Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›10TCN443:2001

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 443:2001 về quy trình sản xuất đậu cô ve leo an toàn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu10TCN443:2001
Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành04/12/2001
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành:04/12/2001Tình trạng:Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH:

10 TCN 443:2001

QUY TRÌNH KỸ THUẬT SẢN XUẤT ĐẬU CÔ VE LEO AN TOÀN

The technical procedure of safe pole bean production

(Ban hành theo quyết định số: 116 /QĐ/BNN của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày 04 tháng 12 năm 2001)

1. Phạm vi áp dụng:

- Quy trình sản xuất đậu cô ve leo (Phaseolus vulgaris L.) áp dụng cho tất cả các giống đậu cô ve leo. Không áp dụng cho giống đậu cô ve lùn.

- Quy trình này nêu lên kỹ thuật cơ bản về sản xuất đậu cô ve leo thương phẩm, được  áp dụng cho các vùng sản xuất rau an toàn trong cả nước.

2. Quy định chung:

2.1- Quá trình sản xuất đậu cô ve leo an toàn được thực hiện ở các cơ sở sản xuất có cơ sở vật chất,  cán bộ kỹ thuật đáp ứng những tiêu chuẩn sản xuất rau an toàn theo Quyết định số 867/1998/ QĐ -BYT của Bộ trưởng Bộ Y Tế ngày 4/4/1998 về Danh mục Tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm và Quyết định số 67/1998/QĐ - BNN - KHCN ngày 28 tháng 4 năm 1998 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

   Điều kiện sản xuất rau an toàn:

- Chọn đất không bị ô nhiễm, không chịu ảnh hưởng của  chất thải công nghiệp, bệnh viện và các nguồn ô nhiễm khác…

- Nguồn nước tưới là nước sạch: Nước sông có dòng chảy luân chuyển không bị ô nhiễm  hoặc nước giếng khoan sạch.

         - Không sử dụng phân chuồng tươi hoặc nước phân tươi để bón hoặc tưới.

- Thu hoạch đảm bảo thời gian cách ly sau khi phun thuốc bảo vệ thực vật.

2.2-  Quả non chưa có xơ, không bị giập nát, không có vết sâu bệnh.

2.3- Hàm lượng Nitrat, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và hàm lượng các kim loại nặng, vi sinh vật gây hại dưới ngưỡng cho phép theo quy định tại phụ lục 1, 2, 3 ( kèm theo)

 

3. Quy trình kỹ thuật:

3.1.Thời vụ gieo hạt:

- Các tỉnh phía Bắc (từ khu 4 trở ra);

Vụ thu                20/08 - 10/ 09

Vụ đông             15/10 - 15/11

Vụ xuân             20/01 - 15/02

- Các tỉnh phia Nam: trồng được quanh năm, nhưng có 2 vụ chính:

+ Vụ đông xuân      tháng 11-12

+ Vụ hè thu              tháng 5 - 6.

3.2. Làm đất và bón phân:

Đậu cô ve leo được trồng trên nhiều loại đất, đất giữ ẩm tốt cho năng suất cao. pHkcl thích hợp = 5,5 - 6, nếu pHkcl nhỏ hơn 5,5 cần phải bón vôi.

Đất được cày bừa kỹ, lên luống cao 20 - 25cm, mặt luống rộng 1m, rãnh luống rộng 30cm.

Phân chuồng, phân lân bón lót trước khi geo hạt; đạm và kali bón thúc làm 3 đợt:

Đợt 1: khi cây có 2 - 3 lá thật

Đợt 2: trước khi cắm giàn (cây có 5 - 6 lá thật)

Đợt 3: khi cây ra quả rộ (sau lứa hái thứ 2)

Nếu không có phân chuồng hoai mục thì có thể thay thế bằng phân hữu cơ sinh học với lượng 600 - 700 kg/ha.

 

Luợng bún phõn nhu sau:

Loại phân

Tổng lượng phân bón

Bón lót

Bón thúc

Đợt 1

Đợt 2

Đợt 3

Phân chuồng (tấn/ha)

15-20

15-20

 

 

 

Phân đạm urê (kg/ha)

180-200

 

60-70

60-70

60-70

Phân super lân (kg/ha)

300-400

300-400

 

 

 

Phân kali (kg/ha)

180

 

60

60

60

Vôi (kg/ha)

300-500

300-500

 

 

 

3.3. Gieo hạt:

- Gieo 2 hàng trên luống, hàng cách hàng 60-65cm, cây cách cây 15cm, có thể gieo hốc (3 hạt/hốc) cách nhau 25-30cm, sau khi cây mọc tỉa định cây chỉ để lại 2 cây/hốc.

- Lấp kỹ phân bón lót không để hạt tiếp xúc với phân. Trước khi gieo đất phải đủ độ ẩm (70-80% độ ẩm đồng ruộng), nếu đất khô phải tưới nước trước khi gieo.

- Lượng hạt giống trung bình 40kg/ha.

3.4. Chăm sóc:

+ Tưới nước: Cần tưới đủ ẩm ở các thời kỳ:

- Giai đoạn cây con (từ khi cây mọc đến 5, 6 lá thật).

- Thời kỳ ra hoa phát triển quả.

Phải tiêu  nước  khi mưa to, tránh ngập úng.

+ Cắm giàn: Khi thân leo vươn cao phải cắm giàn ngay, lượng cây dóc cần cho việc làm giàn trên 1 ha là 42.000 - 44.000 cây.

+ Làm cỏ: xới xáo, làm cỏ cùng với các đợt bón thúc phân, khi cây 2-3 lá thật xới phá váng, khi cây 5-6 lá thật xới xáo và vun gốc (trước khi cắm giàn).

3.5. Phòng trừ sâu bệnh:

Thực hiện nghiêm ngặt quy trình phòng trừ dịch hại tổng hợp IPM.

+ Sâu hại:

Vụ đông xuân và vụ xuân hè thường bị dòi đục thân ở giai đoạn cây con, cần phun thuốc trừ sớm khi cây vừa xoè 2 lá sò. Dùng Sherpa 25EC 0,1%; Regent 800WG, Sumithion 50 EC, 100EC.

Thời kỳ sinh trưởng thường bị dòi đục lá. Dùng Sherpa 25EC 0,1%; Regent 800WG, Sumithion 50 EC, 100EC hoặc Vertimec 1,8 EC/ND.

Sâu đục quả hại ở tất cả các mùa vụ, cần phun thuốc ngay khi cây ra hoa. Dùng Sherpa 25EC 0,1% thời gian cách ly 5 ngày; Sumicidin 20EC thời gian cách ly 5 ngày. Cần hái hết những quả đạt tiêu chuẩn trước khi phun thuốc.

+ Bệnh hại:

Các bệnh hại chính: Bệnh gỉ sắt, bệnh thối đen quả, dùng Anvil 5SC, Score

250ND, Bayleton 25EC. Liều lượng phun theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.

3.6. Thu hoạch và bảo quản:

- Thu hoạch: Khi quả non mới kết hạt, chú ý khi hái không được làm ảnh hưởng tới quả lứa sau, tránh làm giập nát. Loại quả già, quả sâu, quả dị dạng, quả không đủ tiêu chuẩn. Không rửa nước trước khi bảo quản, vận chuyển.

Cứ 3-5 ngày thu hoạch một lần (tuỳ thuộc vào giống và điều kiện chăm sóc).

4. Bao bì và đóng gói: Dùng túi polyetylen trong suốt (có đục lỗ) để đóng gói, đóng theo túi khối lượng1kg/túi. Trên túi phải có  nhãn hàng hoá, có địa chỉ nơi sản xuất, thời hạn sử dụng. Việc ghi nhãn theo  quy định tại Quyết định 178/1999/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế ghi nhãn mác hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu và Thông tư số 15/2000/TT/BYT ngày 30/6/2000 của Bộ Y Tế hướng dẫn  ghi nhãn hàng hoá thực phẩm.

 

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 443-2001

Phụ lục 1. Mức dư lượng tối đa cho phép của một số *

 

thuốc BVTV trờn dậu rau

 STT

Code (CAC)

Thuốc bảo vệ thực vật

ADI (mg)

Giới hạn tồn dư tối đa (mg/kg)

Tên thông dụng

Tên hoá học

      11    

8

Carbaryl

1 - naphthyl methylcarbarmate

0,01

5

      12    

17

Chlorpyrifos

0, 0 - diethyl 0 - 3, 5, 6 -trichloro - 2 -pyridylphosphorothioate

0,01

0,2

      13    

90

Chlorpyrifos-methyl

0, 0 - dimethyl 0 - 3, 5 ,6 -trichloro - 2 -pyridylphosphorothioate

0,01

0,1

      14    

135

Deltamethrin

(S) - ( - cyano - 3 -phenoxybenzyl (1R, 3R) - 3 -(2, 2 - dibrommonivyl)  - 2, 2 -dimethylcyclopropanecarboxylate

0,01

0,1

      15    

27

Dimethoate

0, 0 - dimethyl - S -methylcarbamoymethyl phosphorodithioate

0,01

0,5

      16    

149

Ethoprophos

0 - ethyl S, S - dipropyl phosphorodithioate

0,0003

0,2

      17    

37

Fenitrothion

0, 0 - dimethyl 0 - 4 - nitro - m - totyl phosphorothioate

0,005

0,5

      18    

119

Fenvalerate

(RS) - ( - cyano - 3 -phenoxybenzyl (RS) - 2 - ( 4 -chlorophenyl) - 3 -methylbutyrate

0,02

1

      19    

49

Malathion

Diethyl (dimethoxyphosphinothioylthi) succinate

0,02

0,5

      20    

51

Methidathion

S - 2, 3 - dihydro - 5 - methoxy - 2 - oxo - 1, 3, 4 - thiodiazol -3 - ylmethylyo, o - dimethyl phosphorodithioate

0,001

0,4

      21    

94

Methomyl

S - methyl N -(mythylcarbarmoyloxy thioacetimidate)

0,03

5

      22    

55

Omethoate

0, 0 - dimethyl S -methylcarbamoylmethyl phosphorothioate

 

0,2

      23    

120

Permethrin

3 - phenoxybenzyl (1RS, 3RS, 1RS, 3RS) - 3 - (2, 2 - dichlorovinyl) - 2 , 2 -= dimethylcyclopropane carboxylate

0,05

0,1

      24    

113

Propargite

2 - (4 - tert - butyphenoxy) cyclohexyl prop - 2 -ynylsulphite

0,15

30

      25    

75

Propoxur

2 - isopropoxyphenyl methylcarbamate

0,02

1

      26    

64

Quintozene

Pentachloronitrobenzene

0,007

0,01

      27    

154

Thiodicarb

3, 7, 9,13 - tetramethyl - 5, 11 - dioxa - 2, 8, 14 - trithia -4, 7, 9, 12 - diene - 6, 10 - dione

0,03

5

      28    

76

Thiometon

S - 2 - ethylthioethyl 0, 0 -dimethyl phosphorodithioete

0,003

0,5

      29    

133

Triadimefon

1 - (4 - chlorophenoxy) - 3, 3 -dimethyl  - 1 -(1H - 1, 2, 4  - triazol - 1 - yl) butanone

0,03

0,2

      30    

143

Triazophos

0, 0 - diethyl 0 - 1 - phenyl - 1H - 1,  2,  4 - triazol - 3 - yl phosphorodithioete

0,001

0,2

      31    

116

Triforine

N,N' - [ piperazine - 1, 4 - dilyl bis  (trichloromethly) methylene] diformamide

0,02

1

      32    

159

Vinclozolin

(RS) - 3 - (3,5-dichlorophenyl) - 5 - methyl - 5 - vinyl - 1, 3 - oxazolidine - 2, 4 - = dione

0,07

2

Ghi chú:ADI(mg/kg trọng lượng cơ thể ) lượng ăn vào hàng ngày có thể chấp nhận được

* Theo Quy định tại Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT của Bộ Y Tế  ngày 4 tháng 4 năm 1998 về việc ban hành Danh mục Tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm (dư lượng thuốc BVTV trong thực phẩm, trang 68-127)

 

Phụ lục 2:  Hàm lượng kim loại nặng cho phép trong các loại rau quả**

 

STT

Nguyên tố

mg/kg rau quả tươi (ppm)

1

Asen(As)

1

2

Chì (Pb)

2

3

Đồng (Cu)

30

4

Thiếc(Sn)

40

5

Kẽm (Zn)

40

6

Thuỷ ngân(Hg)

0.05

7

Cadimi(Cd)

1

8

Antimon(Sb)

1

 

** Theo Quy định tại Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT của Bộ Y Tế  ngày 4 tháng 4 năm 1998 về việc ban hành Danh mục Tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm

 

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 443-2001

Phụ lục 3: Giới hạn vi sinh vật có hại trong rau tươi***

Nhóm thực phẩm

Vi sinh vật gây hại

Giới hạn bởi G.A.P

Rau quả tươi (hoặc đông lạnh)

Coliforms(tế bào/1 gam)

Escherichia coli

Staphilococcus aureus

Clostridium perfringens

Salmonella(không được có trong 25 gam rau)

10

Giới hạn bởi G.A.P

Giới hạn bởi G.A.P

Giới hạn bởi G.A.P

0

 

*** Theo Quy định tại Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT của Bộ Y Tế  ngày 4 tháng 4 năm 1998 về việc ban hành Danh mục Tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm (giới hạn vi sinh vật trong thực phẩm)

Ghi chú: GAP là thực hành nông nghiệp tốt

 

 

Từ khóa:
10TCN443:2001Tiêu chuẩn ngành 10TCN443:2001Tiêu chuẩn ngành số 10TCN443:2001Tiêu chuẩn ngành 10TCN443:2001 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônTiêu chuẩn ngành số 10TCN443:2001 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônTiêu chuẩn ngành 10TCN443:2001 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu10TCN443:2001
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành04/12/2001
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Đã biết

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu10TCN443:2001
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành04/12/2001
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Đã biết
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan