Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›TCVN10684-7:2018

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10684-7:2018 về Cây công nghiệp lâu năm - Tiêu chuẩn cây giống, hạt giống - Phần 7: Cao su

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN10684-7:2018
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2018
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2018Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 10684-7:2018

CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM - TIÊU CHUẨN CÂY GIỐNG, HẠT GIỐNG - PHẦN 7: CAO SU

Perennial Industrial Crops - Standards for Seeds and Seedlings - Part 7: Rubber

Lời nói đầu

Bộ TCVN 10684 Cây công nghiệp lâu năm - Tiêu chuẩn cây giống, hạt giống gồm các phần đã được công bố như sau:

1. TCVN 10684:2015 Cây công nghiệp lâu năm - Tiêu chuẩn cây giống - Phần 1: Cây giống ca cao.

2. TCVN 10684-3:2018 Cây công nghiệp lâu năm - Tiêu chuẩn cây giống, hạt giống - Phần 3: Điều.

3. TCVN 10684-4:2018 Cây công nghiệp lâu năm - Tiêu chuẩn cây giống, hạt giống - Phần 4: Hồ tiêu.

4. TCVN 10684-5:2018 Cây công nghiệp lâu năm - Tiêu chuẩn cây giống, hạt giống - Phần 5: Cây dừa.

TCVN 10684-7:2018 do Cục Trồng trọt biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM - TIÊU CHUẨN CÂY GIỐNG, HẠT GIỐNG - PHẦN 7: CAO SU

Perennial Industrial Crops - Standards for Seeds and Seedlings - Part 7: Rubber

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng đối với cây giống cao su (Hevea brasiliensis) được nhân vô tính bằng phương pháp ghép.

2  Thuật ngữ, định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

2.1

Cây đầu dòng (Elite trees)

Cây có năng suất, chất lượng cao và ổn định, tính chống chịu tốt hơn hẳn các cây khác trong quần thể một giống (giống địa phương, giống mới chọn tạo, giống nhập nội), được công nhận để làm nguồn vật liệu nhân giống.

2.2

Vườn cây đầu dòng/vườn nhân chồi/vườn nhân gỗ ghép (Budwood nursery)

Vườn trồng những cây được nhân bằng phương pháp vô tính từ cây đầu dòng, được công nhận để làm nguồn vật liệu nhân giống.

2.3

Tum(Stump)

Phần cây còn lại sau khi cắt phần thân phía trên mép mắt ghép từ 5 cm đến 7 cm và phần rễ ngang, chỉ chừa lại rễ cọc.

2.4

Cây giống cao su tum trần (Budded stump)

Cây giống cao su có mắt ghép chưa nẩy mầm, gốc ghép có đoạn thân đã cắt ngọn phía trên mắt ghép và rễ cọc, đã cắt hết rễ ngang.

2.5

Cây giống cao su tum bầu có tầng lá (Budded stump in polybag)

Cây giống cao su sử dụng tum trần trồng vào bầu đất, chồi ghép có tầng lá ổn định.

2.6

Cây giống cao su bầu cắt ngọn (Budded Polybag)

Cây giống cao su với gốc ghép gieo hạt trực tiếp vào bầu đất, có mắt ghép sống chưa nẩy chồi và phần thân đã cắt ngọn phía trên mắt ghép.

2.7

Cây giống cao su bầu có tầng lá (Stump buddings in polybag)

Cây giống cao su từ bầu cắt ngọn, chồi ghép có tầng lá ổn định.

2.8

Dòng vô tính (Clone)

Vật liệu giống cao su nhân vô tính.

3. Yêu cầu kỹ thuật

3.1  Yêu cầu về quản lý vườn ươm

3.1.1  Địa điểm

Vườn ươm được xây dựng ở nơi có nguồn nước tưới và thoát nước tốt, thuận tiện giao thông, ít gió bão hoặc có trồng cây chắn gió để không ảnh hưởng đến cây giống.

3.1.2  Hồ sơ vườn ươm

Nhà sản xuất phải lập hồ sơ quản lý vườn ươm cây giống, trong đó ghi rõ: nguồn gốc giống lấy hạt làm gốc ghép, ngày gieo hạt, số lượng gốc ghép sản xuất, số cây đạt tiêu chuẩn ghép, tên giống ghép, nguồn gốc giống ghép, ngày ghép, số lượng cây ghép, tỷ lệ ghép sống từng đợt, số lượng cây giống xuất vườn.

3.2  Bầu cây (đối với cây giống cao su trồng trong bầu đất)

3.2.1 Giá thể làm bầu

- Giá thể làm bầu phải có khả năng giữ ẩm tốt và đủ dinh dưỡng.

- Thành phần nguyên liệu để làm giá thể như sau: đất thịt tơi xốp, phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng hoai, phân lân nung chảy.

- Hỗn hợp giá thể được trộn đều trước khi cho vào bầu.

3.2.2 Quy cách bầu

- Túi bầu làm bằng vật liệu thích hợp (ví dụ như nhựa dẻo PE, có độ dày 0,08 mm, có màu đen).

- Kích thước túi bầu (trải phẳng): (chiều rộng x chiều dài) 16 cm x 33 cm hoặc 18 cm x 35 cm (hoặc lớn hơn, phù hợp với kích thước tum trồng vào bầu hoặc số tầng lá yêu cầu).

- Mỗi túi bầu được đục 6 lỗ thoát nước ở nửa phía dưới, cách đáy bầu 5,0 cm, đường kính lỗ 0,5 cm.

- Giá thể cho vào bầu được nén chặt vừa phải, ngang với mặt bầu; bầu thẳng, không nhăn nhúm hoặc bị gẫy gập.

3.3  Mắt ghép

- Mắt ghép khai thác từ vườn cây đầu dòng sinh trưởng tốt.

- Mắt ghép được lấy từ cành gỗ ghép có kích thước và tuổi cành tương ứng với gốc ghép, có tầng lá trên cùng ổn định, dễ bóc vỏ. Chọn mắt nách lá và mắt vảy cá có mầm sinh trưởng (hạt gạo) rõ.

3.4  Cây gốc ghép

- Cây gốc ghép gieo ươm từ hạt của các giống cao su sinh trưởng khỏe, có tỷ lệ nảy mầm cao; không sử dụng hạt của dòng vô tính có tỷ lệ cây bị bạch tạng cao.

- Cây gốc ghép phải đảm bảo các yêu cầu tại Bảng 1.

Bảng 1 - Yêu cầu cây gốc ghép cao su

Chỉ tiêu

Yêu cầu

Hình thái chung

Cây sinh trưởng khỏe, thân thẳng.

Bộ lá

Có tầng lá trên cùng ổn định.

Rễ

Rễ cọc thẳng phát triển tốt, có nhiều rễ tơ.

Đường kính thân

Từ 1 cm đến 1,2 cm

Sâu, bệnh

Không bị sâu bệnh hại.

3.5  Cây giống

3.5.1  Cây giống cao su tum trần

Cây giống khi xuất vườn phải đảm bảo các yêu cầu tại Điều 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 và các yêu cầu tại Bảng 2.

Bảng 2 - Yêu cầu cây giống cao su tum trần

Chỉ tiêu

Yêu cầu

Hình thái chung

Tum được cắt ngọn cách vết ghép từ 5 cm đến 7 cm, không bị tổn thương, mặt cắt nghiêng 30º về phía đối diện mắt ghép, vết cắt được bôi kín bằng vaselin. Vết ghép cách cổ rễ 5 cm, đã mở băng ghép tối thiểu 15 ngày; mắt ghép sống ổn định, tiếp hợp tốt với gốc ghép.

Rễ

Rễ cọc thẳng, dài 35 cm đến 45 cm tính từ cổ rễ tùy theo tuổi tum trần; rễ ngang được cắt hết.

Đường kính thân

Từ 1,2 cm đến 2,5 cm.

Tuổi cây

Trên 10 tháng kể từ khi gieo ươm hạt gốc ghép.

Sâu, bệnh

Không bị nhiễm sâu bệnh hại chính như nứt vỏ thân Botryodiplodia.

Tỷ lệ cây đúng giống

100 % cây đúng giống.

3.5.2  Cây giống cao su tum bầu có tầng lá

Cây giống khi xuất vườn phải đảm bảo các yêu cầu tại Điều 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 và các yêu cầu tại Bảng 3.

Bảng 3 - Yêu cầu cây giống cao su tum bầu có tầng lá

Chỉ tiêu

Yêu cầu

Hình thái chung

Cây không bị long gốc. Gốc, thân ghép không bị tổn thương, có đủ số lá trên các tầng lá; bầu nguyên vẹn.

Bộ lá

Chồi ghép có 2 tầng lá đến 3 tầng lá phát triển khỏe, tầng lá trên cùng đã ổn định.

Rễ

Bộ rễ phát triển tốt, có nhiều rễ tơ.

Tuổi cây

Từ 4 tháng trở lên sau khi cắm tum.

Sâu, bệnh

Không bị nhiễm sâu bệnh hại chính như phấn trắng, héo đen đầu lá, rụnglá Corynespora, nứt vỏ thân Botryodiplodia

Tỷ lệ cây đúng giống

100 % cây đúng giống.

3.5.3  Cây giống cao su bầu cắt ngọn

Cây giống khi xuất vườn phải đảm bảo các yêu cầu tại Điều 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 và các yêu cầu tại Bảng 4.

Bảng 4 - Yêu cầu cây giống cao su bầu cắt ngọn

Chỉ tiêu

Yêu cầu

Hình thái chung

Cây không bị long gốc. Gốc ghép không bị tổn thương, được cắt ngọn cách mép trên của mắt ghép từ 5 cm đến 7 cm, mặt cắt nghiêng 30 º về phía đối diện mắt ghép, vết cắt được bôi kín bằng vaselin; bầu nguyên vẹn. Vết ghép cách cổ rễ khoảng 5 cm, mắt ghép sống ổn định, tiếp hợp tốt với gốc ghép sau khi ghép ít nhất 45 ngày hoặc sau khi mở băng 15 ngày.

Rễ

Bộ rễ phát triển tốt, có nhiều rễ tơ.

Đường kính thân

Trên 1,2 cm.

Tuổi cây

Từ 12 tháng đến 15 tháng kể từ khi gieo ươm hạt gốc ghép.

Sâu, bệnh

Không bị nhiễm sâu bệnh hại chính như nứt vỏ thân Botryodiplodia.

Tỷ lệ cây đúng giống

100 % cây đúng giống.

3.5.4  Cây giống cao su bầu có tầng lá

Cây giống khi xuất vườn phải đảm bảo các yêu cầu tại Điều 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 và các yêu cầu tại Bảng 5.

Bảng 5 - Yêu cầu cây giống cao su bầu có tầng lá

Chỉ tiêu

Yêu cầu

Hình thái chung

Cây không bị long gốc. Gốc, thân ghép không bị tổn thương, có đủ số lá trên các tầng lá với chiều cao tương đương nhau; bầu nguyên vẹn.

Bộ lá

Chồi ghép có 1 tầng lá đến 3 tầng lá phát triển khỏe, tầng lá trên cùng ổn định.

Rễ

Bộ rễ phát triển tốt, có nhiều rễ tơ.

Tuổi cây

Từ 3 tháng đến 8 tháng kể từ khi chuyển bầu cắt ngọn.

Sâu, bệnh

Không bị nhiễm sâu bệnh hại chính như phấn trắng, héo đen đầu lá, rụng lá Corynespora, nứt vỏ thân Botryodiplodia,....

Tỷ lệ cây đúng giống

100 % cây đúng giống.

4  Phương pháp kiểm tra

Phương pháp kiểm tra các chỉ tiêu của cây giống cao su xuất vườn được quy định trong Bảng 6.

Bảng 6 - Chỉ tiêu và phương pháp kiểm tra cây giống cao su xuất vườn

Tên chỉ tiêu

Phương pháp kiểm tra

Hình thái

Quan sát bằng mắt thường, đánh giá và nhận xét.

Bộ lá, mắt ghép, vết ghép, chồi ghép

Quan sát bằng mắt thường, đánh giá và nhận xét.

Rễ

Rạch bầu, quan sát bằng mắt thường, đánh giá và nhận xét.

Chiều cao cây

Sử dụng thước có độ chính xác 1 mm, đo từ mặt bầu tới đỉnh sinh trưởng của phần thân ghép.

Đường kính thân

Sử dụng thước kẹp có độ chính xác 0,1 mm, đo tại vị trí phía trên mặt bầu 10 cm.

Tuổi cây

Kiểm tra nhật ký/hồ sơ lô cây giống của cơ sở sản xuất cây giống.

Sâu, bệnh

Quan sát bằng mắt thường hoặc kính lúp.

Tỷ lệ cây đúng giống

Đánh giá dựa vào hồ sơ nguồn gốc vật liệu nhân giống, bản mô tả hình thái, các chỉ tiêu nông học đặc trưng của giống; kiểm tra ADN khi cần thiết.

 

Từ khóa:
TCVN10684-7:2018Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10684-7:2018Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10684-7:2018Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10684-7:2018 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10684-7:2018 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN10684 7:2018 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN10684-7:2018
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2018
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN10684-7:2018
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2018
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan