Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›15/2026/NQ-HĐND

Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND quy định chế độ, định mức chi tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu15/2026/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanThành phố Hải Phòng
Ngày ban hành28/07/2026
Người kýLê Văn Hiểu
Ngày hiệu lực 08/08/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:28/07/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/2026/NQ-HĐND

Hải Phòng, ngày 28tháng 7 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI TÀI CHÍNH BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;

Xét Tờ trình số 05/TTr-KTNS ngày 21 tháng 7 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định một số chế độ, định mức chi tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng; Báo cáo thẩm tra số 70/BC-BPC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết quy định một số chế độ, định mức chi tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng.

Điều 1.Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ, định mức chi tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 8 năm 2026.

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số chế độ, định mức chi tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 28 tháng 7 năm 2026./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu (Quốc hội);
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Cục KTVB và TCTHPL (Bộ Tư pháp);
- Vụ Pháp chế (Bộ Tài chính);
- TT TU, TT HĐND, UBND thành phố;
- Đoàn ĐBQH thành phố;
- UBMTTQVN thành phố;
- Các đại biểu HĐND thành phố;
- Các Văn phòng: TU, ĐĐBQH và HĐND, UBND TP;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- Kho bạc Nhà nước khu vực III;
- TT ĐU, TT HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và PTTH HP, Công báo HP, Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HSKH.

CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiệu

 

QUY ĐỊNH

MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI TÀI CHÍNH BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số   /2026/NQ-HĐND ngày   tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định một số chế độ, định mức chi tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng.

2. Ngoài các chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân ban hành tại Quy định này, các chế độ, chính sách khác thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng.

2. Hội đồng nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc thành phố Hải Phòng.

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng, thanh quyết toán chế độ, định mức chi tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

Các khoản chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp được đảm bảo từ ngân sách nhà nước theo phân cấp và được bố trí, phân bổ trong dự toán ngân sách nhà nước hằng năm.

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng

Việc thực hiện chế độ, chính sách, các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp được bố trí trong dự toán của từng cấp ngân sách, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo đúng chế độ, định mức, đối tượng theo Quy định này. Kinh phí hoạt động phải được quản lý, sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả.

Chương II

MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI TÀI CHÍNH PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Điều 5. Các nội dung trình kỳ họp Hội đồng nhân dân (Không bao gồm các nội dung trình kỳ họp là văn bản quy phạm pháp luật)

1. Chế độ tham dự kỳ họp, gồm:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

Cấp thành phố

Cấp xã

1.1

Chế độ tham dự các kỳ họp (Đại biểu thực hiện nhiều nhiệm vụ theo sự phân công chỉ được hưởng 01 mức cao nhất)

 

 

 

 

Chủ tọa kỳ họp

Nghìn đồng/ người/buổi

650

400

 

Thư ký kỳ họp

Nghìn đồng/ người/buổi

500

300

 

Đại biểu Hội đồng nhân dân và khách mời

Nghìn đồng/ người/buổi

400

200

 

Cán bộ, công chức Văn phòng tham mưu, giúp việc trực tiếp cơ quan Hội đồng nhân dân

Nghìn đồng/ người/buổi

200

100

 

Nhân viên, người lao động Văn phòng giúp việc, phục vụ trực tiếp cơ quan Hội đồng nhân dân và các đối tượng phục vụ khác (nhân viên Y tế, lực lượng công an, bảo vệ, lái xe đưa đón của đại biểu)

Nghìn đồng/ người/buổi

130

50

1.2

Chế độ ăn, nghỉ của đại biểu tham gia kỳ họp

 

 

 

 

Hỗ trợ phòng nghỉ cho đại biểu (theo đăng ký của đại biểu)

Nghìn đồng/ người/ ngày

Thanh toán theo thực tế nhưng không vượt quá mức trần quy định của Bộ Tài chính

 

Hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu và các đối tượng đăng ký ăn tập trung tham gia, phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân

Nghìn đồng/ người/ ngày

300

200

2. Chi cho công tác thẩm tra, gồm:

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

Cấp thành phố

Cấp xã

2.1

Xây dựng báo cáo thẩm tra trình tại kỳ họp

Nghìn đồng/ văn bản

3.800

1.900

2.2

Chi cho cuộc họp thẩm tra

 

 

 

 

Người chủ trì

Nghìn đồng/ người/buổi

250

150

 

Thành viên dự họp

Nghìn đồng/ người/buổi

130

70

3. Chi công tác soạn thảo, xây dựng tờ trình, đề án, dự thảo nghị quyết (do Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân trình); rà soát về nội dung, kỹ thuật, hoàn thiện Nghị quyết. Cụ thể như sau:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

Cấp thành phố

Cấp xã

3.1

Xây dựng mới tờ trình, đề án (không bao gồm tờ trình, dự thảo nghị quyết về nhân sự)

Nghìn đồng/ văn bản

5.000

1.500

3.2

Xây dựng tờ trình về công tác nhân sự tại kỳ họp

Nghìn đồng/ văn bản

2.000

1.000

3.3

Tiếp thu, chỉnh lý, rà soát kỹ thuật, hoàn thiện dự thảo nghị quyết

Nghìn đồng/ văn bản

1.000

500

4. Chi cho công tác xây dựng các văn bản khác của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, gồm:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

Cấp thành phố

Cấp xã

4.1

Kế hoạch chuẩn bị kỳ họp

 

 

 

 

Kỳ họp thường lệ

Nghìn đồng/ văn bản

4.000

2.000

 

Kỳ họp chuyên đề

Nghìn đồng/ văn bản

2.000

1.000

4.2

Kế hoạch tuyên truyền về kỳ họp

Nghìn đồng/ văn bản

1.000

500

4.3

Báo cáo kết quả công tác của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân trình tại kỳ họp

Nghìn đồng/ văn bản

5.000

2.500

4.4

Báo cáo hoạt động giám sát, chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hộiđồng nhân dân trình kỳ họp

Nghìn đồng/ văn bản

5.000

2.000

4.5

Chương trình điều hành kỳ họp, chương trình chất vấn, chương trình điều hành nhân sự, các văn bản tham mưu khác phục vụ kỳ họp

Nghìn đồng/ văn bản

2.000

1.000

4.6

Xây dựng biên bản kỳ họp; gợi ý thảo luận tổ; phân tổ thảo luận

Nghìn đồng/ văn bản

2.000

1.000

4.7

Nội dung tổng kết nhiệm kỳ

 

 

 

 

Chương trình; kế hoạch tổng kết nhiệm kỳ

Nghìn đồng/văn bản

2.000

1.000

 

Báo cáo tổng kết nhiệm kỳ

Nghìn đồng/văn bản

5.000

2.000

4.8

Nội dung tổng hợp thảo luận tổ

 

 

 

 

Báo cáo tổng hợp ý kiến thảo luận của Tổđại biểu

Nghìn đồng/văn bản

2.000

500

 

Báo cáo tổng hợp ý kiến thảo luận của cácTổ đại biểu

Nghìn đồng/văn bản

4.000

2.000

4.9

Bài khai mạc; bài bế mạc kỳ họp; các bài phát biểu chỉ đạo của lãnh đạo cấp trên

Nghìn đồng/văn bản

3.000

1.000

4.10

Thông báo kết luận của chủ tọa kỳ họp về ý kiến phát biểu của Ủy viên Ủy ban nhân dân, đại diện các cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân

Nghìn đồng/ văn bản

2.000

500

4.11

Cập nhật cơ sở dữ liệu của tài liệu, văn bản, Nghị quyết lên hệ thống phần mềm

Nghìn đồng/ kỳ họp

1.000

500

4.12

Thông báo kết quả kỳ họp

Nghìn đồng/văn bản

1.000

500

Điều 6. Chi cho hoạt động tiếp xúc cử tri

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

Cấp thành phố

Cấp xã

1

Kế hoạch tiếp xúc cử tri

Nghìn đồng/ văn bản

2.000

1.000

2

Báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị cử tri của các Tổ đại biểu

Nghìn đồng/ văn bản

6.000

2.000

3

Báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị cử tri tại các cuộc tiếp xúc cử tri của Tổ đại biểu

Nghìn đồng/ văn bản

500

200

4

Tổng hợp rà soát kết quả giải quyết kiến nghị cử tri

Nghìn đồng/ văn bản

3.000

1.000

5

Theo dõi, biên tập, tổng hợp ý kiến kiến nghị cử tri trực tuyến hàng tháng

Nghìn đồng/ 6 tháng

6.000

2.000

6

Hỗ trợ các điểm tiếp xúc cử tri

 

 

 

 

Điểm tiếp xúc cử tri trực tiếp

Nghìn đồng/điểm

7.000

2.000

 

Điểm tiếp xúc cử tri trực tuyến

Nghìn đồng/điểm

3.500

1.000

Điều 7. Chi cho hoạt động giữa 02 kỳ họp (Không bao gồm các nội dung chi là văn bản quy phạm pháp luật)

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

Cấp thành phố

Cấp xã

1

Chương trình công tác, chương trình giámsát của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân

Nghìn đồng/ văn bản

1.000

500

2

Báo cáo kết quả công tác quý của Thườngtrực Hội đồng nhân dân

Nghìn đồng/văn bản

3.000

1.500

3

Báo cáo thẩm tra của các Ban Hội đồngnhân dân trình Thường trực Hội đồng nhân dân

Nghìn đồng/ văn bản

2.000

1.000

4

Soạn thảo các văn bản thông báo ý kiến củaThường trực Hội đồng nhân dân đối với các nội dung Ủy ban nhân dân cùng cấp trình

Nghìn đồng/ văn bản

2.000

1.000

5

Nghị quyết của Thường trực Hội đồng nhândân

Nghìn đồng/văn bản

300

150

6

Soạn thảo bài phát biểu, phỏng vấn, tham luận của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tại các hộinghị do cơ quan khác tổ chức

Nghìn đồng/ văn bản

2.000

1.000

7

Xây dựng các văn bản tham gia ý kiến, tổng hợp ý kiến xây dựng pháp luật

Nghìn đồng/ văn bản

1.000

 

8

Chi các cuộc họp của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Văn phòng với các cơ quan liên quan; hội thảo; hội nghị giao ban; tập huấn; các cuộc họp giám sát, khảo sát; tiếp xúc cử tri

 

 

 

 

Chủ trì

Nghìn đồng/ người/buổi

250

150

 

Đại biểu tham dự

Nghìn đồng/ người/buổi

150

100

 

Nhân viên phục vụ trực tiếp, lái xe đưa đón đại biểu

Nghìn đồng/ người/buổi

100

50

9

Chi xây dựng Kế hoạch; Kịch bản; Kết luận tại các cuộc hội thảo

Nghìn đồng/ văn bản

2.000

1.000

Điều 8. Chi cho hoạt động chất vấn, giải trình; xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; giám sát, khảo sát

1. Chi cho hoạt động chất vấn, giải trình; xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh. Cụ thể như sau:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

Cấp thành phố

Cấp xã

1.1

Xây dựng kế hoạch, chương trình; kịch bản phiên chất vấn, giải trình

Nghìn đồng/ văn bản

2.000

1.000

1.2

Kết luận của chủ tọa về các ý kiến trả lời chất vấn, giải trình

Nghìn đồng/ văn bản

1.600

800

1.3

Thông báo kết luận về chất vấn, giải trình

Nghìn đồng/ văn bản

3.000

1.000

1.4

Báo cáo kết quả tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh theo quý, 6 tháng, năm của Thường trực Hội đồng nhân dân; Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, Đại biểu Hội đồng nhân dân

Nghìn đồng/ văn bản

2.000

1.000

2. Chi cho hoạt động giám sát, khảo sát, gồm:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

Cấp thành phố

Cấp xã

2.1

Chi xây dựng Quyết định, Nghị quyết thành lập đoàn giám sát, khảo sát

Nghìn đồng/ văn bản

2.000

1.000

2.2

Chi xây dựng Kế hoạch giám sát, khảo sát

Nghìn đồng/ văn bản

1.000

500

2.3

Xây dựng đề cương giám sát, khảo sát

Nghìn đồng/ văn bản

2.000

1.000

2.4

Chương trình; Kịch bản điều hành; Tổng hợp ý kiến tham gia tại Hội thảo

Nghìn đồng/ văn bản

1.000

500

2.5

Chi cho chuyên gia tham gia hoạt động giám sát, khảo sát

Nghìn đồng/ người/buổi

4.000

 

2.6

Xây dựng Nghị quyết, báo cáo, thông báo kết luận về kết quả giám sát, khảo sát

Nghìn đồng/ văn bản

3.000

1.000

2.7

Hoạt động điều tra xã hội học thu thập thông tin của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố

 

 

 

 

Người cung cấp thông tin vào phiếu khảo sát, điều tra xã hội học:

- Đối với tổ chức

- Đối với cá nhân

Nghìn đồng/ phiếu

 

80

40

 

 

Người lấy phiếu khảo sát điều tra xã hội học

Nghìn đồng/ phiếu

30

 

 

Lập mẫu phiếu khảo sát điều tra xã hội học

Nghìn đồng/ mẫu phiếu

1.000

 

 

Báo cáo tổng hợp thông tin khảo sát, điều tra xã hội học

Nghìn đồng/ văn bản

2.000

 

2.8

Chế độ hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu, khách mời; cán bộ, công chức, người lao động tham gia hoạt động khảo sát, giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố

 

Thực hiện theo mức chi, nội dung chi tại mục 1.2 khoản 1 Điều 5 và áp dụng đối với Hội đồng nhân dân thành phố

Điều 9. Chi chế độ đối với đại biểu Hội đồng nhân dân

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

Cấp thành phố

Cấp xã

1

Trang phục cho đại biểu Hội đồng nhân dân được cấp 01 lần trong năm đầu tiên của nhiệm kỳ (nhiệm kỳ 05 năm)

Nghìn đồng/ năm

3.000

2.000

2

Hỗ trợ chi phí thông tin liên lạc cho đại biểu Hội đồng nhân dân

Nghìn đồng/ tháng

300

150

3

Các khoản chi phúc lợi xã hội

 

 

 

3.1

Chế độ khám, kiểm tra sức khỏe toàn diện định kỳ, nghỉ dưỡng hàng năm đối với đại biểu Hội đồng nhân dân (đại biểu Hội đồng nhân dân được hưởng nhiều chế độ khác nhau, bao gồm cả của cấp ủy đối với cùng nội dung chi này thì được hưởng mức chi cao nhất)

Nghìn đồng/ người/năm

6.000

4.000

3.2

Thăm hỏi đại biểu Hội đồng nhân dân khi ốm đau (tối đa 02 lần/người/năm)

Nghìn đồng/ người/lần

2.000

1.000

3.3

Trợ cấp đại biểu Hội đồng nhân dân bị bệnh hiểm nghèo theo quy định của Bộ Y tế (tối đa 02 lần/người/năm)

Nghìn đồng/ người/lần

10.000

5.000

3.4

Đại biểu Hội đồng nhân dân; đại biểu chuyên trách đã nghỉ hưu tại cơ quan Hội đồng nhân dân từ trần được tổ chức phúng viếng gồm: (1) Nguyên đại biểu chuyên trách Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: do Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố tổ chức phúng viếng; (2) Nguyên đại biểu chuyên trách Hội đồng nhân dân cấp huyện: do Thường trực Hội đồng nhân dân cấp xã nơi đại biểu đang cư trú tổ chức phúng viếng; (3) Nguyên đại biểu chuyên trách Hội đồng nhân dân cấp xã: do Thường trực Hội đồng nhân dân cấp xã tổ chức phúng viếng (Không bao gồm vòng hoa viếng và kinh phí vòng hoa thanh toán theo hóa đơn thực tế)

Nghìn đồng/ người

3.000

3.000

3.5

Đại biểu Hội đồng nhân dân có cha, mẹ đẻ, cha, mẹ vợ (chồng), vợ (chồng), con đẻ chết được phúng viếng (Không bao gồm vòng hoa viếng và kinh phí vòng hoa thanh toántheo hóa đơn thực tế)

Nghìn đồng/ người

2.000

1.000

3.6

Thăm hỏi đại biểu Hội đồng nhân dân gặp khó khăn do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn (Đối với những trường hợp đặc biệt, mức chi do Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố quyết định nhưng không vượt quá 30 triệu đồng/đại biểu/năm)

Nghìn đồng/ người/lần

8.000

4.000

3.7

Chi phúc lợi xã hội đối với cán bộ, công chức, nhân viên Văn phòng tham mưu, giúp việc trực tiếp cơ quan Hội đồng nhân dân

Nghìn đồng/ người/lần

Áp dụng mức chi theo quy định tại mục3.2; 3.3; 3.4;3.5; 3.6

Áp dụng mức chi theo quyđịnh tại mục3.2; 3.3;3.4; 3.5; 3.6

3.8

Chi hỗ trợ cho các đối tượng là công chức Văn phòng trong việc ứng dụng chuyển đổi số, khai thác, truy cập thông tin, nghiên cứu tài liệu phục vụ trực tiếp hoạt động của Hội đồng nhân dân thành phố

Nghìn đồng/ người/ tháng

1.000

 

3.9

Trang phục đối với cán bộ, công chức, nhân viên Văn phòng trực tiếp phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân

 

Áp dụng bằng 80% mức chi của đại biểu

Áp dụng bằng 80% mức chi củađại biểu

4

Hỗ trợ hoạt động đối với một số chức danh của Hội đồng nhân dân cấp xã

 

 

 

 

Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã

Nghìn đồng/người/ tháng

 

500

 

Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban Hội đồng nhân dân cấp xã

Nghìn đồng/người/tháng

 

400

5

Hỗ trợ hoạt động đối với chức danh Ủy viên các Ban của Hội đồng nhân dân

Nghìn đồng/ người/ tháng

500

200

6

Chi thi đua khen thưởng

Người/năm

Thực hiện theo quy định của Luật Thi đua, khen thưởng

Điều 10. Chi cho ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp

Mỗi nhiệm kỳ Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp được trang bị 01 máy tính xách tay hoặc 01 máy tính bảng hoặc 01 thiết bị điện tử tương đương, phù hợp với yêu cầu chuyển đổi số trong hoạt động của Hội đồng nhân dân. Việc trang bị được thực hiện theo khả năng cân đối và phân cấp quản lý ngân sách theo quy định; đảm bảo việc quản lý, sử dụng đồng bộ, hiệu quả, tiết kiệm, đúng quy định./.

 

Từ khóa:
15/2026/NQ-HĐNDNghị quyết 15/2026/NQ-HĐNDNghị quyết số 15/2026/NQ-HĐNDNghị quyết 15/2026/NQ-HĐND của Thành phố Hải PhòngNghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND của Thành phố Hải PhòngNghị quyết 15 2026 NQ HĐND của Thành phố Hải Phòng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu15/2026/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanThành phố Hải Phòng
                            Ngày ban hành28/07/2026
                            Người kýLê Văn Hiểu
                            Ngày hiệu lực 08/08/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu15/2026/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanThành phố Hải Phòng
                                                  Ngày ban hành28/07/2026
                                                  Người kýLê Văn Hiểu
                                                  Ngày hiệu lực 08/08/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ, định mức chi tài chính bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hải Phòng.
                                                  • Điều 2. Điều khoản thi hành
                                                  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
                                                  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
                                                  • Điều 4. Nguyên tắc áp dụng
                                                  • Điều 5. Các nội dung trình kỳ họp Hội đồng nhân dân (Không bao gồm các nội dung trình kỳ họp là văn bản quy phạm pháp luật)
                                                  • Điều 6. Chi cho hoạt động tiếp xúc cử tri
                                                  • Điều 7. Chi cho hoạt động giữa 02 kỳ họp (Không bao gồm các nội dung chi là văn bản quy phạm pháp luật)
                                                  • Điều 8. Chi cho hoạt động chất vấn, giải trình; xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; giám sát, khảo sát
                                                  • Điều 9. Chi chế độ đối với đại biểu Hội đồng nhân dân
                                                  • Điều 10. Chi cho ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan