Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›TCVN13691-1:2023

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13691-1:2023 (ISO 11001-1:2016) về Máy kéo bánh hơi dùng trong nông nghiệp - Móc nối cơ cấu treo ba điểm - Phần 1: Móc nối khung chữ U

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN13691-1:2023
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2023
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13691-1:2023

ISO 11001-1:2016

MÁY KÉO BÁNH HƠI DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP - MÓC NỐI CƠ CẤU TREO BA ĐIỂM - PHẦN 1: MÓC NỐI KHUNG CHỮ U

Agricultural wheeled tractors - Three-point hitch couplers - Part 1: U-frame coupler

Lời nói đầu

TCVN 13691-1:2023 hoàn toàn tương đương ISO 11001-1:2016

TCVN 13691-1:2023 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 23, Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ tiêu chuẩn TCVN 13691 (ISO 11001) Máy kéo bánh hơi dùng trong nông nghiệp - Móc nối cơ cấu treo ba điểm, gồm các tiêu chuẩn sau:

- TCVN 13691-1:2023 (ISO 11001-1:2016), Phần 1: Móc nối khung chữ U;

- TCVN 13691-2:2023 (ISO 11001-2:1993), Phần 2: Móc nối khung chữ A;

- TCVN 13691-3:2023 (ISO 11001-3:2009), Phần 3: Móc nối kiểu khớp cầu;

- TCVN 13691-4:2023 (ISO 11001-4:1994), Phần 4: Móc nối kiểu thanh.

 

MÁY KÉO BÁNH HƠI DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP - MÓC NỐI CƠ CẤU TREO BA ĐIỂM - PHẦN 1: MÓC NỐI KHUNG CHỮ U

Agricultural wheeled tractors - Three-point hitch couplers - Part 1: U-frame coupler

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định những kích thước chủ yếu cho bộ phận nối với công cụ trên cơ cấu treo ba điểm với máy kéo bánh hơi và máy kéo xích nông nghiệp được trang bị một cơ cấu treo ba điểm theo ISO 730 hoặc ISO 8759-1 và một bộ phận móc nối khung chữ U.

CHÚ THÍCH Nói chung các kích thước liên quan với máy kéo và công cụ để sử dụng với bộ phận móc nối treo thì tương tự như các kích thước đối với cơ cấu treo ba điểm quy định trong ISO 730 hoặc ISO 8759-1 và đối với vùng trống quy định trong ISO 23321).

Hệ thống bộ phận móc nối cơ cấu treo ba điểm tạo thành một phương pháp lắp đặt công cụ treo đặc biệt. Bộ phận móc nối treo là một thành phần bổ sung được đặt giữa cơ cấu treo ba điểm và công cụ, giúp cho nócó thể móc nối và nhả móc nối từ chỗ ngồi của người vận hành. Do kết cấu đặc biệt và chức năng của bộ phận móc nối, có thể cần thay đổi chiều dài của thanh kéo trên và thanh kéo dưới được nêu trong các tiêu chuẩn viện dẫn.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại máy kéo bánh hơi và máy kéo xích nông nghiệp loại 1, 2N, 2, 3N, 3, 4N, và 4 như nêu trong ISO 730 hoặc ISO 8759-1.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

ISO 730, Agricultural wheeled tractors - Rear-mounted three-point linkage - Categories 1N, 1, 2N, 2, 3N,3, 4N and 4 (Máy kéo bánh hơi nông nghiệp - Cơ cấu treo ba điểm lắp sau - Loại 1 N, 1, 2 N, 2, 3 N, 3, 4 N và 4)

ISO 2332:2009, Agricultural tractors and machinery - Connection of implements via three-point linkage - Clearance zone around implement (Máy kéo và máy nông nghiệp - Lắp nối công cụ vào cơ cấu treo ba điểm - Khoảng không gian trống xung quanh công cụ)

ISO 8759-1, Agricultural wheeled tractors - Front-mounted equipment - Part 1: Power take-off and three - point linkage (Máy kéo bánh hơi dùng trong nông nghiệp - Trang bị lắp phía trước - Phần 1: Trục trích công suất và cơ cấu treo ba điểm)

3  Nguyên lý của hệ thống móc nối kiểu khung

Hệ thống móc nối kiểu khung là một bộ phận móc nối công cụ một pha ở đó ca cấu treo ba điểm của máy kéo (xem ISO 730 hoặc ISO 8759-1) được bắt vào một khung chữ U và công cụ dự kiến được móc treo vào khung. Việc móc nối và nhả móc nối được thực hiện từ chỗ ngồi của người vận hành.

4. Kích thước

Các kích thước của bộ phận móc nối theo Hình 1 và Bảng 1

4.1 Khoảng dịch móc trên (kích thước B5) so với khoảng dịch móc dưới (kích thước B1) phải không được lớn hơn 15,75 mm hoặc nhỏ hơn 6,35 mm

4.2 Công cụ phải có một khoảng trống tối thiểu h3 (xem Hình 2 và Bảng 2) khi được liên kết với bộ phận móc nối để cho phép hạ tất cả các phần tử của bộ phận móc nối xuống nhằm bảo đảm công cụ có thể liên kết và ngắt liên kết khỏi bộ phận móc nối.

CHÚ THÍCH  Các công cụ kiểu cũ hơn có thể chỉ có khoảng trống là 120,9 mm đối với loại 1, 2N, 3N và 3 và tối thiểu là 146 mm đối với loại 4N và 4.

4.3 Móc trên của bộ phận móc nối nhanh phải định tâm giữa các móc dưới trong phạm vi 3 mm.

4.4 Điểm liên kết công cụ dưới của bộ phận móc nối liên kết nhanh phải nằm tại vị trí thẳng đứng sao cho phạm vi nâng, phạm vi công suất và việc điều chỉnh ngang bằng, như quy định trong ISO 730 hoặc ISO 8759-1.

4.5 Các thành phần của công cụ, ngoại trừ các chốt móc treo, thẳng hàng với bề dày móc dưới (kích thước A1) phải không được nhô ra phía trước đường tâm của móc dưới một khoảng cách h5 (xem Hình 2 và Bảng 2) phía trên móc dưới. Các thành phần phía trên, nhô ra phía bên lớn hơn l3 (xem Hình 2 và Bảng 2) từ đường tâm của bộ phận móc nối, không được nhô ra hơn 25 mm về phía trước của đường tâm thẳng đứng qua lỗ móc trên.

4.6 Bề dày móc dưới (A1) phải nằm trong khu vực xác định bởi các kích thước B2, H6, H7 Và B9.

4.7  Các chốt thanh kéo dưới đến bộ phận móc nối có thể lắp chìm để đảm bảo tính nguyên vẹn về cấu trúc trong khung bộ phận móc nối, ảnh hưởng đến các kích thước đối với L3 và L6, và L4 và L7, một cách tương ứng.

4.8  Lưu ý ISO 730 quy định kích thước L trong Bảng 2 phải có một giới hạn là 75 mm đối với cơ cấu treo loại 1,2N và 2 và giới hạn 100 mm đối với cơ cấu treo loại 3N, 3, 4N và 4. Kích thước B1 trong tiêu chuẩn này cho phép khoảng xê dịch móc dưới lớn hơn giới hạn cho phép trong ISO 730. Đối với máy kéo thiết kế với bộ phận móc nối khung chữ U là trang bị tiêu chuẩn, thì các thanh kéo dưới phải ngắn hơn để cho khoảng cách đến ngàm bộ phận móc nối khung chữ U dưới rơi vào trong giới hạn kích thước L quy định trong ISO 730. Đối với máy kéo lắp bộ phận móc nối khung chữ U tùy chọn, các thanh kéo dưới phải thiết kế đến kích thước L tối thiểu cho trong ISO 730 giảm thiểu tới mức có thể khoảng cáchmà thanh kéo dưới kết hợp và chiều dài bộ phận móc nối khung chữ U lớn hơn giới hạn trên của kích thước L cho trong ISO 730.

4.9 Đối với bộ phận móc nối khung chữ U mà thiết kế có thể thay đổi với các loại cơ cấu treo khác nhau, các kích thước H6, H7, H5, L4, L2, L5 và L3 có thể không đạt được ở toàn bộ các cấu hình.

Hình 1 - Kích thước bộ phận móc nối

Bảng 1 - Kích thước bộ phận móc nối

Kích thước tính bằng milimet

Kíchthước

Mô tả

Loại

1

2N

2

3N

3

4N

4

min

max

min

max

min

max

min

max

min

max

min

max

min

max

L1

Khoảngrộngphíatrongmócdưới

686

690

686

690

828

834

828

834

970

975

925

930

1170

1175

A1

Bề dày móc dưới

28

30

63

67

63

67

63

67

63

67

86

89

86

89

B1

Khoảngdịchmócdưới

-

104

-

130

-

130

-

130

-

130

-

165

-

165

D

Đườngkínhmócdưới

38,1

38,6

38,1

38,6

38,1

38,6

38,1

38,6

38,1

38,6

52

52,5

52

52,5

B2

Phầnnhômócdưới

-

90

-

90

-

90

-

90

-

90

-

130

-

130

H1

Độ sâumócdưới

-

90

-

90

-

90

-

90

-

90

-

130

-

130

A2

Bề rộngmóctrên

-

36

-

44

-

44

-

44

-

44

-

57

-

57

B3

Phầnnhô móctrên

-

73

-

73

-

73

-

73

-

73

-

82

-

82

B4

Lỗ móc trên

32,5

33,3

32,5

33,3

32,5

33,3

32,5

33,3

32,5

33,3

45,7

46,5

45,7

46,5

B5

Khoảngdịchmóctrên

-

108,5

-

130

-

130

-

130

-

130

-

165

-

165

H2

Độ sâumóctrên

-

92

-

92

-

92

-

92

-

92

-

102

-

102

H3

Chiềucaomóctrên

-

100

-

100

-

100

-

100

-

100

-

120

-

120

H4

Khoảngcáchthẳngđứngmóctrên

375

378

375

378

375

378

477

480

477

480

680

683

680

683

H4+

Khoảngcáchthẳngđứngmóctrênthay đổi(tùychọn)

455

458

478

481

478

481

554

557

554

557

-

-

-

-

B6

Khoảngtrốngthanhchốngcủacông cụ

42

-

42

-

42

-

42

-

42

-

54

-

54

-

H5

Chiềucaokhungbộphận móc nối

283

-

283

-

283

-

365

-

365

-

508

-

508

-

H6

Chiềucaophíatrongkhoảngtrốngchân bộphậnmóc nối

200

-

200

-

200

-

200

-

200

-

330

-

330

-

H7

Chiềucaophíangoàikhoảngtrốngchân bộphậnmóc nối

180

-

180

-

180

-

180

-

180

-

300

-

300

-

H8

Chiềucaomócdưới

-

60

-

60

-

60

-

60

-

60

-

75

-

75

L2

Bề rộngkhoảngtrốngkhungbộphận móc nối

560

-

560

-

560

-

560

-

560

-

660

-

660

-

L3

Bề rộngbêntrongkhungbộphậnmóc nối

657

-

657

-

796

-

796

-

858

-

858

-

1104

-

L4

Bề rộngbênngoàiphía dướikhungbộphận móc nối

-

806

-

806

-

1005

-

1005

-

1175

-

1175

-

1420

L5

Bề rộngbênngoàiphíatrênkhungbộphậnmóc nối

-

880

-

880

-

1065

-

1065

-

1175

-

1420

-

1420

L6

Khoảngcáchbêntrongchốt bắtthanhkéodưới

620

-

620

-

760

-

760

-

860

-

860

-

1104

-

L7

Khoảngcáchbênngoàichốt bắtthanhkéodưới

-

830

-

830

-

1020

-

1020

-

1220

-

1220

-

1420

B7

Bề rộng toàn bộ khung bộphận móc nối

-

225

-

225

-

225

-

225

-

305

-

305

-

305

B8

Bánkính tác dụng móc trên

48

-

48

-

48

-

48

-

48

-

63

-

63

-

B9

Khoảng trống khung dưới công cụ

42

-

42

-

42

-

42

-

42

-

54

-

54

-

R

Bánkính bộphậnmóc nốimóctreodưới

-

90

-

90

-

90

-

100

-

100

-

130

-

130

+ Một vị trí móc trên thay thế thứ hai có thể được cung cấp như một tùy chọn. Vị trí này phù hợp với thông lệ Bắc Mỹ về chiều cao cột với các loại 1, 2N, 2, 3N và 3 cho phần đính kèm liên kết tự do ba điểm.

5. Kích thước liên quan với công cụ

Kích thước liên quan với công cụ phải theo Hình 2 và Bảng 2.

5.1 Đối với công cụ có các chốt móc treo dưới được lắp khung nâng, các chốt móc treo bộ phận móc nối nhanh đặc biệt phải có các kích thước d1, l1, l2 và d2. Có thể trang bị các bạc có ống găng, chúng sẽ chuyển đổi các chốt cơ cấu treo ba điểm hiện có đến các kích thước d1, l1, l2 và d2thay vì các chốt treo bộ phận móc nối nhanh đặc biệt.

Đối với công cụ lắp cơ cấu treo ba điểm trên đó các điểm móc treo dưới bao gồm các chốt bắt kiểu chữ U, không yêu cầu có các bề mặt tựa phụ thêm, miễn là đường kính chốt và các kích thước đỡ tựa phù hợp với các kích thước d1, l1, l2và b1.

Phương pháp sử dụng và các kích thước của cặp liên kết các chốt hoặc bạc có ống găng liên quan đến công cụ do nhà chế tạo quy định.

5.2  Điểm liên kết công cụ dưới của bộ phận móc nối khung chữ U phải nằm tại vị trí thẳng đứng sao cho giới hạn nâng, giới hạn công suất và việc điều chỉnh ngang bằng như quy định trong ISO 730 hoặc ISO 8759-1.

5.3 Các thành phần của công cụ, ngoại trừ các chốt móc treo và móc chữ U, thẳng hàng với bề dày móc dưới (kích thước A1) (xem Hình 1 và Bảng 1) không được nhô ra phía trước đường tâm của móc dưới một khoảng cách h5 (xem Hình 2 và Bảng 2) phía trên móc dưới.

Các thành phần phía trên độ cao này, nhô ra phía bên lớn hơn l3 (xem Hình 2 và Bảng 2) từ đường tâm của bộ phận móc nối, phải không được nhô ra về phía trước của đường tâm thẳng đứng qua lỗ móc trên hơn 25 mm.

5.4 Bạc có ống găng hoặc chốt móc treo dưới phải thẳng hàng trong giới hẹn 0,015 mm trên 1 mm chiều dài chốt.

5.5 Công cụ phải có một khoảng trống tối thiểu h3 (xem Hình 2 và Bảng 2) khi liên kết với bộ phận móc nối để cho phép hạ tất cả các phần tử của bộ phận móc nối xuống nhằm bảo đảm công cụ có thể liên kết và ngắt liên kết khỏi bộ phận móc nối.

CHÚ THÍCH  Các công cụ kiểu cũ hơn có thể chỉ có khoảng trống là 120,9 mm đối với loại 1, 2N, 3N và 3 và tối thiểu là 146 mm đối với loại 4M và 4.

5.6 Lỗ móc trên của công cụ phải được định tâm đối với các gờ chốt móc treo dưới trong phạm vi 3 mm.

5.7 Phải có phương pháp dự phòng khoảng trống móc trên b4 thích hợp (xem Hình 2 và Bảng 2) trong đó yêu cầu công cụ có thể hạ xuống đất hoặc hạ ngang bằng.

6  Yêu cầu

Phải có cơ cấu khóa ở cả hai móc dưới với móc cài để ngăn ngừa công cụ vô ý bị tách ra (xem Hình 1).

b) Lắp nổi kiểu chữ U

Hình 2 - Kích thước liên quan tới công cụ

Bảng 2 - Kích thước liên quan tới công cụ

Kích thước bằng milimet

Kíchthước

Mô tả

Loại

1

2N

2

3N

3

4N

4

min

max

min

max

min

max

min

max

min

max

min

max

min

max

d1

Đường kính ngoài bạc có ống găng hoặc chốt móc treo dưới

Xem ISO 730

l1

Khoảng cách vai gờ bên trong chốt móc treo dưới

Xem ISO 730

l2

Khoảng cách vai gờ bên ngoài chốt móc treo dưới

811

819

811

819

953

961

953

961

1108

1116

1108

1116

1358

1365

l3

Khoảng trống công cụ phía bên

270

-

310

-

310

-

310

-

310

-

390

-

390

-

d2

Đường kính vai gờ ngoài và trong chốt móc treo dưới

50

65

50

65

50

65

50

65

50

65

65

-

65

-

d3

Đường kính chốt thanh chống bộ phận móc nối

Xem ISO 730

h1

Khoảng cách thẳng đứng chốt thanh chống bộ phận móc nối

379

382

379

382

379

382

481

484

481

484

684

687

684

687

h1+

Khoảng cách thẳng đứng chốt thanh chống bộ phận móc nối thay đổi (tùy chọn)

459

461

482

484

482

484

558

560

558

560

-

-

-

-

h2

Khoảng trống đỉnh móc dưới

85

-

85

-

85

-

85

-

85

-

100

-

100

-

h3

Khoảng trống dưới móc trên

Xem ISO 2332:2009, Bảng 1, Kích thước A

h4

Khoảng trống đỉnh móc trên

120

-

120

-

120

-

120

-

120

-

140

-

140

-

h5

Khoảng trống thẳng đứng công cụ

200

-

200

-

200

-

200

-

200

-

200

-

200

-

b1

Khoảng cách theo chiều ngang chốt thanh chống bộ phận móc nối

-

38

-

38

-

38

-

38

-

38

-

51

-

51

b2

Khoảng trống móc dưới (xem 5.5)

115

-

115

-

115

-

115

-

115

-

150

-

150

-

b3

Bề rộng giữa các mặt bên trong của thanh chống

52

-

52

-

52

-

52

-

52

-

65

-

65

-

b4

Khoảng trống theo chiều dọc liên kết móc treo trên

80

-

80

-

80

 

90

-

90

-

120

-

120

-

b5

Khoảng trống theo chiều dọc về phía trước của công cụ

-

25

-

25

-

25

-

25

-

25

-

25

-

25

R

Bán kính liên kết móc treo dưới

-

43

-

43

-

43

-

43

-

43

-

57

-

57

+ Một vị trí móc trên có thể được thay thế như một lựa chọn thứ hai. Vị trí này phù hợp với thông lệ Bắc Mỹ quy định về chiều cao cột với các loại 1,2N, 2, 3N và 3 cho phần đính kèm liên kết tự do ba điểm.

 



1) TCVN 4065:2007 (ISO 2332:1983): Máy kéo và máy nông nghiệp. Lắp nối công cụ vào cơ cấu treo ba điểm. Khoảng không gian trống xung quanh công cụ

 

Từ khóa:
TCVN13691-1:2023Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13691-1:2023Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13691-1:2023Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13691-1:2023 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13691-1:2023 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN13691 1:2023 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN13691-1:2023
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2023
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN13691-1:2023
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2023
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan