Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Nông nghiệp › 10TCN869:2006

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 869:2006 về thức ăn chăn nuôi - sắn khô - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 10TCN869:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 29/12/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành: 29/12/2006 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 869:2006

THỨC ĂN CHĂN NUÔI – SẮN KHÔ YÊU CẦU KỸ THUẬT

Animal  feedstuffs - Dry cassava - Specification

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4099/QĐ/BNN-KHCN ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu đối với sắn khô dùng làm thức ăn chăn nuôi.

2. Tài liệu viện dẫn

TCVN 4325-86. Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu.

TCVN  1532 : 1993.  Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp thử cảm quan.

TCVN  4326 : 2001. Thức ăn chăn nuôi - Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác.

TCVN  4329 : 1993.  Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng xơ thô.

TCVN  1540 - 86.  Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định độ nhiễm côn trùng.

TCVN  5750 - 93. Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định nấm men và nấm mốc.

TCVN  6953 : 2001. Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng aflatoxin B1 trong thức ăn  hỗn hợp. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.

10 TCN  604 : 2004. Nông sản thực phẩm - Phương pháp xác định hàm lượng axit xyanhydric.

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1. Sắn khô làm thức ăn chăn nuôi: là sản phẩm làm khô từ củ sắn tươi có vỏ hoặc không có vỏ dưới dạng sắn lát, sắn thái thành sợi dài hoặc sắn khúc (sắn gạc nai).

3.2. Tạp chất được hiểu là: Những vật không có bản chất là sắn khô bao gồm tạp chất hữu cơ và vô cơ.

3.2.1. Tạp chất hữu cơ: Bao gồm các loại ngũ cốc khác, vỏ, thân, lá sắn, xác côn trùng, lẫn vào trong sắn khô.

3.2.2. Tạp chất vô cơ: Bao gồm các viên đá sỏi, cát sạn, mảnh kim loại, thuỷ tinh, lẫn vào trong sắn khô.

4. Yêu cầu kỹ thuật

4.1.  Chỉ tiêu cảm quan

 Sắn khô có các chỉ tiêu cảm quan được quy định trong bảng 1.

Bảng 1: Các chỉ tiêu cảm quan của sắn khô làm thức ăn chăn nuôi

Số TT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Cảm quan:

Màu sắc từ trắng đến trắng ngà, không ố vàng, không có màu mốc đen, có mùi đặc trưng của sắn khô, không có mùi lạ, không có vị đắng, không có mùi hôi, chua, mốc.

2

Mảnh vật rắn sắc nhọn

Không được phép

Sắn khô không được chứa các chất bảo vệ thực vật, các chất chống mọt và các chất độc hại khác, vượt quá mức tối đa cho phép theo quy định hiện hành.

4.2. Chỉ tiêu chất lượng của sắn khô

Các chỉ tiêu chât lượng sắn khô được quy định tại bảng 2.

Bảng 2: Các chỉ tiêu chất lượng của sắn khô

Số TT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Độ ẩm tính theo % khối lượng, không lớn hơn

12,0

2

Tạp chất tính theo % khối lượng, không lớn hơn

3,0

3

Sâu mọt sống

không có

4

Xơ thô tính theo % khối lượng, không lớn hơn

5,0

5

Vi sinh vật có hại: Nấm mốc (khuẩn lạc/gam) không lớn hơn

1´103

6

Hàm lượng aflatonxin  tổng số tính bằng mg/kg ( ppb) không lớn hơn

50

7

Hàm lượng axit Xyanhydric (HCN) tính bằng mg/kg, không lớn hơn

100

5. Phương pháp thử

5.1. Phương pháp chuẩn bị  mẫu thử theo TCVN 4325 - 86.

5.2. Phương  pháp thử  cảm quan và vật lạ theo TCVN - 1532 : 1993.

5.3. Xác định độ ẩm theo TCVN 4326 : 2001 (ISO 6496 : 1999).

5.4. Xác định hàm lượng xơ theo TCVN 4329 :1993.

5.5. Xác định độ nhiễm côn trùng theo: TCVN 1540-86.

5.6. Xác định nấm mốc  theo TCVN  5750 : 1993.

5.7. Xác định aflatoxin  theo TCVN  6953 : 2001.

5.8. Xác định hàm lượng axit xyanhydric (HCN) theo  10 TCN  604 : 2004.

6. Bao gói, vận chuyển và bảo quản

6.1. Bao gói

- Sắn khô được đóng trong bao polyetylen, polypropylen hoặc trong bao tải thường.

- Các loại bao bì nêu trên phải bền, không rách, không có chất độc hại và không mang mầm bệnh.

6.2. Bảo quản: Sắn khô được bảo quản trong kho khô sạch, để nơi cao ráo, thoáng mát, không có chất độc hại và không mang mầm bệnh.

6.3. Vận chuyển: Phương tiện vận chuyển sắn khô phải khô, sạch, không có mùi lạ và đảm bảo yêu cầu vệ sinh Thú y.

Từ khóa:
10TCN869:2006 Tiêu chuẩn ngành 10TCN869:2006 Tiêu chuẩn ngành số 10TCN869:2006 Tiêu chuẩn ngành 10TCN869:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tiêu chuẩn ngành số 10TCN869:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tiêu chuẩn ngành 10TCN869:2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 10TCN869:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 29/12/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 10TCN869:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 29/12/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan