Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 16/2026/NQ-HĐND

Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND quy định mức chi cụ thể tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh, chi tiếp khách trong nước của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 16/2026/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 17/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 27/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 17/07/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 16/2026/NQ-HĐND

Thanh Hóa, ngày 17 tháng 7 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC CHI CỤ THỂ TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ TẠI TỈNH, CHI TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Thông tư số 35/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước (sau đây gọi là Thông tư số 35/2026/TT-BTC);

Xét Tờ trình số 106/TTr-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 1080/BC-KTNS ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức chi cụ thể tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh, chi tiếp khách trong nước của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa.

Điều 1. Quy định mức chi cụ thể tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh, chi tiếp khách trong nước của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa như sau:

1. Mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh, chi tiếp khách trong nước đối với các nội dung chi thuộc thẩm quyền quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh theo khoản 1, khoản 2 Điều 33 Thông tư số 35/2026/TT-BTC: Bằng mức chi tối đa tương ứng tại Thông tư số 35/2026/TT-BTC (có phụ lục chi tiết kèm theo).

2. Các nội dung khác về tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh, chi tiếp khách trong nước của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh không quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này thực hiện theo Thông tư số 35/2026/TT-BTC và các quy định pháp luật có liên quan.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật để tổ chức triển khai thực hiện.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 7 năm 2026, thay thế Nghị quyết số 185/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về đối tượng khách mời và mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa và Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 185/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XIX, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2026./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính; Ngoại giao;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật,
Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TTr HĐND, UBND các xã, phường;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Phong

 

PHỤ LỤC:

QUY ĐỊNH MỨC CHI CỤ THỂ TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ TẠI TỈNH, CHI TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2026/NQ-HĐND ngày 17/7/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Nội dung chi

Mức chi

1

Tặng hoa đón, tiễn tại sân bay đối với Trưởng đoàn khách hạng A, hạng B

1.000.000 đồng/người

2

Thuê chỗ ở đối với đoàn khách hạng A

Trưởng đoàn: 9.400.000 đồng/người/ngày; Phó đoàn: 7.700.000 đồng/người/ngày; Đoàn viên: 6.000.000 đồng/người/ngày

3

Thuê chỗ ở đối với đoàn khách hạng B

Trưởng đoàn, Phó đoàn: 7.700.000 đồng/người/ngày; Đoàn viên: 4.800.000 đồng/người/ngày

4

Thuê chỗ ở đối với đoàn khách hạng C

Trưởng đoàn: 4.300.000 đồng/người/ngày; Đoàn viên: 3.000.000 đồng/người/ngày

5

Thuê chỗ ở đối với khách mời quốc tế khác

1.600.000 đồng/người/ngày

6

Tiền ăn sáng trong trường hợp giá thuê chỗ ở không bao gồm tiền ăn sáng

Bằng 10% mức ăn của một người trong 01 ngày đối với từng hạng khách; tổng mức tiền thuê chỗ ở và tiền ăn sáng không vượt mức thuê chỗ ở tương ứng

7

Ăn hằng ngày (gồm 02 bữa trưa, tối; đã bao gồm đồ uống)

Đoàn khách hạng A: 3.000.000 đồng/người/ngày; Đoàn khách hạng B: 2.000.000 đồng/người/ngày; Đoàn khách hạng C: 1.600.000 đồng/người/ngày; Khách mời quốc tế khác: 1.200.000 đồng/người/ngày

8

Ăn tập trung cho lực lượng phục vụ đoàn khách hạng đặc biệt và đoàn khách hạng A (theo kế hoạch, chương trình, đề án đón đoàn được phê duyệt)

500.000 đồng/người/ngày (đã bao gồm đồ uống); không phát tiền nếu không tổ chức ăn tập trung

9

Tổ chức chiêu đãi đối với khách hạng A, hạng B, hạng C và khách quốc tế khác

Khách hạng A: 3.000.000 đồng/người; Khách hạng B: 2.000.000 đồng/người; Khách hạng C: 1.600.000 đồng/người; Khách quốc tế khác: 1.200.000 đồng/người

10

Ăn tập trung cho lực lượng phục vụ tại buổi chiêu đãi đoàn khách hạng đặc biệt và đoàn khách hạng A (theo kế hoạch, chương trình, đề án đón đoàn được phê duyệt)

500.000 đồng/người/ngày (đã bao gồm đồ uống); không phát tiền nếu không tổ chức ăn tập trung

11

Tiếp xã giao và các buổi làm việc đối với đoàn khách hạng A, hạng B, hạng C và khách quốc tế khác

Khách hạng A: 300.000 đồng/người/01 buổi làm việc (nửa ngày); Khách hạng B: 160.000 đồng/người/01 buổi làm việc (nửa ngày); Khách hạng C và khách quốc tế khác: 120.000 đồng/người/01 buổi làm việc (nửa ngày)

12

Biên dịch một trong 06 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc sang tiếng Việt

300.000 đồng/trang (350 từ)

13

Biên dịch tiếng Việt sang một trong 06 ngôn ngữ chánh thức của Liên hợp quốc

360.000 đồng/trang (350 từ)

14

Dịch nói

Dịch nối tiếp: 750.000 đồng/giờ/người; dịch song song (dịch cabin): 1.500.000 đồng/giờ/người

15

Tặng phẩm đối với đoàn khách hạng A

Trưởng đoàn: 2.600.000 đồng/người; Phu nhân (Phu quân) của Trưởng đoàn đi cùng đoàn: 2.600.000 đồng/người; thành viên chính thức và quan chức tùy tùng trong trường hợp đặc biệt: 1.000.000 đồng/người

16

Tặng phẩm đối với đoàn khách hạng B

Trưởng đoàn: 1.800.000 đồng/người; Phu nhân (Phu quân) của Trưởng đoàn đi cùng đoàn: 1.800.000 đồng/người; thành viên chính thức và quan chức tùy tùng trong trường hợp đặc biệt: 1.000.000 đồng/người

17

Tặng phẩm đối với đoàn khách hạng C và khách mời quốc tế khác

Thành viên của đoàn trong trường hợp đặc biệt: 1.000.000 đồng/người

18

Mời cơm thân mật khi tiếp đại sứ, trưởng đại diện các tổ chức quốc tế kết thúc nhiệm kỳ công tác tại Việt Nam

2.000.000 đồng/người (bao gồm cả đại diện phía Việt Nam; đã bao gồm đồ uống)

19

Tặng phẩm cho đại sứ, trưởng đại diện các tổ chức quốc tế kết thúc nhiệm kỳ công tác tại Việt Nam

1.800.000 đồng/người/suất tặng phẩm

20

Ăn tập trung cho lực lượng phục vụ hội nghị, hội thảo quốc tế (theo kế hoạch, chương trình, đề án tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế được phê duyệt)

500.000 đồng/người/ngày (đã bao gồm đồ uống); không phát tiền nếu không tổ chức ăn tập trung

21

Tiền bồi dưỡng làm nhiệm vụ cho cán bộ, chiến sĩ thuộc lực lượng vũ trang, công chức, viên chức, nhân viên trực tiếp phục vụ hội nghị, hội thảo quốc tế

400.000 đồng/người/ngày

22

Chi giải khát tiếp khách trong nước

60.000 đồng/buổi (nửa ngày)/người

23

Chi mời cơm khách trong nước

600.000 đồng/suất (đã bao gồm đồ uống)

Ghi chú:

1. Phụ lục này chỉ bao gồm các mức chi tối đa tương ứng tại Thông tư số 35/2026/TT-BTC đối với các nội dung chi thuộc thẩm quyền quy định cụ thể của Hội đồng nhân dân tỉnh theo khoản 1, khoản 2 Điều 33 Thông tư số 35/2026/TT-BTC; không liệt kê lại các nội dung đã được Thông tư số 35/2026/TT-BTC quy định áp dụng theo mức chi tương ứng tại Thông tư và các nội dung Thông tư số 35/2026/TT-BTC không giao Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi cụ thể mà giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng cơ quan, đơn vị hoặc cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định, phê duyệt trong chương trình, kế hoạch, đề án hoặc thanh toán theo hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp pháp, hợp lệ.

2. Điều kiện, đối tượng, trường hợp áp dụng, trình tự, thủ tục, hồ sơ, chứng từ thanh toán và các nội dung khác không quy định tại phụ lục thực hiện theo Thông tư số 35/2026/TT-BTC và pháp luật có liên quan. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó./.

Từ khóa:
16/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND của Tỉnh Thanh Hóa Nghị quyết số 16/2026/NQ-HĐND của Tỉnh Thanh Hóa Nghị quyết 16 2026 NQ HĐND của Tỉnh Thanh Hóa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 16/2026/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 17/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 27/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 16/2026/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 17/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 27/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Quy định mức chi cụ thể tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh, chi tiếp khách trong nước của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa như sau:
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan