Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Nông nghiệp › 10TCN303:2005

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 303:2005 về phân bón - Phương pháp xác định axit tự do

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 10TCN303:2005
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2005
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2005 Tình trạng: Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 303:2005

PHÂN BÓN

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH AXIT TỰ DO

Fertilizers - Method for determination of ambient acids

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng để xác định hàm lượng axit tự do trong các loại phân bón có dư axit (như super photphat, amon sunphat).

2. Tiêu chuẩn trích dẫn

TCVN 4440-87 - Supe photphat đơn

10 TCN 301-2005 - Phân bón - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu

3. Quy định chung, các thuật ngữ

3.1. Lấy mẫu, xử lý mẫu

Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu theo 10 TCN 301-2005

3.2. Axit tự do

Axit tự do trong phân bón là lượng axit còn dư trong quá trình sản xuất chế biến phân bón, được quy về phần trăm khối lượng axit H2SO4.

4. Phương pháp xác định

4.1. Nguyên tắc

Hoà tan phân bón vào nước, xác định hàm lượng axit tự do bằng phương pháp chuẩn độ trung hoà, chỉ thị mầu là hỗn hợp metylen đỏ-metylen xanh.

4.2. Phương tiện thử

4.2.1. Hoá chất

- Natri hydroxyt (NaOH loại PA)

- Chỉ thị mầu metyl đỏ-metyl xanh

- Nước cất có pH từ 5,6 đến 6,8

4.2.2.    Thuốc thử

4.2.2.1. Dung dịch tiêu chuẩn 1N NaOH và 0,05N NaOH

- Cân 40gam NaOH hoà tan bằng 600ml nước cất

- Chuyển vào bình định mức 1000 ml, thêm nước cất tới vạch định mức

- Chuẩn độ dung dịch NaOH vừa pha bằng dung dịch tiêu chuẩn 1N HCl

- Hiệu chỉnh lại nồng độ dung dịch NaOH cho đúng 1N NaOH

- Pha loãng dung dịch 1N NaOH hai mươi lần được dung dịch 0,05N

- Dung dịch NaOH được bảo quản kín trong bình nhựa PE, kiểm tra lại nồng độ trước khi sử dụng bằng dung dịch axit HCl có nồng độ tương đương

4.2.2.2. Hỗn hợp chỉ thị mầu metyl đỏ-metyl xanh

- Hoà tan 0,200gam metyl đỏ trong 100ml etanol (dung dịch 1)

- Hoà tan 0,100gam metyl xanh trong 100ml etanol (dung dịch 2)

- Hỗn hợp dung dịch 1 với dung dịch 2 theo tỷ lệ 1:1 (thể tích: thể tích)

4.2.3. Thiết bị dụng cụ

- Cân phân tích độ chính xác ±0,001gam

- Buret, microburet

- Bình định mức các loại 50; 100; 1000 ml

- Phễu lọc đường kính 8mm, giấy lọc và các dụng cụ khác trong phòng thử nghiệm

4.3. Tiến hành thử

- Cân 5 đến 10 ± 0,001gam mẫu đã được chuẩn bị theo 10 TCN 301 -2005 cho vào bình tam giác dung tích 500ml

- Thêm 250ml nước cất, lắc đều trong 60 phút

- Lọc qua giấy lọc khô, thu dung dịch lọc vào bình 250ml (không đục)

- Lấy 100ml dung dịch lọc vào cốc 250ml

- Thêm vào 3 giọt hỗn hợp chỉ thị mầu

- Chuẩn độ bằng dung dịch tiêu chuẩn 0,05N NaOH cho đến khi mầu từ tím đỏ chuyển qua xanh lục (có thể cho thêm nước cất).

- Ghi lại số ml dung dịch 0,05N NaOH đã sử dụng

4.4. Tính toán kết quả

4.4.1. Công thức tính

- Hàm lượng axit tự do quy về H2SO4 tính theo phần trăm khối lượng

% Axit tự do =

0,04904 x a x N x 100

P

Trong đó:

a- Số ml dung dịch tiêu chuẩn NaOH đã sử dụng

N- Nồng độ đương lượng dung dịch tiêu chuẩn NaOH sử dụng

P - Khối lượng mẫu tương ứng với lượng dung dịch mẫu lấy chuẩn độ (tính bằng gam)

Hệ số 0,04904 tương ứng với 1ml dung dịch 1N NaOH (gam). Công thức trên sử dụng với phân bón là supe photphat hoặc amon sunphat, trường hợp phân bón là amon nitrat thay hệ số 0,04904 bằng hệ số 0,06302.

4.4.2. Sai số phép đo

Kết quả phép thử kiểm tra chất lượng phân bón là giá trị trung bình của ít nhất hai lần thử lặp lại tiến hành song song, sai lệch kết quả giữa các lần lặp lại so với giá trị trung bình của phép thử không lớn hơn 0,5% giá trị tuyệt đối được chấp nhận.

 

Từ khóa:
10TCN303:2005 Tiêu chuẩn ngành 10TCN303:2005 Tiêu chuẩn ngành số 10TCN303:2005 Tiêu chuẩn ngành 10TCN303:2005 của Đã xác định Tiêu chuẩn ngành số 10TCN303:2005 của Đã xác định Tiêu chuẩn ngành 10TCN303:2005 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 10TCN303:2005
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2005
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 10TCN303:2005
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2005
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan