Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›2906/BNN-TCTL

Công văn 2906/BNN-TCLN năm 2017 xây dựng phương án giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2906/BNN-TCTL
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành07/04/2017
Người kýHoàng Văn Thắng
Ngày hiệu lực 07/04/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:07/04/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2906/BNN-TCTL
V/v xây dựng phương án giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi

Hà Nội, ngày 07 tháng 04 năm 2017

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Dự án Luật Thủy lợi đã được Chính phủ trình Quốc hội và dự kiến thông qua vào kỳ họp thứ 4, Quốc hội khóa XIV. Để chuẩn bị các nội dung hướng dẫn và chính sách hỗ trợ đối với các đối tượng sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và PTNT đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ đạo các cơ quan, đơn vị có liên quan báo cáo một số nội dung sau:

1. Kết quả hoạt động, chi phí sản xuất kinh doanh hàng năm tại các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi là doanh nghiệp (công ty thủy nông, công ty khác), đơn vị sự nghiệp (Trung tâm, Ban quản lý trực thuộc tỉnh... ). Đối với các tỉnh không có 2 loại hình trên, báo cáo kết quả hoạt động, tình hình quản lý chi phí cho các nội dung trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi.

2. Đề xuất đối tượng được Nhà nước hỗ trợ kinh phí sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (tưới, tiêu lúa, rau, màu; cấp nước sản xuất muối, nuôi trồng thủy sản.,. ), mức hỗ trợ đối với từng đối tượng sử dụng và loại hình sản phẩm, dịch vụ thủy lợi.

3. Đề xuất khung, mức giá cụ thể cho các loại sản phẩm, dịch vụ thủy lợi (tưới, tiêu cho lúa, rau, màu; cấp nước sản xuất muối, nuôi trồng thủy sản, công nghiệp, sinh hoạt, phát điện... ).

(Kèm theo đề cương hướng dẫn)

Báo cáo của địa phương gửi về Bộ Nông nghiệp và PTNT (qua Tổng cục Thủy lợi, số 2 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội) bằng văn bản và email: [email protected] trước ngày 15/5/2017.

Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quan tâm chỉ đạo thực hiện./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Sở NN&PTNT, chi cục TL;
- Lưu: VT, TCTL (QLCT).

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hoàng Văn Thắng

 

PHỤ LỤC

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO XÂY DỰNG VỤ QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
(Kèm theo văn bản số 2906/BNN-TCLN ngày 07/04/2017 của Bộ NN&PTNT)

I. KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TỪ NĂM 2014 ĐẾN NĂM 2016

1. Khối lượng thực hiện (Bảng 1)

a) Nhiệm vụ công ích

- Diện tích tưới, tiêu lúa.

- Diện tích tưới rau màu, cây hàng năm.

- Diện cấp nước làm muối.

- Các dịch vụ công ích khác (nếu có).

(Thuộc đối tượng được miễn thủy lợi phí theo Nghị định 67/2012/NĐ-CP)

b) Hoạt động kinh doanh khai thác tổng hợp

- Cấp nước cho sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp.

- Tiêu nước cho khu công nghiệp, khu chế xuất.

- Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi.

- Cấp nước tưới cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu.

- Cấp nước cho phát điện.

- Kinh doanh, du lịch và các hoạt động vui chơi giải trí.

- Cấp nước nuôi, trồng thủy sản trong các hồ chứa thủy lợi.

- Dịch vụ giao thông (thuyền bè, sà lan qua âu thuyền, cống của công trình thủy lợi).

- Các dịch vụ khác (nếu có).

2. Doanh thu (Bảng 2)

a) Từ thực hiện nhiệm vụ công ích

- Tưới, tiêu lúa.

- Tưới rau màu, cây hàng năm.

- Cấp nước làm muối.

- Các dịch vụ công ích khác (nếu có).

(Thuộc diện cấp bù thủy lợi phí theo Nghị định 67/2012/NĐ-CP)

b) Từ thực hiện hoạt động kinh doanh khai thác tổng hợp

- Cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp.

- Tiêu nước cho khu công nghiệp, khu chế xuất.

- Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi.

- Cấp nước tưới cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu.

- Cấp nước cho phát điện.

- Kinh doanh, du lịch và các hoạt động vui chơi giải trí.

- Cấp nước nuôi, trồng thủy sản trong các hồ chứa thủy lợi.

- Dịch vụ giao thông (thuyền bè, sà lan qua âu thuyền, cống của công trình thủy lợi).

- Các dịch vụ khác (nếu có).

3. Chi phí hoạt động quản lý, khai thác công trình thủy lợi (từ bảng 3 đến bảng 6)

a) Chi phí thực hiện nhiệm vụ công ích

- Nhóm chi phí quản lý vận hành:

+ Chi phí tiền lương, phụ cấp lương và các khoản phải nộp theo lương (BHXH, YT, CĐ do đơn vị trả cho người lao động).

+ Chi phí tiền điện bơm nước tưới, tiêu.

+ Chi phí nguyên, nhiên, vật liệu để vận hành, bảo dưỡng công trình, máy móc thiết bị dùng cho dịch vụ tưới nước và tiêu nước.

+ Chi phí phục vụ phòng chống bão lụt, úng hạn.

+ Chi trả tạo nguồn (nếu có).

+ Chi phí đào tạo, nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ mới xây dựng chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật.

+ Chi phí cho công tác bảo hộ, an toàn lao động và bảo vệ công trình thủy lợi...

+ Chi phí cho công tác thu đối với các đối tượng phải thu.

+ Chi phí dự phòng: nợ phải thu khó đòi, trợ cấp mất việc làm.

- Nhóm chi phí sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn, đầu tư nâng cấp:

+ Chi sửa chữa thường xuyên tài sản cố định, công trình thủy lợi.

+ Chi sửa chữa lớn tài sản cố định, công trình thủy lợi (từ nguồn cấp bù thủy lợi phí).

+ Chi sửa chữa lớn, nâng cấp hiện đại hóa công trình thủy lợi (từ nguồn ngân sách trung ương và địa phương cấp qua dự án đầu tư).

- Chi phí quản lý doanh nghiệp:

+ Chi phí vật liệu quản lý.

+ Chi phí dịch vụ mua ngoài.

+ Chi phí bằng tiền khác.

+ Thuế, phí và lệ phí.

- Nhóm chi phí khác (liệt kê các nội dung chi khác và giá trị tương ứng)

b) Chi phí thực hiện hoạt động kinh doanh khai thác tổng hợp (ngoài công ích)

- Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng trực tiếp.

- Chi phí nhân công trực tiếp.

- Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp (trường hợp được trích khấu hao).

- Chi phí sản xuất, kinh doanh.

- Chi phí sản xuất chung.

- Chi phí tài chính.

- Chi phí bán hàng.

- Chi phí quản lý.

(Nội dung chi phí lập theo hướng dẫn tại Điều 11, Mục 3, Chương II, Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 hoặc Thông tư số 11/2009/TT-BTC ngày 21/01/2009 của Bộ Tài chính)

II. ĐỀ XUẤT CHÍNH SÁCH KHI THỰC HIỆN GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THỦY LỢI

1. Đề xuất chính sách hỗ trợ và mức hỗ trợ đối với sản phẩm, dịch vụ thủy lợi phục vụ công ích

- Đối với cá nhân, hộ gia đình sử dụng dịch vụ thủy lợi để tưới, tiêu cho cây lương thực và cấp nước cho sản xuất muối.

- Cho hộ nghèo, hộ cận nghèo, gia đình chính sách, đồng bào dân tộc thiểu số, đồng bào ở miền núi, hải đảo và vùng có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn.

- Cho cá nhân, hộ gia đình sử dụng dịch vụ để tưới, tiêu cho rau, màu; cấp nước cho nuôi, trồng thủy sản, chăn nuôi.

2. Đề xuất các chính sách khác khi thực hiện cơ chế giá sản phẩm dịch vụ thủy lợi

(Đề cương và các bảng kèm theo được đăng tải trên trang web của Tổng cục thủy lợi: http://tongcucthuyloi. gov.vn/. Vào mục Điều hành nội bộ -> Biểu mẫu hành chính nội bộ.

 

BẢNG 1. TỔNG HỢP KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
(Kèm theo văn bản số ………….ngày………………. của Ủy ban nhân dân tỉnh………… )

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

2014

2015

2016

Kế hoạch

Thực hiện

Kế hoạch

Thực hiện

Kế hoạch

Thực hiện

I

Kết quả thực hiện nhiệm vụ công ích

 

 

 

 

 

 

 

1

Trồng lúa

ha

 

 

 

 

 

 

2

Rau màu

ha

 

 

 

 

 

 

3

Cây hàng năm

ha

 

 

 

 

 

 

4

Làm muối

ha

 

 

 

 

 

 

5

Các nhiệm vụ khác

-

 

 

 

 

 

 

II

Hoạt động khai thác tổng hợp

 

 

 

 

 

 

 

1

Cấp nước công nghiệp, tiểu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2

Tiêu nước cho khu công nghiệp, khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

3

Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi

 

 

 

 

 

 

 

4

Cấp nước tưới cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu

 

 

 

 

 

 

 

5

Cấp nước cho phát điện

 

 

 

 

 

 

 

6

Kinh doanh, du lịch và các hoạt động vui chơi giải trí

 

 

 

 

 

 

 

7

Cấp nước nuôi trồng thủy sản trong các hồ chứa thủy lợi

 

 

 

 

 

 

 

8

Dịch vụ giao thông (thuyền bè, sà lan qua âu thuyền, cống của công trình thủy lợi)

 

 

 

 

 

 

 

9

Các dịch vụ khác (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: - Đơn vị tính của các chỉ tiêu hoạt động khai thác tổng hợp lấy theo thực tế đơn vị đang áp dụng có thể theo khối lượng (m3, ha, m3/s) hoặc giá trị tiền (Tr.đồng)

 

BẢNG 2. DOANH THU TỪ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
(Kèm theo văn bản số ………….ngày………………. của Ủy ban nhân dân tỉnh………… )

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

2014

2015

2016

Kế hoạch

Thực hiện

Kế hoạch

Thực hiện

Kế hoạch

Thực hiện

I

Doanh thu từ thực hiện nhiệm vụ công ích

 

 

 

 

 

 

 

1

Trồng lúa

 

 

 

 

 

 

 

2

Rau màu

 

 

 

 

 

 

 

3

Cây hàng năm

 

 

 

 

 

 

 

4

Làm muối

 

 

 

 

 

 

 

5

Các nhiệm vụ khác (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

II

Hoạt động khai thác tổng hợp

 

 

 

 

 

 

 

1

Cấp nước công nghiệp, tiểu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2

Tiêu nước cho khu công nghiệp, khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

3

Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi

 

 

 

 

 

 

 

4

Cấp nước tưới cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu

 

 

 

 

 

 

 

5

Cấp nước cho phát điện

 

 

 

 

 

 

 

6

Kinh doanh, du lịch và các hoạt động vui chơi giải trí

 

 

 

 

 

 

 

7

Cấp nước nuôi trồng thủy sản trong các hồ chứa thủy lợi

 

 

 

 

 

 

 

8

Dịch vụ giao thông (thuyền bè, sà lan qua âu thuyền, cống của công trình thủy lợi)

 

 

 

 

 

 

 

9

Các dịch vụ khác (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (I+II)

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG 3. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CÔNG ÍCH
(Kèm theo văn bản số ………….ngày………………. của Ủy ban nhân dân tỉnh…………… )

TT

Nội dung chi phí

Năm (ĐVT: 1000 đồng)

2014

2015

2016

I

Nhóm chi phí quản lý vận hành

 

 

 

1

Tiền lương, phụ cấp lương và các khoản phải nộp theo lương (BHXH, YT, CĐ do đơn vị trả cho người lao động).

 

 

 

2

Tiền điện bơm nước tưới, tiêu

 

 

 

3

Nguyên, nhiên, vật liệu để vận hành, bảo dưỡng công trình, máy móc thiết bị dùng cho dịch vụ tưới nước và tiêu nước

 

 

 

4

Phục vụ phòng chống bão lụt, úng hạn

 

 

 

5

Trả tạo nguồn, (nếu có)

 

 

 

6

Đào tạo, nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ mới xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật

 

 

 

7

Công tác bảo hộ, an toàn lao động và bảo vệ công trình thủy lợi...

 

 

 

8

Công tác thu đối với các đối tượng phải thu

 

 

 

9

Dự phòng: nợ phải thu khó đòi, trợ cấp mất việc làm

 

 

 

II

Nhóm chi phí sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn, đầu tư nâng cấp công trình

 

 

 

1

Sửa chữa thường xuyên tài sản cố định, công trình thủy lợi (từ nguồn cấp bù thủy lợi phí)

 

 

 

2

Sửa chữa lớn tài sản cố định, công trình thủy lợi (từ nguồn cấp bù thủy lợi phí)

 

 

 

3

Sửa chữa lớn, nâng cấp hiện đại hóa CTTL (từ ngân sách TW và địa phương qua dự án đầu tư)

 

 

 

III

Nhóm chi phí quản lý doanh nghiệp

 

 

 

1

Chi phí vật liệu quản lý

 

 

 

2

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

 

 

3

Chi phí bằng tiền khác

 

 

 

4

Thuế, phí và lệ phí

 

 

 

IV

Nhóm chi phí khác (nếu có)

 

 

 

 

…

 

 

 

 

Tổng cộng (I+II+II+IV)

 

 

 

 

BẢNG 4. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH KHAI THÁC TỔNG HỢP (NGOÀI CÔNG ÍCH)
(Kèm theo văn bản số ………….ngày………………. của Ủy ban nhân dân tỉnh……………… )

STT

Nội dung chi phí

Năm (ĐVT: 1000 đồng)

2014

2015

2016

I

Chi phí trực tiếp:

 

 

 

1

Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng trực tiếp

 

 

 

2

Chi phí nhân công trực tiếp

 

 

 

3

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp (trường hợp được trích khấu hao)

 

 

 

4

Chi phí sản xuất, kinh doanh (chưa tính ở trên) theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực

 

 

 

II

Chi phí chung

 

 

 

5

Chi phí sản xuất chung (đối với doanh nghiệp)

 

 

 

6

Chi phí tài chính (nếu có)

 

 

 

7

Chi phí bán hàng

 

 

 

8

Chi phí quản lý

 

 

 

 

Tổng cộng (I+II)

 

 

 

Ghi chú: Nội dung và phương pháp xác định các thành phần chi phí theo Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài Chính tại Chương II | Mục 3 | Điều 11

 

BẢNG 5. TỔNG HỢP NGUYÊN GIÁ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH THEO NHÓM CÔNG TRÌNH DO ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
(Kèm theo văn bản số ………….ngày………………. của Ủy ban nhân dân tỉnh……………… )

TT

Nhóm công trình

Thời gian sử dụng bình quân (năm)

Nguyên giá TSCĐ tại thời điểm bàn giao đưa vào sử dụng (Tr.đồng)

Giá trị đã trích khấu hao đến năm 2016 (Tr.đồng)

Giá trị còn lại đến năm 2016 (Tr.đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

I

Hồ chứa, đập dâng, kênh mương

 

 

 

 

1

Nhóm công trình có thời gian đã trích khấu hao

 

 

 

 

2

Nhóm công trình có thời gian đã trích khấu hao từ 5-10 năm

 

 

 

 

3

Nhóm công trình có thời gian đã trích khấu hao từ 10-15 năm

 

 

 

 

4

Nhóm công trình có thời gian đã trích khấu hao từ 15-20 năm

 

 

 

 

5

Nhóm công trình có thời gian đã trích khấu hao từ 20-25 năm

 

 

 

 

6

Nhóm công trình có thời gian đã trích khấu hao từ 25-30 năm

 

 

 

 

7

Nhóm công trình có thời gian đã trích khấu hao trên 30 năm

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

II

Trạm bơm, cống độc lập

 

 

 

 

1

Nhóm công trình có thời gian đã trích khấu hao dưới 5 năm

 

 

 

 

2

Nhóm công trình có thời gian đã trích khấu hao từ 5-10 năm

 

 

 

 

 

Nhóm công trình có thời gian đã trích khấu hao từ 10-15 năm

 

 

 

 

4

Nhóm công trình có thời gian đã trích khấu hao trên 15 năm

 

 

 

 

 

Tổng cộng (I + II) các cột 4, 5, 6

 

 

 

 

Ghi chú:

- Cột (3). Là thời gian trung bình của các công trình trong nhóm đã đưa vào sử dụng

- Cột (4). Nguyên giá TSCĐ là giá trị công trình tại năm đưa vào khai thác sử dụng (bằng tổng giá trị các công trình quyết toán)

 

BẢNG 6. TỔNG HỢP NGUYÊN GIÁ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH THEO NHÓM TÀI SẢN
(Kèm theo văn bản số ………….ngày……………. của Ủy ban nhân dân tỉnh………………… )

TT

Nhóm tài sản

Nguyên giá tài sản cố định (Tr.đồng)

2014

2015

2016

1

Công trình thủy công (Hồ chứa, Đập dâng, kênh mương)

 

 

 

2

Thiết bị máy móc (Trạm bơm, thiết bị đóng mở)

 

 

 

3

Thiết bị quản lý

 

 

 

4

Nhà xưởng

 

 

 

5

Tài sản cố định khác

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

Ghi chú:

- Nguyên giá tài sản cố định được xác định bằng tổng giá trị các nguyên giá của các tài sản cố định khi đưa vào khai thác sử dụng

 

Từ khóa:
2906/BNN-TCTLCông văn 2906/BNN-TCTLCông văn số 2906/BNN-TCTLCông văn 2906/BNN-TCTL của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônCông văn số 2906/BNN-TCTL của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônCông văn 2906 BNN TCTL của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2906/BNN-TCTL
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành07/04/2017
                            Người kýHoàng Văn Thắng
                            Ngày hiệu lực 07/04/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2906/BNN-TCTL
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành07/04/2017
                                                  Người kýHoàng Văn Thắng
                                                  Ngày hiệu lực 07/04/2017
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan