 | 1076/QĐ- UBND ngày 26/12/2012 | 549 | 549 | 520 | 29 |
22 | Nhà bán trú trườngTHCS xã Nậm Mòn | UBND huyện Bắc Hà | Xã Nậm Mòn | KBNN tỉnh LC | 490 | 493 | 2011-2012 | 1034/QĐ- UBND ngày 11/12/2012 | 656 | 656 | 600 | 56 |
23 | Thủy lợi Nhiều CùVán Khu C xãTả Văn Chư | UBND huyện Bắc Hà | XãTảVăn Chư | KBNN huyện | 010 | 016 | 2011-2012 | 737/QĐ- UBND ngày 08/11/2010 | 1.938 | 1.938 | 1.234 | 510 |
24 | Thủy lợi thôn Nậm Giá xã Cốc Ly | UBND huyện Bắc Hà | Xã Cốc Ly | KBNN tỉnh LC | 010 | 016 | 2011- 2012 | 484/QĐ- UBND ngày 06/10/2010 | 1.998 | 1.998 | 1.400 | 200 |
25 | Thủy lợi thôn Bản Lắp xã Nậm Đét | UBND huyện Bắc Hà | Xã Nậm Đét | KBNN tỉnh LC | 490 | 492 | 2011- 2012 | 359/QĐ- UBND ngày 21/7/2011 | 1.996 | 1.996 | 1.450 | 150 |
26 | Cầu +kè trường tiểu học Nậm Lúc 2 xã Nậm Lúc | UBND huyện Bắc Hà | Xã Nậm Lúc | KBNN tỉnh LC | 220 | 223 | 2011-2012 | 68/QĐ- UBND ngày 15/2/2012 | 1.450 | 1.450 | 1.000 | 160 |
27 | Nhà bán trú trườngTHCS xã Cốc Ly | UBND huyện Bắc Hà | Xã Cốc Ly | KBNN tỉnh LC | 490 | 493 | 2011-2012 | 754/QĐ- UBND ngày 31/12/2011 | 650 | 650 | 400 | 120 |
28 | Nhà bán trú trườngTHCS xã Nậm Mòn | UBND huyện Bắc Hà | Xã Nậm Mòn | KBNN tỉnh LC | 490 | 493 | 2011-2012 | 753/QĐ- UBND ngày 31/12/2011 | 750 | 750 | 400 | 200 |
29 | TrạmYtế xãTả CủTỷ | UBND huyện Bắc Hà | XãTả CủTỷ | KBNN tỉnh LC | 520 | 521 | 2011-2012 | 368/QĐ- UBND ngày 08/6/2012 | 4.557 | 4.557 | 600 | 3.020 |
30 | Sửa chữa CNSH thôn Sảng Chải 1, 2, 3 + Lũng Choáng + QuanThần Súng, xã Nàn Sán | UBND huyện Si Ma Cai | Xã Nàn Sán | KBNN Lào Cai | 130 | 134 | 2011-2012 | 46/QĐ- UBND ngày 02/4/2013 | 621 | 621 | 474 | 147 |
31 | Nâng cấp sửa chữa CNSH thôn Phìn Chư III, xã Nàn Sín | UBND huyện Si Ma Cai | Xã Nàn Sín | KB NN Lào Cai | 130 | 134 | 2012- 2012 | 215/QĐ- UBND ngày 03/5/2012 | 1.441 | 1.441 | 1.290 | 151 |
32 | Trường MN thôn Ngải Phản, xã Sán Chải | UBND huyện Si Ma Cai | Xã Sán Chải | KBNN Lào Cai | 490 | 491 | 2012 - 2013 | 258/QĐ- UBND ngày 24/5/2012 | 470 | 470 | 315 | 110 |
33 | Trường MN thôn Seo Cán Hồ xã Cán Hồ | UBND huyện Si Ma Cai | Xã Cán Hồ | KBNN Lào Cai | 490 | 491 | 2012- 2013 | 896/QĐ- UBND ngày 28/12/2012 | 676 | 676 | 435 | 172 |
34 | Nhà công vụ giáo viên trườngTH xã Nàn Sín | UBND huyện Si Ma Cai | Xã Nàn Sín | KBNN Lào Cai | 490 | 492 | 2012- 2012 | 202/QĐ- UBND ngày 24/4/2012 | 1.052 | 1.052 | 840 | 110 |
35 | Nhà nội trú HS trườngTHCS xã Quan Thần Sán | UBND huyện Si Ma Cai | Xã Quan Thần Sán | KBNN Lào Cai | 490 | 493 | 2012- 2012 | 203/QĐ- UBND ngày 24/4/2012 | 478 | 478 | 380 | 50 |
36 | Nhà công vụ GVtrườngTH xãThào Chư Phìn | UBND huyện Si Ma Cai | XãThào Chư Phìn | KBNN Lào Cai | 490 | 492 | 2012- 2012 | 216/QĐ- UBND ngày 08/5/2012 | 1.140 | 1.140 | 910 | 120 |
37 | Nhà nội trú dân nuôi trườngTHPTsố 1 xã Si Ma Cai | UBND huyện Si Ma Cai | Xã Si Ma Cai | KBNN Lào Cai | 490 | 493 | 2012- 2012 | 244/QĐ- UBND ngày 15/7/2012 | 750 | 750 | 470 | 210 |
38 | Nhà công vụ giáo viên trường mầm non xã Sín Chéng | UBND huyện Si Ma Cai | Xã Sín Chéng | KBNN Lào Cai | 490 | 491 | 2012- 2012 | 255/QĐ- UBND ngày 21/5/2012 | 879 | 879 | 690 | 100 |
39 | Nhà văn hóa thôn Cán Chư Sử xã Cán Cấu | UBND huyện Si Ma Cai | Xã Cán Cấu | KBNN tỉnh Lào Cai | 550 | 554 | 2012 | 751/QĐ- UBND ngày 30/11/2012 | 446 | 336 | 160 | 140 |
40 | Duy tu, sửa chữa trường học 8 xã (xã LửThẩn, Cán Cấu, Sán Chải, Cán Hồ, Si Ma Cai, Bản Mế, MảnThẩn,Thào Chư Phìn) | UBND huyện Si Ma Cai |
| KBNN Si Ma Cai | 490 | 491- 492 -493 | 2011-2012 | 618/QĐ- UBND ngày 19/12/2011 | 780 | 780 | 650 | 50 |
41 | NC, SC cấp nước sinh hoạt thônTả Cán Hồ + Ngải Phóng Chồ + Seo Cán Hồ, xã Cán Hồ | UBND huyện Si Ma Cai | Xã Cán Hồ | KBNN Lào Cai | 130 | 134 | 2012- 2013 | 210/QĐ- UBND ngày 25/4/2012 | 840 | 840 | 670 | 90 |
42 | Trường MN thôn Chính Chư Phìn xã Nàn Sín | UBND huyện Si Ma Cai | Xã Nàn Sín | KBNN Lào Cai | 490 | 491 | 2012- 2013 | 207/QĐ- UBND ngày 24/4/2012 | 650 | 650 | 390 | 130 |
43 | Trường Mầm non số 2 xã Sán Chải | UBND huyện Si Ma Cai | Xã Sán Chải | KBNN Lào Cai | 490 | 491 | 2013 | 117/QĐ- UBND ngày 10/5/2013 | 502 | 502 |
| 250 |
44 | TrườngTHCS xã Sán Chải | UBND huyện Si Ma Cai | Xã Sán Chải | KBNN Lào Cai | 490 | 493 | 2013 | 113/QĐ- UBND ngày 10/5/2013 | 460 | 460 |
| 230 |
45 | TrườngTHCS xã Lùng Sui | UBND huyện Si Ma Cai | Xã Lùng Sui | KBNN Lào Cai | 490 | 493 | 2013 | 114/QĐ- UBND ngày 10/5/2013 | 1.366 | 1.366 |
| 680 |
46 | Nhà công vụ giáo viên trườngTH thôn Sán Chá, xãThào Chư Phìn | UBND huyện Si Ma Cai | XãThào Chư Phìn | KBNN Lào Cai | 490 | 492 | 2013 | 116/QĐ- UBND ngày 10/5/2013 | 657 | 657 |
| 330 |
47 | Cấp nước sinh hoạt thôn Phìn Chư 3 (Khu giáp bờ sông), xã Nàn Sín | UBND huyện Si Ma Cai | Xã Nàn Sín | KBNN Lào Cai | 130 | 134 | 2013- 2014 | 115/QĐ- UBND ngày 10/5/2013 | 851 | 851 |
| 425 |
48 | Cấp nước sinh hoạt thôn Cán Chư Sử, xã Cán Cấu | UBND huyện Si Ma Cai | Xã Cán Cấu | KBNN Lào Cai | 130 | 134 | 2013- 2014 | 23/QĐ- UBND ngày 31/01/2013 | 1.992 | 1.992 |
| 1.000 |
49 | Hỗ trợ xây dựng nhà xưởng chế biến miến dong | Sở Lao động -TB & XH | Xã Si Ma Cai |
|
|
| 2012- 2013 | 3684/QĐ- UBND ngày 13/12/2012 | 590 | 590 | 300 | 230 |
III | Nguồn thu từ XSKT |
|
|
|
|
|
|
| 30.000 | 30.000 |
| 6.000 |
| Phòng khám đa khoa khu vực Cốc Lếu, thành phố Lào Cai giai đoạn 1 | SởYtế tỉnh Lào Cai | Thành phố Lào Cai | KBNN tỉnh | 520 | 522 | 2013- 2014 | 646/QĐ- UBND ngày 20/3/2013 | 30.000 | 30.000 |
| 6.000 |
IV | Nguồn ủng hộ củaTPĐà Nẵng |
|
|
|
|
|
|
| 4.198 | 3.000 |
| 3.000 |
| Trường Mầm non số 2, thị trấn Phố Lu, huyện BảoThắng | UBND huyện BảoThắng | Thị trấn Phố Lu | KBNN tỉnh | 490 | 491 | 2012- 2013 | 1096/QĐ- UBND ngày 14/5/2011 | 4.198 | 3.000 |
| 3.000 |
PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2013 ĐỂ THU HỒI SỐ ĐÃ TẠM ỨNG VỐN TẠM THỜI NHÀN RỖI CỦA NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính:Triệu đồng
Số TT | TÊN CÔNGTRÌNH | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Địa điểm mở tài khoản của dự án | Mã ngành kinh tế theo MLNSNN | Thời gian khởi công, hoàn thành | Quyết định phê duyệt dự án | Số tiền đã bố trí thanh toán bằng nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi ngân sách tỉnh năm 2012 | Giao kế hoạch vốn năm 2013 để hoàn trả ngân sách tỉnh | |||
Số, ngày, tháng, năm | Tổng mức đầu tư | |||||||||||
Loại | Khoản | Tổng số | Trong đó: Phần vốn NSNN | |||||||||
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
| 57.690 | 296.284 | 60.500 | 47.000 |
I | Nguồn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2011 và năm 2012 |
|
|
|
|
|
|
|
| 238.594 | 44.500 | 31.000 |
1 | Trụ sở Khối 5 | Sở Xây dựng | Thành phố Lào Cai | KBNN tỉnh | 460 | 463 |
| 3750/QĐ- UBND ngày 30/12/2011 | 89.550 | 89.550 | 19.500 | 19.500 |
2 | Nhà thi đấu đa năng tỉnh Lào Cai | Sở Xây dựng | Thành phố Lào Cai | KBNN tỉnh | 550 | 562 |
| 1330/QĐ- UBND ngày 30/5/2011 | 149.044 | 149.044 | 25.000 | 11.500 |
II | Nguồn thu đóng góp từ khai thác khoáng sản năm 2013 |
|
|
|
|
|
|
| 57.690 | 57.690 | 16.000 | 16.000 |
1 | Dự án Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 151 đoạn Xuân Giao -Tằng Loỏng (Km0 - Km10), huyện BảoThắng | Sở Giao thông Vận tải | Huyện Bảo Thắng | KBNN tỉnh | 220 | 223 | 2011-2013 | 3159/QĐ- UBND ngày 08/11/2011 | 57.690 | 57.690 | 8.000 | 8.000 |
2 | Hoàn trả ngân sách tỉnh số tiền đã tạm ứng để trả tiền vay Quỹ ĐTPT đầu tư cải tạo nâng cấp tỉnh lộ 151, 156 | Sở Giao thông Vận tải | H. Bảo Thắng; Lào Cai; Bát Xát |
| 220 | 223 |
|
|
|
| 8.000 | 8.000 |
DỰ TOÁN CHI TIẾT CÁC CÔNG TRÌNH CÓ TÍNH CHẤT XÂY DỰNG CƠ BẢN CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính:Triệu đồng
Số TT | DANH MỤC CÔNGTRÌNH, DỰ ÁN | Chủ đầu tư | Thời gian khởi công, hoàn thành | Quyết định phê duyệt dự toán/quyết toán | Kế hoạch vốn UBND tỉnh đã giao | Kế hoạch bố trí vốn đợt này | Ghi chú | |||||
Số | Ngày, tháng, năm | Cấp phê duyệt (Tỉnh/ Huyện) | Số tiền dự toán/quyết toán | |||||||||
Tổng số | Tr.đó: KP huyện tự đảm bảo | KPngân sách tỉnh bố trí | ||||||||||
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
| 162.554 | 16.067 | 146.488 | 83.781 | 39.980 |
|
I | Thành phố Lào Cai (4 công trình) |
|
|
|
|
| 16.842 | 3.619 | 13.223 | 6.450 | 4.260 |
|
1 | Công trình hoàn thành chờ quyết toán |
|
|
|
|
| 900 |
| 900 | 450 | 360 |
|
| Hệ thống điện đường chiếu sáng | TPLào Cai | 2012 | 2505 | 04/10/2012 | Huyện | 900 |
| 900 | 450 | 360 |
|
2 | Công trình chuyển tiếp |
|
|
|
|
| 15.942 | 3.619 | 12.323 | 6.000 | 3.900 |
|
| Cầu Cóc 1 xãTả Phời | TPLào Cai | 2012-2013 | 4.503 | 12/12/2012 | Huyện | 3.632 | 2.132 | 1.500 | 1.000 | 200 |
|
| Thuỷ lợi Pèng xãTả Phời | TPLào Cai | 2012-2013 | 2315 | 12/9/2012 | Huyện | 2.982 | 26 | 2.956 | 1.000 | 1.400 |
|
| Xây dựng trụ sở UBND phường Phố Mới | TPLào Cai | 2012-2013 | 837 | 18/4/2012 | Tỉnh | 9.328 | 1.461 | 7.867 | 4.000 | 2.300 |
|
II | Huyện Bát Xát (2 công trình) |
|
|
|
|
| 6.138 | 336 | 5.802 | 3.190 | 1.500 |
|
1 | Công trình chuyển tiếp |
|
|
|
|
| 6.138 | 336 | 5.802 | 3.190 | 1.500 |
|
| Sửa chữa công trình CNSH xã Pa Cheo | H.Bát Xát | 2012-2013 | 5928 | 04/12/2012 | Huyện | 2.960 | 336 | 2.624 | 1.600 | 500 |
|
| Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã Pa Cheo | H.Bát Xát | 2012-2013 | 2170 | 27/8/2012 | Tỉnh | 3.178 |
| 3.178 | 1.590 | 1.000 |
|
III | Huyện Mường Khương (7 công trình) |
|
|
|
|
| 25.371 | 2.510 | 22.861 | 11.800 | 6.750 |
|
1 | Công trình chuyển tiếp |
|
|
|
|
| 25.371 | 2.510 | 22.861 | 11.800 | 6.750 |
|
| Kè chống sạtTrạm y tế Mường Khương | H.MKhương | 2012-2013 | 2113 | 28/9/2012 | Huyện | 877 | 17 | 860 | 440 | 300 |
|
| Thủy lợi Nậm Chảy xã Nậm Chảy | H.MKhương | 2012-2013 | 2108 | 28/9/2012 | Huyện | 1.988 | 88 | 1.900 | 990 | 600 |
|
| Thủy lợi Lùng Cá Cồ xã Nấm Lư | H.MKhương | 2012-2013 | 2114 | 28/9/2012 | Huyện | 1.642 | 42 | 1.600 | 820 | 500 |
|
| Sửa chữa thủy lợi Na Hạ xã LùngVai | H.MKhương | 2012-2013 | 2419 | 17/9/2012 | Tỉnh | 6.921 |
| 6.921 | 3.460 | 2.100 |
|
| Thuỷ lợiTung Chung Phố | H.MKhương | 2012-2013 | 183 | 18/3/2013 | Huyện | 2.852 | 2.332 | 520 | 300 | 150 |
|
| Rãnh thoát nước +Vỉa hè trung tâm xã Bản Lầu | H.MKhương | 2012-2013 | 3111 | 30/10/2012 | Tỉnh | 6.421 |
| 6.421 | 3.450 | 1.700 |
|
| Trụ sở đài truyền thanh truyền hình Mường Khương | H.MKhương | 2012-2013 | 2529 | 28/9/2012 | Tỉnh | 4.670 | 31 | 4.639 | 2.340 | 1.400 |
|
IV | Huyện Si Ma Cai (5 công trình) |
|
|
|
|
| 9.243 | 1.151 | 8.092 | 4.440 | 2.390 |
|
1 | Công trình khởi công mới |
|
|
|
|
| 2.777 | 777 | 2.000 |
| 1.390 |
|
| Hội trường + phòng làm việc trụ sở xã QuanThần Sán | H.Si Ma Cai | 2013 | 686 | 31/10/2012 | Huyện | 2.777 | 777 | 2.000 |
| 1.390 |
|
2 | Công trình hoàn thành chờ quyết toán |
|
|
|
|
| 3.799 | 116 | 3.683 | 3.040 | 400 |
|
| Sửa chữa thủy lợi Sản Sín Pao xã Sín Chéng | H.Si Ma Cai | 2012 | 170 | 28/3/2012 | Huyện | 1.983 |
| 1.983 | 1.590 | 200 |
|
| Phụ trợ UBND xã Bản Mế | H.Si Ma Cai | 2012 -2013 | 344 | 07/6/2012 | Huyện | 1.816 | 116 | 1.700 | 1.450 | 200 |
|
3 | Công trình chuyển tiếp | H.Si Ma Cai |
|
|
|
| 2.667 | 258 | 2.409 | 1.400 | 600 |
|
| Kè chống sạt trườngTHCS xã Sán Chải | H.Si Ma Cai | 2012-2013 | 824 | 14/12/2012 | Huyện | 1.058 | 258 | 800 | 600 | 100 |
|
| Nâng cấp, sửa chữa thuỷ lợi Nàng Cảng xã Si Ma Cai | H.Si Ma Cai | 2012-2013 | 527 | 13/9/2012 | Huyện | 1.609 |
| 1.609 | 800 | 500 |
|
V | Huyện Bắc Hà (7 công trình) |
|
|
|
|
| 9.972 | 1.606 | 8.366 | 6.110 | 1.577 |
|
1 | Công trình đã phê duyệt quyết toán |
|
|
|
|
| 3.147 | 0 | 3.147 | 3.030 | 117 |
|
| Sửa chữa hệ thống thuỷ lợi xãTả CủTỷ | H.Bắc Hà | 2012 | 691 | 25/9/2012 | Huyện | 684 |
| 684 | 640 | 44 |
|
| Công trình phụ trợ UBND xã Bản Già | H.Bắc Hà | 2012 | 48 | 02/4/2013 | Huyện | 1.089 | 0 | 1.089 | 1.040 | 49 |
|
| Công trình phụ trợ UBND xã Bản Cái | H.Bắc Hà | 2011-2012 | 43 | 30/01/2013 | Huyện | 1.374 | 0 | 1.374 | 1.350 | 24 |
|
2 | Công trình hoàn thành chờ quyết toán |
|
|
|
|
| 3.666 | 1.606 | 2.060 | 1.500 | 510 |
|
| Sửa chữa công trình thuỷ lợiThèn Phùng - Nậm Hu,Thèn Phùng - Nậm Giá, Nậm Hán 1 xã Cốc Ly | H.Bắc Hà | 2012-2013 | 1038 | 12/12/2012 | Huyện | 2.966 | 1.606 | 1.360 | 1.000 | 360 |
|
| Ngoại thất UBND xã Bản Già | H.Bắc Hà | 2008-2009 | 229 | 01/8/2008 | Huyện | 700 |
| 700 | 500 | 150 |
|
3 | Công trình chuyển tiếp | H.Bắc Hà |
|
|
|
| 3.159 |
| 3.159 | 1.580 | 950 |
|
| Thuỷ lợi Kháo Sáo | H.Bắc Hà | 2012-2013 | 656 | 14/9/2012 | Huyện | 1.389 |
| 1.389 | 690 | 420 |
|
| Nâng cấp sửa chữa thuỷ lợiTrung Đô xã Bảo Nhai | H.Bắc Hà | 2012-2013 | 660 | 14/9/2012 | Huyện | 1.770 |
| 1.770 | 890 | 530 |
|
VI | Huyện BảoThắng (5 công trình) |
|
|
|
|
| 7.889 | 587 | 7.302 | 5.490 | 1.180 |
|
1 | Công trình hoàn thành chờ quyết toán |
|
|
|
|
| 7.889 | 587 | 7.302 | 5.490 | 1.180 |
|
| Tuyến đường GTNTtừ QL70 - đi thôn Sín Chải | H.Bảo Thắng | 2012-2013 | 6383 | 27/12/2012 | Huyện | 776 | 156 | 620 | 400 | 160 |
|
| Xây kè gia cố taluy âm của đườngTrần Hợp | H.Bảo Thắng | 2012-2013 | 6399 | 27/12/2012 | Huyện | 855 | 215 | 640 | 400 | 180 |
|
| Thủy lợi Nậm Choỏng xã Bản Cầm | H.Bảo Thắng | 2012-2013 | 6382 | 27/12/2012 | Huyện | 696 | 216 | 480 | 300 | 140 |
|
| Hội trường trụ sở xã Sơn Hà | H.Bảo Thắng | 2011-2012 | 829 | 07/4/2011 | Tỉnh | 2.198 |
| 2.198 | 1.700 | 300 |
|
| Hội trường UBND xã Phong Niên | H.Bảo Thắng | 2012-2013 | 753 | 11/4/2012 | Tỉnh | 3.364 | 0 | 3.364 | 2.690 | 400 |
|
VII | Huyện BảoYên (9 công trình) |
|
|
|
|
| 22.561 |
| 22.561 | 13.060 | 6.273 |
|
1 | Công trình khởi công mới |
|
|
|
|
| 1.667 |
| 1.667 |
| 830 |
|
| Xây dựng nhà cho học sinh bán trúTrường PTDTbán trú xã Kim Sơn | H. BảoYên | 2013 | 2765 | 04/10/2012 | Huyện | 1.667 |
| 1.667 |
| 830 |
|
2 | Công trình đã phê duyệt quyết toán |
|
|
|
|
| 4.303 |
| 4.303 | 4.070 | 233 |
|
| Trụ sở UBND xã XuânThượng | H. BảoYên | 2011-2012 | 193 | 23/01/2013 | Huyện | 4.303 |
| 4.303 | 4.070 | 233 |
|
3 | Công trình hoàn thành chờ quyết toán |
|
|
|
|
| 7.366 |
| 7.366 | 4.490 | 2.210 |
|
| Nhà bán trú trường PTDTNTxãTânTiến | H. BảoYên | 2012 | 4001 | 31/12/2012 | Huyện | 1.234 |
| 1.234 | 680 | 440 |
|
| Sửa chữa nâng cấp công trình thủy lợi xã TânTiến | H. BảoYên | 2012-2013 | 2718 | 28/9/2012 | Huyện | 1.451 |
| 1.451 | 730 | 600 |
|
| Công trình thủy lợi Cuông 1 xã Xuân Hòa | H. BảoYên | 2012 | 2092 | 20/8/2012 | Huyện | 1.898 |
| 1.898 | 1.500 | 220 |
|
| XD công trình thủy lợi Bản Khoai 2, 3 xã Bảo Hà | H. BảoYên | 2012-2013 | 1437 | 15/6/2012 | Huyện | 1.964 |
| 1.964 | 980 | 800 |
|
| Nhà công vụ, nhà bếp, công trình phụ trợ xã Tân Dương | H. BảoYên | 2010-2011 | 2879 | 28/11/2011 | Huyện | 819 |
| 819 | 600 | 150 |
|
3 | Công trình chuyển tiếp |
|
|
|
|
| 9.225 |
| 9.225 | 4.500 | 3.000 |
|
| TrạmYtế xãViệtTiến | H. BảoYên | 2012-2013 | 1351 | 07/6/2012 | Huyện | 4.415 |
| 4.415 | 3.500 | 150 |
|
| Trụ sở UBND xã Kim Sơn | H. BảoYên | 2010-2013 | 1516 | 21/7/2011 | Huyện | 4.810 |
| 4.810 | 1.000 | 2.850 |
|
VIII | Huyện Sa Pa (9 công trình) |
|
|
|
|
| 26.509 | 1.844 | 24.665 | 9.281 | 9.170 |
|
1 | Công trình khởi công mới |
|
|
|
|
| 4.544 | 1.844 | 2.700 |
| 2.270 |
|
| TrườngTHCS Bản Phùng | H. Sa Pa | 2013-2014 | 3850 | 24/12/2012 | Huyện | 4.544 | 1.844 | 2.700 |
| 2.270 |
|
2 | Công trình chuyển tiếp |
|
|
|
|
| 21.965 |
| 21.965 | 9.281 | 6.900 |
|
| Sửa chữaTrung tâm giáo dục thường xuyên huyện Sa Pa | H. Sa Pa | 2012-2013 | 864; 2929 | 10/5/2012; 24/12/2012 | Huyện | 1.358 |
| 1.358 | 600 | 500 |
|
| Sửa chữa cầu treo thôn Sín Chải, Đồi Dù II, Ý Lình Hồ xã San Sả Hồ | H. Sa Pa | 2012-2013 | 826 | 02/5/2012 | Huyện | 907 |
| 907 | 480 | 250 |
|
| SC cầu treo thôn Lao Chải San 1 xã Lao Chải, Bản Sài xã Nậm Sài | H. Sa Pa | 2012-2013 | 825 | 02/5/2012 | Huyện | 749 |
| 749 | 400 | 200 |
|
| Tiêu thoát lũ khu vực tổ 2 thị trấn Sa Pa | H. Sa Pa | 2012-2013 | 2423; 2328 | 23/9/2011; 12/9/2012 | Tỉnh | 7.740 |
| 7.740 | 2.000 | 2.600 |
|
| Hàng rào quanh hồ công viên trung tâm thị trấn Sa Pa | H. Sa Pa | 2012-2013 | 2738 | 16/10/2012 | Tỉnh | 2.830 |
| 2.830 | 2.000 | 300 |
|
| Trụ sở UBND xã San Sả Hồ | H. Sa Pa | 2011-2013 | 845; 1897 | 09/6/2011; 13/12/2011 | Huyện | 6.874 |
| 6.874 | 3.081 | 2.500 |
|
| Sửa chữa, nâng cấp trụ sở UBND thị trấn Sa Pa | H. Sa Pa | 2012-2013 | 1182; 2915 | 29/6/2012; 20/12/2012 | Huyện | 710 |
| 710 | 300 | 300 |
|
| Công trình phụ trợ UBND xãTảVan | H. Sa Pa | 2012-2013 | 865 | 10/5/2012 | Huyện | 797 |
| 797 | 420 | 250 |
|
IX | HuyệnVăn Bàn (14 công trình) |
|
|
|
|
| 38.028 | 4.413 | 33.615 | 23.960 | 6.880 |
|
1 | Công trình hoàn thành chờ quyết toán |
|
|
|
|
| 6.146 |
| 6.146 | 4.920 | 650 |
|
| Trụ sở xã Chiềng Ken | H.Văn Bàn | 2011-2012 | 122 | 23/5/2011 | Huyện | 4.046 |
| 4.046 | 3.240 | 400 |
|
| Công trình phụ trợ xã Nậm Xây | H.Văn Bàn | 2012-2013 | 279 | 26/6/2012 | Huyện | 1.291 |
| 1.291 | 1.030 | 150 |
|
| Công trình phụ trợ xã Chiềng Ken | H.Văn Bàn | 2012-2013 | 278 | 26/6/2012 | Huyện | 809 |
| 809 | 650 | 100 |
|
2 | Công trình chuyển tiếp |
|
|
|
|
| 31.882 | 4.413 | 27.469 | 19.040 | 6.230 |
|
| Sửa chữa 6 phòng họcTrườngTH số 1 Sơn Thuỷ | H.Văn Bàn | 2012-2013 | 751 | 17/10/2012 | Huyện | 3.008 | 8 | 3.000 | 1.500 | 950 |
|
| Công trình phụ trợ UBND xã SơnThuỷ | H.Văn Bàn | 2012-2013 | 753 | 17/10/2012 | Huyện | 1.351 | 351 | 1.000 | 680 | 320 |
|
| Duy tu sửa chữaTrườngTHCS KhánhYên | H.Văn Bàn | 2012-2013 | 750 | 17/10/2012 | Huyện | 1.356 | 456 | 900 | 680 | 220 |
|
| Duy tu sửa chữaTrườngTH KhánhYên Trung | H.Văn Bàn | 2012-2013 | 752 | 17/10/2012 | Huyện | 921 | 271 | 650 | 460 | 190 |
|
| Trạm y tế xãVăn Sơn | H.Văn Bàn | 2012-2013 | 287 | 27/6/2012 | Huyện | 3.490 |
| 3.490 | 2.600 | 300 |
|
| Cải tạo nâng cấp đường tuyến 2 (Đường Gia Lan)Thị trấn KhánhYên | H.Văn Bàn | 2012-2013 | 187 | 19/4/2012 | Huyện | 3.449 |
| 3.449 | 2.200 | 600 |
|
| Kênh thoát lũ bảo vệ dân cư suối Khuổi Bốc | H.Văn Bàn | 2012-2013 | 845 | 12/11/2012 | Huyện | 2.322 | 464 | 1.858 | 1.000 | 500 |
|
| Thủy lợi Nà Hin xã Làng Giàng | H.Văn Bàn | 2012-2013 | 05 | 08/01/2013 | Huyện | 1.993 | 393 | 1.600 | 800 | 500 |
|
| Thủy lợi Nậm Xỏm xã KhánhYênThượng | H.Văn Bàn | 2012-2013 | 06 | 08/01/2013 | Huyện | 1.462 | 502 | 960 | 600 | 350 |
|
| Hạng mục công trình phụ trợ hồ công viên trước trụ sở Huyện uỷVăn Bàn | H.Văn Bàn | 2012-2013 | 3266 | 14/11/2012 | Tỉnh | 5.868 | 1.968 | 3.900 | 3.900 |
|
|
| Hỗ trợ kinh phí trùng tu, tôn tạo di tích lịch sử Đền Ken, xã Chiềng Ken, huyệnVăn Bàn | H.Văn Bàn |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.500 |
|
| Trụ sở UBND xãVăn Sơn | H.Văn Bàn | 2012-2013 | 288 | 26/6/2012 | Huyện | 6.662 |
| 6.662 | 4.620 | 800 |
|
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG NGUỒN DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TỈNH 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND tỉnh)
ĐVT:Triệu đồng
STT | Nội dung | Đơn vị thực hiện | Số tiền | Ghi chú |
|
|
|
|
|
I | NGUỒN KINH PHÍ |
| 124.428 |
|
| - DTgiao tại QĐ 88/2012/QĐ-UBND |
| 93.418 | QĐ 88/2012/QĐ-UBND |
| - Kinh phí chuyển nguồn năm 2012 sang |
| 1.010 | QĐ 751/QĐ-UBND |
| -HoàntrảlạinguồndựphòngNStỉnhtừnguồnhỗ trợ củaTrung ương |
| 30.000 | QĐ 808/QĐ-TTg |
II | KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG |
| 43.421 |
|
| Hệthốngtiêuthoátlũkhuvựctrungtâmthịtrấn Mường Khương | Huyện Mường Khương | 5.000 | QĐ 367/QĐ-UBND ngày 20/3/2013 |
| Kinh phí mua máy bơm chống hạn | Chi cụcThuỷ lợi | 369 | QĐ 985/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 |
| Chi cho các huyện khắc phục mưa đá | Huyện Mường Khương, Bắc Hà, Si Ma Cai, BảoYên | 29.996 | QĐ 1021/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 |
| Chi cho các huyện khắc phục mưa đá | Huyện Mường Khương, Bắc Hà, Si Ma Cai, BảoYên | 700 | QĐ 1021/QĐ-UBND ngày 26/4/2013: Chênh lệch dự kiến thu ủng hộ của các doanh nghiệp là 2.600, nhưng thực tế thu ủng hộ được 1.900 triệu |
| Kinhphíkhắcphụchậuquảmưađátrênđịabàntỉnh | Trung tâm tư vấn và Dịch vụ tài chính | 435 | QĐ 1109/QĐ-UBND ngày 09/5/2013 |
| Kinh phí mua bạt che mưa và dây buộc để cứu trợ, giúp đỡ các hộ gia đình tại huyện Mường Khương | Sở CôngThương | 200 | QĐ 1176/QĐ-UBND ngày 15/5/2013 |
| Kè chống sạt trườngTHCS xã Sán Chải | Huyện Si Ma Cai | 100 | QĐ 1363/QĐ-UBND ngày 06/6/2013 |
| Tuyến đường GTNTtừ QL70 - đi thôn Sín Chải | Huyện BảoThắng | 160 | QĐ 1363/QĐ-UBND ngày 06/6/2013 |
| Xây kè gia cố taluy âm của đườngTrần Hợp | Huyện BảoThắng | 180 | QĐ 1363/QĐ-UBND ngày 06/6/2013 |
| Cầu Cóc 1 xãTả Phời | TPLào Cai | 200 | QĐ 1363/QĐ-UBND ngày 06/6/2013 |
| Thủy lợi Nậm Choỏng xã Bản Cầm | Huyện BảoThắng | 140 | QĐ 1363/QĐ-UBND ngày 06/6/2013 |
| Sửa chữa công trình thuỷ lợiThèn Phùng - Nậm Hu,Thèn Phùng - Nậm Giá, Nậm Hán 1 xã Cốc Ly | Huyện Bắc Hà | 530 | QĐ 1363/QĐ-UBND ngày 06/6/2013 |
| Sửa chữa công trình CNSH xã Pa Cheo | Huyện Bát Xát | 500 | QĐ 1363/QĐ-UBND ngày 06/6/2013 |
| Kênh thoát lũ bảo vệ dân cư suối Khuổi Bốc | HuyệnVăn Bàn | 500 | QĐ 1363/QĐ-UBND ngày 06/6/2013 |
| Thủy lợi Nà Hin xã Làng Giàng | HuyệnVăn Bàn | 500 | QĐ 1363/QĐ-UBND ngày 06/6/2013 |
| Thủy lợi Nậm Xỏm xã KhánhYênThượng | HuyệnVăn Bàn | 350 | QĐ 1363/QĐ-UBND ngày 06/6/2013 |
| Thuỷ lợiTung Chung Phố | Huyện Mường Khương | 150 | QĐ 1363/QĐ-UBND ngày 06/6/2013 |
| Tiêu thoát lũ khu vực tổ 2 thị trấn Sa Pa | Huyện Sa Pa | 2.600 | QĐ 1363/QĐ-UBND ngày 06/6/2013 |
| Chi phòng chống dịch cúmA(H7N9) | TTYtếdựphòng;TTTruyềnthông GDSK | 224 |
|
| Chithugomrácthải,thaythếbóngđènhỏngsaukhi mưa đá (phần công việc của huyện) | Huyện Mường Khương | 587 |
|
III | NGUỒN CÒN LẠI |
| 81.007 |
|
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN 27 ĐỀ ÁN TRONG 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND tỉnh)
ĐVT:Triệu đồng
STT | Nội dung | Tên Đề án | Số tiền | Ghi chú |
I | NGUỒN KINH PHÍ |
| 481.885 |
|
| - DTgiao tại QĐ 88/2012/QĐ-UBND |
| 400.000 |
|
| - Chuyển nguồn kinh phí năm 2012 sang |
| 81.885 |
|
II | KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG |
| 63.787 |
|
| - Kinh phí đầu tư xây dựng công trình: Hội trường và Nhà truyền thống Công an tỉnh Lào Cai | Đề án 20: Nâng cao chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai thành khu vực phòng thủ vững chắc | 2.000 |
|
| - Kinh phí đối ứng thực hiện chương trình cải cách hành chính | Đề án 27: Đẩy mạnh cải cách hành chính, nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị trên địa bàn tỉnh | 6.284 |
|
| - Kinh phí xây dựng hệ thống đăng ký, quản lý lưu trú trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lào Cai | Đề án 21: Công tác an ninh - quốc phòng với nhiệm vụ phát triển kinh tế đối ngoại | 796 |
|
| - Kinh phí xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh gia súc | Đề án 01: Phát triển và nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp hàng hóa | 590 |
|
| -Thay thế, nâng cấp, bổ sung thiết bị CNTT, đào tạo phần mềm hệ thống thông tin điều hành tác nghiệp Lotus 8.5 cho Đảng bộ, MTTQ và Đoàn thể | Đề án 10: Phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin - truyền thông | 18.012 |
|
| -Thực hiện đề án thí điểm mô hình: Ban tuyên vận xã, phường, thị trấn và tổ tuyên vận thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2013 | Đề án 24: Nâng cao năng lực, đổi mới nội dung và phương thức hoạt động công tác vận động quần chúng | 6.065 |
|
| - Kinh phí các công trình chuyển tiếp của các xã | Đề án số 03: Xây dựng nông thôn mới | 25.800 |
|
| - Kinh phí mua máy chủ; Đào tạo, chuyển giao phần mềm xây dựng CSDLđất đai | Đề án 10: Phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin - truyền thông | 319 |
|
| - Kinh phí thực hiện Đề án đổi mới nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác chính trị và khoa giáo tỉnh Lào Cai | Đề án 25: Đổi mới và nâng cao hiệu quả công tác chính trị, tư tưởng và khoa giáo | 1.509 |
|
| - Kinh phí hỗ trợ bảo vệ rừng cho CtyTNHH MTVLâm trườngVăn Bàn; BQLtrồng cây cao su | Đề án 02: Phát triển và nâng cao hiệu quả sản xuất lâm nghiệp (rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, cây cao su) | 1.962 |
|
| - Hỗ trợ kinh phí đầu tư trang thiết bị y tế đạt chuẩn NTM trong năm 2013 | Đề án 12: Phát triển sự nghiệp y tế | 450 |
|
III | NGUỒN KINH PHÍ CÒN LẠI |
| 418.098 |
|
