Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Nông nghiệp › 10TCN920-2:2006

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 920-2:2006 về máy nông lâm nghiệp và thuỷ lợi - Máy kéo nông nghiệp - Trục trích công suất phía sau loại 1, 2 và 3 - Phần 2: Máy kéo có khoảng cách vết bánh hoặc xích hẹp, kích thước vỏ bảo vệ và vùng không gian trống do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 10TCN920-2:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 29/12/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Chưa xác định
Ngày ban hành: 29/12/2006 Tình trạng: Chưa xác định

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 920-2:2006

MÁY NÔNG LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ LỢI - MÁY KÉO NÔNG NGHIỆP - TRỤC TRÍCH CÔNG SUẤT PHÍA SAU LOẠI 1, 2 VÀ 3 PHẦN 2: MÁY KÉO CÓ KHOẢNG CÁCH VẾT BÁNH HOẶC XÍCH HẸP, KÍCH THƯỚC VỎ BẢO VỆ VÀ VÙNG KHÔNG GIAN TRỐNG

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các kích thước, khẩu độ của vỏ bảo vệ và vùng không gian trống đối với trục trích công suất (TTCS) loại 1 và 2 phía sau máy kéo nông nghiệp, có khoảng cách vết bánh hoặc xích hẹp bằng hoặc nhỏ hơn 1150mm.

2. Tài liệu viện dẫn

● ISO 5673-2:…. Máy kéo và máy nông nghiệp-Trục truyền động từ TTCS và đầu nhận công suất - Phần 2: Đặc điểm kỹ thuật của trục truyền động từ TTCS, vị trí và vùng trống xung quanh đường truyền từ TTCS đến đầu nhận công suất của các thiết bị công tác khác nhau.

● ISO 6489-1:.... Xe vận chuyển nông nghiệp-Kết nối cơ học giữa xe kéo và xe được kéo-Phần 1: Kích thước của móc kéo.

● TCVN 1773-1-1999.(ISO 789-1:1990). Máy kéo nông nghiệp - Phương pháp thử - Phần 1: Thử công suất tại trục trích công suất.

● 10 TCN 920-1: 2006 (ISO.500-1:2004(E). Máy nông lâm nghiệp và thuỷ lợi –

Máy kéo nông nghiệp-Trục trích công suất phía sau, loại 1, 2 và 3- Phần 1: Đặc điểm kỹ thuật chung, yêu cầu an toàn, kích thước vỏ bảo vệ và vùng không gian trống.

● ISO 6489-2: Xe vận chuyển nông nghiệp - Kết nối cơ học giữa xe kéo và xe được kéo - Phần 2: Đặc điểm kỹ thuật của móc kéo dạng quai chữ U.

● ISO 6489-3:… Xe vận chuyển nông nghiệp- Kết nối cơ học giữa xe kéo và xe được kéo- Phần 3: Càng kéo máy kéo.

● ISO 6489-4:... Xe vận chuyển nông nghiệp- Kết nối cơ học giữa xe kéo và xe được kéo- Phần 4. Khớp nối kiểu móc vận động viên leo núi.

● ISO 24347:…. Xe vận chuyển nông nghiệp-Kết nôi cơ học giữa xe kéo và xe được kéo- Kích thước cơ cấu khớp cầu (80mm).

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1. Sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa quy định trong tiêu chuẩn 10TCN xxx-1- 2006.

3.2. Máy kéo loại A

Máy kéo nông nghiệp có công suất tại TTCS của máy kéo nhỏ hơn 20 KW (xác định theo TCVN 1773-1-1999), có khoảng cách vết bánh hoặc xích hẹp, cố định hay có thể điều chỉnh nhỏ nhất trên một trục giữa vết bánh hoặc xích bằng hoặc nhỏ hơn 950 mm.

3.3. Máy kéo loại B

Máy kéo nông nghiệp, có khoảng cách vết bánh hoặc xích hẹp, cố định hay có thể điều chỉnh nhỏ nhất trên một trục giữa vết bánh hoặc xích nằm trong giới hạn từ 950 mm đến 1150 mm .

4. Đặc̠điểm kỹ thuật

4.1. TTCS phía sau của máy kéo phải thuộc loại 1 hoặc loại 2 phù hợp với quy định tại bảng 1 trong 10 TCN 920-1: 2006).

5. Yêu cầu chung

Các yêu cầu về an toàn 10 TCN 920-1: 2006 (ISO 500-1-2004).

6. Kích thước khẩu độ vỏ bảo vệ và vùng không gian trống của TTCS

Khẩu độ vỏ bảo vệ và vùng không gian trống xung quanh TTCS phải phù hợp với hình-1 và bảng-1 dưới đây:

Bảng 1- Kích thước kiểm tra khẩu độ của vỏ bảo vệ và vùng không gian trống

Kích thước

(Xem hình- 1),

Trục trích công suất (TTCS) loại 1 và 2

Máy kéo loại A

Máy kéo loại B

amin, mm

76

76

αmin, độ

600

600

βmin, độ

500

500

γmin, độ

450

450

SRrmax, mm

76

76

kmin, mm

70

70

(m±5), mm

110

110

(n±5), mm

80

80

(p±10), mm

180 + 120a

220 + 80a

rmax

76

76

a - Nếu p ≤ 250mm thì vỏ bảo vệ phải dịch chuyển được một phần hoặc toàn bộ để thuận tiện cho việc tháo lắp trục truyền động ( xem 10 TCN 920-1: 2006 (I SO 500-1:2004).

6.1. Vỏ bảo vệ, minh họa trên hình-1 và bảng-2, phải do nhà chế tạo máy kéo cung cấp và phải được lắp chắc chắn vào máy kéo.

CHÚ THÍCH : - Cho phép sử dụng các trang thiết bị bảo vệ tương đương như móc kéo hoặc giá đỡ dạng nửa chữ U thay cho vỏ bảo vệ, nếu đạt được cùng mức độ bảo vệ an toàn và bảo đảm yêu cầu về vùng trống xung quanh trục. Khi đó, phải đảm bảo neo chặt vỏ bảo vệ của trục truyền động.

6.2. Cho phép xê dịch toàn bộ hay một phần vỏ bảo vệ nhưng không tháo khỏi máy kéo, để dễ dàng nối lắp trục truyền động với TTCS. Phần xê dịch của vỏ bảo vệ phải đảm bảo được gắn kết chắc chắn, không bị dịch chuyển trong khi làm việc.

CHÚ THÍCH - Cho phép làm vỏ bảo vệ bằng vật liệu dẻo.

6.3. Cho phép sử dụng vỏ bảo vệ như một bậc thang bước lên máy, khi đó phải đảm bảo độ vững chắc, khả năng chịu được tải trọng tĩnh thẳng đứng bằng 1200 N mà không bị biến dạng dư.

6.4. Phải trang bị bổ sung một nắp chụp tĩnh, kèm theo máy kéo để chụp kín bảo vệ TTCS khi không sử dụng.

7. Kích thước, khẩu độ vỏ bảo vệ và vùng không gian trống của TTCS

7.1. Các kích thước, khẩu độ vỏ bảo vệ và vùng không gian trống xung quanh TTCS phải phù hợp với các trị số ở hình-1 và bảng-2.

7.2. Cho phép áp dụng bổ sung kích thước p=360mm cho TTCS loại 3, và kích thước bằng 290mm đối với những thiết kế máy kéo hiện hành.

Bảng 2- Kích thước kiểm tra khẩu độ của vỏ bảo vệ và vùng không gian trống

Kích thước

Trục trích công suất (TTCS)

Loại 1

Loại 2

Loại 3a

amin, mm

76

76

90

αmin, độ

600

600

600

βmin, độ

500

500

500

γmin, độ

450

450

450

SRrmax, mm

76

76

90

kmin, mm

70

70

80

(m±5), mm

125

125

150

(n±5), mm

85

85

100

(p±10), mm

290

290

360b

rmax

76

76

90

a - Đối với máy kéo đã trang bị TTCS loại 3, có thể sửa lại các kích thước sao cho phù hợp để lắp/sử dụng TTCS loại 1 và 2. Riêng vỏ bảo vệ TTCS là có thể sử dụng được, nếu đáp ứng các đặc điểm kỹ thuật trong hình-1 và bảng-2 đối với TTCS loại 3.

b - Cho phép áp dụng thêm kích thước 290 mm đối với các thiết kế của máy kéo hiện hành (xem mục 7).

 

Từ khóa:
10TCN920-2:2006 Tiêu chuẩn ngành 10TCN920-2:2006 Tiêu chuẩn ngành số 10TCN920-2:2006 Tiêu chuẩn ngành 10TCN920-2:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tiêu chuẩn ngành số 10TCN920-2:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tiêu chuẩn ngành 10TCN920 2:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 10TCN920-2:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 29/12/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Chưa xác định

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 10TCN920-2:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 29/12/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Chưa xác định
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan