Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Nông nghiệp › 10TCN419:2000

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 419:2000 về ngô bao tử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 10TCN419:2000
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 23/05/2000
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành: 23/05/2000 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10 TCN 419:2000

NGÔ BAO TỬ

Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm được sản xuất từ ngô bao tử tươi, đóng trong hộp sắt mạ thiếc, tráng verni, hoặc lọ thuỷ tinh, cùng với dung dịch nước muối, ghép nắp và thanh trùng.

1. Yêu cầu kỹ thuật

1.1. Ngô bao tử phải được sản xuất theo đúng quy trình công nghệ đã được cấp có thẩm quyền duyệt y.

1.2. Tiêu chuẩn nguyên, vật liệu

1.2.1. Nguyên liệu:

Ngô bao tử hay còn gọi ngô rau, phảI đạt các tiêu chuẩn sau:

- Kích thước bắp: Đường kính: không quá 16 mm.

- Chiều dài: Không quá 85 mm.

- Bắp ngô phải non, tươi tốt, chưa có xơ.

- Hàng hạt thẳng và phân bố đều, bắp thon đều.

- Màu vàng sáng.

- Không dùng những bắp dị dạng, mất đỉnh, rỗ hạt, giập nát, sâu, thối, màu sắc lạ.

1.2.2. Muối ăn:

Theo TCVN 3974 - 84.

1.2.3. Chất phụ gia thực phẩm: Theo quy định 867 - 1998 QĐ / BYT, ngày 04/4/1998 của Bộ Y Tế về tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm.

1. 3. Tiêu chuẩn cảm quan

Sản phẩm đồ hộp ngô bao tử phải đạt các chỉ tiêu cảm quan sau:

1.3.1. Màu sắc: Vàng nhạt đến vàng.

1.3.2. Hương vị: Hương vị đặc trưng của ngô bao tử trong nước muối loãng, không có mùi vị lạ.

1.3.3 Hình thức: Bắp thon đều, đã được cắt cuống và nhặt sạch râu, hàng hạt thẳng và phân bố đều, không có bắp bị khuyết tật nặng.

Kích thước của các bắp ngô trong cùng một hộp, hoặc lọ phải tương đối đồng đều. Cho phép chênh lệch độ dài của các bắp ngô trong cùng một hộp, hoặc một lọ không quá 20 mm.

1.3.4. Trạng thái: Giòn, không có xơ.

1.3.5. Dung dịch: Trong, màu vàng nhạt, cho phép lẫn một lượng rất nhỏ mảnh vụn.

1.3.6. Tạp chất vô cơ: Không được có.

1.3.7. Tạp chất có nguồn gốc thực vật:

Cho phép trong mỗi hộp, hoặc lọ có lẫn một ít sợi râu ngô với tổng chiều dài chắp lại không quá 15 cm.

1.3.8. Khuyết tật nặng: Không được có.

Khuyết tật nặng gồm những trường hợp sau: Sâu, sứt sẹo, giập nát, xây xước nặng, dị dạng.

1.4. Các chỉ tiêu lý, hoá, vi sinh vật

1.4.1. Mức đầy:

1.4.1.1. Mức đầy tối thiểu: Không nhỏ hơn 90 % mức đầy của bao bì.

1.4.1.2. Khối lượng cái tối thiểu: Không nhỏ hơn 50 % mức đầy tối thiểu

1.4.1.3. Hàm lượng muối ăn: Không quá 1 %.

1.4.2.    Hàm lương axit (tính theo axit xitric): Không quá 0,1 %.

1.4.3.    Hàm lượng kim loại nặng: Theo TCVN 3572 - 81.

                       Thiếc ( Sn ):           Không quá       200,0 mg / kg.

                       Chì ( Pb ):              Không quá           0,3 mg / kg.

                       Đồng ( Cu ):           Không quá           5,0 mg / kg.

                       Kẽm ( Zn ):            Không quá           5,0 mg / kg.

1.4.4. Chỉ tiêu vi sinh vật: Theo quy định 867 - 1998 / QĐ - BYT. Ngày 04 / 4 /1998 của Bộ Y Tế về tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm. Không được có vi sinh vật gây bệnh và nấm men, mốc.

2. Phương pháp thử

2.1. Lấy mẫu: Theo TCVN 4409 - 87.

2.2. Kiểm tra các chỉ tiêu cảm quan và chỉ tiêu lý hoá:

Theo các TCVN 4409 - 87, TCVN 4410 - 87, TCVN 4411 - 87, TCVN 4412 - 87, TCVN 4413 - 87, TCVN 4414 - 87, TCVN 4415 - 87; TCVN 4589 - 88, TCVN 4590 - 88, TCVN 4591 - 88, TCVN 4594 - 88 và TCVN 3216 - 1994.

3. Bao gói ghi nhãn bảo quản và vận chuyển.

3.1. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển:

Theo TCVN 167 - 86.

3.2. Hộp sắt dùng cho đồ hộp thực phẩm:

Theo TCVN 166 - 64, TCN 172 - 93.

3.3. Lọ thuỷ tinh miệng rộng, nắp xoáy:

Theo TCVN 5513 - 1991, TCN 253 - 96.

3.4. Bao bì vận chuyển hòm các tông: Theo TCVN 3214 - 79.

3.5. Ghi nhãn: Theo quyết định số 178 / 1999 / QĐ - TTg, ngày 30 tháng 8 năm 1999 của Thủ Tướng Chính phủ về hàng hoá lưu thông trong nước và hàng xuất khẩu, nhập khẩu.

 

Từ khóa:
10TCN419:2000 Tiêu chuẩn ngành 10TCN419:2000 Tiêu chuẩn ngành số 10TCN419:2000 Tiêu chuẩn ngành 10TCN419:2000 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tiêu chuẩn ngành số 10TCN419:2000 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tiêu chuẩn ngành 10TCN419:2000 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 10TCN419:2000
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 23/05/2000
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 10TCN419:2000
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 23/05/2000
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan