Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›TCVN8410:2010

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8410:2010 về máy cấy lúa – tính năng làm việc – phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN8410:2010
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành01/01/2010
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2010Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 8410 : 2010

MÁY CẤY LÚA - TÍNH NĂNG LÀM VIỆC - PHƯƠNG PHÁP THỬ

Rice transplanter - Field performance - Test method

Lời nói đầu

TCVN 8410:2010 do Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thủy sản và nghề muối biên soạn, Tổng cục tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và Vụ Khoa học công nghệ và môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

 

MÁY CẤY LÚA - TÍNH NĂNG LÀM VIỆC - PHƯƠNG PHÁP THỬ

Rice transplanter - Field performance - Test method

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thử tính năng làm việc trên đồng đối với các máy cấy lúa sử dụng mạ thảm.

2. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa như sau:

2.1. Mật độ mạ

Số cây có trên đơn vị diện tích 1 cm2.

2.2. Độ bền kéo của thảm mạ

Lực cần thiết để kéo đồng thời 5 cây mạ ra khỏi mạ theo phương nằm ngang.

2.3. Khối lượng cây mạ

Khối lượng cây mạ không bao gồm bộ rễ

2.4. Độ ẩm của nền đất mạ

Độ ẩm của nền đất còn bộ rễ mạ bên trong.

2.5. Độ trượt của bánh chủ động

Độ trượt của bánh chủ động là đại lượng được tính theo công thức sau:

                     (1)

Trong đó:

d là độ trượt của bánh chủ động, %;

N1 là số vòng quay trung bình của các bánh chủ động khi làm việc trên ruộng đi qua một khoảng cách nhất định;

N2 là số vòng quay trung bình của các bánh chủ động khi chạy không trên nền cứng đi qua một khoảng cách nhất định.

2.6. Tỷ lệ phần trăm các khóm bị vùi lấp

Tỷ lệ số khóm có độ cấy sâu vượt quá [(chiều cao cây mạ) x 0,5 + 2] cm trên tổng số khóm được kiểm tra.

2.7. Tỷ lệ phần trăm các khóm bị nổi

Tỷ lệ số khóm bị nổi trên tổng số khóm được kiểm tra.

2.8. Tỷ lệ phần trăm các khóm bị hư hại

Tỷ lệ số khóm bị gãy, dập nát trên tổng số khóm được kiểm tra.

2.9. Tỷ lệ phần trăm các khóm bị bỏ

Tỷ lệ số khóm không có mạ (do nguyên nhân của cơ cấu cấy và mật độ mạ trên thảm không đồng đều) trên tổng số khóm được kiểm tra.

2.10. Tổng tỷ lệ phần trăm các khóm bị lỗi

Tổng tỷ lệ phần trăm các khóm bị vùi lấp, khóm bị nổi, khóm bị hư hại, khóm bị bỏ trống.

2.11. Tỷ lệ phần trăm các khóm bị lỗi liên tiếp

Tỷ lệ số khóm bị lỗi liên tiếp từ 2 khóm trở lên trên tổng số khóm được kiểm tra.

3. Quy định chung

3.1. Máy thử

3.1.1. Máy thử nghiệm phải có tình trạng kỹ thuật tốt, được bảo dưỡng và điều chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật của nhà chế tạo. Kiểm tra kết cấu, các kích thước chính, khối lượng và các trang thiết bị của máy cấy thử nghiệm, so sánh với các số liệu kỹ thuật và thông tin do nhà sản xuất cung cấp.

Các nội dung chính cần đo lường và kiểm tra:

a) Loại mạ cấy sử dụng;

b) Các kích thước và khối lượng của máy;

c) Bộ phận cân bằng của máy;

d) Động cơ;

đ) Hệ thống lái và điều khiển;

e) Hệ thống truyền lực;

f) Hệ thống di động;

g) Đặc điểm của bộ phận cấy;

h) Bao che và các thiết bị an toàn;

3.1.2. Trước khi tiến hành thử, phải chạy thử và điều chỉnh máy trên khu ruộng có các điều kiện tương tự như điều kiện ruộng thử.

3.2. Nhiên liệu và dầu bôi trơn

Nhiên liệu và dầu bôi trơn sử dụng để thử máy phải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của máy do nhà chế tạo đưa ra và sẵn có trên thị trường.

3.5. Thiết bị đo

Thiết bị đo phải được kiểm tra hiệu chuẩn trước khi tiến hành thử.

3.6. Dừng thử

3.6.1. Dừng thử máy trong các trường hợp ra hư hỏng, trục trặc hay có sự bất thường trong quá trình thử máy và không thể tiếp tục các thử nghiệm tiếp theo;

3.6.2. Không phải dừng thử trong các trường hợp các hư hỏng, trục trặc không quan trọng và có thể tiếp tục tiến hành thử bình thường sau khi thay thế các chi tiết bị hư hỏng, trục trặc bằng các chi tiết tương tự.

4. Phương pháp thử

4.1. Điều kiện thử

4.1.1. Chế độ thử

a) Những điều kiện làm việc như tốc độ làm việc, mức điều chỉnh của các bộ phận làm việc … phải do bên yêu cầu thử nghiệm máy lựa chọn và không được thay đổi trong quá trình thử, trừ khi quay vòng và khi gặp điều kiện xấu trong ruộng thử, tuy nhiên phải bảo đảm độ sâu cấy, số cây trên mỗi khóm, khoảng cách hàng, khoảng cách khóm phù hợp với yêu cầu nông học;

b) Phương pháp chuyển động khi cấy do bên yêu cầu thử nghiệm máy lựa chọn. Mạ cấy phải được chuẩn bị sẵn xung quanh ruộng thử;

c) Phải tiến hành thử ít nhất 15 đường, không kể đường đầu bờ. Số đường thử cần đo để xác định tỷ lệ các khóm bị lỗi bằng một phần ba tổng số đường thử đã thực hiện.

d) Kiểm tra chế độ thử theo các nội dung dưới đây:

- Số công nhân phục vụ máy;

- Tốc độ làm việc;

- Bề rộng dải quay vòng đầu bờ;

- Số cây mạ trên một khóm;

- Khoảng cách hàng và khoảng cách khóm;

- Vị trí điều chỉnh của từng bộ phận.

4.1.2. Ruộng thử

a) Ruộng thử nên chọn bùn nhuyễn, phẳng, mang tính chất đại diện cho vùng, độ chênh theo chiều dọc và theo chiều ngang ruộng không quá 0,50. Đối với thử tính năng làm việc trên đồng, chiều dài ruộng thử không dưới 50m, diện tích thử không ít hơn 250m2 cho mỗi hàng cấy của máy (ví dụ máy cấy 4 hàng diện tích thử là 4 x 250 = 1000m2), độ sâu bùn trong phạm vi phù hợp với máy thử, nhưng không dưới 10cm.

b) Đo kích thước và diện tích của ruộng thử, phương pháp làm đất, loại đất, mức độ và tình trạng của tạp chất trên ruộng thử;

c) Tại 9 vị trí phân bổ điều trên ruộng thử, tiến hành đo độ sâu nước, độ sâu bùn và độ nhuyễn của đất (xem mục A.1 của phụ lục A).

4.1.3. Mạ thử

a) Mạ để thử máy phải có mật độ đồng đều, chiều cao và giai đoạn lá phù hợp với quy định của máy thử.

b) Thẩm tra và ghi lại những thông tin về mạ thử như: mật độ gieo, phương pháp nảy mầm, ngày tuổi, loại mạ, loại đất nền gieo mạ và độ không đồng nhất của hạt giống.

c) Tại 15 điểm phân bổ đều trên một thảm mạ, tiến hành đo xác định chiều cao cây, giai đoạn lá, mật độ mạ trên thảm và độ bền kéo của thảm mạ, số thảm mạ cần đo không dưới ba thảm (xem mục A.2 của phụ lục A);

d) Tiến hành đo xác định chiều cao cây mạ và độ ẩm của nền đất mạ tại 5 điểm phân bổ đều trên một thảm mạ, số thảm mạ cần đo không dưới 3 thảm.

4.2. Tiến hành thử

4.2.1. Tốc độ làm việc của máy cấy

Tiến hành đo trên tất cả các đường thử thời gian máy cấy đi qua giữa hai cọc tiêu được dựng lên trên ruộng thử với khoảng cách 20m, tính thời gian và tốc độ làm việc trung bình.

4.2.2. Diện tích cấy thực tế

Đo độ dài của tất cả các đường thử và khoảng cách giữa hai hàng cấy ngoài cùng ở 2 đầu ruộng thử, tính giá trị trung bình của độ dài đường thử và khoảng cách trung bình giữa hai hàng cấy ngoài cùng.

Diện tích cấy thực tế tính theo công thức sau:

S = [Z x (Y + Ls)]                       (2)

Trong đó:

S là diện tích cấy thực tế, tính bằng mét vuông (m2);

Z là độ dài trung bình của các đường thử, tính bằng mét (m);

Y là khoảng cách trung bình giữa hai hàng cấy ngoài cùng trên ruộng thử, tính bằng mét (m);

Ls là khoảng cách hàng, tính bằng mét (m).

4.2.3. Thời gian làm việc của máy cấy

Tiến hành quan sát chi tiết các hoạt động của máy theo thời gian làm việc từ khi bắt đầu thử máy đến khi kết thúc thử, tách thời gian quan sát được theo thời gian làm việc thuần túy, thời gian chạy không quay vòng đầu bờ, thời gian tiếp mạ, thời gian dừng máy để điều chỉnh, thời gian dừng máy để khắc phục hư hỏng trục trặc.

4.2.4. Năng suất làm việc thực tế trên đồng và năng suất làm việc thuần túy

a) Năng suất làm việc thực tế trên đồng

Năng suất làm việc thực tế trên đồng được tính theo công thức sau:

           (3)

Trong đó:

Wd là năng suất làm việc thực tế trên đồng, tính bằng mét vuông trên giờ (m2/h);

T1 là thời gian máy máy làm việc thuần túy (thực hiện cấy), tính bằng giờ (h);

T2 là thời gian máy máy chạy không quay vòng đầu bờ, tính bằng giờ (h);

T3 là thời gian tiếp mại cho máy, tính bằng giờ (h);

T4 là thời gian dừng máy để điều chỉnh, tính bằng giờ (h);

T5 là thời gian khắc phục trục trặc, hư hỏng máy, tính bằng giờ (h).

b) Năng suất làm việc thuần túy

WTT =                       (4)

Trong đó:

WTT là năng suất làm việc thuần túy, tính bằng mét vuông trên giờ (m2/h)

4.2.5. Độ trượt của bánh chủ động

Trên ruộng thử, đo số vòng quay của các bánh chủ động khi máy cấu làm việc đi qua giữa hai cọc tiêu được dựng lên trên ruộng thử với khoảng cách 20m, nhắc lại 3 lần và tính số vòng quay trung bình của các bánh chủ động N1.

Trên nền bêtông, số tuyền của máy cấy ở vị trí trung gian, đẩy máy chuyển động thẳng theo hướng tiến, đo số vòng quay của bánh chủ động khi máy cấy đi qua giữ hai điểm đánh dấu trên đường với khoảng cách 20m, nhắc lại 3 lần và tính số vòng quay trung bình của các bánh chủ động N2.

Tính độ trượt của bánh chủ động theo công thức (1).

4.2.6. Tỷ lệ phần trăm các khóm bị lỗi và bị lỗi liên tiếp

Kiểm tra ít nhất 5 đường thử, trên mỗi đường thử kiểm tra ít nhất 800 khóm, các khóm kiểm tra phân bổ đều cho các hàng cấy và phải liên tục trên cùng một hàng, đếm và ghi lại số khóm được kiểm tra, số khóm bị vùi lấp, số khóm bị nổi, số khóm bị hư hại, số khóm bị bỏ, số khóm bị lỗi liên tiếp.

Tính tỷ lệ phần trăm các khóm bị vùi lấp, tỷ lệ phần trăm các khóm bị nổi, tỷ lệ phần trăm các khóm bị hư hại, tỷ lệ phần trăm các khóm bị bỏ, tổng tỷ lệ phần trăm các khóm bị lỗi và tỷ lệ phần trăm các khóm bị lỗi liên tiếp theo các định nghĩa từ điều 2.6 đến điều 2.11.

4.2.7. Số cây trong một khóm

Trên 3 đường thử bất kỳ trong các đường thử xác định các khóm bị lỗi, mỗi đường thử kiểm tra 40 khóm, đếm và tính số cây trung bình trong một khóm.

4.2.8. Độ sâu cấy

Khoảng cách từ gốc mọc rễ tới bề mặt đất. Trên những đường thử xác định các khóm bị lỗi, mỗi đường thử kiểm tra một hàng bên trong và một hàng ngoài cùng, mỗi hàng đo độ sâu cấy của 20 khóm liên tiếp.

4.2.9. Khoảng cách hàng

Có hai dạng là khoảng cách của máy và khoảng cách hàng liền kề giữa những đường thử khác nhau. Các vị trí đo được chọn rải rác trên đường thử theo đường chéo ruộng thử, tại mỗi vị trí đo tiến hành đo 3 khoảng cách hàng của máy và 1 khoảng cách hàng liền kề.

4.2.10. Khoảng cách khóm

Khoảng cách giữa các khóm liền kề trên cùng một hàng. Trên những đường thử xác định các khóm bị lỗi, tiến hành đo khoảng cách giữa các khóm liền kề trên cùng một hàng, không bắt buộc phải đo liên tiếp chỉ một hàng trên một đường thử.

5. Báo cáo kết quả thử

Nội dung báo cáo kết quả thử phải bao gồm:

a) Mục đích thử, yêu cầu thử, thời gian, địa điểm, đơn vị đề nghị thử, đơn vị thử, người tham gia …;

b) Nội dung và phương pháp thử;

d) Kết quả thử;

f) Kết luận.

 

PHỤ LỤC A

(Quy định)

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐIỀU KIỆN THỬ

A.1. Điều kiện ruộng thử

Tại 9 vị trí phân bố đều trên ruộng thử (xem hình A.1), tiến hành đo xác định các chỉ tiêu dưới đây:

O là điểm đo

Hình A.1- Sơ đồ vị trí đo xác định các chỉ tiêu về điều kiện ruộng thử.

A.1.1. Độ sâu bùn

Độ sâu từ mặt ruộng tới nền đất cứng. Dùng một thước mỏng để đo độ sâu từ mặt ruộng tới nền đất cứng theo như hình A.2 để xác định độ sâu bùn.

Hình A.2. Sơ đồ đo độ sâu của nền ruộng

A.1.2. Độ sâu nước

Độ sâu của nước được đo theo chỉ dẫn trên hình A.3.

Hình A.3 - Sơ đồ đo độ sâu nước

A.1.3. Độ nhuyễn của đất

Độ nhuyễn của đất là độ sâu cắm vào đất của đầu đo chuyên dùng hình nón (hình A.4.a). Độ sâu này được xác định bằng cách thả đầu đo hình nón rơi tự do theo phương thẳng đứng từ độ cao cách mặt ruộng 50cm và 100cm, khoảng cách từ mặt ruộng tới đỉnh mũi nón là độ cắm sâu vào đất của đầu đo hình nón (hình A.4.b).

Hình A.4 - Dụng cụ và sơ đồ đo độ nhuyễn của đất

A.2. Điều kiện mạ thử

Lấy ngẫu nhiên ít nhất 3 thảm mạ, tại 5 vị trí phân bổ đều trên mỗi thảm tiến hành đo các nội dung dưới đây:

A.2.1. Chiều cao cây

Chiều cao tính từ gốc mọc rễ tới đỉnh ngọn lá. Trên hình A.5: T là chiều cao cây.

Hình A.5 - Sơ đồ đo chiều cao cây và giai đoạn lá

A.2.2. Giai đoạn lá

Số lá không tính một lá bao mầm. Giai đoạn lá biểu thị giai đoạn phát triển của mạ. Nếu như lá non nhất chưa mọc ra đầy đủ thì giai đoạn lá được biểu thị ở dạng phân số thập phân và được tính bằng công thức sau:

Giai đoạn lá = (n - 1) x

Trong đó:

n là số là không tính một lá bao mầm;

h là chiều dài lá giai đoạn N (lá non nhất);

h' là chiều dài lá giai đoạn N-1 (lá ngay trước lá non nhất).

A.2.3. Mật độ mạ trên thảm

Cắt hoặc dùng một thiết bị chuyên dụng để lấy ra khỏi thảm mạ những tiết diện đều đặn có kích thước 2cm x 2cm, đếm số cây mạ có bên trong tiết diện và quy đổi về số cây mạ trên diện tích 1cm2.

A.2.4. Độ bền kéo của thảm mạ

Dùng dao cắt thảm mạ thành 4 phần vuông góc, trên mỗi cạnh của phần thảm mạ đã được cắt dùng kẹp kẹp chặt 5 cây mạ, nối kẹp với lực kế lò xo loại 2 kG, kéo lực kế theo phương nằm ngang để tách đồng thời 5 cây mạ ra khỏi thảm. Lực kéo lớn nhất đọc được trên lực kế là độ bền của thảm mạ.

 

PHỤ LỤC B

(Tham khảo)

MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ THỬ MÁY CẤY

B.1. Thông tin chung

B.1.1. Mục đích thử ...............................................................................................................

B.1.2. Tên và địa chỉ đơn vị yêu cầu thử nghiệm máy ..............................................................

B.1.3. Tên và địa chỉ đơn vị thử máy .......................................................................................

B.1.4. Mã hiệu máy ................................................................................................................

B.1.5. Địa điểm thử ................................................................................................................

B.1.6. Ngày thử .....................................................................................................................

B.2. Kiểm tra đặc tính kỹ thuật của máy

B.3. Kiểm tra đặc tính kỹ thuật của máy

B.3.1. Các kích thước (Dài x Rộng x Cao): ..............................................................................

B.3.2. Khối lượng máy, Kg .....................................................................................................

B.3.5. Động cơ

B.3.2.1. Mã hiệu .....................................................................................................................

B.3.2.2. Loại ..........................................................................................................................

B.3.2.3. Công suất định mức, Kw/rpm .....................................................................................

B.3.3. Hệ thống khởi động .....................................................................................................

B.3.4. Hệ thống di động

B.3.4.1. Số truyền ..................................................................................................................

B.3.4.2. Số bánh xe ...............................................................................................................

B.3.4.3. Loại bánh ..................................................................................................................

B.3.4.4. Khoảng cách bánh ....................................................................................................

B.3.5. Bộ phận cấy

B.3.5.1. Loại mạ sử dụng .......................................................................................................

B.3.5.2. Vị trí cấp mạ .............................................................................................................

B.3.5.3. Số lượng phao .........................................................................................................

B.3.5.4. Kiểu hệ thống điều chỉnh độ sâu cấy ..........................................................................

B.3.5.5. Kiểu cơ cấu cấy ........................................................................................................

B.3.5.6. Loại tay cấy ..............................................................................................................

B.3.5.7. Số hàng cấy .............................................................................................................

B.3.5.8. Khoảng cách hàng, cm ..............................................................................................

B.3.5.9. Khoảng cách khóm, cm .............................................................................................

B.3.5.10. Độ sâu cấy, cm .......................................................................................................

B.3.6. Năng suất máy, m2/h ....................................................................................................

B.3.7. Số công nhân phục vụ máy ..........................................................................................

B.4. Kết quả thử tính năng làm việc trên đồng

B.4.1. Điều kiện thử

B.4.1.1. Điều kiện ruộng thử

a) Chiều dài, m ......................................................................................................................

b) Chiều rộng, m.....................................................................................................................

c) Diện tích, m2 ......................................................................................................................

d) Loại đất .............................................................................................................................

e) Phương pháp làm đất ........................................................................................................

f) Mức độ và tình trạng tạp chất trên ruộng .............................................................................

g) Độ sâu của nước, cm ........................................................................................................

h) Độ sâu của bùn, cm ...........................................................................................................

k) Độ nhuyễn của đất .............................................................................................................

B.4.1.2. Điều kiện mạ thử

a) Giống lúa ...........................................................................................................................

b) Nền đất gieo

- Loại đất ...............................................................................................................................

- Độ ẩm của nền đất gieo .......................................................................................................

c) Mật độ gieo .......................................................................................................................

d) Phương pháp nẩy mầm .....................................................................................................

e) Ngày tuổi ...........................................................................................................................

f) Độ không đồng nhất của hạt giống ......................................................................................

g) Chiều cao cây mạ, cm ........................................................................................................

h) Mật độ mạ trên thảm ..........................................................................................................

k) Giai đoạn lá .......................................................................................................................

k) Độ bền kéo của thảm mạ, g ................................................................................................

B.4.2. Tínhnăng làm việc trên đồng ........................................................................................

B.4.2.1. Tốc độ làm việc của máy cấy, m/s .............................................................................

B.4.2.2. Diện tích cấy thực tế, m2 ............................................................................................

B.4.2.3. Thời gian làm việc của máy cấy

a) Thời gian làm việc thuần túy, h ............................................................................................

b) Thời gian chạy không quay vòng đầu bờ, h ........................................................................

c) Thời gian tiếp mạ, h ...........................................................................................................

d) Thời gian dừng máy điều chỉnh, h .......................................................................................

e) Thời gian dừng máy khắc phục hư hỏng trục trặc, h ............................................................

f) Tổng thời gian làm việc của máy cấy, h ...............................................................................

B.4.2.4. Bề rộng cấy thực tế, m ..............................................................................................

B.4.2.5. Năng suất làm việc thực tế trên đồng m2/h ..................................................................

B.4.2.6. Độ trượt của bánh chủ động, % .................................................................................

B.4.2.7. Suất tiêu thụ nhiên liệu, lít/ha ......................................................................................

B.4.2.8. Khoảng cách hàng, cm ..............................................................................................

B.4.2.9. Khoảng cách khóm, cm .............................................................................................

B.4.2.10. Độ sâu cấy, cm .......................................................................................................

B.4.2.11. Số cây trên một khóm .............................................................................................

B.4.2.12. Tỷ lệ phần trăm các khóm bị vùi lấp, % .....................................................................

B.4.2.13. Tỷ lệ phần trăm các khóm bị nổi, % ..........................................................................

B.4.2.14. Tỷ lệ phần trăm các khóm bị hư hại, % .....................................................................

B.4.2.15. Tỷ lệ phần trăm các khóm bị bỏ, % ..........................................................................

B.4.2.16. Tổng tỷ lệ phần trăm các khóm bị lỗi, % ...................................................................

B.4.2.17. Tỷ lệ phần trăm các khóm bị lỗi liên tiếp, % ..............................................................

B.5. Kết luận

Từ khóa:
TCVN8410:2010Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8410:2010Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8410:2010Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8410:2010 của Bộ Khoa học và Công nghệTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8410:2010 của Bộ Khoa học và Công nghệTiêu chuẩn Việt Nam TCVN8410:2010 của Bộ Khoa học và Công nghệ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN8410:2010
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
                            Ngày ban hành01/01/2010
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN8410:2010
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
                                                  Ngày ban hành01/01/2010
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan