Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính - Ngân hàng › 01/2017/TT-NHNN

Thông tư 01/2017/TT-NHNN Danh mục máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bộ phận, phụ tùng nhập khẩu phục vụ hoạt động in, đúc tiền của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 01/2017/TT-NHNN
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Ngân hàng Nhà nước
Ngày ban hành 07/02/2017
Người ký Đào Minh Tú
Ngày hiệu lực 23/03/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 07/02/2017 Tình trạng: Còn hiệu lực

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 01/2017/TT-NHNN

Hà Nội, ngày 07 tháng 02 năm 2017

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ, NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, LINH KIỆN, BỘ PHẬN, PHỤ TÙNG NHẬP KHẨU PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG IN, ĐÚC TIỀN CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát hành và Kho quỹ;

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư ban hành Danh mục máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bộ phận, phụ tùng nhập khẩu phục vụ hoạt động in, đúc tiền của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bộ phận, phụ tùng nhập khẩu phục vụ hoạt động in, đúc tiền của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 03 năm 2017.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Phát hành và Kho quỹ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc (Giám đốc) cơ sở in, đúc tiền chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ban Lãnh đạo NHNN;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
- Bộ Tài chính;
- Công báo;
- Lưu: VP, PC, PHKQ (5 bản).

KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC




Đào Minh Tú

 

DANH MỤC

MÁY MÓC, THIẾT BỊ, NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, LINH KIỆN, BỘ PHẬN, PHỤ TÙNG NHẬP KHẨU PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG IN, ĐÚC TIỀN CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2017/TT-NHNN ngày 07 tháng 02 năm 2017 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

STT

TÊN HÀNG HÓA

MÃ SỐ THEO BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU

MÔ TẢ HÀNG HÓA

Chương

Nhóm

Phân nhóm

I

Nguyên liệu, vật tư phục vụ hoạt động in, đúc tiền

1

Giấy in tiền:

 

 

 

 

1.1

Giấy in tiền cotton

48

02

69

00

Giấy in tiền trên chất liệu cotton

1.2

Giấy in tiền polymer

39

20

99

90

Giấy in tiền trên chất liệu polymer

2

Mực in tiền

32

15

19

00

Các loại mực sử dụng để in tiền

3

Foil chống giả

49

11

99

90

Sử dụng cho tiền và các loại ấn chỉ, giấy tờ có giá khác của Ngân hàng Nhà nước

4

Bản in tiền

84

42

50

00

Là một dạng khuôn in dùng cho các máy in tiền; có đế bằng kim loại, bề mặt phủ nhựa hoặc lớp nhựa đặc biệt diazo mỏng

II

Máy móc, thiết bị, linh kiện, bộ phận, phụ tùng phục vụ hoạt động in, đúc tiền

1

Máy in tiền

 

 

 

 

 

1.1

Máy phủ Varnish

84

43

39

90

- Máy in phủ Varnish theo công nghệ in Flexo, công nghệ in Offset hoặc máy in kết hợp cả công nghệ Flexo và Offset

- Có thể in được mực không màu phát quang UV

1.2

Máy in số

84

43

15

00

- Máy in số dạng vòng, in theo phương pháp in Typo

- Có thể in được chữ ký hoặc mực không màu phát quang UV

1.3

Máy in lõm

84

43

19

00

Máy sử dụng lô chùi và dung dịch rửa để làm sạch bản in

1.4

Máy in Offset

84

43

13

00

Máy in Offset chuyên dùng sử dụng để in màu nền của các loại giấy bạc, kiểu in cao su đối cao su

1.5

Máy in lưới

84

43

19

00

Máy in sử dụng khuôn dạng lưới, hoạt động bằng điện. Máy bao gồm các bộ phận chính: bộ phận nạp giấy, trục in lưới, dao gạt mực, bộ phận cấp mực in, bộ phận ra giấy

2

Máy ép foil chống giả

84

20

10

90

Máy ép dạng trục lăn dùng để ép foil chống giả lên tờ tiền

3

Các loại máy móc, thiết bị hoàn thiện sản phẩm:

 

 

 

 

 

3.1

Máy cắt tờ rời

84

41

10

10

Máy hoạt động bằng điện dùng để cắt sản phẩm là tiền từ tờ to ra thành các tờ nhỏ

3.2

Máy buộc thếp tiền

84

22

40

00

Máy buộc thếp bằng giấy dán nhiệt hoặc nylon

3.3

Máy đóng bó tiền

84

22

40

00

Máy đóng bó tiền bằng giấy dán nhiệt hoặc nylon

3.4

Máy bọc bó tiền

84

22

40

00

Máy bọc bó tiền bằng nylon

3.5

Máy cắt, đóng gói tự động

84

22

40

00

Máy dùng để cắt các tờ to thành tờ nhỏ, tự động buộc thếp, đóng bó và bọc nylon bó tiền

3.6

Máy kiểm tra chất lượng sản phẩm chuyên dùng cho sản xuất tiền

84

79

89

30

Máy hoạt động bằng điện dùng để kiểm tra chất lượng tờ to và tờ nhỏ gồm: kiểm tra chất lượng giấy; mực; các yếu tố bảo an; chất lượng của các công đoạn in, công đoạn cắt; đóng bó và phân loại sản phẩm

3.7

Máy đếm chuyên dùng cho sản xuất tiền

90

29

10

90

Máy dùng để đếm tờ to, tờ nhỏ, đếm tiền kim loại

4

Máy sản xuất lô

 

 

 

 

 

4.1

Máy bọc lô

84

77

80

39

Máy dùng để bọc lớp nhựa bên ngoài các loại lô bằng kim loại (lô chùi, lô shablon)

4.2

Máy tiện lô

84

77

80

39

Máy dùng để tạo độ nhẵn bóng bề mặt các lô đã được bọc theo đúng đường kính yêu cầu

4.3

Máy khắc lô

84

77

80

 

Máy dùng để khắc hình ảnh in trên bề mặt lô

4.4

Máy khuấy hóa chất

84

79

82

10

Máy hoạt động bằng điện dùng để khuấy hóa chất làm lô chùi, lô shablon cho máy in lõm

5

Máy móc, thiết bị chế tạo bản in

 

 

 

 

 

5.1

Thiết bị mạ niken bản in lõm

84

63

90

10

Thiết bị mạ niken cho bản in lõm bằng kim loại, hoạt động bằng điện

5.2

Thiết bị mạ crom bản in lõm

84

63

90

10

Thiết bị mạ crom cho bản in lõm bằng phương pháp mạ điện

5.3

Thiết bị mài lưng bản in lõm

84

60

11

00

Thiết bị hoạt động bằng điện, điều khiển số, kiểu mài tròn, độ chính xác mài ≤ 5μm

5.4

Thiết bị đánh bóng bản in lõm

84

60

90

10

Thiết bị hoạt động bằng điện, dùng để đánh bóng bề mặt bản in lõm

5.5

Máy khắc bản in lõm

84

42

30

10

Máy hoạt động bằng điện, sử dụng kỹ thuật số để khắc các bản in lõm bằng kim loại

5.6

Thiết bị ghi bản in Offset khô, Offset ướt, bản Polyshablon, Flexo và in lưới

84

42

30

10

Thiết bị hoạt động bằng điện, dùng để làm bản trực tiếp cho các máy in Offset, máy in lõm, máy in Flexo và máy in lưới

5.7

Thiết bị phơi bản in Offset khô, Offset ướt, bản Polyshablon, Flexo và in lưới.

85

39

49

00

Thiết bị hoạt động bằng điện, dùng các bóng đèn tia cực tím công suất lớn để định hình ảnh in từ phim lên bản in

5.8

Thiết bị hiện bản in Offset khô, Offset ướt, bản Polyshablon, Flexo và in lưới.

84

79

89

30

Thiết bị hoạt động bằng điện, gồm các dàn phun nước, phun dung dịch hiện và làm sạch các phần tử không in trên bề mặt bản in

5.9

Thiết bị sấy khô bản in Offset khô, Offset ướt, bản Polyshablon, Flexo và in lưới.

84

19

39

19

Thiết bị hoạt động bằng điện, gồm hệ thống gia nhiệt để làm khô và hoàn thiện bản in sau khi hiện

6

Máy hoàn thiện bản in lõm

 

 

 

 

 

6.1

Máy cắt bản in

84

61

50

10

Máy hoạt động bằng điện, điều khiển bằng nút bấm, dùng để cắt đứt bản in lõm theo kích thước cần thiết

6.2

Máy đột lỗ bản in

84

62

49

10

Máy hoạt động bằng điện, điều khiển bằng nút bấm, dùng để đột lỗ bản in

6.3

Máy uốn bản in

 

 

 

 

 

6.3.1

Hoạt động bằng điện

84

62

29

10

Máy điều khiển bằng điện dùng để uốn bản in cho phù hợp với ống lắp bản

6.3.2

Không hoạt động bằng điện

84

62

29

20

Máy điều khiển bằng tay dùng để uốn bản in cho phù hợp với ống lắp bản

7

Máy hoàn thiện bản in Offset, Polyshablon, Flexo và in lưới

 

 

 

 

 

7.1

Máy cắt bản in

84

61

50

10

Máy hoạt động bằng điện, điều khiển bằng nút bấm, dùng để cắt đứt bản in Offset, Polyshablon, Flexo và in lưới theo kích thước cần thiết

7.2

Máy đột lỗ bản in

84

62

49

10

Máy hoạt động bằng điện, điều khiển bằng nút bấm, dùng để đột lỗ bản in

8

Hệ thống chế bản điện tử

84

42

30

10

Bao gồm các máy tính trạm, máy tính chủ và phần mềm chế bản.

9

Các thiết bị pha chế mực in

 

 

 

 

 

9.1

Máy khuấy mực

84

79

82

10

Máy hoạt động bằng điện, dùng để khuấy đều mực, có hút chân không.

9.2

Máy nghiền mực

84

79

82

10

Máy hoạt động bằng điện, dùng để nghiền hạt mực đạt kích thước mong muốn và phân tán đều

9.3

Máy trộn mực

84

79

82

10

Máy hoạt động bằng điện, dùng để trộn đều mực

10

Vòng số, hộp số để in số seri tiền

84

43

91

00

Là bộ phận không thể tách rời của máy in số để in số seri tiền

11

Hệ thống pha chế dung dịch tẩy rửa

84

79

82

10

Hệ thống pha chế dung dịch rửa tự động, hoạt động bằng điện, gồm các bộ phận chính: bơm, bộ phận làm mềm nước, bộ phận khuấy trộn hóa chất.

12

Hệ thống xử lý nước thải

84

21

29

90

- Bao gồm các bộ phận: bể chứa hóa chất, thiết bị tách bã thải, bơm

- Hệ thống cung cấp dung dịch tẩy rửa cho các máy in lõm và các thiết bị mạ bản (niken và crom), sau đó nước thải được đưa về bộ phận xử lý trước khi đưa ra môi trường.

 

Từ khóa:
01/2017/TT-NHNN Thông tư 01/2017/TT-NHNN Thông tư số 01/2017/TT-NHNN Thông tư 01/2017/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Thông tư số 01/2017/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Thông tư 01 2017 TT NHNN của Ngân hàng Nhà nước

STATE BANK OF VIETNAM
------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
--------------

No. 01/2017/TT-NHNN

Hanoi, February 7, 2017

 

CIRCULAR

LIST OF IMPORTED MACHINES, EQUIPMENT, MATERIALS, COMPONENTS AND PARTS SERVING CURRENCY PRINTING AND MINTING OPERATIONS OF STATE BANK OF VIETNAM

Pursuant to Law on State Bank of Vietnam dated June 16, 2010;

Pursuant to Decree No. 156/2013/ND-CP dated November 11, 2013 of Government on functions, tasks, powers and organizational structure of State Bank of Vietnam;

Pursuant to Decree No. 134/2016/ND-CP dated September 1, 2016 of Government on elaborating to Law on Import and Export Duties;

At request of Director General of Department of Issuance and Treasury;

Governor of State Bank of Vietnam promulgates Circular on list of imported machines, equipment, materials, components and parts serving currency printing and minting of State Bank of Vietnam.

Article 1. List of imported machines, equipment, materials, components and parts serving currency printing and minting operations of State Bank of Vietnam is attached to this Circular.

Article 2. Entry into force

This Circular comes into effect from March 23, 2017.

Article 3. Responsibilities for implementation

Chief of the Office, Director General of Department of Issuance and Treasury, heads of entities affiliated to State Bank of Vietnam: Chairperson of Board of Directors, Chairperson of Board of Members and General Directors of currency printing and minting facilities are responsible for implementation of this Circular./.

 

 

PP. GOVERNOR
DEPUTY GOVERNOR




Dao Minh Tu

 

LIST

IMPORTED MACHINES, EQUIPMENT, MATERIALS, COMPONENTS AND PARTS SERVING CURRENCY PRINTING AND MINTING OPERATIONS OF STATE BANK OF VIETNAM(Attached to Circular No. 01/2017/TT-NHNN dated February 7, 2017 of Governor of State Bank of Vietnam)

No.

NAME

CODE ACCORDING TO IMPORT DUTY SCHEDULE

CODE ACCORDING TO IMPORT DUTY SCHEDULE

CODE ACCORDING TO IMPORT DUTY SCHEDULE

CODE ACCORDING TO IMPORT DUTY SCHEDULE

ARTICLE DESCRIPTION

 

 

Chapter

Heading

Sub-heading

Sub-heading

 

 

 

I

Materials serving currency printing and minting operations

Materials serving currency printing and minting operations

Materials serving currency printing and minting operations

Materials serving currency printing and minting operations

Materials serving currency printing and minting operations

Materials serving currency printing and minting operations

1

Currency printing paper:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Cotton paper

48

02

69

00

Currency printing paper on cotton

 

 

 

 

 

1.2

Polymer paper

39

20

99

90

Currency printing paper on polymer

 

 

 

 

 

2

Currency printing ink

32

15

19

00

Types of ink for printing currency

 

 

 

 

 

3

Anti-counterfeiting foil

49

11

99

90

For money and other valuable prints and documents of State Bank of Vietnam

 

 

 

 

 

4

Currency plate

84

42

50

00

Refers to a printing templates for currency printing machines with metal base and surface coated with a tin plastic layer or special diazole plastic layer

 

 

 

 

 

II

Machines, equipment, components and parts serving currency printing and minting

Machines, equipment, components and parts serving currency printing and minting

Machines, equipment, components and parts serving currency printing and minting

Machines, equipment, components and parts serving currency printing and minting

Machines, equipment, components and parts serving currency printing and minting

Machines, equipment, components and parts serving currency printing and minting

1

Currency printing machines

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Varnish coating printing machine

84

43

39

90

- Printing machines coated with Varnish utilizing Flexo printing technique, Offset printing technique or a combination of both

- Capable of printing with invisible UV fluorescent ink

 

 

 

 

 

1.2

Number printing machines

84

43

15

00

- Numerota machines, utilizing typography printing technique

- Capable of printing signatures or invisible UV fluorescent ink

 

 

 

 

 

1.3

Rotogravure printing machine

84

43

19

00

Using cylinders and cleaning solutions to clean the plates

 

 

 

 

 

1.4

Offset printing machines

84

43

13

00

Specialized offset printing machines for printing background color of banknotes, utilizing blanket-to-blanket printing technique

 

 

 

 

 

1.5

Screen printing machines

84

43

19

00

Electric printing machines using templates in form of mesh Each machine consists of: paper feeding mechanism, printing mesh, squeegee, ink cartridge, paper deliver mechanism

 

 

 

 

 

2

Anti-counterfeiting foil stamping machines

84

20

10

90

Rotary machines utilizing cylinders to stamp anti-counterfeiting foil on banknotes

 

 

 

 

 

3

Finishing machines and equipment:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Cutting machines

84

41

10

10

Electronic machines for cutting large sheets of currency into smaller separate notes

 

 

 

 

 

3.2

Money strapping machines

84

22

40

00

Machines for strapping straps with heat adhesive paper or nylon

 

 

 

 

 

3.3

Currency packaging machines

84

22

40

00

Machines packing bundles with head adhesive paper or nylon

 

 

 

 

 

3.4

Bundle wrapping machines

84

22

40

00

Machines for wrapping bundles with nylon

 

 

 

 

 

3.5

Automatic shearing and wrapping machines

84

22

40

00

Machines for cutting large sheets into smaller individual notes, automatically strapping, packaging and wrapping bundles

 

 

 

 

 

3.6

Quality control machines manufactured especially for currency production

84

79

89

30

Electric machines for performing quality inspection on large and small notes including: paper quality; ink quality; security factors; printing and cutting quality; packaging and classification quality

 

 

 

 

 

3.7

Counting machines manufactured especially for money production

90

29

10

90

Machines for counting large and small notes and metal currency

 

 

 

 

 

4

Cylinder-related machines

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Cylinder coating machines

84

77

80

39

Machines for providing metal cylinders (cylinder cleaners, chablon cylinders) with an outer plastic layer

 

 

 

 

 

4.2

Cylinder polishing machines

84

77

80

39

Machines for creating a polished surface of coated cylinders satisfactory to required diameter

 

 

 

 

 

4.3

Cylinder engraving machines

84

77

80

 

Machines for engraving images on cylinders’ surfaces

 

 

 

 

 

4.4

Chemical mixers

84

79

82

10

Electric machines for mixing chemicals used for cylinder cleaners and chablon cylinders for rotogravure printing machines

 

 

 

 

 

5

Plate-related machines and equipment

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Gravure nickel plating machines

84

63

90

10

Electric metal machines for providing gravure plates with nickel plating

 

 

 

 

 

5.2

Gravure chrome plating machines

84

63

90

10

Machines providing gravure plates with chrome coating by electroplating method

 

 

 

 

 

5.3

Gravure cylinder grinding machines

84

60

11

00

Electric machines that are digitally operated, grinding cylindrically with accuracy ≤ 5μm

 

 

 

 

 

5.4

Gravure cylinder polishing machines

84

60

90

10

Electric machines for polishing surface of gravure cylinders

 

 

 

 

 

5.5

Gravure cylinder engraving machines

84

42

30

10

Electric machines that are digitally operated to engrave metal gravure cylinders

 

 

 

 

 

5.6

Direct image printing machines for waterless offset, wet offset, flexo and screen printing

84

42

30

10

Electric machines for creating direct images for offset, gravure, flexo and screen printing machines

 

 

 

 

 

5.7

Exposure printing machines for waterless offset, wet offset, poly chablon, flexo and screen printing

85

39

49

00

Electric machines utilizing high capacity UV light to create sharper images from film to plates

 

 

 

 

 

5.8

Plate processors for waterless offset, wet offset, poly chablon, flexo and screen printing

84

79

89

30

Electric machines consisting of spray bars that spray positive plate developers and clean all non-printing elements on the plates

 

 

 

 

 

5.9

Plate drying machines for waterless offset, wet offset, poly chablon, flexo and screen printing

84

19

39

19

Electric machines consisting of heating systems to dry and finalize  the plates

 

 

 

 

 

6

Plate finishing machines

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Plate cutting machines

84

61

50

10

Electric machines that are button operated for cutting gravure plates according to required dimension

 

 

 

 

 

6.2

Plate punch machines

84

62

49

10

Electric machines that are button operated to punch printing plates

 

 

 

 

 

6.3

Plate bending machines

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.3.1

Electric-powered

84

62

29

10

Electric machines for bending the plates to fit impression rolls

 

 

 

 

 

6.3.2

Non-electric powered

84

62

29

20

Manual machines for bending the plates to fit impression roll

 

 

 

 

 

7

Finishing machines of offset, poly chablon, flexo and screen printing

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Plate cutting machines

84

61

50

10

Electric machines that are button operated for cutting offset, poly chablon, flexo and screen printing plates into required dimensions

 

 

 

 

 

7.2

Plate punch machines

84

62

49

10

Electric machines that are button operated for punching plates

 

 

 

 

 

8

Computer-to-plate systems

84

42

30

10

Consisting of client computers, servers and relevant software

 

 

 

 

 

9

Printing ink making machines

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Printing ink stirring machines

84

79

82

10

Electric machines for thoroughly mixing ink with vacuum

 

 

 

 

 

9.2

Printing ink grinding machines

84

79

82

10

Electric machines for grinding ink particles to desirable dimensions and thoroughly spread

 

 

 

 

 

9.3

Printing ink mixing machines

84

79

82

10

Electric machines for thoroughly mixing ink

 

 

 

 

 

10

Numerota for printing serial number

84

43

91

00

Inseparable components of number printing machines to print serial number

 

 

 

 

 

11

Cleaning solution mixing systems

84

79

82

10

Automatic electric cleaning solution mixing solutions consisting of: pumps, water softeners and chemical mixing parts

 

 

 

 

 

12

Wastewater treatment

84

21

29

90

- Consisting of: chemical tanks, equipment for removing solid waste, pumps

- Systems providing cleaning solutions for gravure and (nickel and chrome) plating machines, wastewater is then transported to treatment parts before being released to the environment

 

 

 

 

 

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

  • Thông tư 01/2017/TT-NHNN Danh mục máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bộ phận, phụ tùng nhập khẩu phục vụ hoạt động in, đúc tiền của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 01/2017/TT-NHNN
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Ngân hàng Nhà nước
Ngày ban hành 07/02/2017
Người ký Đào Minh Tú
Ngày hiệu lực 23/03/2017
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Tải văn bản gốc
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 01/2017/TT-NHNN
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Ngân hàng Nhà nước
Ngày ban hành 07/02/2017
Người ký Đào Minh Tú
Ngày hiệu lực 23/03/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Hướng dẫn
Xem văn bản Bị thay thế
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan