Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›10TCN654:2005

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 654:2005 về thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt thịt do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu10TCN654:2005
Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành14/12/2005
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành:14/12/2005Tình trạng:Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10 TCN 654-2005

 THỨC ĂN HỖN HỢP HOÀN CHỈNH CHO VỊT THỊT

Complete feeds for broiler ducks

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3513 QĐ/BNN-KHCN ngày 14 tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

1.1. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về chất lượng và an toàn vệ sinh của thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt thịt.

1.2. Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất và kinh doanh thức ăn chăn nuôi trong phạm vi cả nước.

2. Yêu cầu kỹ thuật

2.1. Chỉ tiêu cảm quan

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt thịt có các chỉ tiêu cảm quan được quy định tại Bảng 1.

Bảng1: Các chỉ tiêu cảm quan của thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt thịt

TT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Hình dạng bên ngoài

Dạng bột, dạng mảnh hoặc dạng viên.

2

Kích cỡ (áp dụng cho thức ăn dạng bột).

Phần còn lại trên mắt sàng có đường kính lỗ 2 mm % khối lượng không lớn hơn 10 đối với vịt dưới 3 tuần tuổi và 20 đối với các nhóm vịt còn lại.

3

Màu sắc và mùi vị

Thức ăn có màu sắc, mùi vị đặc trưng của các nguyên liệu phối chế, không có mùi mốc, mùi hôi thối và mùi lạ khác.

4

Vật ngoại lai sắc cạn

Không được phép

2.2. Các chỉ tiêu chất lượng

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt thịt có các chỉ tiêu hoá học và giá trị dinh dưỡng được quy định tại Bảng 2

Bảng 2: Các chỉ tiêu về thành phần hóa học và giá trị dinh dưỡng trong thức ăn hỗn hợp cho vịt thịt

Số

Chỉ tiêu

Giai đoạn nuôi (tuần tuổi)

1 đến 4

Sau 4 tuần

1

Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn

14,0

2

Năng lượng trao đổi, Kcal/ kg, không nhỏ hơn

2900

3000

3

Hàm lượng protein thô, % khối lượng, không nhỏ hơn.

20,0

17,0

4

Hàm lượng xơ thô, % khối lượng, không lớn hơn

4,0

5,0

5

Hàm lượng lyzin, % khối lượng, không nhỏ hơn

1,1

0,8

6

Hàm lượng metionin + xystin, % khối lượng, không nhỏ hơn

0,8

0,6

7

Hàm lượng canxi, % khối lượng, trong khoảng

0,9 đến 1,2

0,8 đến 1,2

8

Hàm lượng phốt pho tổng số, % khối lượng, không nhỏ hơn

0,5

9

Hàm lượng muối (NaCl) hoà tan trong nước, % khối lượng, trong khoảng

0,2 đến 0,5

10

Hàm lượng đồng (Cu), mg/kg, trong khoảng

2 đến 35

11

Hàm lượng sắt (Fe), mg/kg, trong khoảng

20 đến 1250

12

Hàm lượng kẽm (Zn), mg/kg, trong khoảng

50 đến 250

13

Hàm lượng mangan (Mn), mg/kg, trong khoảng

50 đến 250

14

Hàm lượng coban (Co), mg/kg, không lớn hơn

10

15

Hàm lượng iốt (I), mg/kg, trong khoảng

1 đến 300

16

Hàm lượng selen (Se), mg/kg, trong khoảng

0,1 đến 0,5

17

Hàm lượng cát sạn (khoáng không tan trong axit clohydric), % khối lượng, không lớn hơn

2,0

18

Vitamin và các chất dinh dưỡng khác

Theo quy định hiện hành

2.3 Các chỉ tiêu vệ sinh

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt thịt có các chỉ tiêu vệ sinh được qui định tại Bảng 3.

Bảng 3: Các chỉ tiêu vệ sinh của thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt thịt

Số TT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Sâu, mọt, bọ, số con

Không có trong 1 kg

2

Tổng số vi sinh vật hiếu khí:

- E.Coli

- Salmonella

Theo quy định hiện hành

Không có trong 1g

Không có trong 25g

3

Hàm lượng aflatoxin tổng số, ppb, không lớn hơn

10 đối với vịt dưới 4 tuần tuổi và 20 đối với các nhóm vịt còn lại

4

Hoóc môn hoặc các chất tổng hợp hoá học có hoạt tính tương tự hoóc môn.

Không được phép

5

Các kim loại nặng:

- Thuỷ ngân (Hg), mg/kg, không lớn hơn

- Asen (As), mg/kg, không lớn hơn

- Cadimi (Cd), mg/kg, không lớn hơn

- Chì (Pb), mg/kg, không lớn hơn

 

0,1

2,0

0,5

5,0

6

Các chất độc hại khác

Theo qui định hiện hành

7

Kháng sinh

Theo qui định hiện hành

3. Các phương pháp thử.

3.1. Phương pháp lấy mẫu theo TCVN 4325-86.

3.2. Phương pháp xác định các chỉ tiêu về thành phần hóa học và giá trị dinh dưỡng

• Hình dáng, màu sắc, mùi vị theo TCVN 1532-86.

• Độ ẩm theo TCVN 4326-86.

• Năng lượng trao đổi tính theo công thức do Bộ Nông nghiệp và PTNT qui định.

• Hàm lượng protein thô theo TCVN 4328-86.

• Hàm lượng xơ thô theo TCVN  4329-93.

• Hàm lượng can xi theo TCVN 1526-86.

• Hàm lượng phốt pho theo TCVN 1525-86.

• Hàm lượng cát sạn theo TCVN 4327-93.

• Hàm lượng axit amin theo các phương pháp thông dụng hiện hành.

• Hàm lượng các nguyên tố khoáng vi lượng theo các phương pháp thông dụng hiện hành.

• Kích cỡ hạt nghiền theo TCVN 1535-93.

• Sâu bọ, mọt theo TCVN 1540-86.

• Salmonella theo TCVN 5153-90.

• E. Coli theo TCVN 5155-90.

• Aflatoxin theo TCVN 4804-89.

• Vật ngoại lai sắc cạnh theo TCVN 1532-86.

• Hàm lượng hoóc môn theo các phương pháp thông dụng hiện hành.

• Hàm lượng kháng sinh và các chất độc hại khác theo các phương pháp thông dụng hiện hành.

4. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

4.1. Bao gói

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt thịt được đóng gói trong bao PE, PP hoặc trong xô nhựa có đậy nắp kín. Các loại bao bì nêu trên phải bền, không rách, không có chất độc hại và không mang mầm bệnh.

4.2. Ghi nhãn

Theo Quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30/8/1999 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế ghi nhãn hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất, nhập khẩu và Thông tư số 75/2000/TT-BNN-KNKL ngày 17/7/2000 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện quyết định trên.

4.3. Bảo quản và vận chuyển

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt thịt được bảo quản trong kho khô, sạch; có bệ kê, thoáng mát và đã được tẩy trùng. Thời gian bảo quản sản phẩm không quá 3 tháng kể từ ngày sản xuất.

Phương tiện vận chuyển thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt thịt phải đảm bảo khô, sạch, không nhiễm chất độc hại hoặc các vi sinh vật gây bệnh. Khi đi qua các vùng có dịch bệnh gia súc - gia cầm phải thực hiện theo hướng dẫn của cơ quan thú y có thẩm quyền.

Từ khóa:
10TCN654:2005Tiêu chuẩn ngành 10TCN654:2005Tiêu chuẩn ngành số 10TCN654:2005Tiêu chuẩn ngành 10TCN654:2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônTiêu chuẩn ngành số 10TCN654:2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônTiêu chuẩn ngành 10TCN654:2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu10TCN654:2005
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành14/12/2005
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Đã biết

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu10TCN654:2005
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành14/12/2005
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Đã biết
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan