Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›TCVN9714:2013

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9714:2013 về Thỏ giống - Yêu cầu kỹ thuật

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN9714:2013
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2013
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2013Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 9714:2013

THỎ GIỐNG - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Breeding rabbits - Technical requirements

Lời nói đầu

TCVN 9714:2013 do Cục Chăn nuôi biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

THỎ GIỐNG - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Breeding rabbits - Technical requirements

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chỉ tiêu kỹ thuật đối với thỏ giống: thỏ trắng newzeland, thỏ california, thỏ xám Việt Nam, thỏ đen Việt Nam.

2. Thuật ngữ và định nghĩa

2.1. Tuổi phối giống lần đầu

Là tuổi thỏ cái từ khi sơ sinh đến lúc phối giống lần đầu, ngày.

2.2. Khối lượng phối giống lần đầu

Được xác định bằng cân tại thời điểm ngay sau khi phối giống lần đầu, kg.

2.3. Tỷ lệ phối giống có chửa

Là tỷ lệ tính bằng % giữa số thỏ cái thụ thai so với số thỏ cái được phối giống.

2.4. Tuổi đẻ lứa đầu

Được tính từ khi thỏ sinh ra đến khi thỏ cái đẻ lứa đầu, ngày.

2.5. Số con sơ sinh sống/ổ

Là số con sơ sinh đẻ ra còn sống đến 24 h của mỗi ổ, con.

2.6. Khối lượng sơ sinh

Được xác định bằng cân trọng lượng thỏ ngay tại thời điểm sau khi đẻ, kg.

2.7. Số con cai sữa/ổ

Là số con còn sống đến khi cai sữa 30 ngày, ngày.

2.8. Khối lượng cai sữa

Được cân khi thỏ đạt 30 ngày tuổi, kg.

2.9. Khối lượng móc hàm

Là khối lượng thỏ sau khi bỏ lông, nội tạng và tiết, kg.

2.10. Khối lượng thịt xẻ

Là khối lượng thỏ sau khi bỏ lông da, đầu, 4 chân, nội tạng, tiết, kg.

2.11. Tỷ lệ móc hàm

Là tỷ lệ giữa khối lượng móc hàm so với khối lượng sống.

2.12. Tỷ lệ thịt xẻ

Là tỷ lệ giữa khối lượng thịt xẻ so với khối lượng sống.

2.13. Tỷ lệ thịt lọc

Là tỷ lệ thịt giữa khối lượng thịt tinh lọc ra từ thân so với khối lượng thịt xẻ.

3. Yêu cầu kỹ thuật

3.1. Yêu cầu về ngoại hình

Ngoại hình của thỏ được quy định trong Bảng 1

Bảng 1 - Yêu cầu ngoại hình

Giống, tính biệt

Màu mắt và màu lông, da

Cấu tạo hình thể

Thỏ đực Trắng

Newzealand

Mắt màu hồng, toàn thân lông trắng mượt

Mình dài, lưng phẳng, bụng thon, đầu trung bình, mặt thô mõm vuông, má hơi phình, cổ mập trường, tai to dài đứng thẳng, đùi rộng, 2 chân sau to chắc khỏe, mông nở

Thỏ cái Trắng

Newzealand

Mắt màu hồng, toàn thân lông trắng mượt

Mình dài, lưng phẳng, đầu trung bình, mặt thô mõm vuông, cổ mập trường, tai to dài đứng thẳng, mông nở nang, hông rộng, bụng to, có từ 6 vú trở lên

Thỏ đực California

Mắt màu hồng, toàn thân lông trắng mượt có đốm đen ở mũi, tai, 4 chân và đuôi

Mình dài, lưng phẳng, đầu trung bình, mặt hơi thô mõm vuông, cổ to vừa phải, tai to đứng thẳng, 2 chân sau to chắc khỏe, mông nở

Thỏ cái California

Mắt màu hồng, toàn thân lông trắng mượt có đốm đen ở mũi, tai, 4 chân và đuôi

Mình dài, lưng phẳng, đầu trung bình, mặt hơi thô mõm vuông, cổ to vừa phải, tai to đứng thẳng, mông nở nang, hông rộng, bụng to, có từ 6 vú trở lên

Thỏ xám đực Việt Nam

Mắt màu đen, toàn thân lông màu xám tro phần dưới bụng có màu trắng ngà

Mình dài, lưng hơi cong, đầu dài nhỏ, mặt thon mõm hơi dài, má hơi phình, cổ thon nhỏ trường, tai nhỏ đứng thẳng, 2 chân sau chắc khỏe

Thỏ xám cái Việt Nam

Mắt màu đen, toàn thân lông màu xám tro phần dưới bụng có màu trắng ngà

Mình dài, lưng hơi cong, đầu dài nhỏ, mặt thon mõm hơi dài, cổ thon nhỏ trường, tai nhỏ đứng thẳng, mông nở nang, hông rộng, bụng to, có từ 6 vú trở lên

Thỏ đen đực Việt Nam

Mắt màu đen, toàn thân lông màu đen phần dưới bụng có màu đen nhạt hơn

Mình dài, lưng hơi cong, đầu dài nhỏ, mặt thon mõm hơi dài, má hơi phình, cổ thon nhỏ trường, tai nhỏ đứng thẳng, 2 chân sau chắc khỏe.

Thỏ đen cái Việt Nam

Mắt màu đen, toàn thân lông màu xám tro phần dưới bụng có màu đen nhạt hơn

Mình dài, lưng hơi cong, đầu dài nhỏ, mặt thon mõm hơi dài, cổ thon nhỏ trường, tai nhỏ đứng thẳng, 2 chân sau chắc khỏe, mông nở nang, hông rộng, bụng to, có từ 6 vú trở lên.

3.2. Yêu cầu về khối lượng thỏ giống

Khối lượng thỏ lúc sơ sinh, 1 tháng, 2 tháng, 3 tháng, 6 tháng và 12 tháng tuổi được quy định trong Bảng 2.

Bảng 2 - Yêu cầu về khối lượng thỏ giống theo tháng tuổi

Giống, tính biệt

Sơ sinh

1 tháng tuổi

3 tháng tuổi

6 tháng tuổi

12 tháng tuổi

Thỏ đực Trắng Newzealand, kg, không nhỏ hơn

0,060

0,60

2,30

3,20

4,20

Thỏ cái Trắng Newzealand, kg, không nhỏ hơn

0,055

0,55

2,20

3,00

4,00

Thỏ đực California, kg, không nhỏ hơn

0,060

0,60

2,30

3,20

4,20

Thỏ cái California, kg, không nhỏ hơn

0,055

0,55

2,20

3,00

4,00

Thỏ đực xám Việt Nam, kg, không nhỏ hơn

0,045

0,40

1,50

2,20

3,20

Thỏ cái xám Việt Nam, kg, không nhỏ hơn

0,040

0,35

1,30

2,00

3,00

Thỏ đực đen Việt Nam, kg, không nhỏ hơn

0,045

0,40

1,50

2,20

3,20

Thỏ cái đen Việt Nam, kg, không nhỏ hơn

0,040

0,35

1,30

2,00

3,00

3.3. Yêu cầu về sinh sản

3.3.1. Yêu cầu sinh sản của thỏ cái giống

Yêu cầu về sinh sản của thỏ cái giống được quy định trong bảng 3

Bảng 3 - Yêu cầu về sinh sản thỏ cái giống

Chỉ tiêu

Thỏ trắng

Newzealand

Thỏ California

Thỏ xám Việt Nam

Thỏ đen Việt Nam

Khối lượng phối giống lần đầu, kg, không nhỏ hơn

3,0

2,8

2,2

2,0

Tuổi đẻ lứa đầu, ngày, không lớn hơn

200

200

170

170

Số con sơ sinh còn sống/ổ, con, không nhỏ hơn

5,5

5,5

5,0

5,0

Tổng số lứa đẻ/cái/năm, lứa, không nhỏ hơn

5,5

5,5

5,0

5,0

Số con cai sữa/ổ, con, không nhỏ hơn

5,0

4,5

4,5

4,5

Tỷ lệ nuôi sống đến cai sữa, %, không nhỏ hơn

85

85

85

85

3.3.2. Yêu cầu sinh sản của thỏ đực giống

Yêu cầu về sinh sản của thỏ đực giống được quy định trong Bảng 4

Bảng 4 - Yêu cầu về sinh sản của thỏ đực giống

Chỉ tiêu

Thỏ trắng

Newzealand

Thỏ California

Thỏ xám Việt Nam

Thỏ đen Việt Nam

Tuổi phối giống lần đầu, ngày, không lớn hơn

150

150

135

135

Khối lượng phối giống lần đầu, kg/con, không nhỏ hơn

2,8

2,8

1,8

1,8

Tỷ lệ phối giống có chửa, %, không nhỏ hơn

70

70

75

75

Tỷ lệ thay đàn, %, không nhỏ hơn

20,0

20,0

25,0

25,0

3.4. Yêu cầu về khả năng cho thịt

Yêu cầu về khả năng cho thịt của thỏ giết thịt lúc 3,5 tháng tuổi được quy định trong Bảng 5

Bảng 5 - Yêu cầu về khả năng cho thịt của thỏ được giết thịt lúc 3,5 tháng tuổi

Chỉ tiêu

Thỏ trắng

Newzealand

Thỏ California

Thỏ xám Việt Nam

Thỏ đen Việt Nam

Khối lượng giết thịt lúc 3,5 tháng tuổi, kg

2,450

2,450

2,000

2,050

Tỷ lệ thịt xẻ, %, không nhỏ hơn

51,0

51,0

49,5

50,0

Tỷ lệ thịt lọc, %, không nhỏ hơn

85,0

85,0

85,0

85,0

3.5. Yêu cầu về tiêu tốn thức ăn

Yêu cầu về tiêu tốn thức ăn được quy định trong Bảng 6

Bảng 6 - Yêu cầu về tiêu tốn thức ăn

Đơn vị tính: kg/con/ngày

Tên giống

Loại thức ăn

Cái sinh sản

Đực sinh sản

Hậu bị

Thỏ trắng Newzealand

Thức ăn tinh

0,15

0,15

0,06

Thức ăn thô xanh

0,70

0,50

0,30

Thỏ California

Thức ăn tinh

0,20

0,15

0,06

Thức ăn thô xanh

0,07

0,05

0,30

Thỏ xám Việt Nam

Thức ăn tinh

0,10

0,07

0,04

Thức ăn thô xanh

0,60

0,40

0,25

Thỏ đen Việt Nam

Thức ăn tinh

0,10

0,07

0,04

Thức ăn thô xanh

0,60

0,35

0,25

4. Phương pháp kiểm tra

4.1. Phương pháp xác định về ngoại hình

Chỉ tiêu về ngoại hình được đánh giá bằng mắt thường.

4.1.1. Đánh giá màu mắt

Màu hồng, màu đen là đặc điểm để phân biệt giữa giống thỏ ngoại và thỏ nội.

4.1.2. Đánh giá màu lông

Màu lông đồng nhất: toàn thân chỉ có một màu lông, không có sự pha tạp các màu lông khác trong một cá thể.

4.1.3. Đánh giá về kết cấu cơ thể

Tai to dài đứng thẳng: Ở trạng thái bình thường tai thẳng hướng về phía trước.

4.2. Phương pháp xác định khối lượng

Sử dụng cân có độ chính xác đến 0,001 kg để xác định khối lượng của thỏ lúc mới sinh ra và các thời gian tương ứng quy định cho từng giai đoạn trong các Bảng tương ứng, tính bằng kilogam.

Đối với thỏ sơ sinh được xác định khối lượng ngay trong khoảng 0h đến 8h sau khi sinh, các giai đoạn khác được cân vào buổi sáng sớm trước khi cho ăn.

4.3. Phương pháp xác định khả năng cho thịt

Thỏ được nhịn đói 12 h để cân khối lượng trước khi giết thịt được tính theo công thức:

Tỷ lệ móc hàm (%) = x 100

Tỷ lệ thịt xẻ (%) = x 100

Tỷ lệ thịt lọc (%) = x 100

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Pháp lệnh giống vật nuôi số 16/2004-PLGVN-UBTVQH11 ngày 24/03/2004 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa 11, Quy định về quản lý và bảo tồn gen vật nuôi; nghiên cứu, chọn, tạo, kiểm nghiệm, kiểm định và công nhận giống vật nuôi mới; sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi; quản lý chất lượng giống vật nuôi.

[2] Quyết định số 2489/QĐ-BNN-CN ngày 16/9/2010 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về Định mức kinh tế-kỹ thuật chăn nuôi gia súc gia cầm giống gốc.

[3] Quyết định số 66/2002/QĐ-BNN ngày 16/7/2002 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật đối với giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng.

[4] Quyết định số 61/2002/QĐ-BNN ngày 8/7/2002 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành các danh mục hàng hóa giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng.

[5] Quyết định số 67/2005/QĐ-BNN ngày 31/10/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về Ban hành danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh.

Từ khóa:
TCVN9714:2013Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9714:2013Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9714:2013Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9714:2013 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9714:2013 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN9714:2013 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN9714:2013
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2013
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN9714:2013
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2013
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan