Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Nông nghiệp › 10TCN708:2006

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 708:2006 về tiêu chuẩn rau - lạc - Phương pháp xác định dư lượng thuốc trừ sâu chlorfluazuron

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 10TCN708:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành: 01/01/2006 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 708:2006

TIÊU CHUẨN RAU- LẠC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC TRỪ SÂU CHLORFLUAZURON

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định dư lượng thuốc sâu Chlorfluazuron trong rau (bắp cải), lạc.

2. Tài liệu viện dẫn

TCVN 2217 - 77. Nước cất.

10 TCN 386-99. Phương pháp lấy mẫu kiểm định chất lượng và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật.

3. Quy định chung

3.1. Lấy mẫu

Theo 10TCN 386-99.

3.2. Hóa chất và thuốc thử

Hóa chất, thuốc thử dùng trong các phép phân tích phải là loại tinh khiết phân tích.        

3.3. Nước cất 

Theo TCVN 2217 – 77

3.4. Tất cả các phép thử phải tiến hành song song với ít nhất hai lượng cân mẫu thử.

Kết quả phép thử là trung bình của các lần xác định nếu sai khác kết quả giữa các lần thử không vượt quá 20%.

4. Xác định dư lượng Chlorfluazuron

4.1. Nguyên tắc

4.1.1. Rau:

Dư lượng Chlorfluazuron trong rau được chiết ra khỏi mẫu bằng acetone và được làm sạch bằng silicagel 1.5% H2O. Hoạt chất được rửa giải bằng hỗn hợp rửa giải Acetone: Toluen (2: 8) và được xác định bằng sắc ký khí với detector ECD.

4.1.2. Lạc

Dư lượng Chlorfluazuron trong lạc được chiết ra khỏi mẫu bằng acetonitril, được loại dầu bằng n-hexan, sau đó được làm sạch bằng silicagel 1.5% H2O. Hoạt chất được rửa giải bằng hỗn hợp rửa giải Acetone: Toluen (2: 8) và được xác định bằng sắc ký khí với detector ECD.

4.2. Dụng cụ, thiết bị và hoá chất

4.2.1. Dụng cụ, thiết bị

Ống đong 10, 100ml.

Phễu thủy tinh.

Giấy lọc băng xanh.

Bông thủy tinh.

Bình định mức 10, 100ml.

Bình tam giác 50, 250ml.

Cốc thủy tinh 50, 150, 250ml.

Pipette 0,1; 1;10ml.

Cột thủy tinh làm sạch (1 x 25cm).

Bơm chân không.

Bộ lọc Buchner.

Hệ thống chưng cất quay.

Cân phân tích (độ chính xác 0,00001; 0,1g).

Máy nghiền mẫu

Máy sắc ký khí với detector ECD

Cột sắc ký khí: cột mao quản HP-5MS (3,0m; 250mm; 0,25mm) hoặc tương đương.

Syringe 10ml

4.2.2. Hóa chất

Acetone

Acetronitril

n-Hexane

2-Propanol

Toluene

Hỗn hợp rửa giải Acetone: Toluen (2:8)

Chất chuẩn Chlorfluazuron đã biết trước hàm lượng.

Silicagel 1,5% nước: hoạt hoá silicagel ở 1300C trong 8 giờ, để nguội trong bình hút ẩm. Giảm hoạt hoá bằng nước cất theo tỉ lệ silicagel: nước cất bằng 98,5: 1,5. Lắc đều, để yên 24 giờ trước khi sử dụng.

Cát

Sodium sulfate khan: hoạt hoá ở 130 0C trong 8 giờ, để nguội trong bình hút ẩm. Cho vào hộp đậy kín

4.3. Chuẩn bị dung dịch chuẩn

- Dung dịch gốc: Cân khoảng 10 mg chất chuẩn Chlorfluazuron chính xác tới 0,01mg vào bình định mức 10ml, định mức bằng Acetone, được dung dịch gốc.

- Dung dịch chuẩn: Bằng phương pháp pha loãng liên tục từ dung dịch có nồng độ thu được, được dãy chuẩn có nồng độ 10; 5; 2; 1; 0,5mg/ml

4.4. Chuẩn bị dung dịch mẫu thử

4.4.1. Chiết xuất mẫu

4.4.1.1. Rau

Cân chính xác 20g mẫu (Mm) (được cắt nhuyễn và trộn đồng nhất vào máy nghiền mẫu). Cho vào 100ml acetone. Nghiền 2 phút với tốc độ cao. Lọc qua bộ lọc Buchner, tráng cốc nghiền và bã lọc bằng 50ml acetone. Chuyển dịch lọc vào bình định mức 200ml (V), định mức chính xác dịch lọc đến 200ml bằng acetone. Lấy 20ml (V1) dịch chiết vào bình cầu 50ml, thêm vào 10ml 2-Propanol. Cô cạn ở 400C bằng hệ thống chưng cất quay chân không.

4.4.1.2. Lạc

Cân chính xác 20g mẫu vào máy nghiền mẫu thêm 100ml acetonitril. Nghiền 2 phút với tốc độ cao. Lọc qua bộ lọc Buchner, tráng cốc nghiền và bã lọc bằng 50ml acetonitril. Chuyển dịch lọc vào bình định mức 200ml, định mức chính xác dịch lọc đến 200ml (V) bằng acetonitril. Lấy 20ml (V1) dịch chiết vào phểu chiết 50ml. Chiết 2 lần, mỗi lần 20ml n-hexan, lắc mạnh, để yên trong 5 phút. Loại bỏ lớp n-hexan. Cho lớp acetronitril vào bình cầu 50ml. Cô cạn ở 400C bằng hệ thống chưng cất quay chân không.

4.4.2. Làm sạch mẫu

Chuẩn bị cột làm sạch: lần lượt nhồi vào cột:

- Bông thủy tinh

- Cát (0,5g)

- Sodium sulfate khan (0,5g)

- Silicagel 1,5% nước (1g)

- Sodium sulfate khan (0,5g)

- Cát (0,5g)

Rửa cột bằng 50ml n-Hexane, dịch chiết sau cô cạn được hòa tan với 2ml Toluen và chuyển vào cột, rửa bẩn với 9ml Toluen, sau đó rửa giải bằng 10ml hỗn hợp rửa giải. Dịch rửa được cho vào cầu 50ml. Sau đó cô cạn ở 40oC. Định mức bằng 1ml Aceton. Xác định bằng máy sắc ký khí với detector ECD.

4.5. Điều kiện phân tích

Cột sắc ký khí: cột mao quản HP- 5MS (30,0m; 250mm; 0,25mm) hoặc tương đương

Nhiệt độ buồng bơm mẫu: 250oC

Nhiệt độ cột tách: Chương trình nhiệt độ

Tốc độ tăng nhiệt

Nhiệt độ (0C)

Thời gian giữ (phút)

0.00C/ phút

100

1.00

200C/ phút

200

0.00

050C/ phút

280

10.00

Nhiệt độ dectector: 280oC

4.6. Tiến hành phân tích trên máy

4.6.1. Xây dựng đường chuẩn

Bơm dung dịch chuẩn cho đến khi số đo diện tích của pic chuẩn thay đổi không lớn hơn 1% giá trị ban đầu.

Xây dựng đường chuẩn (tương quan giữa nồng độ và diện tích pic của chất chuẩn) của Chlorfluazuron tại 5 điểm tương ứng với 5 nồng độ 10; 5; 2 ; 1; 0,5mg/ml.

4.6.2. Bơm mẫu

Bơm lần lượt dung dịch mẫu lập lại 3 lần.

Dùng đường chuẩn để tính nồng độ mẫu thử khi bơm vào máy (Nm).

5. Tính toán kết quả

Dư lượng Chlorfluazuron trong mẫu (X) được tính theo công thức sau:

Trong đó:

P: Độ tinh khiết của chuẩn

Mm: Khối lượng mẫu (g)

Ve: Thể tích cuối của mẫu (ml)

V1: Thể tích pha hữu cơ được lấy để làm sạch (ml)

V: Thể tích cuả pha hữu cơ ban đầu ( ml)

Nm : Nồng độ mẫu thử khi bơm vào máy (mg/ml).

6. Hiệu suất thu hồi và giới hạn xác định của phương pháp

Hiệu suất thu hồi trong rau:                             80-90%

Hiệu suất thu hồi trong quả:                            80-90%

Giới hạn xác định của phương pháp (LOQ):0,005 mg/kg

 

PHỤ LỤC

GIỚI THIỆU HOẠT CHẤT CHLORFLUAZURON

Tên thông thường của hoạt chất : Chlorfluazuron

Tên hóa học: 1- [3,5- dichloro - 4 - (3-chloro -5- trifluoromethyl - 2 - pyridyloxy) phenyl] -3 - (2,6-difluorobenzoyl)ure.

Công thức cấu tạo:

Công thức phân tử: C20H9Cl3F5N3O3

Khối lượng phân tử: 540.7

Độ hòa tan (ở 20 oC) trong:

 Nước: <0,01mg/L

 Hexane: <0,01g/L

 n-octanol: 1g/L

 Xylene: 2,5 g/L

 Methanol: 2,5 g/L

 Toluene: 6,6 g/L

 Isopropanol: 7 g/L

 Dicloromethane: 22 g/L

 Acetone: 55 g/L

 Cyclohexanone: 110 g/L

Độ bền:

Bền với ánh sáng và nhiệt.

Áp suất hóa hơi: <10 -5 mPa ở 20 oC.

Tính chất vật lý: dạng tinh thể màu trắng.

Từ khóa:
10TCN708:2006 Tiêu chuẩn ngành 10TCN708:2006 Tiêu chuẩn ngành số 10TCN708:2006 Tiêu chuẩn ngành 10TCN708:2006 của Đã xác định Tiêu chuẩn ngành số 10TCN708:2006 của Đã xác định Tiêu chuẩn ngành 10TCN708:2006 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 10TCN708:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 10TCN708:2006
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan