Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Nông nghiệp › TCVN12356:2018

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12356:2018 (ASEAN STAN 18:2010) về Dưa quả tươi

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN12356:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2018 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12356:2018
ASEAN STAN 18:2010

DƯA QUẢ TƯƠI

Melon

 

Lời nói đầu

TCVN 12356:2018 hoàn toàn tương đương với ASEAN STAN 18:2010;

TCVN 12356:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

DƯA QUẢ TƯƠI

Melon

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các giống dưa lưới và dưa vàng thương phẩm thuộc loài Cucumis melo Linn., họ Cucurbitaceae, được tiêu thụ dưới dạng quả tươi.

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho dưa quả tươi dùng trong chế biến công nghiệp.

2  Yêu cầu về chất lượng

2.1  Yêu cầu tối thiểu

Trong tất cả các hạng, tùy theo yêu cầu cụ thể cho từng hạng và dung sai cho phép, dưa quả tươi phải:

- nguyên vẹn;

- chắc;

- lành lặn, không bị dập nát hoặc hư hỏng đến mức không phù hợp cho sử dụng;

- sạch, hầu như không có bất kỳ tạp chất lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường;

- hầu như không bị hư hỏng cơ học và/hoặc sinh lý học;

- hầu như không chứa sinh vật gây hại và hư hỏng ảnh hưởng đến hình thức bên ngoài của sản phẩm;

- không có bất kỳ mùi và/hoặc vị lạ nào;

- tươi, có màu sắc và mùi đặc trưng cho giống.

Cuống quả không dài quá 5 cm, nếu có.

2.1.1  Dưa quả tươi phải được thu hoạch khi đạt độ chín thích hợp, phù hợp với tiêu chí của giống và vùng trồng.

Độ chín và tình trạng của dưa quả tươi phải:

- chịu được vận chuyển và bốc dỡ; và

- đến nơi tiêu thụ với trạng thái tốt.

2.1.2  Yêu cầu về độ chín

Tổng hàm lượng chất rắn hòa tan không nhỏ hơn 8 %.

2.2  Phân hạng

Dưa quả tươi được phân thành ba hạng như sau:

2.2.1  Hạng “đặc biệt”

Dưa quả tươi thuộc hạng này phải có chất lượng cao nhất, đặc trưng cho giống và/hoặc hạng thương mại và có hình dạng tốt, hầu như không có các khuyết tật miễn là không ảnh hưởng đến hình thức bên ngoài, chất lượng, sự duy trì chất lượng và cách trình bày sản phẩm trong bao bì.

2.2.2  Hạng I

Dưa quả tươi thuộc hạng này phải có chất lượng tốt, đặc trưng cho giống và/hoặc hạng thương mại. Tuy nhiên cho phép có các khuyết tật sau miễn là không ảnh hưởng đến hình thức bên ngoài, chất lượng, sự duy trì chất lượng và cách trình bày sản phẩm trong bao bì:

- khuyết tật nhẹ về hình dạng và màu sắc;

- khuyết tật nhẹ như xây xát. Tổng diện tích bị ảnh hưởng không vượt quá 10 % tổng diện tích bề mặt;

Trong mọi trường hợp, các khuyết tật không được ảnh hưởng đến thịt quả.

2.2.3  Hạng II

Dưa quả tươi thuộc hạng này không đáp ứng được các yêu cầu trong các hạng cao hơn, nhưng phải đáp ứng được các yêu cầu tối thiểu quy định trong 2.1. Có thể cho phép dưa quả tươi có các khuyết tật sau miễn là vẫn đảm bảo được các đặc tính cơ bản về chất lượng, sự duy trì chất lượng và cách trình bày của sản phẩm:

- khuyết tật về hình dạng và màu sắc;

- khuyết tật như bị xây xát. Tổng diện tích bị ảnh hưởng không vượt quá 15 % tổng diện tích bề mặt. Trong mọi trường hợp, các khuyết tật không được ảnh hưởng đến thịt quả.

3  Yêu cầu về kích cỡ

Kích cỡ được xác định theo khối lượng của quả, phù hợp với Bảng 1 sau:

Bảng 1 - Phân loại kích cỡ theo khối lượng quả

Mã kích cỡ

Khối lượng, kg

1

lớn hơn 2,5

2

từ 2,1 đến 2,5

3

từ 1,5 đến 2,0

4

nhỏ hơn 1,5

4  Yêu cầu về dung sai

Cho phép dung sai về chất lượng và kích cỡ quả trong mỗi bao gói sản phẩm (hoặc mỗi lô hàng sản phẩm ở dạng rời) không đáp ứng các yêu cầu của mỗi hạng quy định.

4.1  Dung sai về chất lượng

4.1.1  Hạng “đặc biệt”

Cho phép 5 % số lượng hoặc khối lượng dưa quả tươi không đáp ứng các yêu cầu của hạng “đặc biệt", nhưng phải đạt chất lượng hạng I hoặc nằm trong giới hạn dung sai cho phép của hạng đó.

4.1.2  Hạng I

Cho phép 10 % số lượng hoặc khối lượng dưa quả tươi không đáp ứng các yêu cầu của hạng I nhưng đạt được các yêu cầu tối thiểu, trừ sản phẩm bị thối hoặc hư hỏng bất kỳ khác dẫn đến không thích hợp cho việc sử dụng.

4.1.3  Hạng II

Cho phép 10 % số lượng hoặc khối lượng dưa quả tươi không đáp ứng các yêu cầu của hạng II cũng như các yêu cầu tối thiểu, trừ sản phẩm bị thối hoặc hư hỏng bất kỳ khác dẫn đến không thích hợp cho việc sử dụng

4.2  Dung sai về kích cỡ

Đối với tất cả các hạng, cho phép 10 % số lượng hoặc khối lượng dưa quả tươi không đáp ứng được các yêu cầu về kích cỡ nhưng nằm trong cỡ trên và/hoặc cỡ dưới liền kề chỉ rõ trong Điều 3.

5  Yêu cầu về cách trình bày sản phẩm

5.1  Độ đồng đều

Lượng dưa quả tươi chứa trong mỗi bao gói (hoặc lô sản phẩm để rời) phải đồng đều và chỉ gồm các quả có cùng giống, xuất xứ, chất lượng và kích cỡ. Phần quan sát được của sản phẩm trong bao gói (hoặc lô sản phẩm để rời) phải đại diện cho toàn bộ bao gói.

5.2  Bao gói

Dưa quả tươi phải được bao gói để bảo vệ sản phẩm một cách thích hợp. Vật liệu được sử dụng bên trong bao gói phải sạch và có chất lượng tốt để tránh được mọi nguy cơ hư hại bên trong hoặc bên ngoài sản phẩm. Cho phép sử dụng vật liệu giấy hoặc tem liên quan đến các yêu cầu thương mại miễn là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử dụng mực in hoặc keo dán không độc.

Dưa quả tươi cần được đóng gói trong mỗi bao bì phù hợp với TCVN 9770 (CAC/RCP 44) Quy phạm thực hành bao gói và vận chuyển rau, quả tươi.

5.2.1  Quy định về bao bì

Bao bì phải đảm bảo chất lượng, vệ sinh, thông thoáng và bền, thích hợp cho việc bốc dỡ, vận chuyển và bảo quản dưa quả tươi. Bao bì (hoặc lô sản phẩm để rời) không được có tạp chất và mùi lạ.

6  Dán nhãn hoặc ghi nhãn

6.1  Bao gói bán lẻ

Ngoài các yêu cầu của TCVN 7087 (CODEX STAN 1) Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn, cần áp dụng các yêu cầu cụ thể như sau:

6.1.1  Tên sản phẩm

Mỗi bao gói phải được dán nhãn ghi rõ tên của sản phẩm và có thể ghi tên giống và/hoặc hạng thương mại.

6.2  Bao gói sản phẩm không dùng để bán lẻ

Mỗi bao gói sản phẩm phải bao gồm các yêu cầu dưới đây: các chữ phải được tập trung về một phía, dễ đọc, không tẩy xóa được và có thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài liệu kèm theo lô hàng. Đối với sản phẩm được vận chuyển với khối lượng lớn thì phải được ghi rõ trong tài liệu kèm theo lô hàng.

6.2.1  Dấu hiệu nhận biết

Tên và địa chỉ nhà xuất khẩu, nhà đóng gói và/hoặc người gửi hàng. Mã nhận biết (tùy chọn).

6.2.2  Tên sản phẩm

Tên của sản phẩm, tên của giống và/hoặc hạng thương mại.

6.2.3  Nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm

Nước xuất xứ và vùng trồng (tùy chọn) hoặc tên quốc gia, khu vực hoặc địa phương.

6.2.4  Nhận biết về thương mại

- hạng sản phẩm;

- kích cỡ;

- số lượng quả (tùy chọn);

- khối lượng tịnh (tùy chọn).

6.2.5  Dấu kiểm tra (tùy chọn).

7  Chất nhiễm bẩn

7.1  Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

Sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn này phải tuân thủ mức giới hạn tối đa cho phép về dư lượng thuốc bảo vệ thực vật theo quy định hiện hành.

7.2  Chất nhiễm bẩn khác

Sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn này phải tuân thủ giới hạn tối đa cho phép về chất nhiễm bẩn theo quy định hiện hành

8  Vệ sinh

8.1  Sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn này cần được sơ chế và xử lý theo các quy định tương ứng của TCVN 5603 (CAC/RCP 1) Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm và các tiêu chuẩn khác có liên quan như quy phạm thực hành, quy phạm thực hành vệ sinh.

8.2  Sản phẩm phải tuân thủ các tiêu chí vi sinh được thiết lập theo TCVN 9632 (CAC/GL 21) Nguyên tắc thiết lập và áp dụng các tiêu chí vi sinh đối với thực phẩm.

9  Phương pháp phân tích và lấy mẫu

Phương pháp phân tích và lấy mẫu được sử dụng để đánh giá các yêu cầu của tiêu chuẩn này theo CODEX STAN 234 Recommended methods of analysis and sampling (Các phương pháp khuyến cáo về phân tích và lấy mẫu).

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

Giống dưa quả tươi thương mại

Indonesia:

STT

Giống

STT

Giống

1

Aggressive 30

33

K-2

2

Alien

34

Kanaya

3

Ameria

35

Lucky 20

4

Angel

36

Melindo 10

5

Apollo

37

Melindo 7

6

Autumn Waltz No. 2

38

Melindo 8

7

Boss

39

Melindo 9

8

Diva

40

Metando 80

9

Eldorado

41

Monami Red

10

Galuh

42

Morita

11

Garmelo

43

New Century

12

Glamour

44

Orio

13

Golden Langkawi

45

Putri Kencana

14

Grand Lady

46

Red Queen

15

Hass

47

Robin

16

Hibrida Golden Paradise

48

Silver Light

17

Hibrida Ladika 108

49

Sky Rocket

18

Hibrida MAM 19

50

Sonya

19

Hibrida MAL116

51

Star

20

Hibrida Melindo -1

52

Sun

21

Hibrida Melindo - 2

53

Sweet Lady

22

Hibrida Melindo - 3

54

Amanta

23

Hibrida Melindo - 4

55

Basir

24

Hibrida Melindo - 5

56

Mema

25

Hibrida Melindo - 6

57

Mema II

26

Hibrida Sumo 28

58

Mema Sam

27

Hibrida Sweet M-10

59

Minori

28

Honey 1226

60

Orange Meta

29

Honey Globe

61

Sisilia

30

Indorif

62

Sunny Red 267

31

Jade Queen

63

Sunrise Meta

32

Japonika

64

Ten Me

 

Quốc gia

Giống

 

Malaysia

 

Golden melon

Golden langkawi

Signal

Ai-xiang

Glamour

Goldes

Marriage

Eagle

 

Myanma

 

Golden melon

Sky rocket

Mon ami red

Sun lady

Sun rise

Emerald King

Jade beauty

Known you

 

Philippin

 

Gulfstream

Princesa

Sugar baby

 

Thái Lan

 

Cantaloupensis

Tongmanee 744

Sweet hart

Early sweet

Dixie jumbo

Emerald gem

Rangadew

Summer dream

Honey ball

Bonus

Sunlady

No.1

Sritong

Reticulatus (netted melon)

Cat 697

Action 434

ML 1340

ML 1373

ARKO 434

Sun net 858

Boston

Magritte

NEON 022

Mori 005

CLUB 708

A-PLUS 675

CLASSIC 696

Emmerald King 393

Inodorous

Morning sun 875

Sweet D25, Sweet D42

Super salmon

JET

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] Department of Agriculture- Ministry of Industry and Primary Resources. Brunei Darussalam. Proposed Draft Brunei standard for [[muskmelon]] PBD/01-2009

[2] Indonesia National standard for Melon 2008

[3] Philippine National standard for Melon (year or number to be supplied by the Philippines)

[4] Malaysian standard Fresh Melon - Specification (First Revision) (MS 1028:2005)

Từ khóa:
TCVN12356:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12356:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12356:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12356:2018 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12356:2018 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12356:2018 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN12356:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN12356:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan