Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›TCVN1282:1981

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1282:1981 về lợn cái giống ỉ - phân cấp chất lượng

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN1282:1981
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành10/09/1981
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:10/09/1981Tình trạng:Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 1282:1981

LỢN CÁI GIỐNG Ỉ

PHÂN CẤP CHẤT LƯỢNG

Sow I

Qualitative order

Tiêu chuẩn này thay thế TCVN 1282-72, áp dụng để phân cấp chất lượng lợn cái giống ỉ nuôi tại các cơ sở chăn nuôi lợn giống nhà nước, tập thể và gia đình.Việc phân cấp chất lượng lợn giống được tiến hành theo phương pháp giám định lợn giống cấp nhà nước (TCVN 1280-81)

1. Cấp sinh sản                                                                          

1.1. Nái sinh sản của cơ sở chăn nuôi lợn giống nhà nước:

1.1.1. Đối với lợn nái sinh sản nuôi trong các cơ sở chăn nuôi lợn giống nhà nước, cấp sinh sản được xét trên 4 chỉ tiêu:

- Số con sơ sinh còn sống;

- Khối lượng toàn ổ lúc 21 ngày tuổi;

- Khối lượng toàn ổ lúc 60 ngày tuổi;

- Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ hoặc tuổi đẻ lứa đầu tiên (đối với lợn nái đẻ lứa đầu tiên) (nhịp đẻ)

1.1.2. Điểm số của từng chỉ tiêu trên được tính theo bảng 1a của tiêu chuẩn này. Nếu chỉ có khối lượng toàn ổ lúc 30 ngày tuổi thì dùng bảng 1b để tính khối luợng toàn ổ lúc 21 ngày.

1.1.3. Điểm sinh sản là tổng số điểm của 4 chỉ tiêu trên.

1.2. Nái sinh sản của các cơ sở chăn nuôi lợn giống của tập thể và gia đình

1.2.1. Đối với lợn nái sinh sản của các cơ sở chăn nuôi lợn giống tập thể và gia đình, cấp sinh sản được xét trên 3 chỉ tiêu:

- Số con sơ sinh còn sống;

- Số con lúc 60 ngày tuổi;

- Khối lượng bình quân 1 con lúc 60 ngày tuổi.

1.2.2. Điểm số của từng chỉ tiêu trên được tính theo bảng 1c của tiêu chuẩn này.

1.2.3. Điểm sinh sản là tổng số điểm của 3 chỉ tiêu trên.

1.3. Cấp sinh sản của lợn nái sinh sản được xếp theo thang điểm quy định ở điều 4.3 của tiêu chuẩn này.

2. Cấp sinh trưởng

2.1. Điểm và cấp sinh trưởng của lợn cái hậu bị dưới 6 tháng tuổi được xét theo chỉ tiêu: khối lượng

Điểm và cấp sinh trưởng của lợn cái 6 tháng tuổi trở lên được xét theo 2 chỉ tiêu: khối lượng và dài thân.

2.2. Điểm khối lượng và dài thân của lợn cái ở các tháng tuổi được xét theo bảng 2a và 2b của tiêu chuẩn này.

2.3. Đối với lợn nái có chửa và nuôi con ở vùng giống lợn nhân dân thì khối lượng được tính bù trừ theo bảng 2c của tiêu chuẩn này.

2.4. Điểm sinh trưởng của lợn cái 6 tháng tuổi trở lên là tổng số điểm khối lượng và điểm dài thân.

2.5. Cấp sinh trưởng được xếp theo thang điểm quy định ở điều 4.3 của tiêu chuẩn này.

3. Cấp ngoại hình

3.1. Lợn cái hậu bị và lợn cái sinh sản được xếp cấp ngoại hình bằng cách cho điểm về đặc điểm giống và các bộ phận của cơ thể theo bảng 3 của tiêu chuẩn này.

3.2. Điểm và hệ số của từng bộ phận được xét theo bảng 4 của tiêu chuẩn này. Tổng số điểm ở cột 4 của bảng 4 dùng để xếp cấp ngoại hình.

3.3. Cấp ngoại hình được xếp theo thang điểm quy định ở điều 4.3 của tiêu chuẩn này.

4. Cấp tổng hợp

4.1.       Cấp tổng hợp của lợn cái hậu bị được xếp dựa trên 2 chỉ tiêu sinh trưởng và ngoại hình. Điểm tổng hợp của 2 chỉ tiêu trên được tính như sau:

4.2. Cấp tổng hợp của lợn nái sinh sản được xét dựa trên 3 chỉ tiêu: Sinh sản, sinh trưởng và ngoại hình.

Điểm tổng hợp của 3 chỉ tiêu trên được tính như sau:

4.3. Cấp sinh sản, cấp sinh trưởng, cấp ngoại hình và cấp tổng hợp được xếp theo thang điểm quy định như sau:

Đặc cấp: từ 85 đến 100 điểm;

Cấp 1: từ 70 đến 80 điểm;

Cấp 2: từ 60 đến 69 điểm;

Cấp 3: từ 50 đến 59 điểm;

Ngoại cấp : dưới 50 điểm.

Bảng tính điểm sinh sản của lợn nái nuôi trong cơ sở chăn nuôi lợn giống Nhà nước

Bảng 1a 

Số con sơ sinh còn sống

Khối lượng toàn ổ 21 ngày

Khối lượng toàn ổ 60 ngày

Nhịp đẻ

Số con

Điểm

(kg)

Điểm

(kg)

Điểm

Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ

Tuổi đẻ lứa đầu tiên

Lứa 1

Lứa 2 trở lên

Lứa 1

Lứa 2 trở lên

Lứa 1

Lứa 2 trở lên

Ngày

Điểm

Ngày

Điểm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

4

2

5

16

14

5-9

6

5

180

10

380

10

2

6

4

6

17

15

10-14

7

6

181-195

9

381-400

9

3

8

6

7

18

16

15-19

8

7

194-210

8

401-420

8

4

10

8

8

20

18

20-24

10

8

211-225

7

421-440

7

5

12

10

9

22

20

25-29

11

9

266-240

6

441-480

6

6

14

12

10

24

22

30-34

12

10

241-255

5

481-500

5

7

16

14

11

25

23

35-39

13

12

256-270

4

501-520

4

8

18

16

12

26

24

40-44

14

13

271-285

3

521-540

3

9

20

18

13

27

25

45-49

16

14

286-300

2

541-560

2

10

22

20

14

28

26

50-54

17

15

302-320

1

561-580

1

11

24

22

15

30

28

55-59

18

16

Từ 321 trở lên

0

581 trở lên

0

Từ 12 trở lên

-

24

16

32

30

60-64

19

17

 

 

 

 

 

 

 

17

33

31

65-69

20

18

 

 

 

 

 

 

 

18

34

32

70-74

20

19

 

 

 

 

 

 

 

19

36

34

từ 75 trở lên

20

20

 

 

 

 

 

 

 

20

37

35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

38

36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

40

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

42

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

44

42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

46

43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

46

44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

46

45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

từ 28 trở lên

46

46

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng hiệu chỉnh: Khối lượng toàn ổ lúc 30 ngày tuổi quy về khối lượng toàn ổ lúc 21 ngày tuổi của lợn nái ỉ

Bảng 1b 

Khối lượng toàn ổ (kg)

Khối lượng toàn ổ (kg)

30 ngày tuổi

21 ngày tuổi

30 ngày tuổi

21 ngày tuổi

10

8

31

24,6

11

8,8

32

25,3

12

9,6

33

26,1

13

10,4

34

26,9

14

11,2

35

27,6

15

12,0

36

28,4

16

12,8

37

29,2

17

13,6

38

30,0

18

14,4

39

30,7

19

15,2

40

31,5

20

16,0

41

32,3

21

16,8

42

33,3

22

17,6

43

33,8

23

18,3

44

34,5

24

19,1

45

35,3

25

19,9

46

36,1

26

20,7

47

36,8

27

21,5

48

37,6

28

22,2

49

38,3

29

23,0

50

39,1

30

23,8

 

 

 

Bảng tính điểm sinh sản của lợn nái trong cơ sơ chăn nuôi lợn giống tập thể và gia đình

Bảng 1c 

Số con sơ sinh còn sống

Số con lúc 60 ngày tuổi

Khối lượng bình quân 1 con lúc 60 ngày tuổi

Số con

Lứa đẻ

Số con

Lứa đẻ

Khối lượng (kg)

Lứa đẻ

Lứa 1

Lứa 2 trở lên

Lứa 1

Lứa 2 trở lên

Lứa 1

Lứa 2 trở lên

1

2

1

1

6

4,0

3,0

15

12

 

 

 

 

 

 

3,5

17

14

2

4

3

2

10

8

4,0

20

16

3

6

5

3

14

12

4,5

22

18

4

8

7

4

17

15

5,0

24

20

5

10

9

5

20

18

5,5

26

22

6

12

11

6

24

21

6,0

28

24

7

14

13

7

27

24

6,5

30

26

8

16

15

8

30

27

7,0

32

28

9

18

17

9

33

30

7,5

34

30

10

20

19

10

36

33

8,0

36

32

11

22

21

11

38

36

8,5

37

34

Từ 12 trở lên

24

24

Từ 12 trở lên

38

38

9,0

38

36

 

 

 

 

 

 

9,5

38

37

 

 

 

 

 

 

Từ 10,0 trở lên

38

38

 

Bảng tính điểm sinh trưởng lợn cái hậu bị dưới 6 tháng tuổi

 Bảng 2a 

Tháng tuổi

Khối lượng (kg)

100

95

90

85

80

75

70

65

60

55

50

Điểm

2

10

9,5

9

8,5

8

7,5

7

6,5

6

5,5

5

3

14

14

13

10,5

11

10,5

10

9,5

9

8,5

8

4

20

19

18

17

16

15

14

13

12

11

10

5

24

23

22

21

20

19

18

17

16

15

14

 

Bảng tính điểm khối lượng và dài thân của lợn cái ỉ từ 6 tháng tuổi trở lên

Bảng 2b 

Tháng tuổi

Khối lượng (kg)

50

47,5

45

42,5

40

37,5

35

32,5

30

27,5

25

Điểm

6

33

32

31

30

29

28

26

24

22

20

18

7

43

41

39

37

35

33

31

28,5

26

23,5

21

8

48

46

44

42

40

38

36

33

30

27

24

9

53

57

49

47

45

43

41

37,5

34

30,5

27

10

56

54

52

50

48

46

44

40,5

37

33,5

30

11

66

63

60

57

54

51

48

44

40

36

32

12-13

71

68

65

62

59

56

53

48,5

44

39,5

35

14-16

74

71

68

65

62

59

56

51,5

47

42,5

38

17-19

78

75

72

69

66

63

60

55

50

45

40

20-22

83

80

77

74

71

66

65

60

55

50

45

23-25

88

85

82

79

76

73

70

65

60

55

50

26-28

98

94

90

86

82

78

74

68,5

63

57,5

52

29-31

101

97

93

89

85

81

77

71

65

59

53

32-34

103

99

95

91

87

83

79

73

67

61

55

34 trở lên

106

102

98

94

90

86

82

76

70

64

58

 

 

Tháng tuổi

Dài thân (cm)

50

47,5

45

42,5

40

37,5

35

32,5

30

27,5

25

Điểm

6

81

79

77

75

73

71

69

66

63

60

57

7

86

84

82

80

78

76

74

71

68

65

62

8

91

89

87

85

83

81

79

76

73

70

67

9

96

94

95

90

88

86

84

81

78

75

72

10

99

97

92

93

91

89

87

84

81

78,5

76

11

102

100

98

96

94

92

90

87

84

81

78

12-13

106

104

102

100

98

96

94

90,5

87

83,5

80

14-16

107

105

103

101

99

97

95

91,5

88

84,5

81

17-19

109

107

105

103

101

99

97

93,5

90

86,5

83

20-22

111

109

107

105

103

101

99

95,5

92

88,5

85

23-25

112

110

108

106

107

102

100

96,5

93

89,5

86

26-28

113

111

109

107

105

103

101

97,5

94

90,5

87

29-31

114

112

110

108

106

104

102

98,5

95

91,5

88

32-34

115

113

111

109

107

105

103

99,5

96

92,5

89

34 trở lên

116

114

112

110

108

106

104

100,5

97

93,5

90

 

Bảng tính tỷ lệ bù trừ của lợn nái chửa và nuôi con ở vùng giống nhân dân

Bảng 2c

Các thời kỳ chửa đẻ của lợn nái

Tỷ lệ được bù trừ (khối lượng)

- Lợn chửa tháng thứ nhất sau cai sữa 1 tháng

- Lợn chửa tháng thứ 2

- Lợn chửa tháng thứ 3

- Lợn chửa tháng thứ 4

Cộng thêm 5%

Giữ nguyên

Trừ đi 10 %

Trừ đi 20 %

- Lợn nuôi con 15 ngày đầu

- Lợn nuôi con 16 - 30 ngày

- Lợn nuôi con 31 - 45 ngày

- Lợn nuôi con 46 - 60 ngày

Giữ nguyên

Cộng thêm 10%

Cộng thêm 15%

Cộng thêm 20%

 

Bảng xét cấp ngoại hình lợn cái

Bảng 3

Bộ phận

Ưu điểm

Nhược điểm

1. Đặc điểm giống, thể chất, lông, da

Đặc điểm giống biểu hiện rõ. Cơ thể phát triển cân đối, chắc chắn khoẻ mạnh, không béo quá. Lông đen nhỏ, thưa. Da mỏng, đàn hồi.

Tính tình ôn hoà.

Đặc điểm giống biểu hiện không rõ. Cơ thể phát triển không cân đối, không chắc chắn, yếu, quá béo. Lông loang to, thô, dày, không đàn hồi nhăn nheo. Tính tình hung dữ.

2. Đầu và cổ

Đầu to vừa phải. Trán rộng, mõm dài vừa phải (ỉ pha) hoặc gày (ỉ mỡ). Hai hàm bằng nhau, má ít xệ, tai ngắn và thẳng. Cổ dài vừa phải. Đầu và cổ kết hợp tốt.

Đầu quá to hoặc quá nhỏ. Trán hẹp, mồm nhọn, hai hàm không bằng nhau, má xệ nhiều, tai dài cụp. Cổ quá dài. Đầu và cổ kết hợp không tốt.

3. Vai và ngực

Vai rộng, đầy đặn. Ngực sâu rộng. Vai và ngực kết hợp tốt.

Vai hẹp, có lõm giữa hai xương bả vai. Ngực mông lép. Vai và ngực kết hợp không tốt.

4. Lưng, sườn và bụng

Lưng rộng, dài, ít võng. Sườn sâu, tròn. Bụng gọn, lưng sườn và bụng kết hợp chắc chắn.

Lưng hẹp, ngắn, võng nhiều. Sườn nông, dẹt, bụng xệ. Lưng, sườn và bụng kết hợp lỏng lẻo.

5. Mông và đùi sau

Mông rộng, ít dốc. Cuống đuôi to. Đùi sau phát triển tốt, đầy đặn, ít nhăn. Mông và đùi sau kết hợp chắc chắn.

Mông lép ngắn, dốc nhiều. Cuống đuôi nhỏ. Đùi sau lép, nhiều nếp nhăn. Mông và đùi sau kết hợp không chắc chắn.

6. Bốn chân

Bốn chân chắc chắn. Khoảng cách giữa 2 chân trước và 2 chân sau rộng. Móng khít. Đi đứng tự nhiên, không đi chữ bát, vòng kiềng hoặc đi bàn, ít toè.

Chân quá nhỏ hoặc quá to, không chắc chắn. Khoảng cách giữa 2 chân trước và 2 chân sau hẹp. Móng toè. Đi đứng không tự nhiên, đi chữ bát, vòng kiềng hoặc đi bàn.

7. Vú và bộ phận sinh dục

Có từ 10 vú trở lên khoảng cách giữa các vú đều, không có vú kẹ. Bầu vú và núm vú phát triển tốt.

Có dưới 10 vú. Khoảng cách giữa các vú không đều, có vú kẹ. Bầu vú và núm vú nhỏ.

 

Bảng định tính ngoại hình

Bảng 4

Các bộ phận của cơ thể

Điểm tối đa

Hệ số

Điểm đã nhân hệ số

1. Đặc điểm giống, thể chất, lông, da

5

5

25

2. Đầu và cổ

5

1

5

3. Vai và ngực

5

2

10

4. Lưng sườn và bụng

5

3

15

5. Mông và đùi sau

5

3

15

6. Bốn chân

5

3

15

7. Vú và bộ phận sinh dục

5

3

15

 

Từ khóa:
TCVN1282:1981Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN1282:1981Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN1282:1981Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN1282:1981 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN1282:1981 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN1282:1981 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN1282:1981
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành10/09/1981
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN1282:1981
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành10/09/1981
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan