Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 12935/SXD-KTXD

Công văn 12935/SXD-KTXD năm 2019 về điều chỉnh, quy đổi về thời điểm tính toán đối với Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 12935/SXD-KTXD
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 10/10/2019
Người ký Lê Hòa Bình
Ngày hiệu lực 10/10/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 10/10/2019 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 12935/SXD-KTXD
Về việc điều chỉnh, quy đổi về thời điểm tính toán đối với Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 10 năm 2019

 

Kính gửi:

- Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Sở Tài chính;
- Cục thuế Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ủy ban nhân dân 24 quận - huyện;
- Các Tổng Công ty trực thuộc thành phố.

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Ủy ban nhân dân thành phố tại Công văn số 4187/UBND-ĐT ngày 10 tháng 10 năm 2019 về điều chỉnh, quy đổi về thời điểm tính toán đối với Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, theo đó: “Giao Sở Xây dựng hướng dẫn cụ thể để các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện theo quy định và chỉ đạo của Ủy ban nhân dân Thành phố”.

Căn cứ Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Ban hành Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Căn cứ Quyết định 1291/QĐ-BXD ngày 12 tháng 10 năm 2018 của Bộ Xây dựng về công bố suất vốn đầu tư xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình năm 2017.

Căn cứ Quyết định số 194/QĐ-SXD-KTXD ngày 05 tháng 02 năm 2018 của Sở Xây dựng về việc công bố Chỉ số giá xây dựng các Tháng (từ tháng 10 đến tháng 12), Quý IV năm 2017 và cả năm 2017 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Căn cứ Quyết định số 12/QĐ-SXD-KTXD ngày 09 tháng 01 năm 2019 của Sở Xây dựng về việc công bố Chỉ số giá xây dựng các Tháng (từ tháng 10 đến tháng 12), Quý IV năm 2018 và cả năm 2018 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện việc tính toán, quy đổi giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đã được Ủy ban nhân dân thành phố ban hành tại Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2019 ra giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh tại thời điểm tính toán như sau:

1. Công thức tính toán

Giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình năm n+1

=

Giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình năm n

X

Chỉ số giá xây dựng công trình năm n so với năm n-1 do Thành phố công bố

Trong đó:

- Giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân Thành phố có 2 phần:

+ Bảng Giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UB (tính theo mặt bằng giá năm 2017).

+ Giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình không có trong Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UB thì áp dụng theo giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình được tính từ Suất vốn đầu tư xây dựng công trình do Bộ Xây dựng công bố năm gần nhất.

Hiện nay, suất vốn đầu tư xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình năm 2017, ban hành theo Quyết định số 1291/QĐ-BXD ngày 12 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng có 3 cột: Cột (0) “Suất vốn đầu tư”, Cột 1 “Chi phí xây dựng”, Cột 2 “Chi phí thiết bị”.

Giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình = Suất vốn đầu tư (cột 0) trừ (-) chi phí thiết bị (cột 2).

- Chỉ số giá xây dựng công trình năm 2017 so với năm 2016 và Chỉ số giá xây dựng công trình năm 2018 so với năm 2017 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh theo Phụ lục 1.

- Ví dụ tính toán: Theo Phụ lục 2.

2. Xử lý chuyển tiếp

Đối với các tài sản nhà ở, công trình, vật kiến trúc đã hoàn tất việc tính giá (đã ban hành Quyết định về bán nhà cũ thuộc sở hữu Nhà nước, thông báo nộp lệ phí trước bạ nhà, đất...) theo Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh được Ủy ban nhân dân thành phố ban hành theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2019 trước ngày 10 tháng 10 năm 2019 (ngày Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Công văn số 4187/UBND-ĐT về điều chỉnh, quy đổi về thời điểm tính toán đối với Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh) thì không điều chỉnh tính toán lại theo nội dung Công văn hướng dẫn này./.

 


Nơi nhận:
- Như trên (đính kèm CV4187/UBND-ĐT);
- Bộ Xây dựng (để báo cáo);
-
UBND TP (để báo cáo);
- Các PGĐ Sở (để biết);
- Lưu: Các phòng, đơn vị trực thuộc Sở.

LHH

GIÁM ĐỐC




Lê Hòa Bình

 

Phụ lục 1

Chỉ số giá xây dựng công trình năm 2017 so với năm 2016 và Chỉ số giá xây dựng công trình năm 2018 so với năm 2017 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

STT

Loại công trình

Chỉ số giá xây dựng công trình

Năm 2017 so với năm 2016 (%)

Năm 2018 so với năm 2017 (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG

 

 

1

Công trình nhà ở, bao gồm các loại công trình:

a) STT từ 1 đến 5, từ 23 đến 33 của Bảng giá ban hành theo QĐ 22/2019/QĐ-UBND;

b) Bảng 1 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 1291/QĐ-BXD;...

102,11

101,77

2

Công trình giáo dục, bao gồm các loại công trình:

a) STT từ 12 đến 14 của Bảng giá ban hành theo QĐ 22/2019/QĐ-UBND;

b) Bảng 2, 3, 4 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 1291/QĐ-BXD; ...

 

 

2.1

Công trình trường mầm non

102,64

102,12

2.2

Công trình trường tiểu học

103,85

101,91

2.3

Công trình trường trung học cơ sở

104,62

101,92

2.4

Công trình trường trung học phổ thông

103,04

101,78

2.5

Công trình trường trung học chuyên nghiệp, dạy nghề; cao đẳng, đại học, học viện và các loại trường học khác

102,59

101,80

3

Công trình y tế, bao gồm các loại công trình:

a) STT 15 của Bảng giá ban hành theo QĐ 22/2019/QĐ-UBND;

b) Bảng 5, 6 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 1291/QĐ-BXD; ...)

 

 

3.1

Bệnh viện, phòng khám bệnh

102,92

103,06

3.2

Trung tâm y tế dự phòng quận, huyện và các loại công trình y tế khác

103,98

101,98

4

Công trình thể thao, bao gồm các loại công trình:

b) Bảng 7, 8, 9 và 58 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 1291/QĐ-BXD;...

104,08

102,93

5

Công trình văn hóa, bao gồm các loại công trình:

a) STT 11 của Bảng giá ban hành theo QĐ 22/2019/QĐ-UBND;

b) Bảng 10, 11 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 1291/QĐ-BXD;...

103,95

101,99

6

Công trình thương mại, dịch vụ, bao gồm các loại công trình:

a) STT từ 6 đến 10 của Bảng giá ban hành theo QĐ 22/2019/QĐ-UBND;

b) Bảng 21, 22 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 1291/QĐ-BXD;...

102,37

102,02

7

Trụ sở cơ quan, văn phòng làm việc, bao gồm các loại công trình:

b) Bảng 23 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 1291/QĐ-BXD;...

 

 

7.1

Trụ sở Phường, Xã

103,11

101,64

7.2

Trụ sở cơ quan, văn phòng làm việc khác

105,99

102,72

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

1

Nhà kho, nhà xưởng, bao gồm các loại công trình:

a) STT từ 16 đến 18 của Bảng giá ban hành theo QĐ 22/2019/QĐ-UBND;

b) Từ Bảng 24 đến 34, từ Bảng 45 đến 50 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 1291/QĐ-BXD;...)

103,51

102,64

2

Đường dây, bao gồm các loại công trình:

b) Bảng 36 đến 38 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 1291/QĐ-BXD;...

104,56

109,75

3

Trạm biến áp, bao gồm các loại công trình:

b) Bảng 39 đến 44 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 1291/QĐ-BXD;...)

102,23

104,11

III

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

1

Công trình mạng cấp nước, bao gồm các loại công trình:

a) STT từ 20 đến 22 của Bảng giá ban hành theo QĐ 22/2019/QĐ-UBND;...

106,99

100,93

2

Công trình mạng thoát nước

112,12

102,84

3

Công trình chiếu sáng

104,73

108,19

IV

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

1

Công trình đường bộ, bao gồm các loại công trình:

a) STT 19 của Bảng giá ban hành theo QĐ 22/2019/QĐ-UBND;...

 

 

1.1

Đường nhựa asphan, đường thâm nhập nhựa, đường láng nhựa

122,54

106,89

1.2

Đường bê tông xi măng và các loại đường khác

113,25

104,82

2

Công trình cầu, bao gồm các loại công trình:

b) Bảng 55 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 1291/QĐ-BXD;...

 

 

2.1

Cầu vượt qua đường

106,12

103,58

2.2

Cầu đơn giản 1 nhịp

105,29

102,93

2.3

Cầu liên tục nhiều nhịp

102,92

103,50

3

Công trình hầm

 

 

3.1

Hầm đi bộ

105,42

102,26

V

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, bao gồm các loại công trình:

a) STT 34 của Bảng giá ban hành theo QĐ 22/2019/QĐ-UBND;

b) Bảng 57 suất vốn đầu tư xây dựng công trình ban hành theo QĐ số 1291/QĐ-BXD;...

 

 

1

Công trình kênh bê tông xi măng

101,83

101,04

2

Công trình trên kênh, bờ bao các loại và các công trình thủy lợi khác

131,75

101,46

 

Phụ lục 2: Ví dụ tính toán

Ví dụ 1: Tính giá nhà chung cư xây dựng mới (5 tầng + 1 tầng hầm sử dụng làm khu thương mại) phần xây dựng công trình năm 2019

- Theo Bảng 1 suất vốn đầu tư xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình năm 2017, ban hành theo Quyết định số 1291/QĐ-BXD ngày 12 tháng 10 năm 2018 của Bộ Xây dựng:

+ Suất vốn đầu tư công trình nhà chung cư 5 tầng không xây dựng tầng hầm như sau: Cột (0) “Suất vốn đầu tư”: 6.370.000 đồng/m2, Cột 1 “Chi phí xây dựng”: 5.160.000 đồng/m2, Cột 2 “Chi phí thiết bị”: 340.000 đồng/m2.

+ Chi phí xây dựng tầng hầm sử dụng làm khu thương mại (số tầng hầm là 1) tại phần f mục ghi chú là 13.840.000 đồng/m2

- Giá nhà chung cư 5 tầng xây dựng mới phần xây dựng công trình năm 2017 (vị trí từ tầng 1 đến tầng 5) = Suất vốn đầu tư (cột 0) trừ (-) chi phí thiết bị (cột 2) = 6.370.000 - 340.000 = 6.030.000 đồng/m2

- Giá nhà chung cư 5 tầng xây dựng mới phần xây dựng công trình năm 2017 (vị trí tầng hầm 1) = 13.840.000 đồng/m2

- Chỉ số giá xây dựng công trình nhà ở năm 2017 là 102,11% (cột 3 phụ lục 1)

- Chỉ số giá xây dựng công trình nhà ở năm 2018 là 101,77% (cột 4 phụ lục 1)

- Giá nhà chung cư 5 tầng năm 2018 = Giá nhà chung cư 5 tầng năm 2017 nhân với (x) Chỉ số giá xây dựng công trình nhà ở năm 2017 (cột 3 phụ lục 1)

- Giá nhà chung cư 5 tầng năm 2019 = Giá nhà chung cư 5 tầng năm 2018 nhân với (x) Chỉ số giá xây dựng công trình nhà ở năm 2018 (cột 4 phụ lục 1) = Giá nhà chung cư 5 tầng năm 2017 nhân với (x) Chỉ số giá xây dựng công trình nhà ở năm 2017 (cột 3 phụ lục 1) nhân với (x) Chỉ số giá xây dựng công trình nhà ở năm 2018 (cột 4 phụ lục 1)

- Giá nhà chung cư 5 tầng xây dựng mới phần xây dựng công trình năm 2019 (vị trí từ tầng 1 đến tầng 5) = 6.030.000 đồng/m2 x 102,11% x 101,77% = 6.266.216 đồng/m2

- Giá nhà chung cư 5 tầng xây dựng mới phần xây dựng công trình năm 2017 (vị trí tầng hầm 1) = 13.840.000 đồng/ m2 x 102,11% x 101,77% = 14.382.160 đồng/m2

Ví dụ 2: Tính giá khách sạn, loại tiêu chuẩn 1 sao (móng cọc loại L≤15m) phần xây dựng công trình năm 2019

- Theo Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố, giá khách sạn, loại tiêu chuẩn 1 sao (móng cọc loại L≤15m) phần xây dựng công trình = 5.549.000 đồng/m2.

- Chỉ số giá xây dựng công trình khách sạn năm 2017 là 102,37% (cột 3 phụ lục 1).

- Chỉ số giá xây dựng công trình khách sạn năm 2018 là 102,02% (cột 4 phụ lục 1).

- Giá khách sạn năm 2018 = Giá khách sạn năm 2017 nhân với (x) Chỉ số giá xây dựng công trình khách sạn năm 2017 (cột 3 phụ lục 1).

- Giá khách sạn năm 2019 = Giá khách sạn năm 2018 nhân với (x) Chỉ số giá xây dựng công trình khách sạn năm 2018 (cột 4 phụ lục 1) = Giá khách sạn năm 2017 nhân với (x) Chỉ số giá xây dựng công trình khách sạn năm 2017 (cột 3 phụ lục 1) nhân với (x) Chỉ số giá xây dựng công trình khách sạn năm 2018 (cột 4 phụ lục 1) = 5.549.000 đồng/m2 x 102,37% x 102,02% = 5.795.257 đồng/m2

Từ khóa:
12935/SXD-KTXD Công văn 12935/SXD-KTXD Công văn số 12935/SXD-KTXD Công văn 12935/SXD-KTXD của Thành phố Hồ Chí Minh Công văn số 12935/SXD-KTXD của Thành phố Hồ Chí Minh Công văn 12935 SXD KTXD của Thành phố Hồ Chí Minh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 12935/SXD-KTXD
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 10/10/2019
Người ký Lê Hòa Bình
Ngày hiệu lực 10/10/2019
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 12935/SXD-KTXD
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 10/10/2019
Người ký Lê Hòa Bình
Ngày hiệu lực 10/10/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan