Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›06/2022/NQ-HĐND

Nghị quyết 06/2022/NQ-HĐND quy định nội dung chi và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Đã sao chép thành công!
Số hiệu06/2022/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành15/07/2022
Người kýPhạm Viết Thanh
Ngày hiệu lực 01/08/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:15/07/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/2022/NQ-HĐND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 15 tháng 7 năm 2022

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ TÁM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 99/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Quy định nội dung chi và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Báo cáo thẩm tra số 81/BC-VHXH ngày 27 tháng 6 năm 2022 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định nội dung chi, mức chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, bao gồm các kỳ thi, cuộc thi, hội thi sau:

a) Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông.

b) Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia lớp 12 trung học phổ thông.

c) Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh dành cho học sinh khối lớp 9,12; Thi Olympic 27 tháng 4 dành cho học sinh khối lớp 6,7,8,10,11.

d) Kỳ thi chọn học sinh vào đội tuyển cấp tỉnh để tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia lớp 12 trung học phổ thông.

đ) Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 vào trường chuyên và thi tuyển sinh lớp 10 vào các trường trung học phổ thông công lập.

e) Kỳ thi thử kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông.

g) Kỳ thi nghề phổ thông.

h) Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi.

i) Cuộc thi nghiên cứu khoa học kỹ thuật.

k) Cuộc thi, hội thi mang tính chất phong trào: thi giáo viên làm tổng phụ trách Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh giỏi; thi bé khỏe, bé tài năng; thi thư viện giỏi; thi làm đồ dùng dạy học; cuộc thi thiết kế bài giảng điện tử; thi chuyên đề xây dựng trường Mầm non lấy trẻ làm trung tâm.

l) Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện cho phép thực hiện.

m) Các kỳ khảo sát chất lượng, đánh giá học sinh trong phạm vi chuyên môn, nghiệp vụ để đánh giá chất lượng giáo dục.

2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại khoản 1 Điều này.

Điều 2.Nội dung chi và mức chi

1. Nội dung chi và mức chi tổ chức các kỳ thi theo Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.

2. Nội dung chi và mức chi tổ chức các cuộc thi, hội thi theo Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.

3. Mức chi tổ chức kỳ thi cấp huyện bằng 80% mức chi kỳ thi cấp tỉnh.

Điều 3.Nguyên tắc áp dụng và nguồn kinh phí

1. Nguyên tắc áp dụng

Mức chi quy định tại Nghị quyết này được tính theo ngày làm việc thực tế trong thời gian tổ chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì được hưởng một mức cao nhất.

2. Nguồn kinh phí

Nguồn ngân sách bố trí hàng năm cho các cơ quan, đơn vị theo phân cấp ngân sách hiện hành và các nguồn thu hợp pháp khác.

Điều 4.Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 5.Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khóa VII, Kỳ họp thứ Tám thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2022.

2. Nghị quyết số 122/2019/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định mức chi cho thực hiện công tác xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi cấp địa phương và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành./.

 

 

CHỦ TỊCH




Phạm Viết Thanh

 

PHỤ LỤC I

NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC KỲ THI
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Đơn vị: ngàn đồng

Stt

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

I

Chi tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận

 

 

1

Thi tuyển sinh lớp 10 vào trường chuyên và thi tuyển sinh lớp 10 vào các trường trung học phổ thông công lập

Đề

600

2

Thi chọn học sinh giỏi, thi Olympic 27 tháng 4

Đề theo phân môn

1.000

II

Chi tiền công ra đề chính thức và dự bị (soạn thảo, thẩm định, phản biện) có kèm theo đáp án, biểu điểm

 

 

1

Thi trắc nghiệm

Người/ngày

1.200

2

Thi tự luận

Người/ngày

1.200

3

Thi thực hành

Người/ngày

1.200

III

Chi tiền công cho các chức danh là thành viên của Hội đồng/Ban ra đề thi

 

 

1

Chủ tịch

Người/ngày

1.200

2

Phó chủ tịch

Người/ngày

1.000

3

Ủy viên, Thư ký vòng trong 24/24h

Người/ngày

800

4

Ủy viên, Thư ký vòng ngoài

Người/ngày

640

5

Bảo vệ vòng trong và bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

400

IV

Hội đồng/Ban in sao đề thi và thành viên bộ phận vận chuyển đề thi

 

 

1

Trưởng ban

Người/ngày

1.200

2

Phó trưởng ban

Người/ngày

1.000

3

Ủy viên, thư ký làm việc cách ly

Người/ngày

800

4

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly

Người/ngày

800

5

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

400

6

Thành viên bộ phận chuyển đề thi

Người/ngày

800

V

Ban Chỉ đạo thi

 

 

1

Trưởng ban

Người/ngày

1.200

2

Phó trưởng ban

Người/ngày

1.000

3

Ủy viên

Người/ngày

800

4

Thư ký

Người/ngày

800

5

Nhân viên phục vụ

Người/ngày

400

VI

Hội đồng thi

 

 

1

Chủ tịch

Người/ngày

1.200

2

Phó Chủ tịch

Người/ngày

1.000

3

Ủy viên

Người/ngày

800

VII

Ban thư ký Hội đồng thi

 

 

1

Trưởng ban

Người/ngày

1.200

2

Phó trưởng ban

Người/ngày

1.000

3

Ủy viên

Người/ngày

800

VIII

Hội đồng/Ban Coi thi

 

 

1

Trưởng ban

Người/ngày

1.200

2

Phó trưởng ban

Người/ngày

1.000

3

Ủy viên, thư ký, giám thị

Người/ngày

800

4

Công an, bảo vệ

Người/ngày

400

IX

Ban/Tổ làm phách

 

 

1

Trưởng ban

Người/ngày

1.200

2

Phó trưởng ban

Người/ngày

1.000

3

Ủy viên, thư ký làm việc cách ly

Người/ngày

800

4

Nhân viên phục vụ, bảo vệ

Người/ngày

400

X

Hội đồng/Ban chấm thi tự luận; Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận, Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi

 

 

1

Tiền công

 

 

a)

Trưởng ban

Người/ngày

1.200

b)

Phó trưởng ban

Người/ngày

1.000

c)

Ủy viên, thư ký, Kỹ thuật viên

Người/ngày

800

d)

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

Người/ngày

400

2

Chấm thi

 

 

a)

Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học đối với thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Người/ngày

1.200

b)

Chấm thi tự luận các kỳ thi tuyển sinh đầu cấp

Người/ngày

1.200

c)

Chấm thi chọn học sinh giỏi, bài thi môn chuyên trong tuyển sinh vào trường Chuyên

Người/ngày

1.200

d)

Chấm bài thi trắc nghiệm

Người/ngày

1.200

đ)

Phụ trách trách nhiệm cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi

Người/đợt

300

XI

Chi công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi

 

 

1

Chi tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho người tham gia soạn thảo, biên tập hoàn thiện câu trắc nghiệm

Theo quy định hiện hành về chế độ chi đào tạo và bồi dưỡng cán bộ, công chức nhà nước

 

2

Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi bản đặc tả đề thi

 

 

a)

Chủ tịch

Người/ngày

1.200

b)

Phó chủ tịch

Người/ngày

1.000

c)

Ủy viên, thư ký

Người/ngày

800

d)

Nhân viên phục vụ, bảo vệ

Người/ngày

400

3

Chi soạn thảo câu hỏi thô

Câu

56

4

Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

Câu

48

5

Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

Câu

40

6

Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi

Câu

28

7

Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

Câu

8

8

Tiền công trong tổ chức thi thử nghiệm

Thực hiện như đối với thi chính thức

9

Tiền công phân tích kết quả thi thử nghiệm theo từng đề thi

Báo cáo/môn thi

800

10

Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

 

 

a)

Chủ tịch

Người/ngày

1.200

b)

Phó chủ tịch

Người/ngày

1.000

c)

Ủy viên, thư ký

Người/ngày

800

 

PHỤ LỤC II

NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC CUỘC THI, HỘI THI
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Đơn vị: ngàn đồng

Stt

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

I

Chi cho công tác chuẩn bị

 

 

1

Xây dựng kế hoạch tổng thể

Kế hoạch/ quy chế

800

2

Xây dựng đề thi và đáp án: (Đề và đáp án, không quá 04 đề và đáp án để lựa chọn).

Bộ đề

800

3

Xây dựng quy chế, quy định

Kế hoạch

800

4

Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá bài giảng, đồ dùng dạy học

Bảng tiêu chuẩn

800

5

Xây dựng phiếu đánh giá, xếp loại cho mỗi loại bài giảng

Phiếu

400

6

Xây dựng tiêu chí chung cho đánh giá, khung điểm cho từng tiêu chí

Hội thi

800

II

Chi tiền công Ban tổ chức

 

 

1

Trưởng ban

Người/ngày

600

2

Phó trưởng ban

Người/ngày

500

3

Ủy viên, thư ký

Người/ngày

400

4

Y tế, kỹ thuật viên, Nhân viên phục vụ, bảo vệ, lái xe

Người/ngày

200

III

Chi tiền công cho hội đồng ra đề, coi thi, chấm thi, khen thưởng

 

 

1

Hội đồng ra đề

 

 

a)

Tiền công hội đồng ra đề

 

 

 

Chủ tịch

Người/ngày

600

 

Phó Chủ tịch

Người/ngày

500

 

Ủy viên, thư ký

Người/ngày

400

 

Y tế, kỹ thuật viên, Nhân viên phục vụ, bảo vệ, lái xe

Người/ngày

200

b)

Ra đề đề xuất (có đáp án)

Đề

300

c)

Ra đề thi tự luận chính thức và đề thi dự bị (có đáp án)

Người/ngày

600

d)

Ra đề thi thực hành

Người/ngày

600

2

Hội đồng coi thi

 

 

a)

Chủ tịch

Người/ngày

600

b)

Phó chủ tịch

Người/ngày

500

c)

Ủy viên, thư ký, giám thị

Người/ngày

400

d)

Y tế, kỹ thuật viên, Nhân viên phục vụ, bảo vệ, lái xe

Người/ngày

200

3

Hội đồng chấm thi

 

 

a)

Chủ tịch

Người/ngày

600

b)

Phó Chủ tịch

Người/ngày

500

c)

Thư ký, ủy viên, giám khảo

Người/ngày

400

d)

Chấm giáo án

Giáo án/người chấm

30

e)

Chấm bài trình giảng tại Hội giảng (Thi thực hành)

bài/Người chấm

200

g)

Chấm hồ sơ thiết bị hội thi

Hồ sơ/người chấm

50

h)

Chấm thiết bị dự thi

Thiết bị/người chấm

100

i)

Chấm bài thi lý thuyết

Người/ngày

600

 

Từ khóa:
06/2022/NQ-HĐNDNghị quyết 06/2022/NQ-HĐNDNghị quyết số 06/2022/NQ-HĐNDNghị quyết 06/2022/NQ-HĐND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng TàuNghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng TàuNghị quyết 06 2022 NQ HĐND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu06/2022/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
                            Ngày ban hành15/07/2022
                            Người kýPhạm Viết Thanh
                            Ngày hiệu lực 01/08/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu06/2022/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
                                                  Ngày ban hành15/07/2022
                                                  Người kýPhạm Viết Thanh
                                                  Ngày hiệu lực 01/08/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Nội dung chi và mức chi
                                                  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng và nguồn kinh phí
                                                  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 5. Điều khoản thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan