Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính - Ngân hàng › 482/2001/QĐ-NHNN

Quyết định 482/2001/QĐ-NHNN sửa đổi tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng do Thống đốc Ngân hàng nhà nước ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 482/2001/QĐ-NHNN
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Ngân hàng Nhà nước
Ngày ban hành 24/04/2001
Người ký Nguyễn Thị Kim Phụng
Ngày hiệu lực 09/05/2001
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 24/04/2001 Tình trạng: Hết hiệu lực

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 482/2001/QĐ-NHNN

Hà Nội, ngày 24 tháng 04 năm 2001 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ TÀI KHOẢN TRONG HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG  

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Căn cứ Luật các Tổ chức tín dụng số 02/1997/QH10 ngày 12-12-1997;
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02-3-1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính Ngân hàng Nhà nước,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 435/1998/QĐ-NHNN2 ngày 25-12-1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:

1/ Sửa đổi tên các tài khoản :

a- Tài khoản 214 “Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ” thành: “Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ và vàng”

b- Tài khoản 215 “Cho vay trung hạn bằng ngoại tệ” thành: “Cho vay trung hạn bằng ngoại tệ và vàng”

c- Tài khoản 216 “Cho vay dài hạn bằng ngoại tệ” thành: “Cho vay dài hạn bằng ngoại tệ và vàng”

d- Tài khoản 434 “Tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ” thành: “Tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ và vàng”

2/ Bổ sung các tài khoản sau đây vào Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng:

a- Bổ sung vào tài khoản 207 “Tiền lãi cộng dồn dự thu ” tài khoản cấp III sau :

2074 - Tiền lãi cộng dồn từ vốn uỷ thác cho vay

Tài khoản này dùng để hạch toán số lãi cộng dồn dự thu tính trên số vốn uỷ thác cho vay chuyển cho các tổ chức nhận uỷ thác mà Tổ chức tín dụng sẽ được nhận khi đến hạn.

Nội dung hạch toán tài khoản 2074 theo đúng qui định hạch toán đối với tài khoản 207.

b- Bổ sung vào tài khoản 214 “Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ và vàng” các tài khoản cấp III sau :

2144 - Nợ cho vay bằng vàng trong hạn và đã được gia hạn nợ

2145 - Nợ cho vay bằng vàng quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2146 - Nợ cho vay bằng vàng quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày

có khả năng thu hồi

2149 - Nợ cho vay bằng vàng khó đòi

Các tài khoản này dùng để phản ảnh giá trị vàng Tổ chức tín dụng cho các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước vay ngắn hạn.

c- Bổ sung vào tài khoản 215 “Cho vay trung hạn bằng ngoại tệ và vàng” các tài khoản cấp III sau :

2154 - Nợ cho vay bằng vàng trong hạn và đã được gia hạn nợ

2155 - Nợ cho vay bằng vàng quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2156 - Nợ cho vay bằng vàng quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày

có khả năng thu hồi

2159 - Nợ cho vay bằng vàng khó đòi

Các tài khoản này dùng để phản ảnh giá trị vàng Tổ chức tín dụng cho các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước vay trung hạn.

d- Bổ sung vào tài khoản 216 “Cho vay dài hạn bằng ngoại tệ và vàng” các tài khoản cấp III sau :

2164 - Nợ cho vay bằng vàng trong hạn và đã được gia hạn nợ

2165 - Nợ cho vay bằng vàng quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2166 - Nợ cho vay bằng vàng quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày

có khả năng thu hồi

2169 - Nợ cho vay bằng vàng khó đòi

Các tài khoản này dùng để phản ảnh giá trị vàng Tổ chức tín dụng cho các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước vay dài hạn.

đ- Bổ sung vào tài khoản 217 “Tiền lãi cộng dồn dự thu” các tài khoản cấp III sau :

2175 - Từ cho vay ngắn hạn bằng vàng

2176 - Từ cho vay trung và dài hạn bằng vàng

Các tài khoản này dùng để hạch toán số lãi cộng dồn dự thu tính trên các khoản tiền cho vay bằng vàng mà Tổ chức tín dụng sẽ được nhận khi đến hạn.

Nội dung hạch toán các tài khoản 2175, 2176 theo đúng qui định hạch toán đối với tài khoản 217.

e- Bổ sung vào tài khoản 27 tài khoản cấp II 274 “Cho vay không có bảo đảm”, trong đó có các tài khoản cấp III sau :

2741 - Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2742 - Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2743 - Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi

2748 - Nợ khó đòi

Các tài khoản này dùng để hạch toán số tiền Tổ chức tín dụng cho các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước vay không có bảo đảm (ngoài 4 biện pháp cho vay có bảo đảm ).

Nội dung hạch toán tài khoản 274 theo đúng qui định hạch toán đối với tài khoản 211.

g- Bổ sung vào tài khoản 277 “Tiền lãi cộng dồn dự thu” tài khoản cấp III sau :

2774 - Cho vay không có bảo đảm

Tài khoản này dùng để hạch toán số lãi cộng dồn dự thu tính trên các khoản tiền cho vay không có bảo đảm, mà Tổ chức tín dụng sẽ được nhận khi đến hạn.

Nội dung hạch toán tài khoản 2774 theo đúng qui định hạch toán đối với tài khoản 277.

h- Bổ sung vào tài khoản 379 “Các khoản phải thu khác” tài khoản cấp III sau :

3799 - Các khoản phải thu khác

Tài khoản này dùng để phản ảnh các khoản phải thu khác của Tổ chức tín dụng phát sinh trong quá trình hoạt động ngoài những khoản tiền đã được hạch toán vào các tài khoản thích hợp.

i- Bổ sung vào tài khoản 434 “Tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ và vàng” các tài khoản cấp III sau :

4344 - Tiền gửi tiết kiệm bằng vàng có kỳ hạn dưới 12 tháng

4345 - Tiền gửi tiết kiệm bằng vàng có kỳ hạn từ 12 tháng trở lên

Các tài khoản này dùng để phản ảnh giá trị vàng của khách hàng gửi vào Ngân hàng dưới hình thức tiết kiệm có kỳ hạn.

k- Bổ sung vào tài khoản 437 “Tiền lãi cộng dồn dự trả” tài khoản cấp III sau :

4375- Tiền gửi tiết kiệm bằng vàng

Tài khoản này dùng để phản ảnh số lãi cộng dồn dự trả tính trên tiền gửi tiết kiệm bằng vàng của khách hàng mà Tổ chức tín dụng sẽ phải trả khi đến hạn.

Nội dung hạch toán tài khoản 4375 theo đúng qui định hạch toán đối với tài khoản 437.

l- Bổ sung vào tài khoản 441 “Phát hành các giấy tờ có giá ngắn hạn” tài khoản cấp III sau :

4413 - Chứng chỉ huy động vàng

Tài khoản này dùng để phản ảnh số tiền thu được do Tổ chức tín dụng đã phát hành chứng chỉ huy động vàng có thời hạn dưới 01 năm.

m- Bổ sung vào tài khoản 442 “Phát hành các giấy tờ có giá dài hạn” tài khoản cấp III sau:

4423 - Chứng chỉ huy động vàng

Tài khoản này dùng để phản ảnh số tiền thu được do Tổ chức tín dụng đã phát hành chứng chỉ huy động vàng có thời hạn từ 01 năm trở lên.

3/ Sửa đổi nội dung hạch toán một số tài khoản:

a- Tài khoản 221 “Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn”

Tài khoản này dùng để phản ảnh số tiền (đồng Việt Nam và ngoại tệ) Tổ chức tín dụng chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước.

b- Tài khoản 222 “Cầm cố thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn”

Tài khoản này dùng để phản ảnh số tiền (đồng Việt Nam và ngoại tệ) Tổ chức tín dụng cho các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước vay dưới hình thức cầm cố thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước , Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Tổng giám đốc, Giám đốc, Chủ tịch Hội đồng quản trị các Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
PHÓ THỐNG ĐỐC



 
Nguyễn Thị Kim Phụng

 

Từ khóa:
482/2001/QĐ-NHNN Quyết định 482/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 482/2001/QĐ-NHNN Quyết định 482/2001/QĐ-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Quyết định số 482/2001/QĐ-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Quyết định 482 2001 QĐ NHNN của Ngân hàng Nhà nước

STATE BANK OF VIETNAM
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------

No. 482/2001/QD-NHNN

Hanoi, April 24th , 2001

 

DECISION

ON THE AMENDMENT, SUPPLEMENT OF SOME ACCOUNTS IN THE SYSTEM OF ACCOUNTS OF CREDIT INSTITUTIONS

THE GOVERNOR OF THE STATE BANK

Pursuant to the Law on the Credit Institutions No. 02/1997/QH10 dated 12 December, 1997;Pursuant to the Decree No. 15 CP dated 02 March, 1993 of the Government on the assignment, authority and responsibility for the State management of the ministries and ministry-level agencies;Upon the proposal of the Director of the Accounting and Finance Department of the State Bank,

DECIDES

Article 1.

To amend, supplement of some accounts in the System of accounts of credit institutions issued in conjunction with the Decision No. 435/1998/QD-NHNN2 dated 25 December, 1998 of the Governor of the State Bank as follows:

1. To amend the name of the following accounts:

a. to amend account 214 "Short-term lending in foreign currency" to " Short-term lending in foreign currency and Gold"

b. to amend account 215 "Medium-term lending in foreign currency" to " Medium-term lending in foreign currency and Gold"

c. to amend account 216 "Long-term lending in foreign currency" to " Long-term lending in foreign currency and Gold"

d. to amend account 434 "Savings deposits in foreign currency" to " Savings deposits in foreign currency and Gold"

2. To supplement the following accounts to the System of accounts of credit institutions:

a. to supplement to account 207 "Accrued interests expected to collect" the following account of Level III:

2074 - Accrued interest from lending funds under trust

This account is used to account for accrued interests expected to collect on lending funds under trust transferred to credit institutions receiving funds under trust that credit institutions shall be received at maturity.

Accounting contents to the account 2074 shall be in compliance with the provisions for the accounting to the account 207.

b. to supplement to account 214 "Short-term lending in foreign currency and Gold" the following accounts of Level III:

2144 - Current debts and debts rescheduled in Gold

2145 - Recoverable debts overdue up to 180 days in Gold

2146 - Recoverable debts overdue from 181 days to 360 days in Gold

2149 - Debts difficult to recover in Gold

These accounts are used to reflect the Gold value of short-term loans credit institutions have provided to domestic economic organizations, individuals.

c. to supplement to account 215 "Medium-term lending in foreign currency and Gold" the following accounts of Level III:

2154 - Current debts and debts rescheduled in Gold

2155 - Recoverable debts overdue up to 180 days in Gold

2156 - Recoverable debts overdue from 181 days to 360 days in Gold

2159 - Debts difficult to recover in Gold

These accounts are used to reflect the Gold value of medium loans credit institutions have provided to domestic economic organizations, individuals.

d. to supplement to account 216 "Long-term lending in foreign currency and Gold" the following accounts of Level III:

2164 - Current debts and debts rescheduled in Gold

2165 - Recoverable debts overdue up to 180 days in Gold

2166 - Recoverable debts overdue from 181 days to 360 days in Gold

2169 - Debts difficult to recover in Gold

These accounts are used to reflect the Gold value of long-term loans credit institutions have provided to domestic economic organizations, individuals.

dd. to supplement to account 217 "Accrued interests expected to collect" the following accounts of Level III :

2175 - From short-term lending in Gold

2176 From medium-term and long-term in Gold

These accounts are used to account the accrued interests expected to collect from the lending in Gold that credit institutions shall receive at maturity.

Accounting contents to the accounts 2175, 2176 shall be in compliance with the provisions for accounting to the account 217.

e. to supplement to account 27 account 247 of Level II "Lending without security", which contains following accounts of Level III:

2741 - Current debts and debts rescheduled

2742 - Recoverable debts overdue up to 180 days

2743 - Recoverable debts overdue from 181 days to 360 days

2748 - Debts difficult to recover

These accounts are used to account the amount of money that credit institutions shall lend without security to domestic economic organizations, individuals (beyond the 4 measures of secured lending).

Accounting contents to account 274 shall be in compliance with the provision for accounting to the account 211.

g. To supplement to account 277 "Accrued interests expected to collect" following account of level III:

2774 - Lending without security

The account is used to account the accrued interests expected to collect from lending amount without security that credit institutions shall receive at maturity.

Accounting contents to account 2774 shall be in compliance with provisions for accounting to the account 277.

h. to supplement in account 379 "Other receivables" following account of Level III:

3799 - Other receivables

This account is used to reflect other receivables of credit institutions, which are arising in the process of their operation in addition to those that have been accounted to suitable accounts.

i. to supplement in account 434 "Savings deposits in foreign currency and Gold" following accounts of Level III:

4344 - Time savings deposits in Gold with term under 12 months

4345 - Time savings deposits in Gold with term from 12 months onwards

These accounts are used to reflect the Gold value which customers deposit at Banks in form of a term savings deposit.

k. to supplement in account 437 "Accrued interests expected to collect" following account of Level III:

4375 - Savings deposits in Gold

The account is used to account the accrued interests expected to pay on savings deposit in Gold that credit institutions will pay at maturity.

Accounting content to account 4375 shall be in compliance with provisions for accounting to the account 437.

l. to supplement to account 441 "Issue of short-term valuable paper" the following account of Level III:

4413 - Certificates of Gold mobilization

The account is used to reflect funds collected by credit institutions from the issuance of certificates of Gold mobilization with the term under 1 year.

m. to supplement to account 442 "Issue of long-term valuable paper" the following account of Level III"

4423 - Certificates of Gold mobilization

The account is used to reflect funds collected by credit institutions from the issuance of certificates of Gold mobilization with the term of 1 year and more.

3. Amending the accounting contents of some accounts:

a. Account 221 "Discount of commercial paper and short-term valuable paper"

The account is used to reflect the amounts (in VND and foreign currency) credit institutions discount commercial paper and other short-term valuable paper of domestic economic organizations, individuals.

b. Account 222 "Mortgage of commercial paper and other short-term valuable paper"

This account is used to reflect the amounts (in VND and foreign currency) which credit institution lends to domestic economic organizations, individuals in form of mortgage of commercial paper and other short-term valuable paper.

Article 2.

This Decision shall be effective after 15 days from the date of signing.

Article 3.

The Director of the Administrative Department, the Director of the Accounting and Finance Department of the State Bank, General Manager of State Bank branches in provinces, cities, General Directors (Directors) of credit institutions shall be responsible for the implementation of this Decision.

 

 

FOR THE GOVERNOR OF THE STATE BANK
DEPUTY GOVERNOR




Nguyen Thi Kim Phung

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 482/2001/QĐ-NHNN
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Ngân hàng Nhà nước
Ngày ban hành 24/04/2001
Người ký Nguyễn Thị Kim Phụng
Ngày hiệu lực 09/05/2001
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 482/2001/QĐ-NHNN
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Ngân hàng Nhà nước
Ngày ban hành 24/04/2001
Người ký Nguyễn Thị Kim Phụng
Ngày hiệu lực 09/05/2001
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 435/1998/QĐ-NHNN2 ngày 25-12-1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước , Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Tổng giám đốc, Giám đốc, Chủ tịch Hội đồng quản trị các Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan