Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính nhà nước ›1965/BTC-QLN

Công văn 1965/BTC-QLN năm 2022 về đôn đốc phân bổ chi tiết, nhập Tabmis và giải ngân kế hoạch vốn nước ngoài (cấp phát và cho vay lại) của các địa phương do Bộ Tài chính ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1965/BTC-QLN
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành01/03/2022
Người kýTrần Xuân Hà
Ngày hiệu lực 01/03/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/03/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1965/BTC-QLN
V/v đôn đốc phân bổ chi tiết, nhập Tabmis và giải ngân kế hoạch vốn nước ngoài (cấp phát và cho vay lại) của các địa phương.

Hà Nội, ngày 01 tháng 03 năm 2022

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Thực hiện Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 của Chính phủ quy định về quản lý thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công; Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 08/01/2022 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện kế hoạch phát triển KT-XH và dự toán ngân sách nhà nước năm 2022; Căn cứ Quyết định số 2048/QĐ-TTg ngày 06/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2022, Bộ Tài chính có ý kiến như sau:

- Tại khoản 5, Điều 3, Quyết định số 2048/QĐ-TTg ngày 06/12/2021 về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2022, Thủ tướng Chính phủ đã quy định các Bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương phân bổ chi tiết danh mục và mức vốn bố trí của từng dự án cho các cơ quan, đơn vị trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp dưới trước ngày 31/12/2021; báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính kết quả phân bổ chi tiết kế hoạch trước ngày 10/01/2022. Bộ Tài chính thực hiện kiểm tra việc phân bổ và thanh toán kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2022 cho các nhiệm vụ, dự án theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

- Qua rà soát và kiểm tra phân bổ nhập dự toán Tabmis theo quy định, tính đến hết ngày 31/01/2022, các địa phương mới phân bổ chi tiết và nhập Tabmis 10.222,45 tỷ đồng kế hoạch vốn cấp phát, chiếm 45% tổng kế hoạch vốn được giao đầu năm và 3.648,7 tỷ đồng kế hoạch vốn cho vay lại, mới chỉ chiếm 20% tổng kế hoạch vốn được giao đầu năm. Trong đó, nhiều địa phương chưa thực hiện phân bổ chi tiết và nhập Tabmis (vốn cấp phát ngân sách Trung ương: 24 địa phương và vốn cho vay lại địa phương: 41 địa phương). Tỷ lệ phân bổ chi tiết và nhập Tabmis của các địa phương thấp nêu trên sẽ ảnh hưởng nhiều đến tiến độ giải ngân của các dự án ODA và vốn vay ưu đãi.

- Để đảm bảo các dự án ODA được giao kế hoạch vốn năm 2022 kịp thời, tránh gây ách tắc về giải ngân, Bộ Tài chính đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

1. Khẩn trương phân bổ chi tiết và nhập vào hệ thống Tabmis kế hoạch vốn nước ngoài năm 2022 (bao gồm vốn cấp phát và cho vay lại), đảm bảo thời hạn theo quy định tại Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27/08/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc (TABMIS), (Danh sách các địa phương chưa thực hiện hoặc phân bổ nhập Tabmis dưới 80% kế hoạch vốn được giao, gồm vốn ngân sách trung ương cấp phát và vốn cho vay lại địa phương được tổng hợp tại các Phụ lục 1-4 đính kèm).

2. Chủ động đăng ký tiến độ thực hiện và xây dựng kế hoạch giải ngân vốn được giao theo định kỳ hàng tháng, hàng quý.

Khẩn trương hoàn thiện hồ sơ, thủ tục gửi Kho bạc nhà nước để thực hiện kiểm soát chi và đăng ký giải ngân ngay sau khi có khối lượng nghiệm thu hoặc có nhu cầu tạm ứng theo tiến độ hợp đồng, không để tồn đọng hồ sơ chứng từ, không để dồn thanh toán vào cuối năm, gây áp lực cho cơ quan thanh toán.

3. Giao Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp rà soát cơ chế tài chính của từng dự án để phân bổ, giao kế hoạch vốn (cấp phát và cho vay lại) phù hợp với cơ chế tài chính đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Trường hợp có vướng mắc (kế hoạch vốn được giao chưa phù hợp với cơ chế tài chính của chương trình, dự án, còn thiếu so với nhu cầu thực tế...), đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khẩn trương có báo cáo đề xuất nhu cầu bổ sung kế hoạch vốn gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư (đối với vốn cấp phát) và Bộ Tài chính (đối với vốn cho vay lại) để tổng hợp báo cáo cấp có thẩm quyền.

Bộ Tài chính xin thông báo để Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương biết và chỉ đạo các cơ quan liên quan và chủ dự án khẩn trương triển khai công việc cần thiết theo quy định./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- VPCP;
- Bộ KH và
ĐT;
- KBNN;
- Vụ ĐT;
- Vụ NSNN;
- Lưu: VT, QLN (06b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Xuân Hà

 

PHỤ LỤC 1.

CÁC ĐỊA PHƯƠNG CHƯA NHẬP KHV 2022 (VỐN CẤP PHÁT) TRÊN TABMIS
(Kèm theo công văn số 1965/BTC-QLN ngày 01 tháng 03/2022 của Bộ Tài chính)

Đơn vị: triệu VNĐ

Số TT

Mã

Tên địa phương

Vốn cấp phát

Kế hoạch vốn được giao

Kế hoạch vốn đã nhập TABMIS (31/01)

Tỷ lệ (%)

 

Địa phương

 

6,251,795.00

0.00

0.00

 

 

 

 

 

 

1

0000001

Thành phố Hà Nội

3,802,501.00

0.00

0.00

2

0000008

Tỉnh Tuyên Quang

233,600.00

0.00

0.00

3

0000011

Tỉnh Điện Biên

84,520.00

0.00

0.00

4

0000010

Tỉnh Lào Cai

362,211.00

0.00

0.00

5

0000012

Tỉnh Lai Châu

64,640.00

0.00

0.00

6

0000014

Tỉnh Sơn La

110,800.00

0.00

0.00

7

0000015

Tỉnh Yên Bái

388,805.00

0.00

0.00

8

0000017

Tỉnh Hòa Bình

422,571.00

0.00

0.00

9

0000020

Tỉnh Lạng Sơn

402,147.00

0.00

0.00

10

0000022

Tỉnh Quảng Ninh

350,000.00

0.00

0.00

11

0000025

Tỉnh Phú Thọ

30,000.00

0.00

0.00

12

0000030

Tỉnh Hải Dương

221,887.00

0.00

0.00

13

0000034

Tỉnh Thái Bình

110,423.00

0.00

0.00

14

0000035

Tỉnh Hà Nam

29,569.00

0.00

0.00

15

0000036

Tỉnh Nam Định

16,844.00

0.00

0.00

16

0000037

Tỉnh Ninh Bình

316,071.00

0.00

0.00

17

0000040

Tỉnh Nghệ An

482,140.00

0.00

0.00

18

0000042

Tỉnh Hà Tĩnh

749,600.00

0.00

0.00

19

0000054

Tỉnh Phú Yên

101,142.00

0.00

0.00

20

0000068

Tỉnh Lâm Đồng

113,134.00

0.00

0.00

21

0000070

Tỉnh Bình Phước

68,900.00

0.00

0.00

22

0000079

Thành phố Hồ Chí Minh

711,000.00

0.00

0.00

23

0000082

Tỉnh Tiền Giang

32,132.00

0.00

0.00

24

0000083

Tỉnh Bến Tre

779,593.00

0.00

0.00

 

PHỤ LỤC 2.

CÁC ĐỊA PHƯƠNG CHƯA NHẬP KHV 2022 (VỐN CHO VAY LẠI) TRÊN TABMIS
(Kèm theo công văn số 1965/BTC-QLN ngày 01 tháng 03/2022 của Bộ Tài chính)

Đơn vị: triệu VNĐ

Số TT

Mã

Tên địa phương

Vốn CVL địa phương

Kế hoạch vốn được giao

Kế hoạch vốn đã nhập TABMIS (31/01)

Tỷ lệ (%)

 

Địa phương

 

13,589,300.00

0.00

0.00

 

 

 

 

 

 

1

0000001

Thành phố Hà Nội

1,355,400.00

0.00

0.00

2

0000008

Tỉnh Tuyên Quang

26,100.00

0.00

0.00

3

0000011

Tỉnh Điện Biên

37,100.00

0.00

0.00

4

0000010

Tỉnh Lào Cai

290,500.00

0.00

0.00

5

0000012

Tỉnh Lai Châu

5,300.00

0.00

0.00

6

0000014

Tỉnh Sơn La

90,800.00

0.00

0.00

7

0000015

Tỉnh Yên Bái

87,000.00

0.00

0.00

8

0000017

Tỉnh Hòa Bình

87,900.00

0.00

0.00

9

0000020

Tỉnh Lạng Sơn

40,000.00

0.00

0.00

10

0000022

Tỉnh Quảng Ninh

171,900.00

0.00

0.00

11

0000025

Tỉnh Phú Thọ

3,600.00

0.00

0.00

12

0000027

Tỉnh Bắc Ninh

13,700.00

0.00

0.00

13

0000030

Tỉnh Hải Dương

231,100.00

0.00

0.00

14

0000034

Tỉnh Thái Bình

35,000.00

0.00

0.00

15

0000035

Tỉnh Hà Nam

92,500.00

0.00

0.00

16

0000036

Tỉnh Nam Định

6,900.00

0.00

0.00

17

0000037

Tỉnh Ninh Bình

91,800.00

0.00

0.00

18

0000040

Tỉnh Nghệ An

219,900.00

0.00

0.00

19

0000042

Tỉnh Hà Tĩnh

343,700.00

0.00

0.00

20

0000044

Tỉnh Quảng Bình

422,000.00

0.00

0.00

21

0000045

Tỉnh Quảng Trị

178,700.00

0.00

0.00

22

0000048

Thành phố Đà Nẵng

570,700.00

0.00

0.00

23

0000051

Tỉnh Quảng Ngãi

90,300.00

0.00

0.00

24

0000054

Tỉnh Phú Yên

24,100.00

0.00

0.00

25

0000056

Tỉnh Khánh Hòa

297,600.00

0.00

0.00

26

0000060

Tỉnh Bình Thuận

48,900.00

0.00

0.00

27

0000064

Tỉnh Gia Lai

64,000.00

0.00

0.00

28

0000066

Tỉnh Đắk Lắk

77,000.00

0.00

0.00

29

0000067

Tỉnh Đắk Nông

55,300.00

0.00

0.00

30

0000068

Tỉnh Lâm Đồng

27,300.00

0.00

0.00

31

0000070

Tỉnh Bình Phước

72,000.00

0.00

0.00

32

0000074

Tỉnh Bình Dương

7,000.00

0.00

0.00

33

0000075

Tỉnh Đồng Nai

28,000.00

0.00

0.00

 

PHỤ LỤC 3.

CÁC ĐỊA PHƯƠNG ĐÃ NHẬP KHV 2022 (VỐN CẤP PHÁT) TRÊN TABMIS DƯỚI 80% KHV ĐƯỢC GIAO
(Kèm theo công văn số 1965/BTC-QLN ngày 01 tháng 03/2022 của Bộ Tài chính)

Đơn vị: triệu VNĐ

Số TT

Mã

Tên địa phương

Vốn cấp phát

Kế hoạch vốn được giao

Kế hoạch vốn đã nhập TABMIS (31/01)

Tỷ lệ (%)

 

Địa phương

 

5,054,706.00

2,895,083.00

57.28

 

 

 

 

 

 

1

0000002

Tỉnh Hà Giang

769,455.00

435,312.00

56.57

2

0000023

Tỉnh Bắc Giang

132,800 00

20,000.00

15.06

3

0000026

Tỉnh Vĩnh Phúc

254,761.00

192,826.00

75.69

4

0000031

Thành phố Hải Phòng

179,162.00

60,784.00

33.93

5

0000044

Tỉnh Quảng Bình

787,180.00

615,413.00

78.18

6

0000060

Tỉnh Bình Thuận

201,703.00

111,031.00

55.05

7

0000062

Tỉnh Kon Tum

292,168.00

34,132.00

11.68

8

0000067

Tỉnh Đắk Nông

358,287.00

245,912.00

68.64

9

0000086

Tỉnh Vĩnh Long

263,695.00

210,671.00

79.89

10

0000092

Thành phố Cần Thơ

1,566,093.00

848,095.00

54.15

11

0000093

Tỉnh Hậu Giang

249,402.00

120,907.00

48.48

 

PHỤ LỤC 4.

CÁC ĐỊA PHƯƠNG ĐÃ NHẬP KHV 2022 (VỐN CHO VAY LẠI) TRÊN TABMIS DƯỚI 80% KẾ HOẠCH VỐN ĐƯỢC GIAO
(Kèm theo công văn số 1965/BTC-QLN ngày 01 tháng 03/2022 của Bộ Tài chính)

Đơn vị: triệu VNĐ

Số TT

Mã

Tên địa phương

Vốn CVL địa phương

Kế hoạch vốn được giao

Kế hoạch vốn đã nhập TABMIS (31/01)

Tỷ lệ (%)

 

Địa phương

 

1,490,400.00

684,913.00

45.95

 

 

 

 

 

 

1

0000004

Tỉnh Cao Bằng

72,400.00

56,576.00

78.14

2

0000023

Tỉnh Bắc Giang

82,200.00

50,800.00

61.80

3

0000046

Tỉnh Thừa Thiên Huế

418,900.00

242,264.00

57.83

4

0000052

Tỉnh Bình Định

194,000.00

71,839.00

37.03

5

0000058

Tỉnh Ninh Thuận

231,700.00

28,420.00

12.27

6

0000062

Tỉnh Kon Tum

57,000.00

7,914.00

13.88

7

0000089

Tỉnh An Giang

230,800.00

172,100.00

74.57

8

0000093

Tỉnh Hậu Giang

89,200.00

10,000.00

11.21

9

0000096

Tỉnh Cà Mau

114,200.00

45,000.00

39.40

 

Từ khóa:
1965/BTC-QLNCông văn 1965/BTC-QLNCông văn số 1965/BTC-QLNCông văn 1965/BTC-QLN của Bộ Tài chínhCông văn số 1965/BTC-QLN của Bộ Tài chínhCông văn 1965 BTC QLN của Bộ Tài chính
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1965/BTC-QLN
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanBộ Tài chính
                            Ngày ban hành01/03/2022
                            Người kýTrần Xuân Hà
                            Ngày hiệu lực 01/03/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1965/BTC-QLN
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanBộ Tài chính
                                                  Ngày ban hành01/03/2022
                                                  Người kýTrần Xuân Hà
                                                  Ngày hiệu lực 01/03/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan