Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Nông nghiệp › TCVN13360:2021

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13360:2021 về Giống cây lâm nghiệp - Lâm phần tuyển chọn cung cấp giống các loài cây lấy gỗ

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN13360:2021
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ***
Ngày ban hành 01/01/2021
Người ký ***
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2021 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13360: 2021

GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP - LÂM PHẦN TUYỂN CHỌN CUNG CẤP GIỐNG CÁC LOÀI CÂY LẤY GỖ

Forest tree cultivar- Selected forest seed stand

Lời nói đầu

TCVN 13360: 2021 do Viện Nghiên cứu Giống và Công nghệ sinh học Lâm nghiệp - Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP - LÂM PHẦN TUYỂN CHỌN CUNG CẤP GIỐNG CÁC LOÀI CÂY LẤY GỖ

Forest tree cultivar - Selected forest seed stand

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra các chỉ tiêu đánh giá lâm phần tuyển chọn để cung cấp giống các loài cây lâm nghiệp lấy gỗ

2  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

2.1

Cây mẹ (Mother tree)

Cá thể cây trưởng thành đang trong giai đoạn sinh sản được lấy từ rừng tự nhiên, rừng trồng, cây trồng phân tán, rừng giống hoặc vườn giống làm nguồn vật liệu để nhân giống.

2.2

Cây trội (Plus tree)

Cây tốt nhất được tuyển chọn trong rừng tự nhiên, rừng trồng, cây trồng phân tán, rừng giống hoặc vườn giống được sử dụng để lấy vật liệu nhân giống.

2.3

Kỹ thuật lâm sinh (Silvicultural techniques)

Các kỹ thuật và cách làm cần thiết để thiết lập, chăm sóc, nuôi dưỡng và bảo vệ rừng trồng đạt được các mục tiêu kinh doanh và quản lý.

2.4

Lâm phần tuyển chọn (Selected forest seed stand)

Khu rừng tự nhiên hoặc rừng trồng có chất lượng trên nước trung bình, được chọn để cung cấp giống tạm thời cho sản xuất, nhưng chưa được tác động bằng các biện pháp kỹ thuật lâm sinh.

3  Yêu cầu kỹ thuật

3.1  Lâm phần tuyển chọn là rừng trồng

Yêu cầu kỹ thuật đối với lâm phần tuyển chọn cung cấp giống là rừng trồng được quy định tại Bảng 1.

Bảng 1 - Yêu cầu kỹ thuật đối với lâm phần tuyển chọn cung cấp giống là rừng trồng

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Diện tích

Đối với các loài keo, bạch đàn, thông: Tối thiểu 1,0 ha.

Đối với cây khác: Tối thiểu 0,5 ha.

2. Nguồn gốc rừng trồng

Nguồn giống trồng rừng có chất lượng tốt, nguồn gốc giống rõ ràng và rừng trồng có lý lịch, hồ sơ đầy đủ.

3. Vị trí

Ở nơi có điều kiện lập địa phù hợp với loài lấy giống, thuận tiện cho việc quản lý, bảo vệ và thu hái hạt giống.

4. Sinh trưởng và chất lượng rừng trồng

Cây trong lâm phần sinh trưởng và phát triển tốt, thân thẳng, chiều cao dưới cành lớn, tán lá cân đối, các chỉ tiêu mục đích phù hợp và đáp ứng được mục tiêu chọn giống.

Tăng trưởng của lâm phần lớn hơn tăng trưởng trung bình của các lâm phần cùng loài, cùng cấp tuổi ở khu vực lân cận.

5. Tình trạng sâu, bệnh hại

Đối với các loài keo, bạch đàn, thông: Lâm phần không phát hiện có biểu hiện bị sâu, bệnh hại.

Đối với các loài khác: Mức độ bị sâu, bệnh hại nhỏ hơn 5 % số cây của lâm phần.

6. Khả năng cung cấp quả, hạt

Có ít nhất 30 % số cây đã có hạt hữu thụ.

CHÚ THÍCH: Phiếu thông tin lâm phần tuyển chọn cung cấp giống là rừng trồng tham khảo tại Phụ lục A.

3.2  Lâm phần tuyển chọn là rừng tự nhiên

Yêu cầu kỹ thuật đối với lâm phần tuyển chọn cung cấp giống là rừng tự nhiên quy định tại Bảng 2.

Bảng 2 - Yêu cầu kỹ thuật lâm phần tuyển chọn cung cấp giống là rừng tự nhiên

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Diện tích

Tối thiểu 2 ha.

2. Vị trí lâm phần

Nơi dễ tiếp cận, thuận tiện cho việc quản lý, bảo vệ và thu hái giống.

3. Chất lượng lâm phần

Lâm phần sinh trưởng và phát triển tốt, mức độ bị sâu, bệnh hại nhỏ hơn 5 % số cây của lâm phần.

4. Số cây của loài lấy giống trong lâm phần

Nếu diện tích dưới 3 ha thì phải có ít nhất 50 cây của loài lấy giống đạt tiêu chuẩn lấy giống.

Nếu lâm phần có diện tích từ 3 ha trở lên phải có ít nhất 17 cây của loài cây lấy giống trên 1 ha đạt tiêu chuẩn lấy giống.

5. Chất lượng loài cây lấy giống

Loài cây lấy giống có sinh trưởng và phát triển tốt, thân thẳng, chiều cao dưới cành lớn, tán lá cân đối.

6. Khả năng cung cấp quả, hạt của loài cây lấy giống

Loài cây lấy giống đã ra hoa kết quả và cho hạt hữu thụ.

CHÚ THÍCH: Phiếu thông tin lâm phần tuyển chọn cung cấp giống là rừng tự nhiên tham khảo tại Phụ lục B.

4  Phương pháp kiểm tra

4.1  Lâm phần tuyển chọn là rừng trồng

Phương pháp kiểm tra đối với lâm phần tuyển chọn cung cấp giống là rừng trồng quy định tại Bảng 3.

Bảng 3 - Phương pháp kiểm tra lâm phần tuyển chọn cung cấp giống là rừng trồng

Tên chỉ tiêu

Phương pháp

1. Diện tích

Xác định thông qua hồ sơ rừng trồng, kết hợp đo bằng thước dây hoặc dùng GPS để khoanh vẽ, tính diện tích.

2. Nguồn gốc rừng trồng

Xác định thông qua hồ sơ rừng trồng và kiểm tra tại hiện trường.

3. Vị trí

Sử dụng hồ sơ rừng trồng, kết hợp bản đồ và quan sát ngoài thực địa.

4. Sinh trưởng và chất lượng rừng trồng

Đánh giá các chỉ tiêu sinh trưởng và chất lượng của toàn bộ số cây trong ô tiêu chuẩn có diện tích tối thiểu 500 m2, tỷ lệ rút mẫu 5 %, tối thiểu 03 OTC nhưng không quá 10 OTC.

5. Tình trạng sâu, bệnh hại

Quan sát, đánh giá tình trạng sâu, bệnh hại trên toàn bộ lâm phần, kết hợp đánh giá chi tiết trong các ô tiêu chuẩn đã lập để đánh giá sinh trưởng và chất lượng lâm phần.

6. Khả năng cung cấp quả, hạt

Đếm số cây có khả năng cung cấp quả, hạt trong các ô tiêu chuẩn đã lập, sau đó tính trung bình số cây có khả năng cung cấp quả, hạt cho lâm phần.

4.2  Lâm phần tuyển chọn là rừng tự nhiên

Phương pháp kiểm tra đối với lâm phần tuyển chọn cung cấp giống là rừng tự nhiên được quy định tại Bảng 4.

Bảng 4 - Phương pháp kiểm tra lâm phần tuyển chọn cung cấp giống là rừng tự nhiên

Tên chỉ tiêu

Phương pháp

1. Diện tích

Sử dụng thiết bị đo đạc chuyên dụng hoặc dùng GPS để khoanh vẽ, tính diện tích.

2. Vị trí lâm phần

Sử dụng hồ sơ gốc kết hợp bản đồ và quan sát ngoài thực địa.

3. Chất lượng lâm phần

Điều tra, đánh giá toàn bộ số cây trong ô tiêu chuẩn (OTC) có diện tích tối thiểu 1 000 m2, tỷ lệ rút mẫu 5 %, tối thiểu 03 OTC nhưng không quá 10 OTC.

4. Số cây của loài lấy giống trong lâm phần

Đếm toàn bộ số cây của loài lấy giống trong OTC đã lập, sau đó tính cho lâm phần

5. Chất lượng loài cây lấy giống

Điều tra, đánh giá chất lượng toàn bộ số cây lấy giống trong lâm phần.

6. Khả năng cung cấp quả, hạt của loài cây lấy giống

Đếm toàn bộ số cây có khả năng cung cấp giống trong lâm phần.

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

Phiếu thông tin lâm phần tuyển chọn cung cấp giống là rừng trồng

Loài cây lấy giống

1. Tên khoa học

2. Tên Việt Nam

Vị trí hành chính và địa lý của rừng trồng

- Tỉnh:... Huyện:... Xã:...

- Thuộc lô, khoảnh, tiểu khu:

- Vĩ độ: ........Kinh độ:………

- Độ cao so với mặt nước biển:

1. Diện tích:

2. Nguồn gốc rừng trồng:

3. Năm trồng:

4. Mật độ:

+ Mật độ khi trồng:

+ Mật độ hiện tại:

5. Sinh trưởng và chất lượng rừng trồng:

+ Chiều cao trung bình (m):

+ Đường kính trung bình ở vị trí 1,3 m (m):

+ Đường kính tán cây trung bình (m):

+ Tình hình sâu bệnh hại:

+ Chỉ tiêu khác:

6. Các biện pháp đã tác động:

7. Khả năng cung cấp quả/hạt:

 

Phụ lục B

(Tham khảo)

Phiếu thông tin lâm phần tuyển chọn cung cấp giống là rừng tự nhiên

Loài cây lấy giống

1. Tên khoa học:

2. Tên Việt Nam:

Vị trí hành chính và địa lý của lâm phần

- Tỉnh:... Huyện:... Xã:...

- Thuộc lô, khoảnh, tiểu khu:

- Vĩ độ:……… Kinh độ: …….

- Độ cao so với mặt nước biển:

1. Diện tích:

2. Loại rừng (rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất):

3. Chất lượng lâm phần:

4. Tỷ lệ của loài cây lấy giống trong lâm phần:

5. Sinh trưởng của loài cây lấy giống:

+ Chiều cao trung bình (m) của loài cây lấy giống:

+ Đường kính trung bình ở vị trí 1,3 m (m) của loài cây lấy giống:

+ Đường kính tán cây trung bình (m) của loài cây lấy giống:

+ Tình hình sâu bệnh hại:

+ Chỉ tiêu khác:

6. Số cây của loài lấy giống trong lâm phần:

7. Khả năng cung cấp quả, hạt của loài cây lấy giống:

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] DANIDA, 2007, Phân loại nguồn giống cây trồng Lâm nghiệp, Dự án Lâm nghiệp Việt Nam.

[2] Thông tư số 30/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống; quản lý vật liệu giống cây trồng lâm nghiệp chính.

[3]. TCVN 8758:2018, Giống cây lâm nghiệp - Rừng giống trồng;

[4]. TCVN 8759:2018, Giống cây lâm nghiệp - Rừng giống chuyển hóa.

Từ khóa:
TCVN13360:2021 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13360:2021 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13360:2021 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13360:2021 của *** Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13360:2021 của *** Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13360:2021 của ***
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN13360:2021
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ***
Ngày ban hành 01/01/2021
Người ký ***
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN13360:2021
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ***
Ngày ban hành 01/01/2021
Người ký ***
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan