Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Nông nghiệp › TCVN10381:2014

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10381:2014 về Thức ăn chăn nuôi - Cám gạo

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN10381:2014
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2014
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2014 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 10381:2014

THỨC ĂN CHĂN NUÔI - CÁM GẠO

Animal feedstuffs - Rice bran

Lời nói đầu

TCVN 10381:2014 do Cục Chăn nuôi biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

THỨC ĂN CHĂN NUÔI - CÁM GẠO

Animal feedstuffs - Rice bran

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho cám gạo dùng làm thức ăn chăn nuôi.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999), Thức ăn chăn nuôi - Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác.

TCVN 4327:2007 (ISO 5984:2002), Thức ăn chăn nuôi - Xác định tro thô.

TCVN 4328-2:2011 (ISO 5983-2:2009), Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô - Phần 2: Phương pháp phân hủy kín và chưng cất bằng hơi nước.

TCVN 4329:2007 (ISO 6865:2000), Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng xơ thô - Phương pháp có lọc trung gian.

TCVN 4331:2001 (ISO 6492:1999), Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng chất béo.

TCVN 6952:2001 (ISO 6498:1998), Thức ăn chăn nuôi - Chuẩn bị mẫu thử.

TCVN 9474:2012 (ISO 5985:2002), Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng tro không tan trong axit clohydric.

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau đây:

3.1. Cám gạo (rice bran)

Phần vỏ lụa của hạt gạo thường lẫn phôi và một phần nội nhũ.

3.2. Cám gạo đã tách dầu (deoiled rice bran)

Phần còn lại của cám gạo sau khi tách dầu bằng sử dụng dung môi.

4. Phân loại

Cám gạo dùng làm thức ăn chăn nuôi được chia làm hai loại:

- Cám gạo chưa tách dầu;

- Cám gạo đã tách dầu.

5. Yêu cầu kỹ thuật

5.1. Yêu cầu về cảm quan

Các yêu cầu về cảm quan của cám gạo dùng làm thức ăn chăn nuôi được quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Yêu cầu cảm quan của cám gạo dùng làm thức ăn chăn nuôi

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Màu sắc

Có màu sáng tự nhiên của cám gạo

2. Mùi

Có mùi đặc trưng của cám gạo, không có mùi lạ

3. Trạng thái

Dạng bột, không bị vón cục, không bị mốc hoặc có mùi hôi của cám để lâu

4. Côn trùng

Không có côn trùng sống nhìn bằng mắt thường

5.2. Yêu cầu lý hóa

Yêu cầu về các chỉ tiêu chất lượng của cám gạo dùng làm thức ăn chăn nuôi được ghi trong Bảng 2.

Bảng 2 - Các chỉ tiêu chất lượng của cám gạo dùng làm thức ăn chăn nuôi

Chỉ tiêu

Cám gạo chưa tách dầu

Cám gạo đã tách dầu

1. Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn

12

12

2. Hàm lượng protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn

12

14

3. Hàm lượng chất béo thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn

10

-

4. Hàm lượng chất xơ thô, tính theo % khối lượng, không lớn hơn

12

13

5. Hàm lượng tro thô, tính theo % khối lượng, không lớn hơn

10

12

6. Hàm lượng tro không tan trong axit clohydric, tính theo % khối lượng, không lớn hơn

2

3

7. Mảnh vật rắn sắc nhọn

Không có

Không có

5.3. Yêu cầu về vệ sinh

Cám gạo không được có các chất độc hại, dư lượng các chất bảo quản, thuốc bảo vệ thực vật, kim loại nặng không vượt quá mức tối đa cho phép theo quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

6. Phương pháp thử

6.1. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu

6.1.1. Lấy mẫu

Mẫu gửi đến phòng thí nghiệm phải là mẫu có tính đại diện và không bị suy giảm hoặc bị thay đổi trong quá trình vận chuyển hoặc bảo quản.

Phương pháp lấy mẫu không quy định trong tiêu chuẩn này, nên lấy mẫu theo TCVN 4325:2007 (ISO 6497:2002) [1].

6.1.2. Chuẩn bị mẫu

6.1.2.1. Chuẩn bị mẫu theo TCVN 6952:2001 (ISO 6498:1998). Mẫu phòng thí nghiệm phải có khối lượng không ít hơn 500 g.

6.1.2.2. Nghiền một lượng mẫu phòng thí nghiệm để lọt hoàn toàn qua sàng có đường kính lỗ 1mm, chia mẫu thử bằng thiết bị chia mẫu (loại hình nón hoặc nhiều rãnh có hệ thống phân phối) cho đến khi thu được lượng mẫu không dưới 100 g.

Mẫu thử nghiệm được bảo quản trong lọ kín ở nơi khô ráo.

6.2. Xác định độ ẩm, theo TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999).

6.3. Xác định hàm lượng protein thô, theo TCVN 4328-2:2011 (ISO 5983-2:2009).

6.4. Xác định hàm lượng chất béo thô, theo TCVN 4331:2001 (ISO 6492:1999).

6.5. Xác định hàm lượng xơ thô, theo TCVN 4329:2007 (ISO 6865:2000).

6.6. Xác định hàm lượng tro thô, theo TCVN 4327:2007 (ISO 5984:2002).

6.7. Xác định hàm lượng tro không tan trong axit clohydric, theo TCVN 9474:2012 (ISO 5985:2002).

7. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

7.1. Bao gói

Cám gạo được đựng trong các bao khô, bền chắc, đảm bảo vệ sinh.

7.2. Ghi nhãn

Ghi nhãn phải đúng với các quy định hiện hành.

Trên bao bì ghi những nội dung sau:

- Tên sản phẩm, ghi rõ loại cám gạo.

- Khối lượng tịnh.

- Các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu và hàm lượng.

- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất kinh doanh.

- Ngày sản xuất và thời hạn sử dụng.

Nếu là hàng rời, được sản xuất hoặc nhập khẩu theo số lượng lớn chứa trong container hay xe goòng thì có thể không dán nhãn nhưng phải có phiếu công bố chất lượng đi kèm.

7.3. Bảo quản

Cám gạo được bảo quản trong kho khô sạch, để nơi cao ráo, thoáng mát, không có chất độc hại và không mang mầm bệnh; kho phải có các biện pháp chống chuột và côn trùng phá hại.

7.4. Vận chuyển

Phương tiện vận chuyển cám gạo phải khô, sạch, không có mùi lạ, được che mưa nắng.

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] TCVN 4325: 2007 (ISO 6497: 2002), Thức ăn chăn nuôi - Lấy mẫu.

[2] 10 TCN 864:2006, Thức ăn chăn nuôi - Cám gạo - Yêu cầu kỹ thuật

[3] GB 10371 - 89 Rice bran for feedstuffs.

[4] Malaysia national standard MS 778: 1982 Specification for Rice Bran.

[5] Chinese national standard No 2007/1995. Rice Bran (For Feeding)

[6] Chinese national standard No 2008/1995. Defatted Rice Bran (For Feeding)

[7] Indonesia national standard SNI 01-3178-1996/REW,92. Rice Bran/Raw material of Feed

[8] Feed stuffs. The weekly newspaper for agribusiness. 1990. Reference issue. July 25, 1990 - Volume 62, Number 31.

Từ khóa:
TCVN10381:2014 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10381:2014 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10381:2014 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10381:2014 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN10381:2014 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10381:2014 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN10381:2014
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2014
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN10381:2014
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2014
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan