Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›TCVN6711:2000

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6711:2000 (chương I – Tập 3 Codex Alimentarius) về danh mục giới hạn dư lượng tối đa đối với thuốc thú y do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN6711:2000
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanBộ Khoa học Công nghệ và Mội trường
Ngày ban hành01/01/2000
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2000Tình trạng:Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 6711:2000

DANH MỤC GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA ĐỐI VỚI THUỐC THÚ Y

List of maximum residue limits for veterinary drugs

TCVN 6711: 2000 hoàn toàn tương đương với chương I – Tập 3 Codex Alimentarius; Xuất bản tại Rome- năm 1996 “List of Codex maximum residue limits for veterinary drugs”

TCVN 6711: 2000 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F15 Dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành.

1. Tên chất: Albendazole .

2.

Lượng ăn hàng ngày có thể chấp nhận được (ADI) do JECFA quy định

0-50 μg/kg thể trọng

3.1

(a) Loại thực phẩm

Cơ, mỡ và sữa

 

(b) MRL

100 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

2- Aminosulfone trao đổi

3.2.

(a) Loại thực phẩm

Gan và thận

 

(b) MRL

5000 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

2- Aminosulfone trao đổi

4.

Phương pháp phân tích tham khảo

Elliis, R.L và các cộng sự; Ban Thanh tra và an toàn thực phẩm USDA; Tài liệu hướng dẫn phòng thí nghiệm hoá phân tích - Hoá dư lượng 1991, phương pháp ALB (dùng cho gan).

Chu, P.S, Wang, R.Y., Brandt, T.A. Weerasinghe, C.A “Xác định Albendazole - 2- aminosulfone trong sữa bò dùng sắc ký lỏng hiệu năng cao với detector huỳnh quang” (1993). Tạp chí Chromatogr 620, 129-135 (sữa) (tạm thời).

5.

Đánh giá của JECFA

Kỳ họp thứ 34 (1989)

1. Tên chất : Benzylpenicillin

2.

Lượng ăn hàng ngày có thể chấp nhận được (ADI) do JECFA quy định

30 μg/người/ngày (liều dùng thuốc hàng ngày phải ở dưới mức này)

3.1

(a) Loại thực phẩm

Gan, thận và cơ (gia súc và lợn)

 

(b) MRL

50 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Benzylpenicillin

3.2.

(a) Loại thực phẩm

Sữa (gia súc)

 

(b) MRL

4 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Benzylpenicillin

4.

Phương pháp phân tích tham khảo

Boison, J.O. Salisbury, C.D.C. Chan W. và McNeil, J.D. “Xác định dư lượng Penicillin G trong mô bào động vật bằng sắc ký lỏng” (1991) Tạp chí của Hội các nhà hoá phân tích, (OAOC) 74, 497-501 (cơ, gan và thận) (tạm thời).

5.

Đánh giá của JECFA

Kỳ họp thứ 12 (1969)

 

 

Kỳ họp thứ 36 (1990)

1. Tên chất : Carbadox

2

Lượng ăn hàng ngày có thể chấp nhận được (ADI) do JECFA quy định

Chấp nhận dư lượng giới hạn

3.1

(a) Loại thực phẩm

Gan, (lợn)

 

(b) MRL

30 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Quinoxaline-2-carboxylic axit

3.2.

(a) Loại thực phẩm

Cơ (lợn)

 

(b) MRL

5 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Quinoxaline-2-carboxylic axit

4.

Phương pháp phân tích tham khảo

Ellis, R.L., và các cộng sự, cơ quan thanh tra và an toàn thực phẩm USDA, Tài liệu hướng dẫn phòng thí nghiệm hoá phân tích-Hoá Dư lượng, 1991, phương pháp CBX (gan).

Van Ginkel, L. A., Schwillens, P.L.W.J, Jaquemijns, M. và Zomer, G “Phương pháp phát hiện và nhận biết Quinoxaline-2-Carboxylic axit, sản phẩm trao đổi chất chính của Carbadox trong mô bào của lợn”, Hội thảo châu Âu về dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm (1990) Haagsma, N., Ruiter, A. và Czedik-Eysenberg, P.B., pp 189-195 (cơ) (tạm thời).

5.

Đánh giá của JECFA

Kỳ họp thứ 36 (1990)

1. Tên chất : Closantel

2

Lượng ăn hàng ngày có thể chấp nhận được (ADI) do JECFA quy định

0-30μg/kg thể trọng

3.1

(a) Loại thực phẩm

Cơ và gan (cừu)

 

(b) MRL

1500 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Closantel

3.2.

(a) Loại thực phẩm

Thận (cừu)

 

(b) MRL

5000 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Closantel

3.3

(a) Loại thực phẩm

Mỡ (cừu)

 

(b) MRL

2000 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Closantel

3.4

(a) Loại thực phẩm

Cơ và gan (gia súc)

 

(b) MRL

1000 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Closantel

3.5

(a) Loại thực phẩm

Thận và mỡ (gia súc)

 

(b) MRL

3000 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Closantel

4.

Phương pháp phân tích tham khảo

Michiels, M., Meuldermans, W. và Heykans, J. (1987) Tổng quan về phân giải thuốc thý y, 18, 235-251 (cơ)

5.

Đánh giá của JECFA

Kỳ họp thứ 36 (1990)

 

 

Kỳ họp thứ 40 (1992)

1. Tên chất: Estradiol - 17 β

2

Lượng ăn hàng ngày có thể chấp nhận được (ADJ) do JECFA quy định

Không cần thiết*.

3

a) Loại thực phẩm

Thực phẩm có nguồn gốc từ thịt trâu, bò

 

b) MRL

Không cần thiết

 

c) Xác định chất tồn dư

Estradiol – 17 β

4

Phương pháp phân tích tham khảo

 

5

Đánh giá của JECFA

Kỳ họp thứ 25 (1981)

 

 

Kỳ họp thứ 32 (1987)

1. Tên chất : Flubendazole

2

Lượng ăn hàng ngày có thể chấp nhận được (ADI) do JECFA quy định

0-12μg/kg thể trọng

3.1

(a) Loại thực phẩm

Cơ và gan (lợn)

 

(b) MRL

10 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Flubendazole

3.2.

(a) Loại thực phẩm

Cơ (gia cầm)

 

(b) MRL

200 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Flubendazole

3.3

(a) Loại thực phẩm

Gan (gia cầm)

 

(b) MRL

500 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Flubendazole

3.4

(a) Loại thực phẩm

Trứng

 

(b) MRL

400 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Flubendazole

4.

Phương pháp phân tích tham khảo

 

5.

Đánh giá của JECFA

Kỳ họp thứ 40 (1992)

1. Tên chất : Isometamidium

2

Lượng ăn hàng ngày có thể chấp nhận được (ADI) do JECFA quy định

0-100 μg/kg thể trọng

3.1

(a) Loại thực phẩm

Cơ, mỡ, sữa (gia súc)

 

(b) MRL

100 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Isometamidium

3.2.

(a) Loại thực phẩm

Gan (gia súc)

 

(b) MRL

500 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Isometamidium

3.3

(a) Loại thực phẩm

Thận (gia súc)

 

(b) MRL

1000 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Isometamidium

4.

Phương pháp phân tích tham khảo

 

5.

Đánh giá của JECFA

Kỳ họp thứ 40 (1992)

1. Tên chất : Ivermectin

2

Lượng ăn hàng ngày có thể chấp nhận được (ADI) do JECFA quy định

0-1 μg/kg thể trọng

3.1

(a) Loại thực phẩm

Gan (gia súc)

 

(b) MRL

100 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

22, 23-Dihydroavermectin B1a (H2B1a)

3.2.

(a) Loại thực phẩm

Mỡ (gia súc)

 

(b) MRL

40 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

22, 23-Dihydravermectin B1a (H2B1a)

3.3

(a) Loại thực phẩm

Gan (cừu, lợn)

 

(b) MRL

15 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

22, 23-Dihydravermectin B1a (H2B1a)

3.

(a) Loại thực phẩm

Mỡ (cừu, lợn)

 

(b) MRL

20 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

22, 23-Dihydravermectin B1a (H2B1a)

4.

Phương pháp phân tích tham khảo

Ellis, R.L,. và các cộng sự., Ban thanh tra và an toàn thực phẩm USDA, Tài liệu Hướng dẫn phòng thí nghiệm hoá phân tích- Hoá dư lượng (1991) Phương pháp IVR (thận, cơ, mỡ và huyết thanh) (tạm thời).

Tway, PC., Wood, J.S. và Downing G.V. “Xác định Ivermectin ở mô bò và cừu bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao với detector huỳnh quang” (1981) Tạp chí Hoá thực phẩm nông nghiệp, 29, 1059 (gan) (tạm thời)

5.

Đánh giá của JECFA

Kỳ họp thứ 36 (1990) và Kỳ họp thứ 40 (1992)

1. Tên chất : Sulfadimidine

2

Lượng ăn hàng ngày có thể chấp nhận được (ADI) do JECFA quy định

0-50 μg/kg thể trọng

3.1

(a) Loại thực phẩm

Cơ, gan, thận và mỡ

 

(b) MRL

100 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Sulfadimidine

3.2.

(a) Loại thực phẩm

Sữa (gia súc)

 

(b) MRL

25 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Sulfadimidine

4.

Phương pháp phân tích tham khảo

Ellis, R.L,. và các cộng sự., Ban thanh tra và an toàn thực phẩm USDA, Tài liệu Hướng dẫn phòng thí nghiệm hoá phân tích - Hoá dư lượng (1991) .Phương pháp SUL (cơ, gan và thận).

Thosmas, M.H., và các cộng sự (1983) Tạp chí Hiệp hội các nhà hoá phân tích (OAOC) 66, 881-883 (cơ, gan và thận).

Malisch, R., Bourgeois, B. và Lippold, R. “Phân tích đa dư lượng của hoá trị liệu chọn lọc và các thuốc ký sinh trùng” (1992) Tạp chí thực phẩm của Đức. 88, 205-216 (cơ) (khuyến cáo có tính tạm thời cho gan và thận).

Weber, J.D. và Smedly, M.D., “Xác định Sulfamethazine trong sữa bằng sắc ký lỏng”, Tạp chí Hiệp hội các nhà hoá phân tích (OAOC), 72, 725-729 (sữa) (tạm thời).

5.

Đánh giá của JECFA

Kỳ họp thứ 34 (1989)

Kỳ họp thứ 38 (1991) và Kỳ họp thứ 42 (1994).

1. Tên chất : Testosterone

2

Lượng ăn hàng ngày có thể chấp nhận được (ADI) do JECFA quy định

Không cần thiết *

3.1

(a) Loại thực phẩm

Thực có nguồn gốc từ trâu bò

 

(b) MRL

Không cần thiết

 

(c) Xác định chất tồn dư

Testosterone

4.

Phương pháp phân tích tham khảo

 

5.

Đánh giá của JECFA

Kỳ họp thứ 25 (1982)

Kỳ họp thứ 32 (1987)

1. Tên chất : Oxytetracycline

2

Lượng ăn hàng ngày có thể chấp nhận được (ADI) do JECFA quy định

0-3 μg/kg thể trọng

3.1

(a) Loại thực phẩm

Cơ (gia súc, cừu, lợn, gà, gà tây, cá)

 

(b) MRL

100 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Oxytetracycline

3.2

(a) Loại thực phẩm

Gan (gia súc, cừu, lợn, gà, gà tây)

 

(b) MRL

300 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Oxytetracycline

3.3

(a) Loại thực phẩm

Thận (gia súc, cừu, lợn, gà, gà tây)

 

(b) MRL

600 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Oxytetracycline

3.4

(a) Loại thực phẩm

Mỡ (gia súc, cừu, lợn, gà, gà tây)

 

(b) MRL

10 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Oxytetracycline

3.5

(a) Loại thực phẩm

Sữa (gia súc)

 

(b) MRL

100 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Oxytetracycline

3.6

(a) Loại thực phẩm

Trứng (gà)

 

(b) MRL

200 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Oxytetracycline

4.

Phương pháp phân tích tham khảo

Farrington, W.H.H., Tarbin, J., Bygrave, J. và Shearer, G. “Phương pháp phân tích Tetracycline trong mô động vật và dịch lỏng bằng sắc ký ái lực tạo phức kim loại/ HPLC” (1991) Phụ gia thực phẩm- Các chất nhiễm bẩn., 8, 55-64 (sữa) (tạm thời)

5.

Đánh giá của JECFA

Kỳ họp thứ 12 (1969)

Kỳ họp thứ 36 (1990)

1. Tên chất : Progesrone

2

Lượng ăn hàng ngày có thể chấp nhận được (ADI) do JECFA quy định

Không cần thiết

3.1

(a) Loại thực phẩm

Thực phẩm có nguồn gốc từ trâu bò

 

(b) MRL

Không cần thiết1

 

(c) Xác định chất tồn dư

Progesterone

4.

Phương pháp phân tích tham khảo

 

5.

Đánh giá của JECFA

Kỳ họp thứ 25 (1981)

Kỳ họp thứ 32 (1987)

1. Tên chất : Thiabendazole

2

Lượng ăn hàng ngày có thể chấp nhận được (ADI) do JECFA quy định

0-100 μg/kg thể trọng

3.1

(a) Loại thực phẩm  

Cơ, gan, thận và mỡ (gia súc, lợn, ngỗng, cừu); Sữa (gia súc, ngỗng)

 

(b) MRL2

100 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Tổng lượng Thiabendazole và 5- hydroxy- thiabendazole

4.

Phương pháp phân tích tham khảo

 

5.

Đánh giá của JECFA

Kỳ họp thứ 40 (1992)

1. Tên chất : Trenbolone acetate

2

Lượng ăn hàng ngày có thể chấp nhận được (ADI) do JECFA quy định

0-0,02 μg/kg thể trọng

3.1

(a) Loại thực phẩm

Cơ (gia súc)

 

(b) MRL

2 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

β- Trenbolone

3.2

(a) Loại thực phẩm

Gan (gia súc)

 

(b) MRL

10 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

α- Trenbolone

4.

Phương pháp phân tích tham khảo

Maghuin-Roister, G. Renson, C., Helbo, V... V.. Gaspar, P và Degand, G. “Phương pháp phân tích bằng men (enzim) các chất tồn dư là

β- Trenbolone và α- Trenbolone trong mô động vật (1993). Báo cáo không công bố chuẩn bị cho Roussel-Uclaf. (bản sao đã sửa đổi) (cơ và mô gan) (tạm thời).

5.

Đánh giá của JECFA

Kỳ họp thứ 26 (1982)

Kỳ họp thứ 27 (1983)

Kỳ họp thứ 32 (1987)

Kỳ họp thứ 34 (1989)

1. Tên chất : Zeranol

2

Lượng ăn hàng ngày có thể chấp nhận được (ADI) do JECFA quy định

0-0,5 μg/kg thể trọng

3.1

(a) Loại thực phẩm

Gan (gia súc)

 

(b) MRL

10 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Zeranol

3.2

(a) Loại thực phẩm

Cơ (gia súc)

 

(b) MRL

2 μg/kg

 

(c) Xác định chất tồn dư

Zeranol

4.

Phương pháp phân tích tham khảo

Ellis, R.L,. và các cộng sự. Ban thanh tra và an toàn thực phẩm USDA, Tài liệu Hướng dẫn phòng thí nghiệm hoá phân tích- Hoá dư lượng (1991). Phương pháp ANA (cơ và gan).

Covey, T.R., Silbestre, D., Hoffman, M. K. và Henion, J.D. “Phương pháp sắc ký khí/ quét khối phổ, phương pháp xác định và định lượng thành phần của Estrogen”, (1988) Biomed, Environ, Mass Spectrom, 15, 45(cơ và gan)

Henion.J.D., Cover, T.R., Sivestre,D.R. và Cuddy,K.K. ”Phân tích hoá học và tính chất của Estrogens trong môi trường”(1985) ed. Mclachlan J.A. pp.116-138, Nhà xuất bản khoa học Elsevier (cơ và gan)

5.

Đánh giá của JECFA

Kỳ họp thứ 26 (1982)

Kỳ họp thứ 27 (1983)

Kỳ họp thứ 32 (1987)

Tham khảo báo cáo của JECFA

12th JECFA meeting (1969)

WHO Technical Report Series 430 (1969)

FAO Nutrition Meetings Report Series 45 (1969)

 

 

25th JECFA meeting (1981)

WHO Technical Report Series 669 (1981)

 

 

26th JECFA meeting (1982)

WHO Technical Report Series 683 (1982)

 

 

27th JECFA meeting (1983)

WHO Technical Report Series 696 (1983)

 

 

32th JECFA meeting (1987)

WHO Technical Report Series 763 (1988)

WHO Food Additives Series 23 (1988)

FAO Food and Nutrition Paper Series 41 (1988)

 

 

34th JECFA meeting (1989)

WHO Technical Report Series 788 (1989)

WHO Food Additives Series 25 (1990)

FAO Food and Nutrition Paper Series 41/2 (1990)

 

 

36th JECFA meeting (1990)

WHO Technical Report Series 799 (1990)

WHO Food Additives Series 27 (1991)

FAO Food and Nutrition Paper Series 41/3 (1991)

 

 

40th JECFA meeting (1992)

WHO Technical Report Series 832 (1993)

WHO Food Additives Series 31 (1992)

FAO Food and Nutrition Paper Series 41/5 (1992)

 

Một số chữ viết tắt sử dụng trong tiêu chuẩn

- MRL (Maximum Residue Limit): Giới hạn tồn dư tối đa.

- ADI (Acceptable Daily lntake): Lượng ăn hàng ngày có thể chấp nhận được.

- JECFA (Joint EAO/WHO Commitee for Food Additives): Ban chuyên gia hỗn hợp của FAO/WHO về phụ gia thực phẩm).

Từ khóa:
TCVN6711:2000Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6711:2000Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6711:2000Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6711:2000 của Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trườngTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6711:2000 của Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trườngTiêu chuẩn Việt Nam TCVN6711:2000 của Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trường
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN6711:2000
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanBộ Khoa học Công nghệ và Mội trường
                            Ngày ban hành01/01/2000
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN6711:2000
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanBộ Khoa học Công nghệ và Mội trường
                                                  Ngày ban hành01/01/2000
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan