Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Nông nghiệp › TCVN9303:2013

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9303:2013 về hạt giống bông - Yêu cầu kỹ thuật

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN9303:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2013 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 9303:2013

HẠT GIỐNG BÔNG – YÊU CẦU KỸ THUẬT

Cotton seeds  – Technical requirements

Lời nói đầu

TCVN 9303:2013 do Viện Nghiên cứu Bông và Phát triển Nông nghiệp Nha Hố biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng Cục Tiêu chuẩn và Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

HẠT GIỐNG BÔNG – YÊU CẦU KỸ THUẬT

Cotton seeds  – Technical requirements

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định yêu cầu kỹ thuật đối với hạt giống bông thuần, bông lai bao gồm dòng bố mẹ (Parental line) thuộc 4 loài: bông Luồi (Gossypium hirsutum  L.), bông Hải đảo (Gossypium barbadense L), bông cỏ Châu Á (Gossypium arboreum L), và bông cỏ Châu Phi (Gossypium herbaceum L.).

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 8548:2001 Hạt giống cây trồng – Phương pháp kiểm nghiệm.

TCVN 8550:2011 Giống cây trồng – Phương pháp kiểm định ruộng giống.

TCVN 8547:2011 Giống cây trồng – Phương pháp kiểm tra tính đúng giống và độ thuần lô hạt giống.

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định nghĩa sau đây:

3.1. Hạt giống tác giả (Breeder seed)

Hạt giống tác giả là hạt giống thuần do tác giả chọn, tạo ra.

3.2. Hạt giống siêu nguyên chủng (Pre-basic seed)

Hạt giống được nhân ra từ hạt giống tác giả hoặc phục tráng từ hạt giống sản xuất theo quy trình phục tráng hạt giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

3.3. Hạt giống nguyên chủng (Basic seed)

Hạt giống được nhân ra từ hạt giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

3.4. Hạt giống xác nhận (Certified seed)

Hạt giống được nhân ra từ hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

3.5. Độ thuần giống (Varietal purity)

Tỷ lệ phần trăm các cây đồng nhất về các tính trạng đặc trưng của giống so với tổng số cây kiểm tra.

3.6. Cây khác dạng (Off-type plant)

Cây có một hoặc nhiều tính trạng đặc trưng khác biệt rõ ràng so với mẫu chuẩn của giống được kiểm tra.

4. Yêu cầu kỹ thuật

4.1. Yêu cầu đối với ruộng giống

4.1.1. Yêu cầu về đất

Ruộng nhân dòng bố, mẹ; ruộng sản xuất hạt giống bông thuần và sản xuất hạt giống bông lai F1 trước khi gieo trồng phải sạch cỏ dại và các cây trồng khác.

4.1.2. Kiểm định giống

4.1.2.1. Ruộng sản xuất giống lai

Ruộng sản xuất giống lai phải được kiểm định đồng ruộng ít nhất 4 lần:

- Lần 1: Khi cây bắt đầu ra nụ, kiểm tra cách li, cây khác dạng, sâu bệnh;

- Lần 2: Khi cây bắt đầu nở hoa, kiểm tra cây khác dạng, cách li, sâu bệnh;

- Lần 3: Khi có 50 đến 70 % số hoa trên cây nở, kiểm tra cây khác dạng, cách li, sâu bệnh;

- Lần 4: Khi cây bắt đầu nở quả, kiểm tra cây khác dạng, sâu bệnh và năng suất dự kiến.

4.1.2.2. Ruộng sản xuất giống thuần

Ruộng sản xuất giống thuần phải được kiểm định đồng ruộng ít nhất 3 lần, gồm lần 1, 2 và 4 nêu trong mục 4.1.2.1.

4.1.3. Tiêu chuẩn ruộng giống

4.1.3.1. Cách ly

Ruộng sản xuất hạt giống bông thuần, ruộng nhân dòng bố mẹ và sản xuất hạt lai F1 phải cách ly với các ruộng trồng bông khác theo quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 – Yêu cầu về cách ly

Ruộng sản xuất giống

Hình thức cách ly

Không gian

(không nhỏ hơn, m)

Thời giana

(Thời điểm nở hoa của ruộng giống phải chênh lệch so với thời điểm nở hoa ruộng bông khác, ngày)

Thụ phấn thủ công

Thụ phấn tự do

Siêu nguyên chủng

2

5 000

± 55

Nguyên chủng

2

3 000

± 55

Xác nhận

2

3 000

± 55

Ruộng nhân dòng bố, mẹ

2

3 000

± 55

Ruộng sản xuất giống bông lai F1

2

3 000

± 55

a Cách ly thời gian chỉ áp dụng đối với ruộng sản xuất hạt lai F1 thụ phấn tự do

4.1.3.2. Độ thuần giống

Tại mỗi lần kiểm định, ruộng giống bông phải đạt độ thuần tối thiểu theo quy định trong Bảng 2.

Bảng 2 – Yêu cầu về độ thuần giống

Ruộng sản xuất

Cấp giống

Độ thuần ruộng giống (% số cây, không nhỏ hơn)

Số hoa mẹ được khử hết bao phấn tại lần kiểm định (% số hoa, không nhỏ hơn)

Số quả lai tại lần kiểm định trước khi thu hoạch (% số quả, không nhỏ hơn)

Nhân dòng bố mẹ, sản xuất giống thuần

Siêu nguyên chủng

100

-

-

Nguyên chủng

99,5

-

-

Xác nhận

99,0

-

-

Hạt lai F­1

Dòng mẹ

99,5

99,5

99,5

Dòng bố

99,5

-

-

4.2. Yêu cầu đối với hạt giống

4.2.1. Chất lượng hạt giống khi kiểm nghiệm

Chất lượng của hạt giống khi kiểm nghiệm được quy định trong Bảng 3.

Bảng 3 – Yêu cầu đối với hạt giống khi kiểm nghiệm

Chỉ tiêu

Giống siêu nguyên chủng

Giống nguyên chủng

Giống xác nhận

Giống lai F1

1. Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn

99,0

99,0

99,0

99,0

2. Tỷ lệ nảy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn

80,0

80,0

80,0

80,0

3. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn

10,0

10,0

10,0

10,0

4. Khối lượng 100 hạt so với mẫu chuẩn, trong khoảng ± (g)

1,0

1,0

1,5

1,5

CHÚ THÍCH: Các chỉ tiêu chất lượng hạt giống bố, mẹ để sản xuất hạt lai F1 tương đương cấp nguyên chủng.

4.2.2. Chất lượng hạt giống khi hậu kiểm

Chất lượng của hạt giống khi hậu kiểm được quy định trong Bảng 4.

Bảng 4 – Yêu cầu đối với hạt giống khi hậu kiểm

Chỉ tiêu, đơn vị tính

Hạt giống siêu nguyên chủng

Hạt giống nguyên chủng

Hạt giống xác nhận

Hạt lai F1

Độ thuần khi hậu kiểm, % số cây, không nhỏ hơn

100

99,5

97,5

97,5

5. Phương pháp thử

5.1. Đối với ruộng giống

5.1.1. Kiểm định ruộng giống, theo TCVN 8550:2011

5.1.2. Xác định độ thuần ruộng giống, theo TCVN 8550:2011.

5.2. Đối với hạt giống

5.2.1. Lấy mẫu, theo TCVN 8548:2011.

5.2.2. Xác định độ sạch, theo TCVN 8548:2011.

5.2.3. Xác định độ thuần khi hậu kiểm, theo TCVN 8548:2011.

5.2.4 Xác định tỷ lệ nảy mầm, theo TCVN 8548:2011.

5.2.5 Xác định độ ẩm, theo TCVN 8548:2011.

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] 10TCN 909:2006 Tiêu chuẩn hạt giống bông lai.

[2] 10TCN 912:2006 Tiêu chuẩn hạt giống bông luồi.

Từ khóa:
TCVN9303:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9303:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9303:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9303:2013 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9303:2013 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9303:2013 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN9303:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN9303:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan