Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài chính - Ngân hàng › 1003/2005/QĐ-NHNN

Decision 1003/2005/QD-NHNN amending the Appendix on loan balance classification (attached to Table K3 - Customer's loan balance report) in the Regulation on credit information activities attached to Decision 1117/2004/QD- State Bank issued by the Governor of the State Bank

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1003/2005/QĐ-NHNN
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Ngân hàng Nhà nước
Ngày ban hành 08/07/2005
Người ký Vũ Thị Liên
Ngày hiệu lực 04/08/2005
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 08/07/2005 Tình trạng: Hết hiệu lực

THE STATE BANK OF VIETNAM
------------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence- Freedom Happiness
-----------

No. 1003/2005/QD-NHNN

Hanoi, July 08, 2005

 

DECISION

ON THE AMENDMENT, SUPPLEMENT OF THE APPENDIX ON THE CLASSIFICATION OF OUTSTANDING LOANS (ATTACHED TO FORM K3 REPORT ON THE CUSTOMERS OUTSTANDING LOANS) IN THE REGULATION ON THE CREDIT INFORMATION ACTIVITY ISSUED IN CONJUNCTION WITH THE DECISION NO.1117/2004/QD-NHNN DATED 08 SEPTEMBER 2004 OF THE GOVERNOR OF THE STATE BANK

THE GOVERNOR OF THE STATE BANK

- Pursuant to the Law on the State Bank of Vietnam in 1997 and the Law on the amendment, supplement of several Articles of the Law on the State Bank of Vietnam in 2003;
- Pursuant to the Law on Credit Institutions in 1997 and the Law on the amendment, supplement of several Articles of the Law on Credit Institutions in 2004;
- Pursuant to the Decree No. 52/2003/ND-CP dated 19 May 2003 of the Government providing for the function, assignment, authority and organizational structure of the State Bank of Vietnam;
- Upon the proposal of the Director of the Credit Information Center,

DECIDES:

Article 1. The Appendix on the classification of outstanding loans (attached to Form K3 Report on the customers outstanding loans) in the Regulation on the credit information activity issued in conjunction with the Decision No.1117/2004/QD-NHNN dated 08 September 2004 of the Governor of the State Bank shall be amended, supplemented as follows:

Appendix on the classification of outstanding loans

(Attached to Form K3 - Report on the customers outstanding loans)

Order

Symbol

Classification of outstanding loans

Account

Account

 

 

 

VND

Foreign currency and gold

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

 

 

SHORT -TERM LOANS OUTSTANDING

 

 

 

01

21N1

Pass

2111

2141

 

02

21N2

Special mention

2112

2142

 

03

21N3

Substandard

2113

2143

 

04

21N4

Doubtful

2114

2144

 

05

21N8

Potentially irrecoverable

2115

2145

 

 

 

MEDIUM -TERM LOANS OUTSTANDING

 

 

 

06

21T1

Pass

2121

2151

 

07

21T2

Special mention

2122

2152

 

08

21T3

Substandard

2123

2153

 

09

21T4

Doubtful

2124

2154

 

10

21T5

Potentially irrecoverable

2125

2155

 

 

 

LONG -TERM LOANS OUTSTANDING

 

 

 

11

21D1

Pass

2131

2151

 

12

21D2

Special mention

2132

2152

 

13

21D3

Substandard

2133

2153

 

14

21D4

Doubtful

2134

2154

 

15

21D5

Potentially irrecoverable

2135

2155

 

 

 

OUTSTANDING DEBTS FROM THE DISCOUNT OF COMMERCIAL PAPERS AND VALUABLE PAPERS

 

 

 

16

2201

Pass

2211

2221

 

17

2202

Special mention

2212

2222

 

18

2203

Substandard

2213

2223

 

19

2204

Doubtful

2214

2224

 

20

2205

Potentially irrecoverable

2215

2225

 

 

 

OUTSTANDING DEBTS FROM FINANCE LEASING

 

 

 

21

2301

Pass

2311

 

 

22

2302

Special mention

2312

 

 

23

2303

Substandard

2313

 

 

24

2304

Doubtful

2314

 

 

25

2305

Potentially irrecoverable

2315

 

 

 

 

OUTSTANDING DEBTS FROM AMOUNTS PAID IN LIEU OF CUSTOMERS

 

 

 

26

2402

Special mention

2411

2421

 

27

2403

Substandard

2412

2422

 

28

2404

Doubtful

2413

2423

 

29

2405

Potentially irrecoverable

2418

2428

 

 

 

OUTSTANDING LOANS FROM FUNDS DIRECTLY RECEIVED FROM INTERNATIONAL ORGANIZATIONS

 

 

 

30

25A1

Pass

2511

2541

 

31

25A2

Special mention

2512

2542

 

32

25A3

Substandard

2513

2543

 

33

25A4

Doubtful

2514

2544

 

34

25A5

Potentially irrecoverable

2515

2545

 

 

 

OUTSTANDING LOANS FROM FUNDS DIRECTLY RECEIVED FROM THE GOVERNMENT

 

 

 

35

25B1

Pass

2521

2551

 

36

25B2

Special mention

2522

2552

 

37

25B3

Substandard

2523

2553

 

38

25B4

Doubtful

2524

2554

 

39

25B5

Potentially irrecoverable

2525

2555

 

 

 

OUTSTANDING LOANS FROM FUNDS RECEIVED FROM OTHER ORGANIZATIONS, INDIVIDUALS

 

 

 

40

25C1

Pass

2531

2561

 

41

25C2

Special mention

2532

2562

 

42

25C3

Substandard

2533

2563

 

43

25C4

Doubtful

2538

2568

 

44

25C5

Potentially irrecoverable

 

 

 

 

 

OUTSTANDING LOANS FROM SPECIAL FUNDS SOURCE

 

 

 

45

27A1

Pass

2711

 

 

46

27A2

Special mention

2712

 

 

47

27A3

Substandard

2713

 

 

48

27A4

Doubtful

2714

 

 

49

27A5

Potentially irrecoverable

2715

 

 

 

 

OUTSTANDING LOANS FOR DEBT REPAYMENT

 

 

 

50

27B1

Pass

2721

 

 

51

27B2

Special mention

2722

 

 

52

27B3

Substandard

2723

 

 

53

27B4

Doubtful

2728

 

 

54

27B5

Potentially irrecoverable

281

 

 

 

 

OUTSTANDING LOANS FOR INVESTMENT IN CAPITAL CONSTRUCTION UNDER THE STATE PLAN

 

 

 

55

27C1

Pass

2731

 

 

56

27C2

Special mention

2732

 

 

57

27C3

Substandard

2733

 

 

58

27C4

Doubtful

2734

 

 

59

27C5

Potentially irrecoverable

2735

 

 

 

 

OTHER OUTSTANDING LOANS

 

 

 

60

27D1

Pass

2751

 

 

61

27D2

Special mention

2752

 

 

62

27D3

Substandard

2753

 

 

63

27D4

Doubtful

2754

 

 

64

27D5

Potentially irrecoverable

2755

 

 

 

 

OUTSTANDING DEBTS PENDING SETTLEMENT

 

 

 

65

2801

Outstanding balance of debts pending settlement secured by foreclosed assets

281

 

 

66

2802

Outstanding balance of debts secured by the pledged assets which are caught in a suitcase pending litigation

282

 

 

67

2803

Outstanding balance of unsettled debts with security assets

283

 

 

68

2804

Outstanding balance of unsettled debts without security assets and without debtor for debts recovery

284

 

 

69

2805

Outstanding balance of unsettled debts without security assets but the debtor still exists and is operating

285

 

 

 

 

OUTSTANDING BALANCE OF DEBTS FROZEN

 

 

 

70

2901

Outstanding balance of short-term lending debts frozen

291

 

 

71

2902

Outstanding balance of medium-term lending debts frozen

292

 

 

72

2903

Outstanding balance of long-term lending debts frozen

293

 

 

 

 

OUTSTANDING LOANS FOR INVESTMENT UNDER TRUST CONTRACT

 

 

 

73

98A1

Pass

9811

 

 

74

98A2

Special mention

9812

 

 

75

98A3

Substandard

9813

 

 

76

98A4

Doubtful

9814

 

 

77

98A5

Potentially irrecoverable

9815

 

 

 

 

OUTSTANDING LOANS UNDER FINANCING CONTRACT

 

 

 

78

98B1

Pass

9821

 

 

79

98B2

Special mention

9822

 

 

80

98B3

Substandard

9823

 

 

81

98B4

Doubtful

9824

 

 

82

98B5

Potentially irrecoverable

9825

 

 

Of which: Column (4) and column (5) reflect accounts which are recorded under the Accounts System of Credit Institutions issued in conjunction with the Decision No. 807/2005/QD-NHNN dated 01/6/2005 and the Decision No. 479/2004/QD-NHNN dated 29 April 2004 of the Governor of the State Bank.

Article 2. This Decision shall be effective after 15 days since its publication in the Official Gazette.

Article 3. The Director of Administrative Department, Heads of units of the State Bank, the Director of the Credit information Center, General Managers of the State Banks branches in provinces, cities under the central Governments management, Chief of Representative Office in Hochiminh City, the Chairperson of the Board of Directors, General Directors (Directors) of credit institutions, related organizations, individuals shall be responsible for the implementation of this Decision.

 

 

FOR THE GOVERNOR OF THE STATE BANK
DEPUTY GOVERNOR




Vu Thi Lien

 

---------------

This document is handled by Vinas Doc. Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Từ khóa:
1003/2005/QĐ-NHNN Quyết định 1003/2005/QĐ-NHNN Quyết định số 1003/2005/QĐ-NHNN Quyết định 1003/2005/QĐ-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Quyết định số 1003/2005/QĐ-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Quyết định 1003 2005 QĐ NHNN của Ngân hàng Nhà nước

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 1003/2005/QĐ-NHNN

Hà Nội, ngày 08 tháng 7 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC PHÂN LOẠI DƯ NỢ (KÈM THEO BIỂU K3 – BÁO CÁO DƯ NỢ CỦA KHÁCH HÀNG) TRONG QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN TÍN DỤNG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1117/2004/QĐ-NHNN NGÀY 08 THÁNG 9 NĂM 2004 CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2003;Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng năm 2004;Căn cứ Nghị định số 52/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phụ lục phân loại dư nợ (kèm theo biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng) trong Quy chế hoạt động thông tin tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08 tháng 9 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước được sửa đổi, bổ sung như sau:

PHỤ LỤC PHÂN LOẠI DƯ NỢ

(Kèm theo biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng)

STT

Ký hiệu

Phân loại dư nợ

TK hạch toán

VNĐ

Ngoại tệ và vàng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

 

DƯ NỢ CHO VAY NGẮN HẠN

 

 

01

21N1

Dư nợ đủ tiêu chuẩn

2111

2141

02

21N2

Dư nợ cần chú ý

2112

2142

03

21N3

Dư nợ dưới tiêu chuẩn

2113

2143

04

21N4

Dư nợ nghi ngờ

2114

2144

05

21N5

Dư nợ có khả năng mất vốn

2115

2145

 

 

DƯ NỢ CHO VAY TRUNG HẠN

 

 

06

21T1

Dư nợ đủ tiêu chuẩn

2121

2151

07

21T2

Dư nợ cần chú ý

2122

2152

08

21T3

Dư nợ dưới tiêu chuẩn

2123

2153

09

21T4

Dư nợ nghi ngờ

2124

2154

10

21T5

Dư nợ có khả năng mất vốn

2125

2155

 

 

DƯ NỢ CHO VAY DÀI HẠN

 

 

11

21D1

Dư nợ đủ tiêu chuẩn

2131

2161

12

21D2

Dư nợ cần chú ý

2132

2162

13

21D3

Dư nợ dưới tiêu chuẩn

2133

2163

14

21D4

Dư nợ nghi ngờ

2134

2164

15

21D5

Dư nợ có khả năng mất vốn

2135

2165

 

 

DƯ NỢ CHIẾT KHẤU THƯƠNG PHIẾU VÀ CÁC GIẤY TỜ CÓ GIÁ

 

 

16

2201

Dư nợ đủ tiêu chuẩn

2211

2221

17

2202

Dư nợ cần chú ý

2212

2222

18

2203

Dư nợ dưới tiêu chuẩn

2213

2223

19

2204

Dư nợ nghi ngờ

2214

2224

20

2205

Dư nợ có khả năng mất vốn

2215

2225

 

 

DƯ NỢ CHO THUÊ TÀI CHÍNH

 

 

21

2301

Dư nợ đủ tiêu chuẩn

2311

2321

22

2302

Dư nợ cần chú ý

2312

2322

23

2303

Dư nợ dưới tiêu chuẩn

2313

2323

24

2304

Dư nợ nghi ngờ

2314

2324

25

2305

Dư nợ có khả năng mất vốn

2315

2325

 

 

DƯ NỢ CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ THAY KHÁCH HÀNG

 

 

26

2402

Dư nợ cần chú ý

2412

2422

27

2403

Dư nợ dưới tiêu chuẩn

2413

2423

28

2404

Dư nợ nghi ngờ

2414

2424

29

2405

Dư nợ có khả năng mất vốn

2415

2425

 

 

DƯ NỢ CHO VAY VỐN NHẬN TRỰC TIẾP TỪ CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ

 

 

30

25A1

Dư nợ đủ tiêu chuẩn

2511

2541

31

25A2

Dư nợ cần chú ý

2512

2542

32

25A3

Dư nợ dưới tiêu chuẩn

2513

2543

33

25A4

Dư nợ nghi ngờ

2514

2544

34

25A5

Dư nợ có khả năng mất vốn

2515

2545

 

 

DƯ NỢ CHO VAY VỐN NHẬN CỦA CHÍNH PHỦ

 

 

35

25B1

Dư nợ đủ tiêu chuẩn

2521

2551

36

25B2

Dư nợ cần chú ý

2522

2552

37

25B3

Dư nợ dưới tiêu chuẩn

2523

2553

38

25B4

Dư nợ nghi ngờ

2524

2554

39

25B5

Dư nợ có khả năng mất vốn

2525

2555

 

 

DƯ NỢ CHO VAY VỐN NHẬN CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHÁC

 

 

40

25C1

Dư nợ đủ tiêu chuẩn

2531

2561

41

25C2

Dư nợ cần chú ý

2532

2562

42

25C3

Dư nợ dưới tiêu chuẩn

2533

2563

43

25C4

Dư nợ nghi ngờ

2534

2564

44

25C5

Dư nợ có khả năng mất vốn

2535

2565

 

 

DƯ NỢ CHO VAY VỐN ĐẶC BIỆT

 

 

45

27A1

Dư nợ đủ tiêu chuẩn

2711

 

46

27A2

Dư nợ cần chú ý

2712

 

47

27A3

Dư nợ dưới tiêu chuẩn

2713

 

48

27A4

Dư nợ nghi ngờ

2714

 

49

27A5

Dư nợ có khả năng mất vốn

2715

 

 

 

DƯ NỢ CHO VAY THANH TOÁN CÔNG NỢ

 

 

50

27B1

Dư nợ đủ tiêu chuẩn

2721

 

51

27B2

Dư nợ cần chú ý

2722

 

52

27B3

Dư nợ dưới tiêu chuẩn

2723

 

53

27B4

Dư nợ nghi ngờ

2724

 

54

27B5

Dư nợ có khả năng mất vốn

2725

 

 

 

DƯ NỢ CHO VAY ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN THEO KẾ HOẠCH NHÀ NƯỚC

 

 

55

27C1

Dư nợ đủ tiêu chuẩn

2731

 

56

27C2

Dư nợ cần chú ý

2732

 

57

27C3

Dư nợ dưới tiêu chuẩn

2733

 

58

27C4

Dư nợ nghi ngờ

2734

 

59

27C5

Dư nợ có khả năng mất vốn

2735

 

 

 

DƯ NỢ CHO VAY KHÁC

 

 

60

27D1

Dư nợ đủ tiêu chuẩn

2751

 

61

27D2

Dư nợ cần chú ý

2752

 

62

27D3

Dư nợ dưới tiêu chuẩn

2753

 

63

27D4

Dư nợ nghi ngờ

2754

 

64

27D5

Dư nợ có khả năng mất vốn

2755

 

 

 

DƯ NỢ CHỜ XỬ LÝ

 

 

65

2801

Dư nợ chờ xử lý có tài sản xiết nợ, gán nợ

281

 

66

2802

Dư nợ có tài sản thế chấp liên quan đến vụ án chờ xét xử

282

 

67

2803

Dư nợ tồn đọng có tài sản đảm bảo

283

 

68

2804

Dư nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm và không còn đối tượng để thu hồi

284

 

69

2805

Dư nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm nhưng con nợ đang tồn tại và hoạt động

285

 

 

 

DƯ NỢ ĐƯỢC KHOANH

 

 

70

2901

Dư nợ cho vay ngắn hạn được khoanh

291

 

71

2902

Dư nợ cho vay trung hạn được khoanh

292

 

72

2903

Dư nợ cho vay dài hạn được khoanh

293

 

 

 

DƯ NỢ CHO VAY ĐẦU TƯ THEO HỢP ĐỒNG NHẬN ỦY THÁC

 

 

73

98A1

Dư nợ đủ tiêu chuẩn

9811

 

74

98A2

Dư nợ cần chú ý

9812

 

75

98A3

Dư nợ dưới tiêu chuẩn

9813

 

76

98A4

Dư nợ nghi ngờ

9814

 

77

98A5

Dư nợ có khả năng mất vốn

9815

 

 

 

DƯ NỢ CHO VAY THEO HỢP ĐỒNG NHẬN TÀI TRỢ

 

 

78

98B1

Dư nợ đủ tiêu chuẩn

9821

 

79

98B2

Dư nợ cần chú ý

9822

 

80

98B3

Dư nợ dưới tiêu chuẩn

9823

 

81

98B4

Dư nợ nghi ngờ

9824

 

82

98B5

Dư nợ có khả năng mất vốn

9825

 

 

Trong đó: Cột (4) và (5) là tài khoản hạch toán theoHệ thống tài khoản kế toán của các TCTDban hành theo Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005 và  Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Trưởng Văn phòng Đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Ban Lãnh đạo NHNN (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ (2 bản);
- Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
- Như điều 3 (để thực hiện);
- Lưu: VP, PC, CIC.

KT/ THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
PHÓ THỐNG ĐỐC




Vũ Thị Liên

 

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1003/2005/QĐ-NHNN
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Ngân hàng Nhà nước
Ngày ban hành 08/07/2005
Người ký Vũ Thị Liên
Ngày hiệu lực 04/08/2005
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1003/2005/QĐ-NHNN
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Ngân hàng Nhà nước
Ngày ban hành 08/07/2005
Người ký Vũ Thị Liên
Ngày hiệu lực 04/08/2005
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan