Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Nông nghiệp › TCVN13690:2023

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13690:2023 (ISO 10448:2021) về Máy kéo nông nghiệp - Áp suất thủy lực cho công cụ

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN13690:2023
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2023
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13690:2023

ISO 10448:2021

MÁY KÉO NÔNG NGHIỆP - ÁP SUẤT THỦY LỰC CHO CÔNG CỤ

Agricultural tractors - Hydraulic pressure for implements

Lời nói đầu

TCVN 13690:2023 hoàn toàn tương đương ISO 10448:2021

TCVN 13690:2023 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 23, Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

MÁY KÉO NÔNG NGHIỆP - ÁP SUẤT THỦY LỰC CHO CÔNG CỤ

Agricultural tractors - Hydraulic pressure for implements

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định đặc tính của áp suất thủy lực từ máy kéo nông nghiệp nối đến cơ cấu thủy lực trên công cụ, cho phép sử dụng để thay đổi các loại công cụ khác nhau bằng cách dùng các xilanh thủy lực từ xa và các cơ cấu thủy lực khác.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các máy kéo nông nghiệp dự định làm việc với các công cụ khác nhau.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 13108-10 (ISO 789-10), Máy kéo nông nghiệp - Phương pháp thử - Phần 10: Công suất thủy lực ở mặt tiếp nối máy kéo và công cụ

ISO 730, Agricultural wheeled tractors - Rear-mounted three-point linkage - Categories 1N, 1, 2N, 2, 3N, 3, 4N and 4 (Máy kéo bánh hơi nông nghiệp - Cơ cấu treo ba điểm lắp sau - Loại 1 N, 1, 2 N, 2, 3 N, 3,4 N và 4)

ISO 5675, Agricultural tractors and machinery - General purpose quick-action hydraulic couplers (Máy kéo và máy nông nghiệp - Mục đích chung của khớp nối thủy lực tác dụng nhanh)

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1

Cặp khớp nối (Coupler pair)

Cặp khớp nối thủy lực âm kết hợp với khớp nối dương trong ISO 5675 lắp trên máy kéo nông nghiệp và được nối với hệ thống thủy lực cho phép dòng dầu từ khớp nối này sang khớp nối kia.

3.2

Áp suất chênh có ích (available differential pressure)

Độ chênh lệch áp suất thủy lực ở trạng thái ổn định giữa hai phần khớp nối bên phía công cụ.

3.3

Áp suất lớn nhất (maximum pressure)

Áp suất thủy lực trạng thái ổn định lớn nhất ở mỗi khớp nối dương được nối đến cặp khớp nối (3.1)

3.4

Áp suất phản hồi vòng lớn nhất (maximum loop return pressure)

Áp suất thủy lực ổn định lớn nhất ở khớp nối dương đưa dòng dầu trở về hệ thống thủy lực, nó có thể đảo chiều dòng dầu chảy qua khớp nối đó.

3.5

Áp suất về thùng chứa lớn nhất (maximum sump return pressure)

Áp suất thủy lực khi có khớp nối ở trạng thái ổn định lớn nhất tại khớp nối dương đưa dòng dầu trực tiếp về thùng chứa.

3.6

Áp suất về thùng chứa lớn nhất (maximum sump return pressure)

Áp suất thủy lực khi không có khớp nối ở trạng thái ổn định lớn nhất tại lỗ có kích cỡ ren M22 x 1,5 hoặc M27 x 2 đưa dòng dầu trực tiếp về thùng chứa.

CHÚ THÍCH: Lỗ có ren theo ISO 6149-1, ISO 6149-2 hoặc ISO 6149-3.

3.7

Áp suất đỉnh (peak pressure)

Áp suất thủy lực tức thời lớn nhất ở mỗi khớp nối dương nối với cặp khớp nối (3.1).

4. Yêu cầu

Áp suất liệt kê trong Bảng 1 phải nằm trong giới hạn của chúng khi lưu lượng thay đổi trong phạm vi lưu lượng quy định.

Áp suất phải được đo ở phía công cụ (các khớp nối dương) tương ứng với mỗi kích cỡ 12,5 hoặc 20 theo ISO 5675. Phương pháp thử theo TCVN 13108-10 (ISO 789-10).

Bảng 1

Đặc tính

Giá trị

Kích cỡ khớp nối (ISO 5675)

12,5

20

Giới hạn lưu lượng quy định cho cặp khớp nối

- 0 L/min đến 30 L/min đối với máy kéo có cơ cấu treo ba điểm lắp sau loại 1 N, 1a)

- 0 L/min đến 50 L/min đối với máy kéo có cơ cấu treo ba điểm lắp sau loại 2 N, 2 và 3N, 3 và 4N, 4a)

- 0 L/min đến 125 L/min đối với máy kéo có cơ cấu treo ba điểm lắp sau loại 4 N, 4a)

Áp suất lớn nhất

20,5 MPa

Áp suất chênh có ích nhỏ nhất

15 MPa

Áp suất phản hồi vòng lớn nhất

1 MPa

Áp suất về thùng chứa lớn nhất, có khớp nối

0,5 MPa

Áp suất về thùng chứa lớn nhất, không có khớp nối

0,2 MPa

Áp suất đỉnh

29 MPa

a) Loại theo ISO 730

CHÚ THÍCH  Kích cỡ 20 theo ISO 7241 là tương thích với kích cỡ ống mềm 19 theo ISO 4397

 

Tài liệu tham khảo

[1] ISO 4397, Fluid power connectors and associated components - Nominal outside diameters of tubes and nominal hose sizes (Bộ phận nối thủy lực và các cụm liên quan - Đường kính ngoài danh định của ống và kích cỡ danh định ống mềm)

[2] ISO 6149-1, Connections for hydraulic fluid power and general use - Ports and stud ends with ISO 261 metric threads and O-ring sealing - Part 1: Ports with truncated housing for O-ring seal (Bộ phận nối thủy lực và sử dụng chung - Lỗ và đầu vít cấy với ren hệ mét ISO 261 và vòng khít - Phần 1: Lỗ với thân vát để lắp vòng khít)

[3] ISO 6149-2, Connections for hydraulic fluid power and general use - Ports and stud ends with ISO 261 metric threads and O-ring sealing - Part 2: Dimensions, design, test methods and requirements for heavy-duty (S series) stud ends (Bộ phận nối thủy lực và sử dụng chung - Lỗ và đầu vít cấy với ren hệ mét ISO 261 và vòng khít - Phần 2: Kích thước, thiết kế, phương pháp thử và yêu cầu đối với đầu vít cấy chịu tải nặng (loạt S))

[4] ISO 6149-3, Connections for hydraulic fluid power and general use - Ports and stud ends with ISO 261 metric threads and O-ring sealing - Part 3: Dimensions, design, test methods and requirements for light-duty (L series) stud ends (Bộ phận nối thủy lực và sử dụng chung - Lỗ và đầu vít cấy với ren hệ mét ISO 261 và vòng khít - Phần 3: Kích thước, thiết kế, phương pháp thử và yêu cầu đối với đầu vít cấy chịu tải nhẹ (loạt L))

[5] ISO 7241, Hydraulic fluid power - Dimensions and requirements of Quick-action couplings (Hệ thống thủy lực - Kích thước và yêu cầu đối với khớp nối tác dụng nhanh)

Từ khóa:
TCVN13690:2023 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13690:2023 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13690:2023 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13690:2023 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13690:2023 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13690:2023 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN13690:2023
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2023
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN13690:2023
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2023
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan