Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Nông nghiệp › TCVN12468-6:2022

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12468-6:2022 về Vịt giống kiêm dụng - Phần 6: Vịt PT

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN12468-6:2022
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2022
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12468-6:2022

VỊT GIỐNG KIÊM DỤNG - PHẦN 6: VỊT PT

Meat and egg breeding duck - Part 6: PT duck

Lờì nói đầu

TCVN 12468-6:2022 do Cục Chăn nuôi biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 12468 Vịt giống kiêm dụng gồm các phần sau đây:

- TCVN 12468-1 :2018, Phần 1: Vịt Bầu Quỳ;

- TCVN 12468-2 :2018, Phần 2: Vịt biển;

- TCVN 12468-3 :2018, Phần 3: Vịt Cổ Lũng;

- TCVN 12468-4 :2018, Phần 4: Vịt đốm;

- TCVN 12468-5 :2018, Phần 5: Vịt Bầu Bến;

- TCVN 12468-6 :2022, Phần 6: Vịt PT.

 

VỊT GIỐNG KIÊM DỤNG - PHẦN 6: VỊT PT

Meat and egg breeding duck - Part 6: PT duck

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với giống vịt PT nuôi để làm giống.

Phụ lục A đưa ra hình minh họa về đặc điểm ngoại hình của giống vịt PT.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 13474-1:2022 Quy trình khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi - Phần 1: Giống gia cầm.

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1

Đặc điểm ngoại hình (phenotypic characteristics)

Đặc điểm về hình dáng; màu lông, đuôi, mỏ, chân; mào và các đặc điểm khác đặc thù của giống.

3.2

Dài thân (body length)

Độ dài từ điểm cuối đốt xương sống cổ cuối cùng đến điểm đầu đốt xương đuôi đầu tiên.

3.3

Vòng ngực (chest circle)

Chu vi vòng quanh ngực phía sau hốc cánh.

3.4

Dài lườn (breast length)

Độ dài từ điểm đầu đến điểm cuối xương lưỡi hái.

3.5

Cao chân (leg height)

Độ dài từ khớp khuỷu đến khớp xương các ngón chân.

3.6

Dài lông cánh (wing feather length)

Độ dài lông cánh thứ tư hàng thứ nhất.

3.7

Vòng ngực/dài thân (chest circle/body length)

Chỉ số giữa vòng ngực và dài thân.

3.8

Tuổi vào đẻ của đàn vịt (tuổi thành thục về tính) (age at first egg of duck herd)

Tuổi của vịt khi đàn vịt đẻ đạt tỷ lệ 5 %.

3.9

Tỷ lệ đẻ (laying rate)

Tỷ lệ giữa số con vịt mái đẻ bình quân trong kỳ so với tổng đàn vịt mái trong kỳ (tuần; tháng hoặc năm).

3.10

Năng suất trứng (egg production)

Tổng số trứng/số con mái bình quân trong kỳ (tuần; tháng hoặc năm).

Tổng số trứng/số con mái đàu kỳ (tuần; tháng hoặc năm).

3.11

Khối lượng trứng (egg weight)

Khối lượng trứng trung bình của đàn vịt đẻ ở tuần tuổi 37 đến 38.

3.12

Đường kính lớn của quả trứng (egg's large diameter)

D

Độ dài lớn nhất của đường kính lớn của quả trứng.

3.13

Đường kính nhỏ của quả trứng (egg's small diameter)

d

Độ dài lớn nhất của đường kính nhỏ của quả trứng.

3.14

Chỉ số hình thái của quả trứng (eggs' morphological index)

Chỉ số giữa đường kính lớn (D) và đường kính nhỏ (d) của trứng vịt đẻ ở tuần tuổi 37 đến 38.

3.15

Trứng giống (breeding egg)

Trứng đủ tiêu chuẩn ấp, hình trái xoan, không dị hình, vỏ không bị sần sùi và không bị bẩn; có các chỉ tiêu về chất lượng được quy định trong tiêu chuẩn này.

3.16

Tỷ lệ trứng có phôi (rate of embryonated eggs)

Tỷ lệ giữa số trứng có phôi so với tổng số trứng đưa vào ấp.

3.17

Tỷ lệ nở (hatching rate)

Tỷ lệ giữa số vịt nở ra còn sống so với tổng số trứng có phôi (tỷ lệ nở/trứng có phôi) hoặc tổng số trứng đưa vào áp (tỷ lệ nở/tổng trứng ấp).

3.18

Tỷ lệ vịt con loại 1 (type one duckling rate)

Tỷ lệ giữa số vịt con nở ra đạt tiêu chuẩn loại 1 so với tổng số vịt nở ra còn sống.

3.19

Tỷ lệ chết và loại thải/tháng (mortality and culling rate per month)

Tỷ lệ giữa tổng số vịt chết và loại thải trong tháng so với số vịt có mặt đầu tháng.

3.20

Tiêu tốn thức ăn cho 10 quả trứng (feed consumption rate for ten eggs)

Lượng thức ăn tiêu tốn bình quân cho 10 quả trứng trong một giai đoạn (tuần; tháng hoặc năm).

4  Các yêu cầu

4.1  Yêu cầu về ngoại hình

Ngoại hình của vịt PT bao gồm các đặc điểm về hình dáng; màu lông, màu mỏ, màu đuôi và chân được quy định tại Bảng 1. Tham khảo hình minh họa trong Phụ lục A.

Bảng 1 - Đặc điểm ngoại hình

Chỉ tiêu

01 ngày tuổi

Trưởng thành (38 tuần tuổi)

Trống

Mái

1. Hình dáng

-

Ngực tương đối nở, sâu, rộng. Dáng đứng gần song song so với mặt đất

Ngực tương đối nở, sâu, rộng. Dáng đứng gần song song so với mặt đất

2. Màu lông

Vàng xám, có phớt đen ở đàu và đuôi

Lông màu cánh sẻ, lông đầu xám hoặc xanh đen.

Lông màu cánh sẻ

3. Đuôi

-

Có từ 2 đến 3 lông móc cong

-

4. Màu mỏ

Vàng đậm, có con hơi xám

Vàng đậm, có con hơi xám

Vàng đậm, có con hơi xám

5. Màu chân

Vàng đậm, có con hơi xám

Vàng đậm, có con hơi xám

Vàng đậm, có con hơi xám

4.2  Khả năng sinh trưởng

Khả năng sinh trưởng của vịt PT được đánh giá bằng kích thước các chiều đo tại thời điểm sinh trưởng cụ thể theo quy định tại Bảng 2 và khối lượng cơ thể tại các thời điểm sinh trưởng cụ thể theo quy định tại Bảng 3.

Bảng 2 - Kích thước các chiều đo

Chỉ tiêu

Kết thúc 8 tuần tuổi

Trưởng thành (38 tuần tuổi)

Trống

Mái

Trống

Mái

1. Dài thân, tính bằng centimet

21,5 ÷ 23,5

21 ÷ 23

26,5 ÷ 28,5

25,5 ÷ 27,5

2. Vòng ngực, tính bằng centimet

27,5 ÷ 29,5

27 ÷ 29

32 ÷ 34

31 ÷ 33

3. Dài lông cánh, tính bằng centimet

≥ 12

≥ 12

> 15

≥ 16

4. Vòng ngực/dài thân

1,2 ÷ 1,4

1,15 ÷ 1,35

1,35 ÷ 1,45

1,35 ÷ 1,45

5. Dài lườn, tính bằng centimet

12,5 ÷ 14,5

12 ÷ 14

14 ÷ 15

13 ÷ 14

6. Cao chân, tính bằng centimet

8,0 ÷ 8,5

7,5 ÷ 8

8,5 ÷ 9,0

8,0 ÷ 8,5

Bảng 3 - Khối lượng cơ thể

Chỉ tiêu

Trống

Mái

1. Khối lượng vịt lúc 01 ngày tuổi, tính bằng gam

≥ 50

2. Khối lượng vịt kết thúc 08 tuần tuổi, tính bằng gam

1700 ÷ 1900

1500 ÷ 1700

3. Khối lượng vịt vào đẻ (ở 22 đến 23 tuần tuổi), tính bằng gam

2600 ÷ 2800

2400 ÷ 2600

4. Khối lượng vịt lúc trưởng thành (ở 38 tuần tuổi), tính bằng gam

2900 ÷ 3100

2600 ÷ 2800

4.3  Năng suất sinh sản

Năng suất sinh sản của vịt PT được đánh giá bằng các chỉ tiêu về sinh sản theo quy định tại Bảng 4 và các chỉ tiêu về chất lượng trứng và khả năng nấp nở theo quy định tại Bảng 5.

Bảng 4 - Các chỉ tiêu về sinh sản

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Tuổi đẻ, tính bằng tuần tuổi

22 ÷ 23

2. Năng suất trứng 52 tuần đẻ/số mái đầu kỳ, tính bằng quả

≥ 190

3. Năng suất trứng 52 tuần đẻ/mái bình quân trong kỳ, tính bằng quả

≥ 225

4. Tiêu tốn thức ăn cho 10 quả trứng, tính bằng kilogam

≤ 3,8

5. Tỷ lệ trứng giống, tính bằng %

≥ 90

6. Tỷ lệ vịt chết và loại/tháng, tính bằng %

≤ 2

Bảng 5 - Chất lượng trứng và ấp nở

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Khối lượng trứng, tính bằng gam

75 ÷ 90

2. Chỉ số hình thái (D/d)

1,30 ÷ 1,41

3. Tỷ lệ trứng có phôi, tính bằng %

≥ 90

4. Tỷ lệ nở/trứng có phôi, tính bằng %

≥ 84

5. Tỷ lệ nở/tổng số trứng ấp, tính bằng %

≥ 75

6. Tỷ lệ vịt loại 1, tính bằng %

≥ 95

5  Phương pháp lấy mẫu

5.1  Lấy mẫu vịt

Lấy ngẫu nhiên 10 % số vịt trên tổng đàn (tối thiểu 30 con), lần lượt tại các thời điểm 01 ngày tuổi, kết thúc 8 tuần tuổi, từ 22 đến 23 tuần tuổi và 38 tuần tuổi (vịt trưởng thành).

5.2  Lấy mẫu trứng

Lấy ngẫu nhiên tối thiểu 30 quả trứng tại thời điểm vịt đẻ ở 37 đến 38 tuần tuổi.

6  Phương pháp xác định

Xác định các chỉ tiêu về khả năng sinh trưởng, năng suất sinh sản theo TCVN 13474 - 1 Quy trình khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi - Phần 1: Gia cầm.

 

Phụ lục A

(tham khảo)

Hình minh họa đặc điểm ngoại hình của giống Vịt PT 38 tuần tuổi

Hình A.1 - Minh họa đặc điểm ngoại hình của vịt cái

Hình A.2 - Minh họa đặc điểm ngoại hình của vịt đực

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] Nguyễn Đức Trọng, Nguyễn Văn Duy, Hoàng Văn Tiêu, Vương Thị Lan Anh, Đặng Thị Vui, Phạm Văn Chung, Nguyễn Thị Thúy Nghĩa, Đồng Thị Quyên. “Khả năng sản xuất của con lai giữa vịt SM và vịt Đốm”. Tuyển tập các công trình nghiên cứu và chuyển giao tiến bộ kỹ thuật chăn nuôi vịt - ngan, Viện Chăn nuôi - Trung tâm nghiên cứu vịt Đại Xuyên, tr. 187 - 197, 2009.

[2] Trịnh Thị Kim Khánh. Khả năng sản xuất của 2 dòng vịt PT kiêm dụng ở thế hệ thứ 4 và con lai PT12 nuôi tại trung tâm nghiên cứu vịt Đại Xuyên. Luận văn thạc sỹ. Học viện Nông nghiệp Việt Nam. 2016.

Từ khóa:
TCVN12468-6:2022 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12468-6:2022 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12468-6:2022 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12468-6:2022 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12468-6:2022 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12468 6:2022 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN12468-6:2022
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2022
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN12468-6:2022
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2022
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan