Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Nông nghiệp › TCVN12369:2018

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12369:2018 về Mía giống - Yêu cầu kỹ thuật

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN12369:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2018 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12369: 2018

MÍA GIỐNG - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Sugarcane seed - Technical requirements

Lời nói đầu

TCVN 12369: 2018 do Viện Nghiên cứu Mía đường biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

 

MÍA GIỐNG - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Sugarcane seed - Technical requirements

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với hom mía giống và cây mía giống thuộc loài mía (Saccharum, spp) được nhân giống bằng phương pháp vô tính.

2  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

2.1

Hom mía giống

Một đoạn thân của cây mía được sử dụng để làm giống, hom mía tiêu chuẩn có từ 1 đến 3 mắt mầm sống.

2.2

Giống gốc

Giống do tác giả chọn tạo hoặc nhập nội, được cấp có thẩm quyền công nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

2.3

Giống cấp 1

Giống được nhân từ giống gốc và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

2.4

Giống cấp 2

Giống được nhân từ giống cấp 1 và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

2.5

Giống cấp 3

Giống được nhân từ giống cấp 2 và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

2.6

Vụ mía tơ

Mía mọc lên sau trồng và đẻ nhánh phát triển thành cây mía tơ. Vụ mía tơ được tính từ khi trồng đến khi thu hoạch lần thứ nhất.

2.7

Vụ mía gốc

Mía được tái sinh sau khi thu hoạch vụ mía trước. Cây mía phát triển từ chồi gốc và đẻ nhánh tạo thành quần thể vụ mía gốc.

2.8

Vụ mía gốc 1

Được tính từ khi kết thúc thu hoạch vụ mía tơ đến khi thu hoạch cây mía được tái sinh từ gốc của cây mía tơ.

2.9

Vườn ươm

Nơi tập trung chăm sóc, bồi dưỡng cây con được nhân từ nuôi cấy mô hoặc nhân từ hom 1 mắt mầm nhằm đáp ứng về nhu cầu giống mía cho sản xuất.

3  Yêu cầu kỹ thuật

3.1  Yêu cầu trong việc chọn địa điểm làm ruộng mía giống

Vụ trước không trồng mía.

Không có tàn dư của cây mía.

Bằng phẳng, thông thoáng không bị bóng cây che.

Thuận tiện nguồn nước tưới để có thể tưới tiêu khi cần.

Không được bố trí ruộng mía giống ở nơi có nguồn nước tưới ở cuối dòng chảy của những khu vực mía nguyên liệu, đặc biệt là những khu vực đã và đang cỏ nhiều nguồn sâu, bệnh hại mía.

Cách ly: Cách tối thiểu 5 m đối với các khu ruộng mía khác để tránh lẫn cơ học với các giống khác.

3.2  Tiêu chuẩn cây mía trong ruộng được sử dụng để nhân và làm giống

Mía trong ruộng để nhân và làm giống phải đáp ứng yêu cầu của Điều 3.1 và các quy định trong Bảng 1

Bảng 1 - Tiêu chuẩn cây mía trong ruộng được sử dụng để nhân và làm giống

Chỉ tiêu

Yêu cầu

Giống gốc

Giống cấp 1

Giống cấp 2

Giống cấp 3

1. Độ thuần của giống, %

100

99

97

95

2. Tuổi mía

6 đến 10 tháng

6 đến 10 tháng

6 đến 10 tháng

6 đến 10 tháng

3. Vụ mía

Tơ hoặc gốc 1

Tơ hoặc gốc 1

Tơ hoặc gốc 1

Tơ hoặc gốc 1

4. Trạng thái thân

Không được đổ nghiêng quá 30° so với mặt đất, không có chồi nách

5. Đường kính thân

>80% đường kính trung bình đặc trưng của giống

6. Độ dài lóng

Tối đa không vượt quá 20% độ dài lóng trung bình của giống

7. Mắt mầm, % tổng số mắt

Số mắt mầm phát triển không bình thường trên cây mía không vượt quá 5% tổng số mắt mầm của cây.

Số mắt mầm đã mọc lên, phát triển vượt quá 1 cm so với bề mặt của lóng mía không được vượt quá 5% tổng số mắt mầm của cây.

8. Bệnh than (Ustilago scitaminea Sydow), % cây bị hại

Không nhiễm bệnh

Không nhiễm bệnh

Không nhiễm bệnh

Không nhiễm bệnh

9. Bệnh thối đỏ (Glomerella tucumanensis Muller), % cây bị hại

Không nhiễm bệnh

Không nhiễm bệnh

Không nhiễm bệnh

Không nhiễm bệnh

10. Bệnh chồi cỏ/trắng lá (Phytoplasma,) % cây bị hại

Không nhiễm bệnh

Không nhiễm bệnh

Không nhiễm bệnh

Không nhiễm bệnh

11. Sâu đục thân (Sâu đục thân 5 vạch đầu nâu: Chilo infuscatellus Snellen; Sâu đục thân mình trắng: Scirpophaga nivella Fabr; Sâu đục thân 4 vạch: Chilo sacchariphagus Bojer; Sâu đục thân mình tím: Phragmataecia castaneae Hũbner; Sâu đục thân mình hồng: Sesamia sp), % cây bị hại, không vượt quá

1,0

2,0

3,0

3,0

12. Rệp sáp đỏ (Saccharicoccus sacchari Cock), % cây bị hại không vượt quá

1,0

3,0

5,0

5,0

13. Rệp bông trắng (Ceratovacuna lanigera), % cây bị hại không vượt quá, chưa xuất hiện muội đen

1,0

3,0

5,0

5,0

3.3  Tiêu chuẩn hom mía giống 1 đến 3 mắt mầm

Hom mía giống có từ 1 đến 3 mắt mầm phải lấy từ cây mía đáp ứng yêu cầu của Điều 3.2 và các quy định trong Bảng 2

Bảng 2 - Tiêu chuẩn hom mía giống 1 đến 3 mắt mầm

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Màu sắc hom giống

Phải mang màu sắc đặc trưng của giống

2. Mắt mầm

Mầm đã đầy đủ các bộ phận đặc trưng, có sắc tố đặc trưng chưa bị hóa gỗ (màu nâu xám và dày lên)

3. Rễ khí sinh

Tỷ lệ rễ khí sinh dưới 10% số điểm rễ trên đai rễ

4. Sâu, bệnh hại

Đã được xử lý sạch sâu, bệnh.

3.4  Tiêu chuẩn cây mía giống trồng từ hom 1 mắt mầm xuất vườn

Tiêu chuẩn cây mía giống trồng từ hom 1 mắt mầm xuất vườn được quy định trong Bảng 3

Bảng 3 - Tiêu chuẩn cây mía giống trồng từ hom 1 mắt mầm xuất vườn

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Hình thái chung

Cây con khỏe mạnh, không sâu bệnh

2. Tuổi mía

Tuổi mía từ 30 đến 45 ngày sau khi giâm hom vào bầu trong vườn ươm

3. Chiều cao cây

Từ 30 cm trở lên

4. Số lá trên cây

Từ 4 đến 6 lá thật

3.5  Tiêu chuẩn cây mía giống nuôi cấy mô

3.5.1  Yêu cầu vật liệu đưa vào nuôi cấy mô

Cây mầm khỏe, không sâu, bệnh hại, 3-4 tháng tuổi.

Ngọn của cây mía không sâu, bệnh hại.

Mắt mầm bánh tẻ, có đầy đủ sắc tố đặc trưng của giống.

3.5.2  Tiêu chuẩn cây mía giống nuôi cấy mô xuất vườn

Tiêu chuẩn cây mía giống nuôi cấy mô xuất vườn phải đáp ứng yêu cầu trong Điều 3.5.1 và Bảng 4

Bảng 4 - Tiêu chuẩn cây mía giống nuôi cấy mô xuất vườn

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Hình thái chung

Cây con khỏe mạnh, không sâu bệnh

2. Tuổi mía

Từ 45 đến 50 ngày sau khi cấy cây con vào bầu trong vườn ươm

3. Chiều cao cây

Từ 25 cm trở lên

Số lá trên cây

Có từ 4 đến 6 lá thật

4  Phương pháp kiểm tra

4.1  Kiểm tra cây mía trong ruộng được sử dụng để nhân và làm giống

Phương pháp kiểm tra các chỉ tiêu cây mía trong ruộng được sử dụng để nhân và làm giống được thể hiện trong Bảng 5

Bảng 5 - Phương pháp kiểm tra cây mía trong ruộng được sử dụng để nhân và làm giống

Chỉ tiêu

Phương pháp kiểm tra

1. Độ thuần của giống

Quan sát toàn ruộng. Xác định tại 5 điểm trên 2 đường chéo góc của ruộng mía, mỗi điểm theo dõi liên tục ít nhất 100 cây để xác định tỷ lệ lẫn giống (nếu có)

2. Tuổi mía

Kiểm tra nhật ký/hồ sơ ghi chép của cơ sở sản xuất mía giống liên quan đến thời gian trồng và thu hoạch của ruộng mía

3. Vụ mía

Kiểm tra nhật ký/hồ sơ ghi chép của cơ sở sản xuất mía giống liên quan đến số lần thu hoạch của ruộng mía

4. Trạng thái thân

Quan sát toàn ruộng. Xác định tại 5 điểm trên 2 đường chéo góc của ruộng mía, mỗi điểm theo dõi liên tục ít nhất 100 cây

5. Đường kính thân

- Sử dụng thước kẹp có độ chính xác 0,1 mm, đo lóng giữa của cây

- Xác định tại 5 điểm trên 2 đường chéo góc của ruộng mía, mỗi điểm theo dõi liên tục 20 cây

6. Độ dài lóng

- Xác định tại 5 điểm trên 2 đường chéo góc của ruộng mía, mỗi điểm theo dõi liên tục 20 cây

- Đo chiều cao của cây (cm) sau khi chặt và đếm số lóng trên cây

- Độ dài lóng = chiều cao cây/số lóng của cây

7. Mắt mầm

- Quan sát bằng mắt thường

- Đánh giá tại thời điểm chặt giống, chọn 4 điểm ngẫu nhiên trên ruộng mía, mỗi điểm chặt 25 cây để đánh giá

8. Sâu, bệnh và rệp hại

- Xác định tại 5 điểm trên 2 đường chéo góc của ruộng mía, mỗi điểm theo dõi liên tục 100 cây:

+ Quan sát cây từ gốc đến lá để đánh giá các bệnh: than, chồi cỏ/ trắng lá và các loại rệp hại

+ Chặt cây, bóc bẹ lá để quan sát kiểm tra sâu đục thân, bệnh thối đỏ

- Tỷ lệ cây bị hại (%) = số cây bị hại/tổng số cây theo dõi x100%

4.2  Kiểm tra hom mía giống 1 đến 3 mắt mầm

Phương pháp kiểm tra các chỉ tiêu hom mía giống 1 đến 3 mắt mầm được thể hiện trong Bảng 6

Bảng 6 - Phương pháp kiểm tra hom mía giống 1 đến 3 mắt mầm

Tên chỉ tiêu

Phương pháp kiểm tra

1. Màu sắc hom giống

Quan sát bằng mắt thường

2. Mắt mầm

Quan sát bằng mắt thường

3. Rễ khí sinh

- Quan sát tất cả các đai rễ của hom, đếm tổng số điểm rễ trên đai rễ và số rễ khí sinh mọc trên đai rễ của hom.

- Tỷ lệ rễ khí sinh (%) = số rễ khí sinh/tổng số điểm rễ x100%

4. Sâu, bệnh hại

Kiểm tra nhật ký/hồ sơ của cơ sở sản xuất hom giống liên quan đến việc xử lý sâu, bệnh hại sau khi ra hom giống.

4.3  Phương pháp kiểm tra cây mía giống được trồng từ hom 1 mắt mầm khi xuất vườn

Phương pháp kiểm tra các chỉ tiêu cây mía giống trồng từ hom 1 mắt mầm khi xuất vườn được thể hiện trong Bảng 7

Bảng 7 - Phương pháp kiểm tra cây mía giống trồng từ hom 1 mắt mầm xuất vườn

Tên chỉ tiêu

Phương pháp kiểm tra

1. Hình thái chung

Quan sát bằng mắt thường

2. Tuổi mía

Căn cứ vào ghi chép ngày cấy hom vào bầu giống

3. Chiều cao cây

- Đo từ mặt bầu đến cổ lá trên cùng

- Xác định tại 5 điểm trên 2 đường chéo góc của lô mía giống, mỗi điểm theo dõi liên tục 20 cây

4. Số lá trên cây

- Đếm số lá thực tế trên cây

- Xác định tại 5 điểm trên 2 đường chéo góc của lô mía giống, mỗi điểm theo dõi liên tục 20 cây

4.4. Phương pháp kiểm tra cây mía giống từ nuôi cấy mô khi xuất vườn

Phương pháp kiểm tra các chỉ tiêu cây mía giống nuôi cấy mô xuất vườn được thể hiện trong Bảng 8

Bảng 8 - Phương pháp kiểm tra cây mía giống từ nuôi cấy mô khi xuất vườn

Tên chỉ tiêu

Phương pháp kiểm tra

1. Hình thái chung

Quan sát bằng mắt thường

2. Tuổi mía

Căn cứ vào ghi chép ngày cấy cây con vào bầu trong vườn ươm

3. Chiều cao cây

- Đo từ mặt bầu đến cổ lá trên cùng

- Xác định tại 5 điểm trên 2 đường chéo góc của lô mía giống, mỗi điểm theo dõi liên tục 20 cây

4. Số lá trên cây

- Đếm số lá thực tế trên cây

- Xác định tại 5 điểm trên 2 đường chéo góc của lô mía giống, mỗi điểm theo dõi liên tục 20 cây

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] QCVN 01-131:2013/BNNPTNT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống mía

[2] Instituto Nacional de Investigaciones de la Caña de Azúcar (INICA), 2002. “Variedades”, Normas y procedimientos del programa de mejoramiento genético de la caña de azúcar en Cuba. Cuba & Caña Boletin, No.1, pp.141-241.

[3] Ramon M. Cu, Federico C. Barredo, 2002. Seed cane production for the Philippine sugar industry: A Manual for Establishing and Maintaining a Seed Cane Nursery. Philippine Sugar Research Institute (PHILSURIN), Bacolod City, PHILIPPINES 6100, 93 pp.

[4] The Central Seed Certification Board Department of Agriculture & Co-operation, 2013. “Chapter VIII: Seed certification standards for sugar crops” & “Chapter XX: Sugarcane-tissue culture standards”, Indian Minimum Seed Certification Standards, Ministry of Agriculture, Government of India, New Delhi, pp. 186-188 & pp. 556-559.

Từ khóa:
TCVN12369:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12369:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12369:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12369:2018 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12369:2018 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12369:2018 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN12369:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN12369:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan