Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›TCVN7871-3:2008

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7871-3:2008 (ISO 21415-3:2006) về hạt lúa mì và bột mì - hàm lượng gluten - Phần 3: xác định gluten khô từ gluten ướt bằng phương pháp sấy khô

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN7871-3:2008
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2008
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2008Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 7871-3:2008

HẠT LÚA MÌ VÀ BỘT MÌ - HÀM LƯỢNG GLUTEN - PHẦN 3 - XÁC ĐỊNH GLUTEN KHÔ TỪ GLUTEN ƯỚT BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẤY KHÔ

Wheat and wheat flour - Gluten content - Part 3: Detemination of dry glulen from wet gluten by an oven drying method

Lời nói đầu

TCVN 7871-3:2008 hoàn toàn tương đương với ISO 21415-3:2006;

TCVN 7871-3:2008 do Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F1 Ngũ cốc và đậu đỗ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 7871:2008 (ISO 21415:2006) Hạt lúa mì và bột mì - Hàm lượng gluten, bao gồm các phần sau đây:

- TCVN 7871-1:2008 (ISO 21415-1:2006) Hạt lúa mì và bột mì – Hàm lượng gluten – Phần 1: Xác định gluten ướt bằng phương pháp thủ công;

- TCVN 7871-2:2008 (ISO 21415-2:2006) Hạt lúa mì và bột mì – Hàm lượng gluten – Phần 2: Xác định gluten ướt bằng phương pháp cơ học;

- TCVN 7871-3:2008 (ISO 21415-3:2006) Hạt lúa mì và bột mì – Hàm lượng gluten – Phần 3: Xác định gluten khô từ gluten ướt bằng phương pháp sấy;

- TCVN 7871-4:2008 (ISO 21415-4:2006) Hạt lúa mì và bột mì – Hàm lượng gluten – Phần 4: Xác định gluten khô từ gluten ướt bằng phương pháp sấy nhanh.

 

HẠT LÚA MÌ VÀ BỘT MÌ - HÀM LƯỢNG GLUTEN - PHẦN 3 - XÁC ĐỊNH GLUTEN KHÔ TỪ GLUTEN ƯỚT BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẤY KHÔ

Wheat and wheat flour - Gluten content - Part 3: Detemination of dry glulen from wet gluten by an oven drying method

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng gluten khô từ gluten ướt thu được theo TCVN 7871-1 (ISO 21415-1) hoặc TCVN 7871-2 (ISO 21415-2). Trong phương pháp này gluten khô thu được bằng cách sấy gluten ướt trong tủ sấy.

Phương pháp này cũng có thể sử dụng để xác định độ ẩm của gluten ướt.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

TCVN 7871-1:2008 (ISO 21415-1:2006) Hạt lúa mì và bột mì - Hàm lượng gluten - Phần 1: Xác định gluten ướt bằng phương pháp thủ công.

TCVN 7871-2:2008 (ISO 21415-2:2006) Hạt lúa mì và bột mì - Hàm lượng gluten - Phần 2: Xác định gluten ướt bằng phương pháp cơ học.

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau đây:

3.1. Gluten ướt (wet gluten)

Khối dẻo đàn hồi, được tạo thành chủ yếu từ hai phần protein (gliadin và glutenin) ở dạng hoàn nguyên thu được bằng phương pháp quy định trong TCVN 7871-1 (ISO 21415-1) hoặc TCVN 7871-2 (ISO 21415-2).

3.2. Gluten khô (dry gluten)

Phần còn lại thu được từ gluten ướt được làm khô theo các điều kiện được quy định trong tiêu chuẩn này hoặc TCVN 7871-4 (ISO 21415-4).

4. Nguyên tắc

Sấy khô viên gluten ướt thu được trong TCVN 7871-1 (ISO 21415-1) hoặc TCVN 7871-2 (ISO 21415-2) sau đó đem cân.

5. Thiết bị, dụng cụ

Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của phòng thử nghiệm thông thường, cụ thể như sau:

5.1. Dao trộn hoặc dao cắt.

5.2. Đĩa kim loại hoặc đĩa thủy tinh, kích thước 5 cm x 5 cm.

5.3. Tủ sấy, có thể duy trì nhiệt độ ở 130 oC ± 2 oC.

5.4. Bình hút ẩm, có chứa chất làm khô.

5.5. Cân, có thể cân chính xác đến 0,01 g.

6. Cách tiến hành

6.1. Phần mẫu thử

Cân đĩa (5.2) chính xác đến 0,01 g (m0). Lấy viên gluten ướt, thu được bằng phương pháp quy định trong TCVN 7871-1 (ISO 21415-1) hoặc TCVN 7871-2 (ISO 21415-2) sau khi đã loại hết dung dịch rửa. Đặt vào đĩa. Cân đĩa cùng với viên gluten ướt chính xác đến 0,01 g (m5).

Cần phải biết được khối lượng ban đầu của mẫu bột mì (m) được sử dụng để tách gluten ướt. Lưu ý rằng trong trường hợp rửa thủ công thì khối lượng này không bằng khối lượng của phần mẫu thử của bột mì.

6.2. Xác định

Đặt đĩa và phần mẫu thử vào tủ sấy (5.3) đặt ở 130 oC và để trong 2 h.

Lấy đĩa ra khỏi tủ sấy và dùng dao trộn hoặc dao cắt (5.1) rạch ba hoặc bốn đường sâu song song trên viên gluten khô. Sau đó đặt lại vào tủ sấy để thêm 4 h để có tổng thời gian làm khô là 6 h.

Lấy đĩa cùng với gluten khô ra khỏi tủ sấy và để nguội trong bình hút ẩm (5.4) đến nhiệt độ môi trường (khoảng 30 min). Sau đó cân đĩa cùng với viên gluten khô chính xác đến 0,01 g (m4).

7. Tính toán và biểu thị kết quả

7.1. Tính hàm lượng gluten khô

Hàm lượng gluten khô (Gdry), của mẫu ban đầu (bột mì, lõi hạt lúa mì được nghiền lại hoặc hạt lúa mì đã nghiền), tính bằng phần trăm khối lượng, tính theo công thức sau đây:

trong đó

m4 là khối lượng của đĩa cùng với gluten khô, tính bằng gam;

m0là khối lượng của đĩa trống, tính bằng gam;

m là khối lượng của khối bột nhào ban đầu dùng để xác định hàm lượng gluten ướt, tính bằng gam;

Cần phải biết được khối lượng ban đầu của mẫu bột mì (m) được sử dụng để tách gluten ướt. Cần lưu ý rằng trong trường hợp rửa thủ công thì khối lượng này không bằng khối lượng của phần mẫu thử của bột mì.

Nếu độ ẩm của mẫu ban đầu đã được xác định theo ISO 712, thì hàm lượng gluten khô trên hàm lượng chất khô (Gdry) được tính bằng phần trăm, theo công thức sau đây:

trong đó

w là độ ẩm của mẫu ban đầu, tính bằng phần trăm khối lượng.

Kết quả thu được là trung bình của hai lần xác định.

7.2. Tính hàm lượng nước của gluten ướt

Hàm lượng nước của gluten ướt (WG), tính bằng phần trăm khối lượng, theo công thức sau đây:

trong đó

m5 là khối lượng của đĩa cùng với phần gluten ướt, tính bằng gam.

8. Độ chụm

8.1. Phép thử liên phòng thử nghiệm

Chi tiết của phép thử liên phòng thử nghiệm về độ chụm của phương pháp này được nêu trong Phụ lục A. các giá trị thu được từ phép thử liên phòng thử nghiệm này có thể không áp dụng được cho các dải nồng độ và chất nền khác với các dải nồng độ và chất nền đã nêu.

8.2. Độ lặp lại

Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử độc lập, đơn lẻ thu được khi sử dụng cùng một phương pháp trên vật liệu thử giống hệt nhau, trong cùng một phòng thử nghiệm, do cùng một người tiến hành, sử dụng cùng một thiết bị, trong thời gian ngắn, không quá 5 % các trường hợp vượt quá giới hạn lặp lại r = 0,6 g/100g, trường hợp xác định gluten ướt bằng phương pháp thủ công hoặc bằng phương pháp cơ học.

8.2. Độ tái lập

Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử đơn lẻ thu được khi sử dụng cùng một phương pháp trên vật liệu thử giống hệt nhau trong các phòng thử nghiệm khác nhau, do những người khác nhau thực hiện, sử dụng các thiết bị khác nhau, không quá 5 % các trường hợp lớn hơn các giá trị sau đây:

- trường hợp xác định gluten ướt bằng phương pháp thủ công: R = 3,1 g/100 g;

- trường hợp xác định gluten ướt bằng phương pháp cơ học: R = 2,3 g/100 g;

9. Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:

a) tất cả các thông tin cần thiết để nhận biết đầy đủ về mẫu;

b) phương pháp lấy mẫu được sử dụng, nếu biết;

c) phương pháp thử đã sử dụng, viện dẫn tiêu chuẩn này và các phần của TCVN 7871-1 (ISO 21415-1) và TCVN 7871-2 (ISO 21415-2) đã sử dụng để xác định gluten ướt;

d) mọi thao tác không quy định trong tiêu chuẩn này, hoặc được coi là tùy chọn, cùng với các chi tiết của sự cố bất kỳ mà có thể ảnh hưởng đến kết quả;

e) các kết quả thử thu được;

f) nếu đáp ứng được các yêu cầu về độ lặp lại thì nêu kết quả cuối cùng thu được.

 

PHỤ LỤC A

(quy định)

Kết quả của phép thử liên phòng thử nghiệm

Một phép thử liên phòng thử nghiệm bao gồm ở 21 phòng thử nghiệm của 7 quốc gia, do Công ty CONCORDIA Warehouse, Phòng thử nghiệm kiểm tra hạt ngũ cốc, Budapest (Hungari) (Grain Control Laboratory) tổ chức năm 2004. Phép thử này được thực hiện trên sáu mẫu sau đây:

- Mẫu A: hạt lúa mì (Triticum aestivum L.);

- Mẫu B: hạt lúa mì (Triticum aestivum L.);

- Mẫu C: hạt lúa mì (Triticum durum Desf.);

- Mẫu D: lõi hạt lúa mì dạng tấm cứng;

- Mẫu E: bột mì;

- Mẫu F: bột mì.

Các kết quả thu được đã được phân tích thống kê theo TCVN 6910-1 (ISO 5725-1) và TCVN 6910-2 (ISO 5725-2) để cho các số liệu về độ chụm nêu trong Bảng A.1 và Bảng A.2.

Bảng A.1 - Dữ liệu về độ chụm đối với gluten khô, sử dụng gluten ướt thu được theo TCVN 7871-1 (ISO 21415-1)

 

Mẫu

A

B

C

D

E

F

Số lượng phòng thử nghiệm còn lại sau khi trừ ngoại lệ

6

7

5

7

8

8

Giá trị trung bình, g/100g

8,15

11,45

9,66

12,10

9,49

12,21

Độ lệch chuẩn lặp lại sr, g/100 g

0,28

0,28

0,13

0,26

0,12

0,14

Hệ số biến thiên lặp lại, %

3,49

2,45

1,33

2,11

1,29

1,12

Giới hạn lặp lại r (= 2,8 sr), g/100 g

0,80

0,78

0,36

0,71

0,34

0,38

Độ lệch chuẩn tái lập sR, g/100 g

0,67

1,49

1,68

1,09

0,75

0,92

Hệ số biến thiên tái lập, %

8,24

13,06

17,35

8,97

7,86

7,57

Giới hạn tái lập R (= 2,8 sR), g/100 g

1,88

4,19

4,69

3,04

2,09

2,59

Bảng A.2 - Dữ liệu về độ chụm đối với gluten khô, sử dụng gluten ướt thu được theo TCVN 7871-2 (ISO 21415-2)

 

Mẫu

A

B

C

D

E

F

Số lượng phòng thử nghiệm còn lại sau khi trừ ngoại lệ

8

8

7

8

7

7

Giá trị trung bình, g/100g

8,28

11,29

10,58

12,83

9,75

12,29

Độ lệch chuẩn lặp lại sr, g/100 g

0,19

0,20

0,26

0,26

0,13

0,25

Hệ số biến thiên lặp lại, %

2,35

1,76

2,42

2,01

1,32

2,00

Giới hạn lặp lại r (= 2,8 sr), g/100 g

0,55

0,56

0,72

0,72

0,36

0,69

Độ lệch chuẩn tái lập sR, g/100 g

0,39

0,52

0,68

1,55

0,79

0,91

Hệ số biến thiên tái lập, %

4,68

4,59

6,46

12,09

8,08

7,41

Giới hạn tái lập R (= 2,8 sR), g/100 g

1,08

1,45

1,91

4,34

2,20

2,55

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] ISO 712, Cereals and cereal products - Detemination of moisture content - Routine reference method.

[2] TCVN 7871-4:2008 (21415-4:2006), Hạt lúa mì và Bột mì - Hàm lượng gluten. Phần 4: Xác định gluten khô từ gluten ướt bằng phương pháp sấy nhanh.

Từ khóa:
TCVN7871-3:2008Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7871-3:2008Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7871-3:2008Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7871-3:2008 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7871-3:2008 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN7871 3:2008 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN7871-3:2008
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2008
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN7871-3:2008
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2008
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan