Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›QCVN02-26:2017/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-26:2017/BNNPTNT về Cơ sở nuôi cá rô phi - Yêu cầu kỹ thuật bảo đảm vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm

Đã sao chép thành công!
Số hiệuQCVN02-26:2017/BNNPTNT
Loại văn bảnQuy chuẩn
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành07/06/2017
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 10/12/2017
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:07/06/2017Tình trạng:Hết hiệu lực

QCVN 02 - 26 : 2017/BNNPTNT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

CƠ SỞ NUÔI CÁ RÔ PHI – YÊU CẦU KỸ THUẬT BẢO ĐẢM VỆ SINH THÚ Y, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ AN TOÀN THỰC PHẨM

National technical regulation

Tilapia culture farm – Technical requirement for veterinary hygiene, environmental protection and food safety

Lời nói đầu:

QCVN 02 - 26 : 2017/BNNPTNT do Tổng cục Thủy sản biên soạn và trình duyệt; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành kèm theo Thông tư số 12 /2017/TT-BNNPTNT ngày 07 tháng 6 năm 2017.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

CƠ SỞ NUÔI CÁ RÔ PHI – YÊU CẦU KỸ THUẬT BẢO ĐẢM VỆ SINH THÚ Y, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ AN TOÀN THỰC PHẨM

National technical regulation

Tilapia culture farm – Technical requirement for veterinary hygiene, environmental protection and food safety

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật bảo đảm vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm đối với cơ sở nuôi bán thâm canh và thâm canh cá rô phi (Oreochromis spp.) trong ao (sau đây gọi tắt là cơ sở nuôi).

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động nuôi bán thâm canh và thâm canh cá rô phi (Oreochromis spp.) trong ao và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên phạm vi cả nước.

1.3. Giải thích từ ngữ

Từ ngữ trong Quy chuẩn này được hiểu như sau:

1.3.1. Nuôi bán thâm canh cá rô phi trong ao:là hình thức nuôi chủ yếu sử dụng thức ăn công nghiệp và thức ăn tự chế, mật độ nuôi 1 - 3 con/m2.

1.3.2. Nuôi thâmcanh cá rô phi trong ao: là hình thức nuôi sử dụng hoàn toàn thức ăn công nghiệp và thức ăn tự chế, mật độ nuôi >3 con/m2.

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

2.1. Cơ sở vật chất kỹ thuật

2.1.1. Ao nuôi

Bờ ao không bị rò rỉ; độ sâu mực nước tối thiểu 1,5m.

2.1.2. Ao chứa/lắng

2.1.2.1. Bờ ao không bị rò rỉ.

2.1.2.2. Có diện tích tối thiểu 15% tổng diện tích mặt nước nuôi của cơ sở nuôi.

2.1.3. Khu/ao xử lý nước thải, chứa bùn thải

2.1.3.1. Tách biệt với ao nuôi, ao chứa/lắng.

2.1.3.2. Bờ ao không bị rò rỉ.

2.1.3.3. Có diện tích tối thiểu 10% tổng diện tích mặt nước nuôi của cơ sở nuôi.

2.1.4. Khu chứa nguyên vật liệu

2.1.4.1. Có mái che, được ngăn riêng biệt cho từng loại nguyên vật liệu và có biện pháp ngăn chặn côn trùng và động vật gây hại.

2.1.4.2. Thức ăn, thuốc thú y thủy sản và sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường sử dụng trong quá trình nuôi được đặt trên kệ hoặc giá treo, cách tường nhà và nền nhà ít nhất 0,3m.

2.1.5. Khu chứa xăng, dầu

Bảo đảm không rò rỉ xăng, dầu ra khu vực xung quanh.

2.1.6. Nhà vệ sinh tự hoại

2.1.6.1. Tách biệt với ao nuôi. Có lối đi riêng không đi ngang qua khu vực nuôi.

2.1.6.2. Có vòi nước rửa tay bên trong hoặc cạnh nhà vệ sinh. Cung cấp đủ nước và giấy vệ sinh. Dụng cụ chứa rác thải nhà vệ sinh có nắp đậy.

2.1.6.3. Nước thải từ nhà vệ sinh được xả qua hệ thống nước thải riêng biệt và không rò rỉ ra khu vực xung quanh.

2.1.7. Dụng cụ, thiết bị sử dụng trong quá trình nuôi

2.1.7.1. Chỉ được dùng chung giữa các ao nuôi sau khi đã vệ sinh sạch sẽ; sau mỗi đợt sử dụng phải được vệ sinh sạch sẽ và phơi khô.

2.1.7.2. Dụng cụ chứa cá không để lọt nước và chất thải ra môi trường trong quá trình vận chuyển.

2.1.7.3. Động cơ và thiết bị sử dụng không rò rỉ xăng, dầu ra khu vực xung quanh.

2.2. Hoạt động nuôi cá rô phi

2.2.1. Ao nuôi

2.2.1.1. Không có địch hại (rắn, ếch, nhái...) trong ao.

2.2.1.2. Chất lượng nước ao nuôi bảo đảm giá trị của các thông số được quy định tại bảng 1 - Phụ lục 1.

2.2.2. Cá giống

2.2.2.1. Kích cỡ cá thả: đạt yêu cầu về chiều dài và khối lượng theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu kỹ thuật đối với cá rô phi giống.

2.2.2.2. Tình trạng sức khỏe: Không nhiễm mầm bệnh do vi khuẩn Streptococcus sp. và Aeromonas sp.

2.2.3. Thức ăn

2.2.3.1. Thức ăn công nghiệp sử dụng trong quá trình nuôi phải được phép lưu hành tại Việt Nam, có nhãn hàng hóa đầy đủ theo quy định về ghi nhãn hàng hóa và được bảo quản theo hướng dẫn ghi trên nhãn hàng hóa.

2.2.3.2. Không sử dụng thức ăn ôi thiu, ẩm mốc và hết hạn sử dụng.

2.2.4. Thuốc thú y thủy sản và sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường

2.2.4.1. Thuốc thú y thủy sản và sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng cho việc phòng, trị bệnh cá, xử lý, cải tạo môi trường phải được phép lưu hành tại Việt Nam; có nhãn hàng hóa đầy đủ theo quy định về ghi nhãn hàng hóa và được bảo quản theo hướng dẫn ghi trên nhãn hàng hóa.

2.2.4.2. Không sử dụng thuốc thú y thủy sản và sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường đã hết hạn sử dụng.

2.2.5. Xử lý khi cá nuôi mắc bệnh

2.2.5.1. Không xả nước, chất thải từ ao nuôi có cá mắc bệnh chưa được xử lý hoặc vứt bỏ cá chết, cá mắc bệnh ra môi trường xung quanh.

2.2.5.2. Sau khi thu hoạch hoặc tiêu hủy cá bị bệnh, phải khử trùng nước trong ao; khử trùng các thiết bị, dụng cụ; xử lý nền đáy và các vật chủ trung gian truyền bệnh trong ao.

2.2.5.3. Những người tham gia quá trình xử lý ao nuôi, tiêu hủy cá mắc bệnh phải vệ sinh cá nhân sau khi thực hiện.

2.2.6. Thu hoạch

2.2.6.1. Không để nước từ ao thu hoạch cá chảy vào ao đang nuôi khác.

2.2.6.2. Phải tuân thủ quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc nhà sản xuất về thời gian ngừng sử dụng thuốc, hóa chất trước khi thu hoạch cá.

2.3. Nước thải, chất thải

2.3.1. Nước từ ao xử lý nước thải chỉ được xả ra môi trường xung quanh khi bảo đảm giá trị của các thông số quy định tại bảng 2 – Phụ lục 1.

2.3.2. Không xả nước thải sinh hoạt vào ao nuôi và ao chứa/lắng.

2.3.3. Bùn thải trong quá trình nuôi phải thu gom vào khu/ao chứa bùn thải.

2.3.4. Chất thải trong sinh hoạt và từ hoạt động nuôi cá phải được cho vào thùng chứa có nắp đậy. Thùng chứa không rò rỉ và không được đặt trên bờ ao nuôi.

2.4. Ghi chép và lưu giữ hồ sơ

2.4.1. Ghi chép các thông tin liên quan tới hoạt động nuôi quy định tại Phụ lục 2.

2.4.2. Lập hồ sơ quản lý gồm: tài liệu ghi chép hoạt động nuôi; giấy tờ mua giống, thức ăn, thuốc thú y thủy sản và sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường; giấy chứng nhận kiểm dịchvà giấy tờ bán cá thương phẩm. Thời gian lưu giữ hồ sơ tối thiểu là 1 năm.

3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

3.1.Quy chuẩn này là cơ sở cho các tổ chức, cá nhân nuôi bán thâm canh và thâm canh cá rô phi trong ao thực hiện để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật bảo đảm vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm theo quy định.

3.2.Quy chuẩn này là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước kiểm tra, đánh giá và xác nhận cơ sở nuôi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật bảo đảm vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm.

4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Các tổ chức, cá nhân được quy định tại Mục 1.2 có trách nhiệm tuân thủ các quy định của Quy chuẩn này.

5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

5.1. Tổng cục Thủy sản

5.1.1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn triển khai và tổ chức thực hiện Quy chuẩn này.

5.1.2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý tại từng thời điểm, có trách nhiệm kiến nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.

5.2. Cơ quan quản lý thủy sản địa phương

Hướng dẫn cơ sở nuôi thực hiện các nội dung quy định tại Quy chuẩn này.

 

PHỤ LỤC 1

Bảng 1. Chất lượng nước ao nuôi cá rô phi

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị cho phép

1

Ô xy hòa tan (DO)

mg/l

≥ 3

2

pH

 

7,0 - 8,5

3

Độ kiềm

mg CaCO3/l

> 50

4

NH3

mg/l

< 0,1

5

H2S

mg/l

< 0,02

6

Nhiệt độ

0C

24 -36

7

Độ trong

cm

20 – 30

8

Độ mặn

%o

≤ 30

 

Bảng 2. Chất lượng nước thải từ ao nuôi trước khi thải ra môi trường bên ngoài

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị cho phép

1

pH

 

5,5 – 9

2

BOD5(20 0C)

mg/l

≤ 50

3

COD

mg/l

≤ 150

4

Chất rắn lơ lửng

mg/l

≤ 100

5

Coliform

MPN/100ml

≤ 5.000

 

PHỤ LỤC 2

HƯỚNG DẪN GHI CHÉP

1. Thông tin chung về cơ sở nuôi

- Tên của cơ sở nuôi :

- Họ và tên của chủ cơ sở nuôi :

- Địa chỉ cơ sở nuôi:

- Điện thoại:

- Tổng diện tích cơ sở nuôi (m2): Trong đó:

Tổng diện tích ao nuôi (m2):

Tổng diện tích ao chứa/lắng (m2):

Tổng diện tích ao xử lý nước thải, bùn thải (m2):

- Đối tượng nuôi:                                               - Thời gian nuôi:

2. Thông tin về hoạt động nuôi cá rô phi

2.1. Thông tin về các nguyên vật liệu đầu vào

- Con giống: ngày, tháng, năm mua; loài/dòng; số lượng (con); kích cỡ (cm, g); tên và địa chỉ cơ sở bán giống; số giấy chứng nhận kiểm dịch.

- Thức ăn, thuốc thú y thủy sản và sản phẩm xử lý cải tạo môi trường: tên hàng hóa, số lượng, tên và địa chỉ cửa hàng/ đại lý bán, ngày sản xuất, hạn sử dụng.

2.2. Thông tin đối với từng ao nuôi

- Thức ăn, thuốc thú y thủy sản và sản phẩm xử lý cải tạo môi trường: tên hàng hóa, khẩu phần ăn/cách dùng, số lượng.

- Sinh trưởng và tỷ lệ sống: ngày, tháng, năm; loài/dòng; khối lượng (kg/con); số cá chết (con); tỷ lệ cá bị bệnh (%); mô tả dấu hiệu

- Môi trường nước ao nuôi: Oxy hòa tan (mg/l), pH, Nhiệt độ (0C), Độ trong (cm), NH3 (mg/l), Độ kiềm (mg/l), H2S (mg/l), độ mặn (%o)

- Thu hoạch: ngày, tháng, năm; loài/dòng; khối lượng (kg/con); năng suất (tấn/ha); thời gian nuôi (ngày); tên và địa chỉ cơ sở thu mua

2.3. Thông tin về nước thải

- Ngày, tháng, năm đo

- Giá trị của các thông số

 

 

 

Từ khóa:
QCVN02-26:2017/BNNPTNTQuy chuẩn QCVN02-26:2017/BNNPTNTQuy chuẩn số QCVN02-26:2017/BNNPTNTQuy chuẩn QCVN02-26:2017/BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuy chuẩn số QCVN02-26:2017/BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuy chuẩn QCVN02 26:2017 BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuQCVN02-26:2017/BNNPTNT
                            Loại văn bảnQuy chuẩn
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành07/06/2017
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 10/12/2017
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuQCVN02-26:2017/BNNPTNT
                                                  Loại văn bảnQuy chuẩn
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành07/06/2017
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 10/12/2017
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan