Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 04/NQ-HĐND

Nghị quyết 04/NQ-HĐND năm 2022 về hỗ trợ kinh phí trợ giúp xã hội đối với người cao tuổi thuộc diện hộ nghèo không có vợ, chồng, con hoặc có nhưng đã chết, mất tích, ly hôn hoặc vợ, chồng, con đều đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 04/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Hải Dương
Ngày ban hành 29/04/2022
Người ký Phạm Xuân Thăng
Ngày hiệu lực 29/04/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 29/04/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/NQ-HĐND

Hải Dương, ngày 29 tháng 4 năm 2022

 

NGHỊ QUYẾT

HỖ TRỢ KINH PHÍ TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỐI VỚI NGƯỜI CAO TUỔI THUỘC DIỆN HỘ NGHÈO KHÔNG CÓ VỢ, CHỒNG, CON HOẶC CÓ NHƯNG ĐÃ CHẾT, MẤT TÍCH, LY HÔN HOẶC VỢ, CHỒNG, CON ĐỀU ĐANG HƯỞNG TRỢ CẤP XÃ HỘI HÀNG THÁNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Người cao tuổi ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 629/2019/UBTVQH14 ngày 30 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội hướng dẫn một số hoạt động của Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Xét Tờ trình số 18/TTr-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết Hội đồng nhân dân về hỗ trợ kinh phí trợ giúp xã hội đối với người cao tuổi thuộc diện hộ nghèo không có vợ, chồng, con đẻ, con nuôi hợp pháp hoặc có nhưng những người này đã chết hoặc đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng vẫn còn ít nhất một trong các thành viên gia đình là ông bà nội; ông bà ngoại; cha; mẹ; cô, dì, chú, cậu, bác ruột; anh, chị, em ruột hoặc cháu ruột trên địa bàn tỉnh Hải Dương; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nội dung và kinh phí hỗ trợ

1. Nội dung

a) Đối tượng áp dụng

- Người cao tuổi theo quy định của Luật Người cao tuổi đang sinh sống tại hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Hải Dương có đủ các điều kiện sau:

+ Thuộc diện hộ nghèo;

+ Không có vợ, chồng, con hoặc có nhưng đã chết, mất tích, ly hôn (được cơ quan có thẩm quyền xác nhận) hoặc vợ, chồng, con đều đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng;

+ Vẫn còn ít nhất một trong các thành viên gia đình là ông bà nội; ông bà ngoại; cha; mẹ; cô, dì, chú, cậu, bác ruột; anh, chị, em ruột hoặc cháu ruột;

+ Tại thời điểm ngày 30/6/2021 còn hưởng chế độ trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ.

- Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan với chính sách trợ giúp xã hội đối với người cao tuổi quy định tại Nghị quyết này.

b) Chế độ hỗ trợ: Trợ cấp xã hội, hỗ trợ chi phí mai táng.

c) Thời gian hỗ trợ: Từ ngày 01/7/2021 đến hết ngày 30/4/2022.

2. Kinh phí hỗ trợ (Phụ lục 1, phụ lục 2 kèm theo)

a) Trợ cấp xã hội

- Số đối tượng được hỗ trợ: 2.122 người.

- Số tiền hỗ trợ: 12.173.300.000 đồng (mười hai tỷ một trăm bảy mươi ba triệu ba trăm nghìn đồng).

Mỗi đối tượng chỉ được hưởng 1 lần trợ cấp xã hội/tháng (đối tượng hiện đang sinh sống được hưởng từ tháng 7/2021 đến hết tháng 4/2022; đối tượng đã chết, được hưởng từ tháng 7/2021 cho đến tháng ngay sau tháng đối tượng chết). Trường hợp thuộc đối tượng tại Nghị quyết này, đã được hưởng chế độ trợ giúp xã hội hàng tháng theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP từ ngày 01/7/2021 đến nay thấp hơn mức quy định tại Nghị quyết này thì được hỗ trợ thêm phần kinh phí chênh lệch.

b) Hỗ trợ chi phí mai táng

Đối tượng chết từ thời điểm ngày 01/7/2021 đến hết ngày 30/4/2022 được hỗ trợ chi phí mai táng (đã bao gồm dự kiến đối tượng và kinh phí hỗ trợ chi phí mai táng phí cho đối tượng chết trong tháng 4/2022):

- Số đối tượng được hỗ trợ: 44 người.

- Số tiền hỗ trợ: 334.400.000 đồng (Ba trăm ba mươi tư triệu bốn trăm nghìn đồng).

Tổng kinh phí hỗ trợ tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này (đã bao gồm dự kiến đối tượng và kinh phí hỗ trợ chi phí mai táng phí cho đối tượng chết trong tháng 4/2022): 12.507.700.000 đồng (Mười hai tỷ năm trăm linh bảy triệu bảy trăm nghìn đồng).

c) Nguồn kinh phí: Kinh phí thực hiện từ nguồn kinh phí chi sự nghiệp bảo đảm xã hội được bố trí trong ngân sách hàng năm của tỉnh.

- Trường hợp các địa phương đã tạm ứng, tạm cấp hoặc đã cấp cho các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị quyết này:

+ Cho thời gian từ ngày 01/7/2021 đến hết ngày 31/12/2021: được quyết toán vào niên độ ngân sách năm 2021;

+ Cho thời gian từ ngày 01/01/2022 đến hết ngày 30/4/2022: được quyết toán vào niên độ ngân sách năm 2022.

- Trường hợp các địa phương chưa thực hiện tạm ứng, tạm cấp hoặc chưa cấp cho các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị quyết này cho thời gian từ ngày 01/7/2021 đến hết ngày 30/4/2022 thì được cấp đảm bảo đầy đủ cho các đối tượng và được quyết toán vào niên độ ngân sách năm 2022.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XVII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 29 tháng 4 năm 2022./.

 

 

CHỦ TỊCH




Phạm Xuân Thăng

 

PHỤ LỤC 1

TỔNG HỢP KINH PHÍ TRỢ GIÚP XÃ HỘI TÍNH THEO THỜI GIAN
(Kèm theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 29/4/2022 của HĐND tỉnh Hải Dương)

Đơn vị: nghìn đồng

STT

Thời gian

Trợ cấp xã hội hàng tháng

Hỗ trợ chi phí mai táng

Tổng số kinh phí

Số người (người)

Kinh phí

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Số người chết (người)

Kinh phí

80 tuổi trở lên

Dưới 80 tuổi

80 tuổi trở lên

Dưới 80 tuổi

I. Kinh phí đối với đối tượng đã được tạm ứng, tạm cấp hoặc đã cấp:

1

Tháng 7/2021

2,122

154

1,968

1,238,800

117,040

1,121,760

0

0

1,238,800

2

Tháng 8/2021

2,120

154

1,966

1,237,660

117,040

1,120,620

1

7,600

1,245,260

3

Tháng 9/2021

1,773

133

1,640

1,035,880

101,080

934,800

0

0

1,035,880

4

Tháng 10/2021

1,761

130

1,631

1,028,470

98,800

929,670

1

7,600

1,036,070

5

Tháng 11/2021

1,730

126

1,604

1,010,040

95,760

914,280

2

15,200

1,025,240

6

Tháng 12/2021

1,712

123

1,589

999,210

93,480

905,730

2

15,200

1,014,410

7

Tháng 01/2022

1,645

121

1,524

960,640

91,960

868,680

4

30,400

991,040

8

Tháng 02/2022

1,622

117

1,505

946,770

88,920

857,850

1

7,600

954,370

9

Tháng 03/2022

1,570

115

1,455

916,750

87,400

829,350

5

38,000

954,750

10

Tháng 04/2022

1,558

110

1,448

908,960

83,600

825,360

3

22,800

931,760

Tổng cộng

17,613

1,283

16,330

10,283,180

975,080

9,308,100

19

144,400

10,427,580

II. Kinh phí đối với đối tượng đang trong thời gian xét duyệt hồ sơ

1

Tháng 7/2021

 

 

 

 

 

 

0

0

0

2

Tháng 8/2021

 

 

 

 

 

 

0

0

0

3

Tháng 9/2021

 

 

 

 

 

 

0

0

0

4

Tháng 10/2021

 

 

 

 

 

 

0

0

0

5

Tháng 11/2021

 

 

 

 

 

 

0

0

0

6

Tháng 12/2021

 

 

 

 

 

 

0

0

0

7

Tháng 01/2022

 

 

 

 

 

 

1

7,600

7,600

8

Tháng 02/2022

 

 

 

 

 

 

2

15,200

15,200

9

Tháng 03/2022

 

 

 

 

 

 

2

15,200

15,200

10

Tháng 04/2022

 

 

 

 

 

 

2

15,200

15,200

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

7

53,200

53,200

III. Kinh phí đối với đối tượng đang tạm dừng hưởng trợ cấp

1

Tháng 7/2021

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Tháng 8/2021

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Tháng 9/2021

343

20

323

199,310

15,200

184,110

1

7,600

206,910

4

Tháng 10/2021

342

20

322

198,740

15,200

183,540

0

0

198,740

5

Tháng 11/2021

342

20

322

198,740

15,200

183,540

0

0

198,740

6

Tháng 12/2021

341

19

322

197,980

14,440

183,540

1

7,600

205,580

7

Tháng 01/2022

322

19

303

187,150

14,440

172,710

0

0

187,150

8

Tháng 02/2022

322

21

301

187,530

15,960

171,570

0

0

187,530

9

Tháng 03/2022

322

21

301

187,530

15,960

171,570

1

7,600

195,130

10

Tháng 04/2022

321

21

300

186,960

15,960

171,000

0

0

186,960

Tổng cộng

2,655

161

2,494

1,543,940

122,360

1,421,580

3

22,800

1,566,740

IV. Kinh phí đối với đối tượng đã thôi hưởng trợ cấp:

1

Tháng 7/2021

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Tháng 8/2021

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Tháng 9/2021

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Tháng 10/2021

9

3

6

5,700

2,280

3,420

0

0

5,700

5

Tháng 11/2021

39

6

33

23,370

4,560

18,810

0

0

23,370

6

Tháng 12/2021

52

7

45

30,970

5,320

25,650

0

0

30,970

7

Tháng 01/2022

84

8

76

49,400

6,080

43,320

0

0

49,400

8

Tháng 02/2022

103

11

92

60,800

8,360

52,440

0

0

60,800

9

Tháng 03/2022

147

12

135

86,070

9,120

76,950

0

0

86,070

10

Tháng 04/2022

153

14

139

89,870

10,640

79,230

0

0

89,870

Tổng cộng

587

61

526

346,180

46,360

299,820

0

0

346,180

V. Dự kiến phát sinh tháng 4/2022

 

 

 

 

 

 

15

114,000

114,000

Cộng (I) + (II) + (III) + (IV) + (V)

20,855

1,505

19,350

12,173,300

1,143,800

11,029,500

44

334,400

12,507,700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2

TỔNG HỢP KINH PHÍ TRỢ GIÚP XÃ HỘI THEO ĐỊA BÀN
(Kèm theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 29/4/2022 của HĐND tỉnh Hải Dương)

Đơn vị: nghìn đồng

STT

Huyện, TX, TP

Trợ cấp xã hội hàng tháng

Hỗ trợ mai táng phí

Tổng số tiền

Số người

Số tiền

Số người

Số tiền

 

1

Thanh Miện

265

1,504,420

5

38,000

1,542,420

2

Bình Giang

160

928,720

2

15,200

943,920

3

Cẩm Giàng

163

930,810

1

7,600

938,410

4

Chí Linh

64

353,020

2

15,200

368,220

5

Gia Lộc

203

1,178,950

2

15,200

1,194,150

6

Kinh Môn

92

533,330

3

22,800

556,130

7

Nam Sách

104

600,780

0

0

600,780

8

Kim Thành

104

614,080

1

7,600

621,680

9

Thanh Hà

191

1,100,480

4

30,400

1,130,880

10

Hải Dương

222

1,264,450

5

38,000

1,302,450

11

Ninh Giang

346

1,946,360

4

30,400

1,976,760

12

Tứ Kỳ

208

1,217,900

0

0

1,217,900

Dự kiến phát sinh kinh phí hỗ trợ mai táng phí đến hết tháng 4/2022

 

 

15

114,000

114,000

Tổng cộng

2,122

12,173,300

44

334,400

12,507,700

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

 

Từ khóa:
04/NQ-HĐND Nghị quyết 04/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/NQ-HĐND Nghị quyết 04/NQ-HĐND của Tỉnh Hải Dương Nghị quyết số 04/NQ-HĐND của Tỉnh Hải Dương Nghị quyết 04 NQ HĐND của Tỉnh Hải Dương
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 04/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Hải Dương
Ngày ban hành 29/04/2022
Người ký Phạm Xuân Thăng
Ngày hiệu lực 29/04/2022
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 04/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Hải Dương
Ngày ban hành 29/04/2022
Người ký Phạm Xuân Thăng
Ngày hiệu lực 29/04/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Nội dung và kinh phí hỗ trợ
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan