Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 11/2022/NQ-HĐND

Nghị quyết 11/2022/NQ-HĐND quy định khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 11/2022/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành 15/07/2022
Người ký Vũ Xuân Cường
Ngày hiệu lực 01/08/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 15/07/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2022/NQ-HĐND

Lào Cai, ngày 15 tháng 7 năm 2022

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH KHOẢN THU, MỨC THU VÀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ THU, CHI CÁC DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
KHÓA XVI - KỲ HỌP THỨ SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về Quy định Chính sách phát triển giáo dục mầm non;

Căn cứ Nghị định số 24/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ Quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo;

Xét Tờ trình số 111/TTr-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định chi tiết danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý các khoản thu, chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 154/BC- BVHXH ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh dự kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định khoản thu, mức thu tối đa và cơ chế quản lý thu, chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trung tâm giáo dục nghề nghiệp và giáo dục thường xuyên; trung tâm kỹ thuật tổng hợp hướng nghiệp dạy nghề và giáo dục thường xuyên tỉnh; trường Cao đẳng Lào Cai (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục công lập);

b) Người học trong các cơ sở giáo dục công lập quy định tại điểm a khoản này và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Khoản thu, mức thu tối đa các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục công lập

1. Các khoản thu, mức thu tối đa dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục công lập chi tiết theo phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Thời gian thực hiện: Từ 01 tháng 8 năm 2022.

Điều 3. Cơ chế quản lý thu, chi

1. Các cơ sở giáo dục xây dựng mức thu đảm bảo phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội tại địa phương, chỉ thực hiện khi đã thống nhất với cha mẹ học sinh trên tinh thần tự nguyện và được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt không vượt quá mức quy định tại Nghị quyết này. Không thỏa thuận các khoản thu dịch vụ ngoài quy định tại Nghị quyết này. Không áp dụng thu để thuê khoán cấp dưỡng nấu ăn cho học sinh trong cơ sở giáo dục công lập đã được hỗ trợ theo quy định của Chính phủ và của tỉnh Lào Cai.

2. Thực hiện quản lý thu, chi các khoản dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục đảm bảo mang tính chất phục vụ, không mang tính kinh doanh; phải công khai, dân chủ, đúng mục đích, đảm bảo nguyên tắc, tiết kiệm, hiệu quả.

3. Cơ sở giáo dục có trách nhiệm hạch toán các khoản thu, chi và thực hiện công khai theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy định pháp luật hiện hành; thực hiện đúng quy định về quản lý tài chính trong đơn vị sự nghiệp công lập, thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước, trích lập nguồn cải cách tiền lương theo quy định (nếu có).

4. Các khoản thu dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường tính theo tháng (theo thực tế thời gian học sinh đến trường).

5. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai phê duyệt các khoản thu, mức thu dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục cho các cơ sở giáo dục trực thuộc theo phân cấp quản lý; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai phê duyệt các khoản thu, mức thu dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với Trường Cao đẳng Lào Cai.

Điều 4. Đối tượng được miễn, giảm

1. Miễn thu các khoản thu quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này (không bao gồm tiền ăn, nước uống) đối với học sinh thuộc trường hợp: Con liệt sỹ; người khuyết tật; mồ côi cả cha lẫn mẹ; con cán bộ, công chức, viên chức mà cả cha và mẹ đều bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.

2. Giảm 50% mức thu các khoản thu quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này (không bao gồm tiền ăn, nước uống) đối với học sinh thuộc trường hợp: Con thương binh, bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh; mồ côi cha hoặc mồ côi mẹ; gia đình thuộc diện hộ nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ; con cán bộ, công chức, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.

Điều 5. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành

1. Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVI, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 và thay thế Nghị quyết số 27/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định mức thu tối đa các khoản dịch vụ, phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai./.

 


Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính;
- Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Kiểm toán Nhà nước Khu vực VII;
- TT: TU, HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ban TT Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- VP: TU, HĐND&Đoàn ĐBQH, UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo Lào Cai, Đài PTTH tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng Công tác HĐND;
- Lưu: VT, VHXH.

CHỦ TỊCH




Vũ Xuân Cường

 

PHỤ LỤC

CÁC KHOẢN THU, MỨC THU TỐI ĐA DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu tối đa (nghìn đồng)

Mầm non

Tiểu học

Trung học cơ sở

Trung học phổ thông

Giáo dục Thường xuyên

Giáo dục nghề nghiệp

I

CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ

1

Thu tiền ăn cho học sinh ở tại trường (không thuộc đối tượng hỗ trợ của ngân sách nhà nước)

Học sinh/ngày

25

25

25

30

30

Không

2

Thu tiền để chi trả tiền thuê người nấu ăn, phục vụ đối với học sinh ăn trưa tại trường.

Học sinh/tháng

90

90

90

90

90

Không

3

Thu tiền để chi trả thuê người nấu ăn, phục vụ đối với học sinh bán trú ăn, ở tại trường (không thuộc đối tượng ngân sách nhà nước hỗ trợ)

Học sinh/tháng

Không

100

100

100

100

Không

Đối với cơ sở giáo dục có dưới 30 học sinh ăn, ở bán trú được thu tối đa 120 ngàn đồng/tháng/học sinh

 

4

Quản lý học sinh ngoài giờ chính khóa

Học sinh/giờ

4

4

4

4

Không

Không

5

Thu tiền để mua sắm vật tư, đồ dùng cho học sinh bán trú:

 

a) Mua sắm vật dụng đồ dùng cho học sinh bán trú đầu cấp

Học sinh/ cấp học

200

200

200

200

200

Không

 

b) Mua sắm vật dụng đồ dùng hàng năm cho học sinh bán trú (nếu có)

Học sinh/ năm học

50

50

50

50

50

Không

6

Nước uống

Học sinh/tháng

5

5

5

5

5

Không

7

Nước sinh hoạt

Học sinh/tháng

5

5

5

5

5

Không

8

Phô tô đề, giấy kiểm tra

Học sinh/năm học

Không

40

50

70

70

Không

9

Khen thưởng học sinh có thành tích

Học sinh/năm học

30

40

50

60

60

Không

10

Vật tư, đồ dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

a) Đồ dùng và dụng cụ vệ sinh

Học sinh/ tháng

5

5

5

5

5

15

 

b) Vật tư thực hành thí nghiệm, học nghề

Học sinh/ tháng

Không

Không

10

10

10

Không

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c) Vật liệu tự làm đồ dùng, đồ chơi, trang trí nhóm lớp Mầm non, Tiểu học

Học sinh/ năm học

50

40

Không

Không

Không

Không

 

đ) Điện sử dụng điều hòa, quạt sưởi, bình nóng lạnh cho học sinh

Học sinh/ tháng

10

10

10

10

10

10

11

Đưa đón học sinh

Học sinh/tháng

700

700

700

700

Không

Không

12

Tổ chức cho học sinh đi trải nghiệm

Học sinh/ năm học

200

250

250

250

250

Không

13

Tiền ở ký túc xá

Người/ tháng

Không

Không

Không

Không

Không

120

14

Tổ chức thi thử luyện kỹ năng làm bài thi tự luận

Môn thi/ lần thi

Không

Không

Không

15

15

Không

15

Tổ chức thi thử luyện kỹ năng thi làm bài thi trắc nghiệm

Môn thi/ lần thi

Không

Không

Không

10

10

Không

II

DẠY THÊM, HỌC THÊM, TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ LÊN LỚP

1

Thu tiền để thực hiện dạy thêm các môn học trong chương trình giáo dục

Tiết/học sinh

Không

Không

10

10

10

Không

Riêng trường Trung học phổ thông Chuyên Lào Cai mức thu tối đa 12 ngàn đồng/tiết/học sinh

2

Thu tiền để dạy tin học, STEM (ngoài chương trình giáo dục); tổ chức hoạt động ngoài giờ lên lớp: Giáo dục kỹ năng sống; phát triển năng khiếu thể thao; phát triển năng khiếu nghệ thuật (mầm non tối thiểu 30 phút, tiểu học tối thiểu 35 phút và phổ thông tối thiểu 45 phút/hoạt động)

Hoạt động/học sinh

20

20

20

20

20

Không

3

Thu tiền để thực hiện dạy ngoại ngữ ngoài giờ chính khóa, tiếng dân tộc

 

a) Tổ chức cho trẻ làm quen với tiếng Anh; dạy tiếng Anh cho học sinh lớp 1, lớp 2

Tiết/học sinh

20

20

Không

Không

Không

Không

 

b) Dạy và học bằng tiếng Anh các môn Khoa học áp dụng cho giáo viên người nước ngoài đạt chuẩn giảng dạy.

Tiết/học sinh

Không

60

80

80

80

Không

 

c) Dạy và học bằng tiếng Anh các môn Khoa học áp dụng cho giáo viên Việt Nam giảng dạy.

Tiết/học sinh

Không

40

50

50

50

Không

 

d) Dạy học tăng cường tiếng Anh các môn Khoa học áp dụng cho giáo viên Việt Nam giảng dạy.

Tiết/học sinh

Không

30

35

35

35

Không

 

e) Dạy tiếng nước ngoài của giáo viên người nước ngoài đạt chuẩn (mầm non tối thiểu 30 phút, tiểu học tối thiểu 35 phút và phổ thông tối thiểu 45 phút/hoạt động)

Tiết/hoạt động

30

30

35

35

35

Không

 

g) Dạy tiếng Mông

Tiết/học viên

Không

Không

Không

Không

30

Không

III

TRÔNG XE

1

Trông xe đạp, xe đạp điện

 

a) Xe đạp, xe đạp điện theo tháng (xe đạp đối với học sinh tiểu học)

Tháng/ học sinh

Không

35

35

35

35

35

 

b)Trông xe đạp, xe đạp điện ban ngày

Xe/ngày

Không

Không

Không

Không

Không

1

 

c) Trông xe đạp, xe đạp điện ban đêm

Xe/đêm

Không

Không

Không

Không

Không

2

2

Trông xe máy, xe máy điện

 

a) Xe máy, xe máy điện theo tháng (xe máy điện đối với học sinh trung học cơ sở, trung học phổ thông)

Tháng/ học sinh

Không

Không

70

70

70

70

 

b) Xe máy, xe máy điện ban ngày

Xe/ngày

Không

Không

Không

Không

Không

2

 

c) Xe máy, xe máy điện ban đêm

Xe/đêm

Không

Không

Không

Không

Không

4

3

Trông xe ô tô (trọng tải dưới 10 tấn; ô tô chở khách dưới 09 chỗ ngồi)

Ban ngày (lần/xe)

5

5

5

5

5

5

Ban đêm (lần/xe

10

10

10

10

10

10

Tháng/xe

300

300

300

300

300

300

 

 

Từ khóa:
11/2022/NQ-HĐND Nghị quyết 11/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND Nghị quyết 11/2022/NQ-HĐND của Tỉnh Lào Cai Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND của Tỉnh Lào Cai Nghị quyết 11 2022 NQ HĐND của Tỉnh Lào Cai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 11/2022/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành 15/07/2022
Người ký Vũ Xuân Cường
Ngày hiệu lực 01/08/2022
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 11/2022/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành 15/07/2022
Người ký Vũ Xuân Cường
Ngày hiệu lực 01/08/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Khoản thu, mức thu tối đa các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục công lập
  • Điều 3. Cơ chế quản lý thu, chi
  • Điều 4. Đối tượng được miễn, giảm
  • Điều 5. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan