Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính - Ngân hàng › 827/QĐ-NHNN

Decision 827/QD-NHNN 2011 on correcting Appendix 1, 2, 3 attached to Circular 21/2010/TT-NHNN on statistical reports applicable to units of the State Bank and credit institutions , foreign bank branches promulgated by the Governor of the State Bank

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 827/QĐ-NHNN
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Ngân hàng Nhà nước
Ngày ban hành 14/04/2011
Người ký Nguyễn Đồng Tiến
Ngày hiệu lực 14/04/2011
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 14/04/2011 Tình trạng: Đã hủy

STATE BANK OF VIETNAM
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom – Happiness
---------

No: 827/QD-NHNN

Hanoi, April 14, 2011

 

DECISION

ON THE CORRECTION OF APPENDIXES 1, 2, 3 ISSUED IN CONJUNCTION WITH THE CIRCULAR 21/2010/TT-NHNN DATED 08/10/2010 OF THE STATE BANK OF VIET NAM PROVIDING FOR THE STATISTIC REPORTING APPLICABLE TO UNITS OF THE STATE BANK AND CREDIT INSTITUTIONS, FOREIGN BANK’S BRANCHES

GOVERNOR OF THE STATE BANK OF VIETNAM

- Pursuant to Law on State Bank of Viet Nam No. 46/2010/QH12 dated 16/6/2010;
- Pursuant to Law on Credit Institutions No. 47/2010/QH12 dated 16/6/2010;
- Pursuant to Law on Statistics No. 04/2003/QH11 dated 17/6/2003;
- Pursuant to the Decree No. 96/2008/ND-CP dated 26 August 2008 of the Government providing for the function, duty, authority and organizational structure of the State Bank;
- Pursuant to Decree No. 100/2010/ND-CP dated 28/9/2010 of the Government on the official gazette;
- Pursuant to Decision No. 22/2007/QD-NHNN dated 28/5/2007 of the Governor of State Bank on issuing the regulation on archive activities;
In consideration of the proposal of the Director of the Monetary Forecasting and Statistics Department,

DECIDES

Article 1. The correction of the Appendix issued in conjunction with Circular No 21/2010/TT-NHNN dated 08/10/2010 of Governor of State Bank of Viet Nam providing for the statistic reporting applicable to State Bank’s Units, Credit Institutions, foreign bank’s branches should be carried out as follows:

1. Correcting the norm 4 of norm group 4E.2 “ Applicable to SBV’s branches in provinces and cities” as follows: “ Making an entry to the issuance reserve fund in the period the type of money xxx eligible for circulation due to transfer from other provinces”

2. Correcting the norm 9 of norm group 6B “Applicable to joint stock CIs” as follows : “Address of shareholder being an individual and related persons in the xxth biggest family of the CI”.

3. Correcting the norm 8 of norm group 7A.1 “Credit, deposit relationship among CIs” as follows : “Outstanding of deposit at CI xxx in type of money xx overdue”.

4. Correcting the norm 10 of norm group 8C : “ Applicable to foreign bank’s branches” as follows : “Outstanding of guarantee commitment of the xxxxth customer whose outstanding guarantee over the own capital of the foreign bank’s branch accounts for 15% upward”.

Article 2: The correction of the Appendix 2 issued in conjunction with Circular No 21/2010/TT-NHNN dated 08/10/2010 of Governor of State Bank of Viet Nam providing for the statistic reporting applicable to State Bank’s Units, Credit Institutions, foreign bank’s branches should be carried out as follows :

1. Correcting at the column named “Code of norms”, the row 1I at the Item I as follows: “ 1H”.

2. Correcting at the column named “Code of norms”, the row 8A.3 at the Item I as follows: “ 8A.5”

3. Correcting at the column named “Code of norms”, the row 8A.4 at the Item I as follows: “ 8A.8”

4. Correcting at the column named “Code of norms”, the row 8A.6 as follows: To remove the symbol “X” in the column named “ SBV’s branches in provinces and cities”

5. Correcting the Item II as follows: To remove the symbol “Ö” in the column named “Finance leasing company”, the row 6A in the column named “Code of norms”.

Article 3: Correcting the Appendix 3 issued in conjunction with the Circular No. 21/2010/TT-NHNN dated 08/10/2010 of Governor of State Bank of Viet Nam providing for the statistic reporting applicable to State Bank’s Units, Credit Institutions, foreign bank’s branches should be carried out as follows:

1. Correcting on the guidance of the drawing up of statistic norms at the first symbol v at the point I in the norm group 1 “ Credit” of Part 3 as follows :

“v Norms of this group (except for norms of group 1G) shall only reflect the outstanding credit of CIs to individuals, organizations being Residents of Vietnam, that are not subject to the area of non-financial institutions, area of households and area of non-profit institutions for serving households. Outstanding credit of this group shall exclude outstanding credit of CIs to organizations which are not CIs as stipulated in Paragraph 12 Part 2 of this Appendix (this item shall be reported in norms of group 7D) and other CIs.”

2. Correcting the symbol “v” on the guidance of the drawing up of norms “ Domestic capital mobilization” at the point 2 in the norm group 2 “ Capital mobilization” in the Part 3 as follows :

“v Norms of this group shall reflect the capital mobilization situation of CIs from Vietnamese residents subject to the non-financial institutions area, households area and not-for-profit institutions serving households in the form of: deposit receiving (demand deposits, term deposit, savings deposits and other deposits), issuing valuable papers (deposit certificates, bills, bills of exchange, bonds). Outstanding of capital mobilization of this group shall exclude outstanding of capital mobilization of CIs from organizations which are not credit institutions as provided for in Paragraph 12 Part 2 of this Appendix (this item shall be reported at the norms of group 7C), the SBV and other CIs.”

3. Correcting on the guidance of the drawing up of statistic norms 4A “Cash collection, payment” at the point 4 in the norm group 4 “Payment and treasury” of part 3 as follows:

“v Calculation unit: VND million.

To list the total amount of cash collection, payment in VND through the bank fund at the end of the final working day of the reporting period. Not to list the collection, payment items between the SBV and the CIs, among the CIs of the same system and among CIs of different systems in this norm.”

4. Correcting on the guidance of the drawing up of statistic norms 5.A.2 “Payment of foreign currency” at the point 5 in norm group 5 “Foreign exchange activity” of Part 3 as follows :

“v Calculation unit: USD 1000. Other foreign currencies shall be converted into USD.

+ Norm 1: Shall list the total value of foreign currencies remitted from overseas to Vietnam to individuals who are residents of Vietnam through authorized CIs in the reporting period by specific codes of countries as stipulated on Table 11 in Appendix 05 of this

+ Norm 2: Shall list the total value of foreign currencies remitted from overseas to Vietnam that the CIs have already paid in foreign currency to the beneficiary individuals being who are residents in the reporting period.”

5. Correcting on the guidance of the drawing up of statistic norms 5.A.3 “Export, import of foreign currency in cash” at the point 5 in norm group 5 “Foreign exchange activity” of Part 3 as follows:

“v Calculation unit: USD 1000. Other foreign currencies shall be converted into USD.

+ Norm 1: Shall list the total amount of foreign currency imported by the CIs to Vietnam through the border gate of Vietnam in the reporting period.

+ Norm 2: Shall list the total amount of foreign currency exported by the CIs to overseas through the border gate of Vietnam in the reporting period.”

Article 4: Implementation organization

1. This Decision shall be effective from its signing date.

2. Director of Administrative Department, Director of Monetary Forecasting and Statistics Department, Heads of units of the State Bank, General Directors (Directors) of credit institutions shall be responsible for the implementation of this Circular.

 

 

FOR THE GOVERNOR OF THE STATE BANK
DEPUTY GOVERNOR




Nguyen Dong Tien

 

---------------

This document is handled by Vinas Doc. Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Từ khóa:
827/QĐ-NHNN Quyết định 827/QĐ-NHNN Quyết định số 827/QĐ-NHNN Quyết định 827/QĐ-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Quyết định số 827/QĐ-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Quyết định 827 QĐ NHNN của Ngân hàng Nhà nước

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 827/QĐ-NHNN

Hà Nội, ngày 14 tháng 04 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐÍNH CHÍNH PHỤ LỤC 1, 2, 3 BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 21/2010/TT-NHNN NGÀY 08/10/2010 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC QUY ĐỊNH BÁO CÁO THỐNG KÊ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VÀ CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16/6/2010;Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16/6/2010;Căn cứ Luật Thống kê số 04/2003/QH11 ngày 17/6/2003;Căn cứ Nghị định số 96/2008/NĐ-CP ngày 26/8/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;Căn cứ Nghị định số 100/2010/NĐ-CP ngày 28/9/2010 của Chính phủ về công báo;Căn cứ Quyết định số 22/2007/QĐ-NHNN ngày 28/5/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế về công tác văn thư và lưu trữ;Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Dự báo, thống kê tiền tệ,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Đính chính Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2010/TT-NHNN ngày 08/10/2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài như sau:

1. Đính chính chỉ tiêu 4 của nhóm chỉ tiêu 4E.2 “Áp dụng cho NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố” như sau: “Nhập Quỹ DTPH trong kỳloạitiềnxxxđủ TCLT do điều chuyển đến từ tỉnh khác”.

2. Đính chính chỉ tiêu 9 của nhóm chỉ tiêu 6B “Áp dụng cho TCTD cổ phần” như sau: “Địa chỉcủa cổ đông là cá nhân và những người liên quan trong một gia đình lớn thứ xx của TCTD”.

3. Đính chính chỉ tiêu 8 của nhóm chỉ tiêu 7A.1 “Quan hệ tín dụng, gửi tiền giữa các TCTD” như sau: “Số dư tiền gửi tại TCTD xxx bằng loại tiền xx quá hạn ”.

4. Đính chính chỉ tiêu 10 của nhóm chỉ tiêu 8C “Áp dụng cho chi nhánh ngân hàng nước ngoài” như sau: “Số dư cam kết bảo lãnh của khách hàng thứxxxxcó số dư bảo lãnh so với vốn tự có của chi nhánh ngân hàng nước ngoài chiếm từ 15% trở lên”.

Điều 2. Đính chính Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2010/TT-NHNN ngày 08/10/2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài như sau:

1. Đính chính tại cột “Ký hiệu chỉ tiêu” dòng 11 tại Mục I như sau: “1H”.

2. Đính chính tại cột “Ký hiệu chỉ tiêu” dòng 8A.3 tại Mục I như sau: “8A.5”.

3. Đính chính tại cột “Ký hiệu chỉ tiêu” dòng 8A.4 tại Mục I như sau: “8A.8”.

4. Đính chính tại cột “Ký hiệu chỉ tiêu” dòng 8A.6 như sau: Bỏ dấu “X” tại cột “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố”.

5. Đính chính tại Mục II như sau: Bỏ dấu “√” tại cột “Công ty cho thuê tài chính” dòng 6A cột “Ký hiệu chỉ tiêu”.

Điều 3. Đính chính Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2010/TT-NHNN ngày 08/10/2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài như sau:

1. Đính chính hướng dẫn lập các chỉ tiêu thống kê tại dấu “v” thứ nhất điểm 1 Nhóm chỉ tiêu 1 “Tín dụng” Phần 3 như sau:

“v Các chỉ tiêu thuộc nhóm này (trừ nhóm chỉ tiêu 1G) chỉ phản ánh dư nợ tín dụng của TCTD đối với các cá nhân, tổ chức là Người cư trú của Việt Nam thuộc khu vực thể chế phi tài chính, khu vực hộ gia đình và khu vực thể chế không vì lợi nhuận phục vụ hộ gia đình. Dư nợ tín dụng thuộc nhóm này không bao gồm dư nợ tín dụng của TCTD đối với các tổ chức không phải là TCTD quy định tại khoản 12 Phần 2 Phụ lục này (khoản này được báo cáo tại nhóm chỉ tiêu7D) và các TCTD khác”.

2. Đính chính tại dấu “v” phần hướng dẫn lập các chỉ tiêu 2A “Huy động vốn trong nước” điểm 2 Nhóm chỉ tiêu 2 “Huy động vốn” Phần 3 như sau:

“v Các chỉ tiêu thuộc nhóm này phản ánh tình hình huy động vốn của TCTD từ Người cư trú của Việt Nam thuộc khu vực thể chế phi tài chính, khu vực hộ gia đình và khu vực thể chế không vì lợi nhuận phục vụ hộ gia đình dưới hình thức: nhận tiền gửi (tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khác), phát hành các loại giấy tờ có giá (chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu). Số dư huy động vốn thuộc nhóm này không bao gồm số dư huy động vốn của TCTD từ các tổ chức không phải là TCTD quy định tại khoản 12 Phần 2 Phụ lục này (khoản này được báo cáo tại nhóm chỉ tiêu7C), NHNN và các TCTD khác”.

3. Đính chính phần hướng dẫn lập các chỉ tiêu 4A “Thu, chi tiền mặt” tại điểm 4 Nhóm chỉ tiêu 4 “Thanh toán và ngân quỹ” Phần 3 như sau:

“v Đơn vị tính: Triệu VND.

Thống kê tổng số thu, chi tiền mặt bằng VND qua quỹ ngân hàng tại cuối ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo. Không thống kê vào chỉ tiêu này các khoản thu, chi giữa NHNN với TCTD, giữa các TCTD trong cùng hệ thống và giữa các TCTD khác hệ thống”.

4. Đính chính phần hướng dẫn lập các chỉ tiêu 5A.2 “Chi, trả ngoại tệ” tại điểm 5 Nhóm chỉ tiêu 5 “Hoạt động ngoại hối” Phần 3 như sau:

“v Đơn vị tính: 1000 USD. Các loại ngoại tệ khác quy đổi ra USD.

+ Chỉ tiêu 1: Thống kê tổng giá trị các loại ngoại tệ từ nước ngoài chuyển về Việt Nam cho cá nhân là người cư trú của Việt Nam thông qua các TCTD được phép trong kỳ báo cáo theo từng mã quốc gia quy định tại Bảng 11 Phụ lục 5 Thông tư này.

+ Chỉ tiêu 2: Thống kê tổng số giá trị các loại ngoại tệ từ nước ngoài chuyển về Việt Nam mà TCTD đã chi trả bằng ngoại tệ cho cá nhân người thụ hưởng là người cư trú trong kỳ báo cáo”.

5. Đính chính phần hướng dẫn lập các chỉ tiêu 5A.3 “Xuất, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt” tại điểm 5 Nhóm chỉ tiêu 5 “Hoạt động ngoại hối” Phần 3 như sau:

“v Đơn vị tính: 1000 USD. Các loại ngoại tệ khác quy đổi ra USD.

+ Chỉ tiêu 1: Thống kê tổng số ngoại tệ tiền mặt TCTDnhậpvề Việt Nam qua cửa khẩu của Việt Nam trong kỳ báo cáo.

+ Chỉ tiêu 2: Thống kê tổng số ngoại tệ tiền mặt TCTDxuấtra nước ngoài qua cửa khẩu của Việt Nam trong kỳ báo cáo”.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Dự báo, thống kê tiền tệ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC




Nguyễn Đồng Tiến

 

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 827/QĐ-NHNN
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Ngân hàng Nhà nước
Ngày ban hành 14/04/2011
Người ký Nguyễn Đồng Tiến
Ngày hiệu lực 14/04/2011
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 827/QĐ-NHNN
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Ngân hàng Nhà nước
Ngày ban hành 14/04/2011
Người ký Nguyễn Đồng Tiến
Ngày hiệu lực 14/04/2011
Tình trạng Đã hủy
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan