Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›10TCN984:2006

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 984:2006 về thức ăn chăn nuôi - bột cá - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu10TCN984:2006
Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành29/12/2006
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành:29/12/2006Tình trạng:Đã biết

 

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 984:2006

THỨC ĂN CHĂN NUÔI – BỘT CÁ - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Animal feedstuffs - Fish meal - Specification

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4099/QĐ/BNN-KHCN ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu đối với bột cá được chế biến từ cá nguyên con hoặc một phần con cá của nhiều chủng loại dùng làm thức ăn chăn nuôi.

2. Tiêu chuẩn viện dẫn

Để xây dựng tiêu chuẩn này đã trích dẫn các tiêu chuẩn sau:

TCVN 4800 - 89 (ISO 7088 - 1981). Bột cá - Thuật ngữ và định nghĩa.

TCVN 4325 - 86. Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu.

TCVN 4326 - 86. Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định độ ẩm.

TCVN 4328 - 86. Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng nitơ và protein thô.

TCVN 4327 - 86. Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng tro không tan trong axit clohydric.

TCVN 4330 - 86. Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng natriclorua (NaCl).

TCVN 4331 - 86. Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng chất béo thô.

3. Phân hạng chất lượng

Bột cá được phân thành 3 hạng chất lượng: hạng 1, hạng 2 và hạng 3.

4. Yêu cầu kỹ thuật

4.1. Yêu cầu về cảm quan và vệ sinh

4.1.1 Yêu cầu về các chỉ tiêu cảm quan của bột cá được ghi trong bảng 1.

Bảng 1: Các chỉ tiêu cảm quan của bột cá

Chỉ tiêu

Hạng

Hạng 1

Hạng 2

Hạng 3

1. Màu sắc

Nâu nhạt

Nâu đến nâu sẫm

2. Mùi

Có mùi thơm đặc trưng của bột cá, không có mùi mốc, mùi hôi hoặc mùi khác lạ.

3. Trạng thái bền ngoài

Tơi, không vón cục, không có sâu mọt, không mốc, không lẫn vật lạ.

4. Độ mịn

Bột cá phải lọt sàng có đường kính mắt sàng 3,0mm, cho phép phần còn lại trên sàng không vượt quá 5%.

4.1.2. Bột cá không được chứa Samonella, E. Coli, các độc tố nấm mốc và các chất độc hại. Dư lượng chất bảo quản và các chất nhiễm bẩn khác không được vượt quá mức tối đa cho phép theo qui định hiện hành.

4.2. Yêu cầu về các chỉ tiêu lý hoá

Yêu cầu về các chỉ tiêu lý hoá của bột cá được qui định trong bảng 2.

Bảng 2: Các chỉ tiêu lý hoá của bột cá

Chỉ tiêu

Hạng

Hạng 1

Hạng 2

Hạng 3

1. Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn

10

10

10

2. Hàm lượng protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn.

60

50

40

3. Hàm lượng chất béo, tính theo % khối lượng, không lớn hơn

8

10

12

4. Hàm lượng muối natriclorua, tính theo % khối lượng, không lớn hơn

2

3

5

5. Hàm lượng tro không tan trong axit Clohyđric (cát sạn) tính theo % khối lượng, không lớn hơn

2

2,5

3

6. Mảnh vật rắn sắc nhọn.

Không có

Không có

Không có

7. Hàm lượng nitơ bay hơi tổng số, tính theo mg/100g, không lớn hơn

150

250

350

5. Phương pháp thử

5.1. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu theo TCVN 4325 - 86.

5.2. Xác định độ ẩm theo TCVN 4326 - 86.

5.3. Xác định hàm lượng protein thô theo TCVN 4328 - 86.

5.4. Xác định hàm lượng chất béo thô theo TCVN 4331 - 86.

5.5. Xác định hàm lượng natriclorua (NaCl) theo TCVN 4330 - 86.

5.6. Xác định hàm lượng tro không tan trong axit clohydric (cát sạn) theo TCVN 4327 - 86.

5.7. Xác định hàm lượng nitơ bay hơi tổng số theo phương pháp chưng cất dưới đây:

5.7.1. Phạm vi áp dụng.

Phương pháp cho phép xác định hàm lượng nitơ bay hơi trong bột cá. Phương pháp chỉ áp dụng khi lượng nitơ bay hơi tổng số nhỏ hơn 0,25%.

5.7.2. Nguyên tắc.

Mẫu được chiết bằng nước, lắng trong và đem lọc. Dùng magiê oxit để đẩy NH3 ra khỏi mẫu thử chưng cất và thu hồi NH3 vào một lượng chính xác dung dịch axit sulfuric. Xác định lượng axit sulfuric dư bằng phương pháp chuẩn độ với dung dịch chuẩn natri hydroxit 0,1N.

5.7.3. Thuốc thử và hoá chất

Các thuốc thử phải được công nhận ở cấp tinh khiết  phân tích và nước phải là nước cất hoặc nước có độ tinh khiết tương đương.

- Dung dịch axit tricloaxetic 20%.

- Magie oxit.

- Dung dịch axit sulfuric 0,1N.

- Dung dịch chỉ thị: Hoà tan 33mg Brom cresol xanh với 65 mg metyl đỏ trong 100ml etanol 95%.

- Chất chống sủi bọt (ví dụ như dầu parafin...).

- Giấy quì.

5.7.4. Dụng cụ và thiết bị.

- Thiết bị chưng cất Keldal

- Bình nón có dung tích 250ml.

- Bình định mức có dung tích: 200 và 250ml

- Pipet bầu có dung tích 50ml.

- Micro Buret

- Giấy lọc định lượng.

5.7.5. Tiến hành thử.

Cân chính xác đến 0,1mg từ 3-5g mẫu thử cho vào bình định mức dung tích 250ml, cho thêm khoảng 100ml nước cất, lắc đều trong 30phút trên máy lắc với tốc độ 30-40 vòng/phút. Thêm tiếp 50ml dung dịch axit tricloaxetic 20% lắc mạnh trong 2phút. Thêm nước cất đến vạch, lắc đều, rồi để lắng 5phút và đem lọc bằng giấy lọc định lượng. Dùng pipet hút chính xác 50ml dịch lọc của mẫu thử cho vào bình cất của hệ thống Keldal, thêm tiếp 50ml nước cất và khoảng 2g magiê oxit. Dung dịch phải có môi trường kiềm, thử bằng giấy quì  nếu không đạt yêu cầu phải điều chỉnh bằng magiê oxit. Cho vài giọt chất chống sủi bọt, tiến hành chưng cất và thu hồi NH3 vào bình nón chứa 1 lượng xác định dung dịch axit sulfuric 0,1N (thường 20-50ml).

Dùng dung dịch NaOH 0.1N chuẩn độ lượng H2SO4 dư trong bình hứng cho tới khi dung dịch chuyển từ màu xanh sang màu hồng bền.

Tiến hành xác định mẫu trắng với các bước như trên nhưng thay mẫu thử bằng nước cất.

5.7.6. Tính kết quả.

Hàm lượng nitơ bay hơi tổng số, tính bằng số miligam trong 100 gam mẫu theo công thức sau:

X =

(V1 - V2). 1.4 . 250 . 100

50 . m

Trong đó:

V1  : Thể tích dung dịch NaOH 0,1N tiêu tốn khi chuẩn độ mẫu trắng, tính theo ml

V1  : Thể tích dung dịch NaOH 0,1N tiêu tốn khi chuẩn độ mẫu thử, tính theo ml

1.4 : lượng nitơ ứng với 1ml dumg dịch H2SO4 0,1N, tính theo mg

250: Thể tích dịch pha loãng mẫu thử, tính theo ml

50  : Thể tích dịch lọc pha loãng đem chưng cất, tính theo ml

m   : Khối lượng mẫu thử, tính theo gam.

100:  Hệ số qui về phần trăm

Kết quả của phép thử là trị số trung bình của 2 lần xác định song song với sự sai khác giữa chúng không vượt quá 10%.

5.7.7. Cần tuân thủ nguyên tắc: nếu lượng nitơ tổng số trong mẫu thử lớn hơn 0,250% (250mg/100g) thì phải pha loãng dịch lọc ban đầu.

6. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển.

6.1. Bao gói: Tuỳ theo điều kiện sản xuất và yêu cầu tiêu dùng, khối lượng tịnh của bột cá trong mỗi đơn vị bao gói có thể  25 hoặc 50kg. Bột cá phải được đựng trong các bao kín, nhiều lớp, lớp bên trong phải là Poly Etylen.

6.2. Ghi nhãn: Ghi nhãn phải đúng với các qui định hiện hành.

Trên bao bì ghi những nội dung sau:

- Tên sản phẩm, ghi rõ loại bột cá.

- Khối lượng tịnh.

- Các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu và hàm lượng.

- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất kinh doanh.

- Ngày sản xuất và thời hạn sử dụng.

6.3. Bảo quản: Bột cá được bảo quản trong kho khô sạch, để nơi cao ráo, thoáng mát, không có chất độc hại và không mang mầm bệnh.

6.4. Vận chuyển: Phương tiện vận chuyển bột cá phải khô, sạch, không có mùi lạ và đảm bảo yêu cầu vệ sinh Thú y.

Từ khóa:
10TCN984:2006Tiêu chuẩn ngành 10TCN984:2006Tiêu chuẩn ngành số 10TCN984:2006Tiêu chuẩn ngành 10TCN984:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônTiêu chuẩn ngành số 10TCN984:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônTiêu chuẩn ngành 10TCN984:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu10TCN984:2006
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành29/12/2006
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Đã biết

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu10TCN984:2006
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành29/12/2006
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Đã biết
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan