Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›TCVN12469-10:2022

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12469-10:2022 về Gà giống nội - Phần 10: Gà chọi

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN12469-10:2022
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2022
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12469-10:2022

GÀ GIỐNG NỘI - PHẦN 10: GÀ CHỌI

Indegious breeding chicken - Part 10: Choi chicken

Lời nói đầu

TCVN 12469-10:2022 do Cục Chăn nuôi biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 12469: Gà giống nội gồm các phần:

- TCVN 12469-1:2018- Gà Giống nội- Phần 1: Gà Ác

- TCVN 12469-2:2018 - Gà Giống nội- Phần 2: Gà Mía

- TCVN 12469-3:2018- Gà Giống nội- Phần 3: Gà Hồ

- TCVN 12469-4:2018 - Gà Giống nội- Phần 4: Gà Ri

- TCVN 12469-5:2018- Gà Giống nội- Phần 5: Gà H'mông

- TCVN 12469-6:2018- Gà Giống nội- Phần 6: Gà Đông Tảo

- TCVN 12469-7:2022- Gà Giống nội- Phần 7: Gà Tre

- TCVN 12469-8:2020 - Gà Giống nội- Phần 8: Gà Nhiều Cựa

- TCVN 12469-9:2022- Gà Giống nội- Phần 9: Gà Tiên Yên

- TCVN 12469-10:2022 - Gà Giống nội- Phần 10: Gà Chọi

 

GÀ GIỐNG NỘI - PHẦN 10: GÀ CHỌI

Indegious breeding chicken - Part 10: Choi chicken

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật đối với gà Chọi[1] nuôi để làm giống.

Phụ lục A đưa ra hình minh họa cho giống gà Chọi

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 13474 - 1 Quy trình khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi - Phần 1: Giống Gia cầm

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1

Đặc điểm ngoại hình (phenotypic characteristics)

Đặc điểm về hình dáng; màu lông, mỏ, chân; mào, đuôi.

3.2

Chiều dài thân (body length)

Độ dài từ điểm cuối đốt xương sống cổ cuối cùng đến điểm đầu đốt xương đuôi đầu tiên.

3.3

Vòng ngực (chest circle)

Chu vi vòng quanh ngực phía sau hốc cánh.

3.4

Chiều dài lườn (breast length)

Độ dài từ điểm đầu đến điểm cuối xương lưỡi hái.

3.5

Chiều cao chân (leg height)

Độ dài từ khớp khuỷu đến khớp xương các ngón chân.

3.6

Chiều dài lông cánh (wing feather length)

Độ dài lông cánh thứ tư hàng thứ nhất.

3.7

Tỷ lệ vòng ngực/chiều dài thân (chest circle/body length)

Chỉ số giữa vòng ngực và dài thân.

3.8

Tuổi vào đẻ của đàn gà (tuổi thành thục về tính) (age at 5% laying egg of herd)

Tuổi của gà khi đàn gà đẻ đạt tỷ lệ 5%.

3.9

Tỷ lệ đẻ (laying rate)

Tỷ lệ giữa số con gà mái đẻ so với tổng đàn gà mái (tuần, tháng hoặc năm).

3.10

Năng suất trứng (egg production)

Tổng số trứng/mái/kỳ (tuần; tháng hoặc năm).

3.11

Khối lượng trứng (egg weight)

Khối lượng trứng trung bình của đàn gà đẻ ở tuần tuổi 37 đến 38.

3.12

Đường kính lớn của quả trứng (D) (egg's large diameter)

Độ dài lớn nhất của đường kính lớn của quả trứng.

3.13

Đường kính nhỏ của quả trứng (d) (egg’s small diameter)

Độ dài lớn nhất của đường kính nhỏ của quả trứng.

3.14

Chỉ số hình thái của quả trứng (eggs’ morphological index)

Chỉ số giữa đường kính lớn (D) và đường kính nhỏ (d) của trứng gà đẻ ở tuần tuổi 37 đến 38.

3.15

Trứng giống (breeding egg)

Trứng đủ tiêu chuẩn ấp, hình trái xoan, không dị hình, vỏ không bị sần sùi và không bị bẩn; có các chỉ tiêu về chất lượng được quy định trong tiêu chuẩn này.

3.16

Tỷ lệ trứng có phôi (egg-embryo rate)

Tỷ lệ giữa số trứng có phôi so với tổng số trứng đưa vào ấp.

3.17

Tỷ lệ nở (hatching rate)

Tỷ lệ giữa số gà nở ra còn sống so với tổng số trứng có phôi (tỷ lệ nở/phôi) hoặc tổng số trứng đưa vào ấp (tỷ lệ nở/tổng trứng ấp).

3.18

Tỷ lệ gà con loại 1 (first grade chick rate)

Tỷ lệ giữa số gà con nở ra đạt tiêu chuẩn loại 1 so với tổng số gà nở ra còn sống.

3.19

Tỷ lệ chết và loại thải/tháng (mortality and culling rate per month)

Tỷ lệ giữa tổng số gà chết và loại thải trong tháng so với số gà có mặt đầu tháng.

3.20

Tiêu tốn thức ăn cho 10 quả trứng (tiêu tốn TĂ/10 trứng) (feed consumption rate for ten eggs) Lượng thức ăn tiêu tốn bình quân cho 10 quả trứng trong một giai đoạn (tuần; tháng hoặc năm).

4. Các yêu cầu

4.1 Ngoại hình: Bao gồm các đặc điểm về hình dáng, màu lông, màu da, màu mỏ, màu da chân, kiểu mào tích tại các thời điểm 1 ngày tuổi, 8 tuần tuổi và 38 tuần tuổi được quy định tại Bảng 1. Tham khảo hình minh họa trong Phụ lục A.

Bảng 1 - Đặc điểm ngoại hình

STT

Chỉtiêu

01 ngày tuổi

08 tuần tuổi

38 tuần tuổi

Trống

Mái

Trống

Mái

1

Hìnhdáng

 

Tầm vóc cao, thân dài

Tầm vóc cao, thân gọn.

Tầm vóc cao, to, chắc khỏe, cơ phát triển, dáng tạo góc 45-60° với mặt đất.

Tầm vóc cao, thân gọn.

2

Màulông

Vàng đậm; Vàng nhạt; đen; xám

Đỏ tía; vàng điểm đen; xám; đen; trắng; đen điểm trắng.

Đen; vàng điểm đen; xám; trắng; đen điểm trắng

Đầu, cổ ít lông. Lông ở thân có màu tía đen; vàng điểm đen; xám; đen; đen điểm trắng. Đuôi có màu xám, xanh đen

Lông ở đầu, cổ, thân có màu vàng điểm đẹn; xám; đen; trắng; đen điểm trắng. Đuôi có màu xám, xanh đen

3

Màuda

Vàng nhạt

Vàng nhạt

Vàng nhạt

Đỏ

Vàng nhạt

4

Màuchân,mỏ

Màu trắng hồng; vàng; xanh nhạt; xám chì

Vàng; vàng nhạt, xanh nhạt; trắng ngà; xám chì

Vàng; vàng nhạt, xanh nhạt; trắng ngà; xám chì

Vàng; vàng nhạt, xanh nhạt; trắng ngà; xám chì

Vàng; vàng nhạt, xanh nhạt; trắng ngà; xám chì

5

Kiểumào,tích

Mào nụ;mào dâu; sốít có mào cờ

Mào nụ; màodâu; số ít cómào cờ

Mào nụ; màodâu; số ít màocờ; tích nhỏ

Mào nụ; mào dâu;số ít mào cờ; tíchnhỏ

Mào nụ; mào dâu; số ít có mào cờ

4.2  Khả năng sinh trưởng

Khả năng sinh trưởng của gà Chọi được đánh giá bằng kích thước các chiều đo tại thời điểm sinh trưởng cụ thể theo quy định tại Bảng 2 và khối lượng cơ thể tại các thời điểm sinh trưởng cụ thể theo quy định tại Bảng 3.

Bảng 2 - Kích thước các chiều đo

Chỉ tiêu

8 tuần tuổi

38 tuần tuổi

Trống

Mái

Trống

Mái

Chiều dài thân, tính bằng centimet

12 ÷ 15

12 ÷ 14

20÷25

20 ÷ 23

Vòng ngực, tính bằng centimet

19 ÷ 21

19 ÷ 21

35 ÷ 41

27 ÷ 33

Tỷ lệ vòng ngực/dài thân

1,3 ÷ 1,5

1,4÷ 1,6

1,6 ÷ 1,9

1,3 ÷ 1,6

Chiều dài lườn, tính bằng centimet

7 ÷ 9

6,5 ÷ 9

11÷16

9 ÷ 14

Chiều dài lông cánh, tính bằng centimet

≥3,0

≥3,5

≥14

≥12

Chiều cao chân, tính bằng centimet

5 ÷ 7

4 ÷ 7

9 ÷ 15

7 ÷ 11

Bảng 3 - Khối lượng cơ thể

Chỉ tiêu

Trống

Mái

Khối lượng gà lúc 01 ngày tuổi, tính bằng gam

≥30

Khối lượng gà kết thúc 08 tuần tuổi, tính bằng gam

600 ÷ 800

500 ÷700

Khối lượng gà vào đẻ, tính bằng gam

2.450 ÷ 2.750

2.350 ÷ 2.650

Khối lượng gà 38 tuần tuổi, tính bằng gam

2.650 ÷ 2.950

2.500 ÷ 2.800

4.3  Năng suất sinh sản

Năng suất sinh sản của gà Chọi được đánh giá bằng các chỉ tiêu về sinh sản theo quy định tại Bảng 4 và các chỉ tiêu về chất lượng trứng và khả năng ấp nở theo quy định tại Bảng 5.

Bảng 4 - Các chỉ tiêu về sinh sản

Chỉ tiêu

Yêu cầu

Tuổi đẻ, tính bằng tuần tuổi

Từ 27 đến 28

Tỷ lệ đẻ bình quân, tính bằng %

≥18,0

Năng suất trứng/số mái đầu kỳ/48 tuần đẻ, tính bằng quả

≥55,0

Năng suất trứng/số mái bình quân/48 tuần đẻ, tính bằng quả

≥61,0

Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn trứng giống, tính bằng %

≥ 90,0

Tiêu tốn thức ăn cho 10 quả trứng, tính bằng kilogam

≤ 8,0

Tỷ lệ chết, loại/tháng, tính bằng %

≤ 2,0

Bảng 5 - Chất lượng trứng và khả năng ấp nở

Chỉ tiêu

Yêu cầu

Khối lượng trứng, tính bằng gam

52÷ 57

Đường kính lớn (D), tính bằng milimet

48 ÷ 53

Đường kính nhỏ (d), tính bằng milimet

37÷42

Chỉ số hình thái (D/d)

1,27 ÷ 1,33

Tỷ lệ trứng có phôi, tính bằng %

≥90,0

Tỷ lệ nở/phôi, tính bằng %

≥81,0

Tỷ lệ nở/tổng số trứng ấp, tính bằng %

≥ 72,0

Tỷ lệ gà loại 1, tính bằng %

≥ 95,0

5.1  Lấy mẫu gà

Lấy ngẫu nhiên 10% số gà Chọi trên tổng đàn (tối thiểu 30 con), lần lượt tại các thời điểm 1 ngày tuổi, 8 tuần tuổi và 38 tuần tuổi (gà trưởng thành).

5.2  Lấy mẫu trứng

Lấy ngẫu nhiên tối thiểu 30 quả trứng gà Chọi lần lượt tại các thời điểm gà đẻ ở 37 đến 38 tuần tuổi.

6  Phương pháp xác định

Xác định các chỉ tiêu về khả năng sinh trưởng, năng suất sinh sản theo TCVN 12469 - 1 Quy trình khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi - Phần 1: Gia cầm.

 

Phụ lục A

(tham khảo)

Hình minh họa đặc điểm ngoại hình của giống gà Chọi 38 tuần tuổi

Hình A.1 - Minh họa đặc điểm ngoại hình của gà mái

Hình A.2 - Minh họa đặc điểm ngoại hình của gà trống

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Bùi Hữu Đoàn, Nguyễn Thị Mai, Nguyễn Thanh Sơn (2011). Một số chỉ tiêu nghiên cứu trong chăn nuôi gia cầm. Nhà xuất bản nông nghiệp Hà Nội, tr. 31-37; tr. 57- 68.

[2] Lý Văn Vỹ, Đoàn Trọng Tuấn, Phạm Việt Anh (2004), Báo cáo kết quả điều tra và bước đầu bảo tồn giống gà Chọi tại Bình Định, Hội nghị bảo tồn nguồn gen vật nuôi, Viện chăn nuôi, 2004

[3] Lý Văn Vỹ, Đoàn Trọng Tuấn, Hoàng Văn Trường, 2009. Kết Quả bảo tồn và phát triển giống gà Chọi Bình Định. Báo cáo kết quả bảo tồn nguồn gen Việt Nam. Viện Chăn nuôi. Trang 151 -156.



[1] Gà chọi còn có các tên gọi khác là Gà đá, Gà nòi.

Từ khóa:
TCVN12469-10:2022Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12469-10:2022Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12469-10:2022Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12469-10:2022 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12469-10:2022 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN12469 10:2022 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN12469-10:2022
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2022
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN12469-10:2022
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2022
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan