Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›QCVN01-89:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-89:2012/BNNPTNT về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống hoa cúc do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệuQCVN01-89:2012/BNNPTNT
Loại văn bảnQuy chuẩn
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành19/06/2012
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:19/06/2012Tình trạng:Còn hiệu lực

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

QCVN 01-89:2012/BNNPTNT

 

VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG HOA CÚC

National Technical Regulation

on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability of Chrysanthemum Varieties

Lời nói đầu

QCVN 01-89:2012/BNNPTNT được chuyển đổi từ 10TCN 687:2006 theo quy định tại khoản 1 điều 69 của Luật Tiêu chuẩnvàQuychuẩnkỹthuậtvàđiểmakhoản1Điều7Nghị địnhsố 127/2007/NĐ-CPngày1/8/2007củaChínhphủ quy địnhchitiếtthihành mộtsốđiềucủaLuậtTiêuchuẩnvàQuy chuẩn kỹthuật

QCVN 01-89:2012/BNNPTNT được xây dựng dựa trên cơ sở TG/26/5Corr.2ngày16tháng3năm2010củaHiệp hội quốctếbảo hộgiốngcâytrồng mới (UPOV).

QCVN 01-89:2012/BNNPTNT do Trung tâm Khảo kiểm nghiệmgiống,sản phẩmcây trồng và phân bón Quốc gia – Cục Trồng trọt biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 24/2012/TT-BNNPTNT, ngày 19 tháng6năm2012.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

 

 

QCVN 01-89:2012/BNNPTNT

 
VỀKHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦAGIỐNG HOA CÚC

National Technical Regulation

on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability of Chrysanthemum Varieties

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1.Phạm viđiều chỉnh

Quychuẩnnàyquyđịnhcáctínhtrạngđặctrưng,phươngphápđánhgiávàyêu cầuquảnlýkhảonghiệmtínhkhácbiệt,tínhđồngnhấtvàtínhổnđịnh(khảonghiệm DUS) của các giống hoa cúc mới thuộc loài Chrysanthemum × morifolium Ramat.

(Chrysanthemum× randiflorum Ramat.), Chrysanthemum pacificum Nakai và con lai giữachúng.

1.2.Đối tượngápdụng

Quychuẩnnàyápdụngchomọitổ chức,cánhâncóhoạtđộngliênquanđến khảo nghiệmDUSgiống hoa cúc mới.

1.3.Giải thích từngữvà các từviếttắt

1.3.1. Giải thích từngữ

Trong Quy chuẩnnàycáctừngữdưới đây được hiểu nhưsau:

1.3.1.1. Giống khảo nghiệm:Là giống mới đượcđăng ký khảo nghiệm;

1.3.1.2.Giốngđiểnhình:Làgiốngđượcsửdụnglàmchuẩnđốivớimộttrạngtháibiểu hiện cụthểcủa một tính trạng;

1.3.1.3. Giống tương tự:Làcácgiốngcùngnhómvớigiốngkhảonghiệm,cónhiều tính trạng tương tựvới giống khảo nghiệm;

1.3.1.4.Mẫuchuẩn:Làmẫugiốngcócáctínhtrạngđặctrưngphùhợpvớibảnmôtả giống,đượccơquanchuyênmôncóthẩm quyềncôngnhận;

1.3.1.5.Tínhtrạngđặctrưng: Là nhữngtínhtrạng đượcditruyền ổn định,ítbịbiếnđổi bởi tácđộng của ngoại cảnh,cóthểnhận biết và mô tảđượcmột cách chính xác;

1.3.1.6.Câykhácdạng:Làcâykhácbiệtrõràngvớigiốngkhảonghiệmởmộthoặc nhiềutínhtrạng đặctrưng đượcsửdụng trong khảonghiệm DUS.

1.3.2. Các từviết tắt

1.3.2.1.UPOV:InternationalUnionfortheprotectionofnewvarietiesofplants(Hiệphội quốctếbảo hộgiốngcâytrồngmới)

1.3.2.2. QL:Qualitativecharacteristic(Tínhtrạng chấtlượng)

1.3.2.3.PQ:Pseudo-Qualitative characteristic (Tínhtrạng giảchấtlượng)

1.3.2.4. QN:Quantitativecharacteristic (Tínhtrạng sốlượng)

1.3.2.5. MG:Singlemeasurementofagroupofplantsorpartsofplants(Đođếmmột nhómcâyhoặcmộtbộphận củamột nhóm cây)

1.3.2.6.MS:Measurementofanumberofindividualplantsorpartsofplants(Đođếm từng cây hoặctừng bộphận củacáccâymẫu)

1.3.2.7.VG:Visualassessmentbyasingleobservationofagroupofplantsorpartsof plants(Quansátmột nhóm cây hoặcmộtbộphận củamột nhóm cây)

1.3.2.8. VS: Visual assessment by observation of individual plants or parts of plants

(Quan sát từng cây hoặctừng bộphận của các cây mẫu)

1.3.2.9.RHS:RoyalHorticulturalSociety(Hội làm vườn hoàng gia)

1.4. Tài liệu viện dẫn

1.4.1. TG/1/3: GeneralIntroductiontotheExaminationofDistinctness,Uniformityand

Stability and the Development of Harmonized Descriptions of New Varieties of Plants

(Hướngdẫnchungvềkhảonghiệmtínhkhácbiệt,tínhđồngnhất,tínhổnđịnhvàphát triểnsựhàihoàtrongmôtảgiốngcâytrồngmới)

1.4.2.TGP/9/1 ExaminingDistinctness(Khảonghiệmtínhkhácbiệt)

1.4.3.TGP/10/1 ExaminingUniformity(Khảonghiệmtínhđồng nhất)

1.4.4.TGP/11/1 ExaminingStability(Khảo nghiệmtínhổn định)

II. QUY ĐỊNH VỀKỸTHUẬT

Cáctínhtrạngđặctrưngđể đánhgiátínhkhácbiệt,tínhđồngnhấtvàtínhổn địnhcủagiốnghoacúcđượcquiđịnhtạiBảng1.Trạngtháibiểuhiệncủatínhtrạng đượcmãsố(mã hóa) bằng điểm.

Bảng 1- Các tính trạng đặctrưng của giống hoa cúc

TT

Tính trạng

Trạng thái biểu hiện

Giống điển hình

Mã số

1.

(*)

(+) QN MS

Cây: chiều cao

Plant: height

Thấp – short

Trung bình - medium

Cao – tall

 

3

5

7

2.

(*)

(+)

(a) QL VG

Cây: dạng cây

Plant: type

Không bụi - non bushy

Bụi – bushy

 

1

2

3.

(*)

(+)

(a) PQ VG

Cây: dạng hình sinh trưởng

Chỉ với dạng cây bụi

Plant: growth habit

Only bushy varieties

Đứng - upright

Nửa đứng - semi upright

Hình bán cầu -hemispherical

Xòe ngang - spreading

Bò ngang - trailing

 

1

2

3

4

5

4.

(a) QN VS

Cây: mật độ cành

Chỉ với dạng cây bụi

Plant: density of branching

Only bushy varieties

Thưa - sparse

Trung bình - medium

Dày - dense

 

3

5

7

5.

(a)

(b) PQ VG

Thân: màu sắc

Stem: color

Màu xanh - green

Màu xanh xen lẫn màu tím hoặc màu nâu - green tinged with purple or brown

Màu nâu - brown

Màu tím - purple

CN93, CN01

 

Cánh sen thẫm

1

2

 


3

4

6.

(a)

(b) QN VG

Lá kèm: kích cỡ

Stipule: size

Không có hoặc rất nhỏ - absent or very small

Nhỏ - small

Trung bình - medium

To - large

Pha lê

 

 

Vàng mai

Tím lồi

1


3

5

7

7.

(+)

(a)

(c) QN VG

Cuống lá: thế

Petiole: attitude

Đứng - very strongly upwards

Nửa đứng - moderately upwards

Ngang - hozirontal

Chúc xuống - moderately downwards

Gục xuống - drooping

 

1

3

5

7


9

8.

(a)

(c) QN MS

Cuống lá: sự tương quan giữa chiều dài cuống với chiều dài lá

Petiole: length relative to leaf length

Ngắn - short

Trung bình - medium

Dài - long

 

3

5

7

9.

(*)

(a)

(c) QN MS

Lá: chiều dài

Bao gồm cả cuống

Leaf: length Including petiole

Ngắn - short

Trung bình - medium

Dài - long

 

3

5

7

10.

(*)

(a)

(c) QN MS

Lá: chiều rộng

Leaf: width

Hẹp - narrow

Trung bình - medium

Rộng - broad

 

3

5

7

11.

(*)

(a)

(c) QN MS

Lá: tỷ lệ chiều dài/ chiều rộng

Leaf: ratio length/width

Nhỏ - low

Trung bình - medium

Lớn - high

 

3

5

7

12.

(*)

(+)

(a)

(c) QN VG

Lá: sự tương quan giữa chiều dài thùy đỉnh với chiều dài lá

Leaf: length of terminal lobe relative to leaf length

Ngắn - short

Trung bình - medium

Dài - long

 

3

5

7

13.

(*)

(+)

(a)

(c) QN VG

Lá: Độ sâu phần lõm gian thùy dưới cùng

Leaf: depth of lowest lateral sinus

Nông - shallow

Trung bình - medium

Sâu - deep

 

3

5

7

14.

(a)

(c) PQ VG

Lá: đường mép của phần lõm gian thùy giữa các thuỳ bên

Leaf: margins of sinus between lateral lobes

Phân nhánh - diverging

Song song – parallel

Hội tụ - converging

Chạm nhau – touching

Chồng lên nhau - overlapping

Trắng huệ

Trắng Trung Quốc

Cánh sen thẫm

1

2

3

4

5

15.

(*)

(+)

(a)

(c) PQ VG

Lá: hình dạng phần gốc chiếm ưu thế

Leaf: predominant shape of base

Nhọn - acute

Tù – obtuse

Tròn - rounded

Cụt - truncate

Hình tim – cordate

Lệch - asymmetric

Trắng Trung Quốc

 

CN93

Cánh sen thẫm

1

2

3

4

5

6

16.

(a)

(c) QN VG

Lá: độ bóng của mặt trên

Leaf: glossiness of upper side

Rất ít bóng - absent or very weak

Ít bóng - weak

Bóng - strong

 

1


2

3

17.

(*)

(a)

(c) QN VG

Lá: màu xanh của mặt trên

Leaf: green color of upper side

Nhạt – light

Trung bình - medium

Đậm - dark

Chi vàng mới CN20

CN93

3

5

7

18.

(*)

(+)

(a)

(c) QN VG

Lá: mặt trên: sự nhô ra của viền xanh xám

Trừ những giống thuộc loài Chrysanthemum x morifolium

Leaf: upper side: prominence of pale margin

Excluding varieties of Chrysanthemum x morifolium

Không có hoặc rất ít - absent or very weak

Ít - weak

Trung bình - medium

Nhiều - strong

 

1


3

5

7

19

(*)

(+)

(a)

(c) QN VG

Lá: lông ở mặt dưới

Trừ những giống thuộc loài Chrysanthemum x morifolium

Leaf: pubescence of lower side, Excluding varieties of Chrysanthemum x morifolium

Ít - weak

Trung bình - medium

Nhiều - strong

 

3

5

7

20.

(*)

(+)

(a)

(c) QN VG

Lá: màu mặt dưới

Trừ những giống thuộc loài Chrysanthemum x morifolium

Leaf: color of lower side Excluding varieties of Chrysanthemum x morifolium

Xác định mã số trong bảng so màu RHS –

RHS Colour Chart (indicate reference number)

 

 

21.

(+)

(a)

(c) QN VG

Mép lá: số răng cưa

Leaf margin: number of indentations

Ít - few

Trung bình - medium

Nhiều - many

 

3

5

7

22.

(+)

(a)

(c) QN VG

Mép lá: độ sâu răng cưa

Leaf margin: depth of indentations

Nông - shallow

Trung bình - medium

Sâu - deep

 

3

5

7

23.

(+)

(d) PQ VG

Chùm hoa: dạng

Chỉ những giống dạng không bụi

(xem tính trạng 2)

Inflorescence: form

Only non-bushy varieties

(see char. 2)

Hình chóp - conical

Hình vòm cao - deeply domed

Hình trụ - cylindrical

Hình ngù – corymbiform

Hình ngù phẳng - flat- corymbiform

Vàng mai

 

 

 

Tubin, Tua hồng

1

2

3

4

5

24.

(d) QN MS

Chùm hoa: chiều rộng ở phần rộng nhất

Chỉ những giống dạng không bụi

(xem tính trạng 2)

Inflorescence: width at widest point

Only non-bushy varieties

(see char. 2)

Hẹp - narrow

Trung bình - medium

Rộng - broad

 

3

5

7

25.

(*)

(+)

(d) QN VG

Chùm hoa: góc giữa cành bên và thân

Chỉ những giống dạng không bụi

(xem tính trạng 2)

Inflorescence: angle between primary lateral shoot and stem Only non-bushy varieties

(see char. 2)

Hẹp - small

Trung bình - medium

Rộng - large

 

3

5

7

26.

(+)

(d) QN VG

Chùm hoa: thế của hoa bên

Chỉ những giống dạng không bụi

(xem tính trạng 2)

Inflorescence: attitude of lateral flower heads

Only non-bushy varieties

(see char. 2)

Đứng - upright

Nửa đứng - semiupright

Ngang - horizontal

Hơi chúc - moderatelydownwards

 

1

3

5

7

27

(+)

(d) QN MS

Chùm hoa: tổng số bông hoa trên mỗi thân

Chỉ những giống dạng không bụi

(xem tính trạng 2)

Inflorescence: total number of flower heads per stem

Only non-bushy varieties

(see char. 2)

Ít - few

Trung bình - medium

Nhiều - many

 

3

5

7

28.

(+)

(d) QN MS

Chùm hoa: tổng số bông hoa trên mỗi cây

Chỉ những giống dạng bụi

(xem tính trạng 2)

Inflorescence: total number of flower heads per plant

Only bushy varieties

(see char. 2)

Ít - few

Trung bình - medium

Nhiều - many

 

3

5

7

29.

(a)

(e) PQ VG

Nụ hoa: màu mặt ngoài trước khi hoa nở

Flower bud: color of outer side just before opening

Xác định mã số trong bảng so màu RHS -

RHS Colour Chart (indicate reference number)

 

 

30.

(*)

(+)

(e) PQ VG

Bông hoa: kiểu bông

Flower head: type

Không có hoa con -without ray florets

Đơn - single

Bán kép - semi double

Bán kép đến kép - daisy- eyed double

Kép - double

Cao bồi tím

 

Tím lồi

CN01

Pha lê

1


2

3

4


5

31.

(*)

(+)

(e) QL VG

Đĩa hoa: kiểu

Trừ những giống có kiểu bông kép và bán kép đến kép

Disc: type

Excluding double and daisy-eyed double varieties

Kiểu daisy - daisy

Kiểu anemone - anemone

Cao bồi tím

Tím lồi

1

2

32.

(*)

(d)

(e) QN MS

Bông hoa: đường kính

(giống không tỉa cành)

Flower head: diameter

(non-disbudded varieties)

Nhỏ - small

Trung bình - medium

To - large

 

3

5

7

33.

(*)

(d)

(e) QN MS

Bông hoa: đường kính

(giống tỉa cành)

Flower head: diameter

(disbudded plants)

Nhỏ - small

Trung bình - medium

To - large

 

3

5

7

34.

(+)

(d)

(e) QN MS

Bông hoa: chiều cao

(giống không tỉa cành)

Flower head: height

(non-disbudded varieties)

Thấp - low

Trung bình - medium

Cao - high

 

3

5

7

35.

(+)

(d)

(e) QN MS

Bông hoa: chiều cao

(giống tỉa cành)

Flower head: height

(disbudded varieties)

Thấp - low

Trung bình - medium

Cao - high

 

3

5

7

36.

(e) QN MS

Bông hoa: chiều dài cuống hoa

Flower head: length of peduncle

Ngắn - short

Trung bình - medium

Dài - long

 

3

5

7

37.

(e) QN VG

Bông hoa: số lớp hoa con Chỉ những giống có kiểu bông bán kép và bán kép đến kép

Flower head: number of rows of ray florets

Only semi double and daisy eyed double varieties

Ít - few

Trung bình - medium

Nhiều - many

 

3

5

7

38.

(*)

(e) QN MS

Bông hoa: số lượng hoa con

Chỉ những giống có kiểu bông đơn và bán kép

Flower head: number of ray florets

Only single and semi- double varieties

Ít - few

Trung bình - medium

Nhiều - many

 

3

5

7

39.

(*)

(e) QN VG

Bông hoa: mật độ hoa con Chỉ những giống có kiểu bông bán kép đến kép và kép

Flower head: density of ray florets

Only daisy-eyed double and double varieties

Thưa - sparse

Trung bình - medium

Dày - dense

 

3

5

7

40.

(*)

(+)

(e) QN VG

Bông hoa: số kiểu hoa con

Flower head: number of types of ray florets

Một - one

Hai - two

Nhiều hơn hai - more than two

 

1

2

3

41.

(*)

(+)

(e) PQ VG

Bông hoa: kiểu chính của hoa con

Flower head: predominant type of ray floret

Hình lưỡi - ligulate

Uốn cong lên - incurved

Hình thìa - spatulate

Hình ống - quilled

Hình phễu - funnel shaped

 

1

2

3

4

5

42.

(*)

(+)

(e) PQ VG

Bông hoa: kiểu thứ hai của hoa con

Flower head: secondary type of ray floret

Hình lưỡi - ligulate

Uốn cong lên - incurved

Hình thìa - spatulate

Hình ống - quilled

Hình phễu - funnel shaped

 

1

2

3

4

5

43.

(*)

(+)

(e) PQ VG

Bông hoa: kiểu thứ ba của hoa con

Flower head: tertiary type of ray floret

Hình lưỡi - ligulate

Uốn cong lên - incurved

Hình thìa - spatulate

Hình ống - quilled

Hình phễu - funnel shaped

 

1

2

3

4

5

44.

(*)

(+)

(e)

(f) QN VG

Hoa con: thế của phần gốc

Chỉ những giống có kiểu bông đơn và bán kép (xem tính trạng 30)

Ray floret: attitude of basal part

Only single and semi double varieties (see char. 30)

Hướng lên - moderately ascending

Ngang - horizontal

Hướng xuống - moderately descending

 

3


5

7

45.

(+)

(e)

(f) PQ VG

Hoa con: mặt trên

Ray floret: upper surface

Nhẵn - smooth

Nổi gờ - ribbed

Tạo rãnh - keeled

 

1

2

3

46.

(+)

(e)

(f) PQ VG

Hoa con: số rãnh

Ray floret: number of keels

Một - one

Hai - two

Nhiều hơn hai - more than two

 

1

2

3

47.

(*)

(e)

(f) QN VG

Hoa con: chiều dài ống tràng

Ray floret: length of corolla tube

Ngắn - short

Trung bình - medium

Dài – long

Vàng mai

Tua hồng

Pha lê

3

5

7

48.

(*)

(+)

(e)

(f) QN VG

Hoa con: mặt cắt ngang ở phần rộng nhất (trừ hoa con kiểu hình ống)

Ray floret: profile in cross section at widest point

(non-quilled florets)

Rất lõm với phần mép đè lên nhau - strongly concave with margins overlapping

Rất lõm với phần mép chạm nhau - strongly concave with margins touching

Rất lõm - strongly concave

Lõm vừa - moderately concave

Hơi lõm - weakly concave

Phẳng - flat

Hơi lồi - weakly convex

Lồi vừa - moderately convex

Rất lồi - strongly convex

Rất lồi với phần mép chạm nhau - strongly convex with margins touching

Rất lồi với phần mép đè lên nhau - strongly convex with margins overlapping

 

1



2



3

4

5

6

7

8

9

10

 

 

11

49.

(+)

(e)

(f) QN VG

Hoa con: sự cuốn của mép (trừ hoa con kiểu hình ống)

Ray floret: rolling of margin (non-quilled florets)

Cuốn vào trong nhiều - strongly involute

Cuốn vào trong vừa phải - moderately involute

Cuốn vào trong ít - weakly involute

Phẳng (không cuốn) - flat (not rolled)

Cuốn ra ngoài ít - weakly revolute

Cuốn ra ngoài vừa phải - moderately revolute

Cuốn ra ngoài nhiều - strongly revolute

 

1


2


3


4


5


6


7

50.

(e)

(f) PQ VG

Hoa con: vị trí của phần mép cuốn (trừ hoa con kiểu hình ống)

Ray floret: position of part with rolled of margin (non- quilled florets)

¼ phía gốc - basal quarter

½ phía gốc - basal half

¾ phía gốc - basal three quarters

½ ở giữa - middle half

¾ phía đỉnh - distal three quarters

½ phía đỉnh - distal half

¼ phía đỉnh - distal quarter

Toàn bộ mép - throughout

 

1

2

3


4

5


6

7

8

51.

(e)

(f) PQ VG

Hoa con: hình dạng ống tràng (Với hoa con kiểu hình phễu, hình thìa và hình ống)

Ray floret: profile of tube (funnel-shaped, spatulate and quilled florets)

Tròn - cicular

Tròn dẹt - oblate

Phẳng - flattened

Tam giác - triangular

 

1

2

3

4

52.

(*)

(+)

(e)

(f) PQ VG

Hoa con: chiều dọc

Ray floret: longitudinal axis

Cong lên - incurving

Thẳng - straight

Cong xuống - reflexing

Hình sin - sinusoidal

Xoắn - twisted

Gẫy - broken

 

1

2

3

4

5

6

53.

(e)

(f) QN VG

Hoa con: chiều dọc: phần không thẳng (trừ hoa con kiểu hình ống)

Ray floret: longitudinal axis: part not straight (non- quilled florets)

¼ phía đỉnh - distal quarter

½ phía đỉnh - distal half

¾ phía đỉnh - distal three quarters

 

3

5

7

54.

(+)

(e)

(f) QN VG

Hoa con: chiều dọc: mức độ cong (trừ hoa con kiểu hình ống)

Ray floret: longitudinal axis: strength of curvature (non- quilled florets)

Ít - weak

Trung bình - medium

Nhiều - strong

 

3

5

7

55.

(+)

(e)

(f) PQ VG

Hoa con: chiều dọc của lớp hoa phía trong

(nếu khác lớp hoa phía ngoài) Chỉ những giống có kiểu bông bán kép, bán kép đến kép và kép

Ray floret: longitudinal axis of inner row (s)

(if different from outer row) Only semi double, daisy-eyed double, double varieties

Cong lên - incurving

Thẳng - straight

Cong xuống - reflexing

Hình sin - sinusoidal

Xoắn - twisted

Gẫy - broken

 

1

2

3

4

5

6

56.

(e)

(f) QN VG

Hoa con: chiều dọc của lớp hoa phía trong (nếu khác lớp hoa phía ngoài): phần không thẳng

(với hoa con không thẳng)

Chỉ những giống có kiểu bông bán kép, bán kép đến kép và kép

Ray floret: longitudinal axis of inner row (s) (if different from outer row): part not straight (non-straight florets)

Only semi double, daisy-eyed double, double varieties

¼ phía đỉnh - distal quarter

½ phía đỉnh - distal half

¾ phía đỉnh - distal three quarters

 

3

5

7

57.

(+)

(e)

(f) QN VG

Hoa con: chiều dọc của lớp hoa phía trong (nếu khác lớp hoa phía ngoài): mức độ cong (với hoa con không thẳng)

Chỉ những giống có kiểu bông bán kép, bán kép đến kép và kép

Ray floret: longitudinal axis of inner row (s)

(if different from outer row): strength of curvature (non- straight florets)

Only semi double, daisy- eyed double, double varieties

Ít - weak

Trung bình - medium

Nhiều - strong

 

3

5

7

58.

(*)

(e)

(f) QN MS

Hoa con: chiều dài

Ray floret: length

Ngắn - short

Trung bình - medium

Dài - long

 

3

5

7

59.

(*)

(e)

(f) QN MS

Hoa con: chiều rộng

Ray floret: width

Hẹp - narrow

Trung bình - medium

Rộng - broad

 

3

5

7

60.

(*)

(e)

(f) QN MS

Hoa con: tỷ lệ chiều dài/chiều rộng

Ray floret: ratio length/width

Nhỏ - low

Trung bình - medium

Lớn - high

 

3

5

7

61.

(+)

(e)

(f) PQ VG

Hoa con: hình dạng đỉnh

Ray floret: shape of tip

Nhọn - pointed

Tròn - rounded

Phẳng - truncate

Có khía - emarginate

Răng cưa - dentate

Có núm - mamillate

Khía răng cưa - fringed

Khía răng cưa sâu - laciniate

Tua xanh

Đỏ nhung

1

2

3

4

5

6

7

8

62.

(*)

(e),

(f) PQ VG

Hoa con: số màu của mặt trong

Ray floret: number of colors of inner side

Một - one

Hai - two

Nhiều hơn hai - more than two

 

1

2

3

63.

(*)

(e)

(f)

(g) PQ VG

Hoa con: màu chính của mặt trong

Ray floret: main color of inner side

Xác định mã số trong bảng so màu RHS -

RHS Colour Chart (indicate reference number)

 

 

64.

(*)

(e)

(f)

(g) PQ VG

Hoa con: màu thứ hai của mặt trong

Ray floret: second color of inner side

Xác định mã số trong bảng so màu RHS -

RHS Colour Chart (indicate reference number)

 

 

65.

(*)

(+)

(e)

(f)

(g) PQ VG

Hoa con: sự phân bố màu thứ hai của mặt trong

Ray floret: distribution of second color of inner side

Ở đỉnh - at tip

¼ phía đỉnh - distal quarter

½ phía đỉnh - distal half

¾ phía đỉnh - distal three quarters

¾ phía gốc - basal three quarters

½ phía gốc - basal half

¼ phía gốc - basal quarter

Ở gốc - at base

Trên mép - on margin

Trên vùng mép - on marginal zone

Ở vạch dọc giữa - central bar

Ở dải ngang phía gốc - trasverse zone

Toàn bộ - throughout

 

Lys đỏ

 

 

 

 

 

 

 

 

Đỏ nhung

1

2

3

4


5


6

7

8

9

10


11

12


13

66.

(*)

(+)

(e)

(f)

(g) PQ VG

Hoa con: kiểu màu thứ hai của mặt trong

Ray floret: pattern of second color of inner side

Màu rõ tập trung - solid or nearly solid

Màu mờ phân tán - fushed

Sọc mờ - diffuse stripes

Sọc rõ – clearly defined stripes

Đốm - flecked

Đốm và sọc - flecked and striped

Đốm lớn - mottled

 

1


2

3

4

5

6

7

67.

(e)

(f)

(g) PQ VG

Hoa con: màu thứ ba của mặt trong

Ray floret: third color of inner side

Xác định mã số trong bảng so màu RHS -

RHS Colour Chart (indicate reference number)

 

 

68.

(+)

(e)

(f)

(g) PQ VG

Hoa con: sự phân bố màu thứ ba của mặt trong

Ray floret: distribution of third color of inner side

Ở đỉnh - at tip

¼ phía đỉnh - distal quarter

½ phía đỉnh - distal half

¾ phía đỉnh - three quarters

¾ phía gốc - basal three quarters

½ phía gốc - basal half

¼ phía gốc - basal quarter

Ở gốc - at base

Trên mép - on margin

Trên vùng mép -on marginal zone

Ở vạch dọc giữa - central bar

Ở dải ngang phía gốc - trasverse

zone

Toàn bộ - throughout

 

1

2

3

4

5


6

7

8

9

10


11

12


13

69.

(+)

(e)

(f)

(g) PQ VG

Hoa con: kiểu màu thứ ba của mặt trong

Ray floret: pattern of third color of inner side

Màu rõ tập trung - solid or nearly solid

Màu mờ phân tán - fushed

Sọc mờ - diffuse stripes

Sọc rõ - clearly defined stripes

Đốm - flecked

Đốm và sọc - flecked and striped

Đốm lớn - mottled

 

1


2

3

4

5

6

7

70.

(*)

(e)

(f) QL VG

Hoa con: màu mặt ngoài so với màu mặt trong

(bao gồm cả ống tràng với kiểu hoa con hình phễu, hình ống và hình thìa)

Ray floret: color of outer side compared to inner side

(including tube for funnel- shape, quilled and spatulate florets)

Giống nhau - similar

Khác nhau rõ - markedly different

 

1

2

71.

(*)

(e)

(f) QL VG

Hoa con: màu mặt ngoài, ở chỗ khác nhau rõ so với màu mặt trong

Ray floret: color of outer side, where markedly different to inner side

Xác định mã số trong bảng so màu RHS -

RHS Colour Chart (indicate reference number)

 

 

72.

(e)

(f) PQ VG

Hoa con: màu mặt trong của lớp hoa con phía trong (Nếu khác lớp hoa phía ngoài)

Chỉ những giống có kiểu bông bán kép, bán kép đến kép và kép (xem tính trạng 30)

Ray floret: color of inner side of inner row (s) (if diffrent from outer row). Only semi double, daisy-eyed double, double varieties (see char. 30)

Xác định mã số trong bảng so màu RHS -

RHS Colour Chart (indicate reference number)

 

 

73.

(e)

(f) PQ VG

Hoa con: màu mặt ngoài của lớp hoa con phía trong

(Nếu khác lớp hoa phía ngoài)Chỉ những giống có kiểu bông bán kép, bán kép đến kép và kép (xem tính trạng 30)

Ray floret: color of outer side of inner row(s) (if diffrent from outer row)

Only semi double, daisy-eyed double, double varieties (see char. 30)

Xác định mã số trong bảng so màu RHS -

RHS Colour Chart (indicate reference number)

 

 

74.

(e)

(f) QN MS

Đĩa hoa: đường kính

Chỉ những giống có kiểu bôngؠđơn và bán kép (xem tínhؠtrạngؠ30) có đĩa kiểu daisy (xemؠtính trạng 31)

Disc:diameterؠOnly singleؠand semi double varieties (see char. 30) which are daisy type (see char. 31)

Nhỏ -ؠsmall

Trung bình - medium

To - large

 

3

5

7

75.

(e)

(f) QN MS

Đĩa hoa: đường kính

Chỉ những giống có kiểu bông đơn và bán kép (xem tính trạng 30) có đĩa kiểu anemone (xem tính trạng 31)

Disc:diameter Only single and semi double varieties (see char. 30) which are anemone type (see char. 31)

Nhỏ - small

Trung bình - medium

To - large

 

3

5

7

76.

(*)

(+)

(e)

(f) QN VG

Đĩa hoa: sự tương quan giữa đường kính đĩa với đường kính bông

Chỉ những giống có kiểu bông đơn và bán kép (xem tính trạng 30)

Disc: diameter relative to head diameter Only single and semi double varieties (see char. 30)

Nhỏ - small

Trung bình - medium

To - large

Tua hồng

CN20

3

5

7

77.

(+)

(e) PQ VG

Đĩa hoa: hình dạng mặt cắt ngang

Chỉ những giống có đĩa hoa kiểu daisy (xem tính trạng 31)

Disc: profile in cross section

Only daisy type varieties (see char. 31)

Lõm - indented

Phẳng - flat

Vòm phẳng - slightly domed

Nón phẳng - slightly conical

Vòm nổi - strongly domed

Nón nổi - strongly conical

 

 

 

 

Muống tím

Tua hồng

1

2

3

4

5

6

78.

(*)

(e)

(h) PQ VG

Đĩa hoa: nhóm màu trước khi bao phấn nở

Chỉ những giống có đĩa hoa kiểu daisy (xem tính trạng 31)

Disc: color group before anther dehiscence

Only daisy type varieties (see char. 31)

Hơi trắng - whitish

Xanh - green

Xanh vàng - yelowish green Vàng nhạt - light yellow

Vàng - medium yellow

Vàng da cam - yellow orange

Da cam - orange

Nâu đỏ - reddish brown

Nâu - brown

Nâu đen - brownish black

Tím đen - purplish black

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

79.

(*)

(e)

(h) QL VG

Đĩa hoa: vết đốm ở giữa trước khi bao phấn nở

Chỉ những giống có đĩa hoa kiểu daisy (xem tính trạng 31)

Disc: presence of dark spot at centre before anther dehiscence

Only daisy type varieties (see char. 31)

Không có - absent

Có - present

 

Tím da

1

9

80.

(e)

(h) QN VG

Đĩa hoa: sự tương quan của kích cỡ vết đốm ở giữa so với kích cỡ đĩa trước khi bao phấn nở

Chỉ những giống có đĩa hoa kiểu daisy (xem tính trạng 31)

Disc: size of dark spot at centre before anther dehiscence, relative to disc size. Only daisy type varieties (see char. 31)

Nhỏ - small

Trung bình - medium

Lớn - large

 

 

Tím da

3

5

7

81.

(e)

(h) QN VG

Đĩa hoa: màu sắc vết đốm ở giữa trước khi bao phấn nở

Chỉ những giống có đĩa hoa kiểu daisy (xem tính trạng 31)

Disc: color of dark central spot before anther dehiscence.

Only daisy type varieties (see char. 31)

Xác định mã số trong bảng so màu RHS -

RHS Colour Chart (indicate reference number)

 

 

82.

(*)

(e)

(h) PQ VG

Đĩa hoa: màu trước khi bao phấn nở

Chỉ những giống có đĩa hoa kiểu anemone (xem tính trạng 31)

Disc: color before anther dehiscence

Only anemone type varieties (see char. 31)

Xác định mã số trong bảng so màu RHS -

RHS Colour Chart (indicate reference number)

 

 

83.

(e) PQ VG

Đĩa hoa: nhóm màu khi bao phấn nở

Disc: color group at anther dehiscence

Chỉ những giống có đĩa hoa kiểu daisy (xem tính trạng 31)

Only daisy type varieties (see char. 31)

Hơi trắng - whitish

Xanh - green

Xanh vàng - yelowish green Vàng nhạt - light yellow

Vàng - medium yellow

Vàng da cam - yellow orange

Da cam - orange

Nâu đỏ - reddish brown

Nâu - brown

Nâu đen - brownish black

Tím đen - purplish black

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

84.

(*)

(e) PQ VG

Đĩa hoa: màu khi bao phấn nở

Chỉ những giống có đĩa hoa kiểu anemone (xem tính trạng 31)

Disc: color at anther dehiscence

Only anemone type varieties (see char. 31)

Xác định mã số trong bảng so màu RHSؠ-

RHS ColourؠChart (indicQte reference number)

 

 

85.

(+)

(e) PQ VG

Đĩaؠhoa con: kiểu đĩa

Chỉ nhữngؠgiống có đĩa hoa kiểu anemone (xem tínhؠtrạng 31)

Disc floret:ؠtype.

Only anemone type varietiesؠ(seeؠchar. 31)

Dạngؠhình kimؠ- needle shaped

Dạng ống - quilled

Dạng phễu - funnel shaped

Dạng ống nở rộng phần trên - enlarged tubular

Dạng cánh hoa - petaloid

 

1

2

3

4


5

86.

(e) QN MS

Đĩa hoa con: chiều dài

Chỉ những giống có đĩa hoa kiểu anemone (xem tính trạng 31)

Disc floret: length.

Only anemone type varieties (see char. 31)

Ngắn - short

Trung bình - medium

Dài - long

 

3

5

7

87.

(e) PQ VG

Đĩa hoa con: màu sắc

Chỉ những giống có đĩa hoa kiểu anemone (xem tính trạng 31)

Disc floret: color.

Only anemone type varieties (see char. 31)

Xác định mã số trong bảng so màu RHS -

RHS Colour Chart (indicate reference number)

 

 

88.

(+) PQ MG

Nhóm phản ứng ánh sáng

(trồng trong điều kiện điều khiển ánh sáng ngày dài)

Response group

(grown with precise daylength control)

Ít hơn 6 tuần - less than 6 weeks

6 tuần - 6 weeks

6,5 tuần - 6.5 weeks

7 tuần - 7 weeks

7,5 tuần - 7.5 weeks

8 tuần - 8 weeks

8,5 tuần - 8.5 weeks

9 tuần - 9 weeks

10 tuần - 10 weeks

11 tuần - 11 weeks

12 tuần - 12 weeks

Nhiều hơn 12 tuần - more than 12 weeks

 

1

 

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

89.

(+) QN MG

Thời gian nở hoa tự nhiên

(chỉ trong điều kiện trồng không điều khiển ánh sáng)

Natural flowering period

Only where grown without precise daylength control

Sớm - early

Trung bình - medium

Muộn - late

 

3

5

7

CHÚ THÍCH:

(*)Đượcsửdụngchotấtcảcácgiốngtrongmỗivụkhảonghiệmvàluôncótrongbảnmôtảgiống,trừkhitrạngthái biểu hiện của tính trạng trướcđó hoặcđiều kiện môi trườnglàm cho nó không biểu hiện được.

(+)Được giải thích, minh họavàhướng dẫntại PhụlụcA

(a)Cáctínhtrạngvềcây,thân,lákèm,cuốnglá,lávànụđượcđánhgiákhinụhoatrêncùngxuấthiệnmàu,trước khi hoa nở

(b)Cáctínhtrạng vềthânvàlákèm được đánh giá ởvịtrígiữa thân

(c)Cáctínhtrạng vềlá đượcđánh giá trên các láđiển hình ởphần giữa thân

(d)Vớinhữnggiốnghoachùm(khôngtỉacành),cáchoabênvàcànhbênkhôngđượctỉabỏ.Vớinhữnggiốnghoa tỉacành(để1bông),cáchoabênvàcànhbênnênđượctỉabỏởgiaiđoạnsớmchỉđểlạihoatrêncùng.Mộtsố giốngcóthể phùhợpvớicả hailoạihìnhtrên.Tínhtrạng23đến27,32và34đượcđánhgiátrêncâykhôngtỉa cành.Trongmộtsốtrườnghợp(giốngtỉacành)trênôthínghiệm,mộtsốcâycóthểkhôngtỉacànhnhằmmụcđích choviệcđánhgiánhữngtínhtrạngtrên.Trongtrườnghợpnàytínhtrạng33và35nênđượcđánhgiátrênnhững câytỉa cành.

(e)Cáctínhtrạng vềhoa đượcđánh giá ởbông hoa trên cùng.

(f)Cáctínhtrạng vềhoa con đượcđánh giá trên cáchoa conlớp ngoài. Trường hợp khôngcó hoa con, các tính trạng này đượcbỏqua.

(g)Màuchínhlàmàucódiệntíchphânbốlớnnhất,màuthứhai(nếucó)códiệntíchphânbốlớnthứhai,màuthứ ba (nếu có) códiện tích phânbốlớnthứba.

(h) Những tínhtrạng này đượcđánh giá sau khi hoađã nở,nhưng trước khi đĩa hoa conbắtđầunở.

III.PHƯƠNGPHÁPKHẢONGHIỆM

3.1.Yêucầu vật liệu khảo nghiệm

3.1.1. Giống khảo nghiệm

3.1.1.1.Sốlượngcànhgiâmtốithiểugửiđếntổchức,cánhânkhảonghiệmđểkhảo nghiệmvàlưu mẫu là 100 cành (chưacórễ).

3.1.1.2. Cành giâm không dập nát và không nhiễmcácloại sâu bệnh nguy hại.

3.1.1.3.Cànhgiâmgửikhảonghiệmkhôngnênxửlýbằngbấtkỳhìnhthứcnàotrừkhi cơsởkhảonghiệmchophéphoặcyêucầu.Trườnghợpcóxửlýphảicungcấpđầyđủ thông tin vềquá trình xửlýchocơsởkhảo nghiệm.

3.1.1.4.Thời gian gửigiống:Theoyêucầu của cơsởkhảo nghiệm.

3.1.2. Giống tương tự

3.1.2.1. Trong Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm (Phụ lục B), tác giả đề xuất các giống tươngtựvàghirõnhữngtínhtrạngkhácbiệtgiữachúngvớigiốngkhảonghiệm.Cơsở khảonghiệmxemxétđềxuấtcủatácgiảvàquyếtđịnhcácgiốngđượcchọnlàmgiống tương tự.

3.1.2.2.Giốngtươngtự đượclấytừ bộ mẫuchuẩncủacơ sở khảonghiệm.Trường hợpcầnthiếtcơsởkhảonghiệmcóthểyêucầutácgiảcungcấpgiốngtươngtựvàtác giảphảichịutráchnhiệmvềchấtlượnggiốngcungcấp.Sốlượngvàchấtlượnggiống tương tựnhưquy địnhởMục3.1.1.

3.2.Phânnhómgiống khảo nghiệm

Các giốngkhảo nghiệmđược phân nhóm dựa theo các tính trạng sau:

(1)Cây: Dạng cây (Tính trạng 2)

(2)Bông hoa: Kiểubông(Tínhtrạng 30)

(3)Đĩa hoa: Kiểu (Trừ những giống có kiểu bông kép và bông bán kép đến kép) (Tínhtrạng 31)

(4)Hoa con: Sốmàucủamặttrong(Tínhtrạng 62)

(5)Hoa con: Màu chính của mặttrong(Tínhtrạng 63)

Nhóm 1              Trắng

Nhóm 2              Vàng nhạt

Nhóm3              Vàng

Nhóm4              Màu đồng

Nhóm5              Dacam

Nhóm6              Dacamhồng

Nhóm7              Hồng

Nhóm8              Đỏ

Nhóm9              Đỏtía

Nhóm 10             Tím

Nhóm11             Xanh

(6) Hoa con: Màu thứhaicủa mặttrong(Tínhtrạng64)

Nhóm 1              Trắng

Nhóm 2              Vàng nhạt

Nhóm 3              Vàng

Nhóm 4              Màu đồng

Nhóm 5              Da cam

Nhóm 6              Da cam hồng

Nhóm 7              Hồng

Nhóm 8              Đỏ

Nhóm 9              Đỏ tía

Nhóm 10             Tím

Nhóm 11             Xanh

3.3.Phương pháp bốtrí thí nghiệm

3.3.1.Thời gian khảo nghiệm

Khảonghiệmđượctiếnhànhtrongmộtchukỳ sinhtrưởng,nếutínhkhácbiệt hoặc tính đồng nhất chưa được xác định chắc chắn thì khảo nghiệm cần được tiến hànhthêmmộtchukỳsinh trưởng.

3.3.2. Điểm khảo nghiệm:bố trítạimộtđiểm,nếucótínhtrạngkhôngthể đánhgiá đượcthìcó thểthêm1 điểmbổsung.

3.3.3.Bốtríthínghiệm:

Thínghiệmđượcbốtrítối thiểu 2 lần nhắc,mỗi lần nhắclạitrồng 20 cây.

3.3.4.Cácbiện pháp kỹthuậtkhác:Thamkhảo Phụlục C

3.4.Phương pháp đánh giá

Cácđánhgiátrêncâyriêngbiệtphảiđượctiếnhànhtrên10câyngẫunhiênhoặc cácbộphậncủa10câyđó,cácđánhgiákhácđượctiếnhànhtrêntấtcảcáccâycủaôthí nghiệm.

Phươngphápchitiếtđánhgiátínhkhácbiệt,tínhđồngnhất,tínhổnđịnhápdụng theo hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV (TG/1/3; TGP/9; TGP/10; TGP/11).

3.4.1.Đánh giá tính khác biệt

Tínhkhácbiệtđượcxácđịnhbởisự khácnhaucủatừngtínhtrạngđặctrưng giữa giốngkhảo nghiệmvàgiống tương tự.

-TínhtrạngđánhgiátheophươngphápVG:Giốngkhảonghiệmvàgiốngtương tựđượccoilàkhácbiệt,nếuởtínhtrạngcụthểchúngbiểuhiệnở2trạngtháikhácnhau một cách rõ ràng và chắcchắn,dựavàogiátrịkhoảng cách tối thiểu quyđịnh tại Bảng1.

-TínhtrạngđánhgiátheophươngphápVSvàMS:Sựkhácbiệtcóýnghĩagiữa giốngkhảonghiệmvàgiốngtươngtự dựatrêngiátrị LSDở mứcxácxuấttincậytối thiểu95%.

- Tính trạng đánh giá theo phương pháp MG: Tuỳ từng trường hợp cụ thể sẽ đượcxửlýnhưtínhtrạngđánhgiátheophươngphápVGhoặctínhtrạngđánhgiátheo phương phápVSvàMS.

3.4.2.Đánh giá tínhđồng nhất

Phươngphápchủyếuđánhgiátínhđồngnhấtcủagiốngkhảonghiệmlàcăncứ vào tỷlệcâykhácdạngtrên tổngsốcây trên ô thí nghiệm.

Ápdụngquầnthểchuẩnvớitỷlệcâykhácdạngtốiđalà1%ởmứcxácsuấttin cậytốithiểu95%.Nếusốcâyquansátlà40(cả2lầnnhắc),sốcâykhácdạngtốiđacho phép là 2.

3.4.3.Đánh giá tínhổn định

Tínhổnđịnhđượcđánhgiáthôngquatínhđồngnhất,mộtgiốngđượccoilàổn định khi chúngđồngnhấtquacácvụđánh giá.

Trongtrườnghợpcầnthiết,cóthểtiếnhànhkhảonghiệmtínhổnđịnhbằngviệc trồngthếhệtiếptheohoặctrồngcâymới,giốngcótínhổnđịnhkhinhữngbiểuhiệncủa cáctínhtrạngởchukỳsinhtrưởngsautươngtựnhữngbiểuhiệncủacáctínhtrạngở chu kỳsinhtrưởng trướcđó.

IV.QUY ĐỊNH VỀQUẢN LÝ

4.1.KhảonghiệmDUSđểbảohộquyềnđốivớigiốnghoacúcmớiđượcthựchiệntheo quyđịnhtạiLuậtSởhữutrítuệvàLuậtsửađổibổsungmộtsốđiềucủaLuậtSởhữu trítuệvàcácvăn bản hướng dẫn thi hành Luật.

4.2.KhảonghiệmDUSđểcôngnhậngiốnghoacúcmớiđượcthựchiệntheoquyđịnh tạiPháplệnhgiốngcâytrồngngày24tháng3năm2004vàQuyếtđịnhsố95/2007/QĐ- BNNngày27tháng11năm2007củaBộ trưởngBộ NôngnghiệpvàPháttriểnnông thôn vềcông nhận giốngcâytrồng nông nghiệp mới.

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

5.1.CụcTrồngtrọthướngdẫnvàkiểmtrathựchiệnQuychuẩnnày.Căncứvàoyêu cầuquảnlýkhảonghiệmDUSgiốnghoacúc,CụcTrồngtrọtkiếnnghị cơ quannhà nướccóthẩmquyền sửa đổi,bổsung Quy chuẩnnày.

5.2.Trongtrườnghợpcáctiêuchuẩn,quychuẩnkỹthuật,hướngdẫnquyđịnhtạiQuy chuẩnnàycósựthayđổi,bổsunghoặcđượcthaythếthìthựchiệntheoquyđịnhtại văn bản mới.


PHỤ LỤC A

GIẢI THÍCH, MINH HOẠ VÀ HƯỚNG DẪN THEO DÕI MỘT SỐ TÍNH TRẠNG

Thờiđiểmhoanởhoàntoànđượcxácđịnhkhi:giốngcókiểubôngđơnvàbán kép cóhaiđếnbahàngđĩahoaconphíangoàicủahoatrêncùngnở;vớinhữnggiống cókiểu bông kép khi bông hoa trên cùng nởhoàntoàn.

1.Tínhtrạng 1 –Cây:chiều cao

Đo tạithời điểmhoa nởhoàn toàn

2.Tínhtrạng2- Cây: Dạng

-Khôngbụi:Giốngcóthânchínhpháttriểnmạnh,cóxuhướngtồntại1thân hoặc không có các hoa bên hoặccànhbên,trừtrườnghợp tỉa cành

- Bụi: Giống có thân chính phát triển yếu, có xu hướng dạng bụi, thân chính không rõ

3.Tínhtrạng 3 -Cây:Dạng hình sinh trưởng

Chỉvới dạngcâybụi

1                                                     2                                                  3

                     Đứng                                         Nửa đứng                                    Hìnhbáncầu

 

                  4                                                                        5

            Xòe ngang                                                         Bò ngang

4.Tínhtrạng7- Cuống lá: Thế

           3                                                                5                                               7

        Nửa đứng                                                 Ngang                                    Chúc xuống

5.Tínhtrạng 12 -Lá: Chiềudàithùyđỉnhsovới chiều dài lá

         3                                             5                                                 7

      Ngắn                                    Trung bình                                        Dài

6.Tínhtrạng 13 -Lá: Độsâu phầnlõmgianthùydưới cùng

3                                                    5                                                      7

Nông                                          Trung bình                                          Sâu

7.Tínhtrạng15- Lá: Hình dạng phần gốcchiếmưu thế

           1                                                   2                                                 3

        Nhọn                                              Tù                                                Tròn

4

Cụt

5

Hình tim

6

Lệch

8.Tínhtrạng 18 -Lá:Mặt trên: Sựnhô ra của viền xanh xám

Trừnhững giống thuộc loài Chrysanthemumx morifolium

Viềnxanhxám

               3                                                                5                                                      7

               Ít                                                          Trung bình                                           Nhiều

9.Tínhtrạng 18, 19 và 20 - Lá: Mặttrên:Sựnhôracủa viềnxanhxám(18); Lá: Lông ởmặtdưới(19); Lá: Màu mặtdưới (20)

Trừnhững giống thuộc loài Chrysanthemumx morifolium

CácđánhgiátrênnhữnggiốngthuộcloàiChrysanthemumpacifiumNakaivàcon lai giữa 2 loài Chrysanthemum pacifium và Chrysanthemum x morifolium (Chrysanthemumx grandiflorum Ramat.)

10.Tínhtrạng21- Mép lá: Sốrăng cưa

              3                                                       5                                                       7

              Ít                                                Trung bình                                             Nhiều

11.Tínhtrạng 22 -Méplá: Độsâurăng cưa

              3                                                      5                                                            7

           Nông                                            Trung bình                                                     Sâu

12.Tínhtrạng 23 -Chùm hoa: Dạng

Chỉnhữnggiống dạngkhôngbụi

            1                                                        2                                                               3

      Hình chóp                                          Hình vòm cao                                                Hình trụ

                  4                                                                                          5

            Hình ngù                                                                            Hình ngù phẳng

13.Tínhtrạng 25 -Chùm hoa: Góc giữacànhbênvàthânchính

Chỉnhữnggiống dạngkhôngbụi

           3                                                              5                                                                 7

         Hẹp                                                     Trung bình                                                       Rộng

14.Tínhtrạng 26 -Chùmhoa:Thếcủahoabên

Chỉnhữnggiống dạngkhôngbụi

                     1                                                                   3

                  Đứng                                                        Nửa đứng

               5                                                                                 7

            Ngang                                                                      Hơi chúc

15.Tínhtrạng 27 -Tổng sốbông hoa trên mỗi thân

Chỉnhữnggiống dạngkhôngbụi (xem tính trạng 2)

Đếmtoànbộsốhoatrênmỗithân (tất cảcác cành có hoa)

16.Tínhtrạng 28 -Tổng sốbônghoatrênmỗi cây

Chỉnhữnggiống dạngbụi(xemtínhtrạng 2)

Đếmtoànbộsốhoatrêncây(tất cảcáccànhcóhoa)

17.Tínhtrạng 30 -Bông hoa: Kiểubông

1.Không có hoa con: Bông hoa chỉbao gồmcác đĩahoa

2.Đơn:Bônghoachỉcómộtlớphoacon,quansátđượcđĩahoarấtrõởtấtcảcác giai đoạn củabônghoapháttriển

3.Bánkép:Bônghoacónhiềuhơnmộtlớphoacon,quansátđượcđĩahoarấtrõ ởtấtcảcác giai đoạncủabônghoapháttriển

4.Bán képđếnkép:Khôngquansát đượcđĩahoa ởnhững giai đoạn đầupháttriển của hoa và chỉcóthểnhìn thấyđĩahoakhihoađã nởhoàntoàn.

5.Kép: Khôngquansát được đĩahoa ở tấtcảcác giaiđoạnpháttriển của hoa

18.Tínhtrạng 31 -Đĩa hoa: Kiểu

Trừnhững giống hoa kép và bán képđến kép

 

 

                              1                                                                                          2

                        Kiểu daisy                                                                        Kiểuanemone

19.Tínhtrạng34,35-Bông hoa: Chiềucao

20.Tínhtrạng40- Bônghoa:sốkiểu hoa con

Sốlượng kiểu hoa con từng loại đượcmôtảởtính trạng 41 – 43

21. Tính trạng 41, 42 và 43 -Bông hoa: Kiểu chính của hoa con (41); Kiểuthứhai của hoacon(42);Kiểuthứbacủa hoa con (43)

            1                                                            2                                                          3

      Hình lưỡi                                              Uốn con lên                                          Hình thìa

                    4                                                                     5

               Hình ống                                                      Hình phễu

22.Tínhtrạng 44 -Hoacon:Thếcủa phầngốc

Chỉnhữnggiốngcókiểu hoa đơnhoặcbánkép(xemtínhtrạng 30)

                        3                                                    5                                                      7

                  Hướng lên                                        Ngang                                        Hướng xuống

23.Tínhtrạng45- Hoacon:Mặt trên

                  1                                                        2                                                      3

                 Nhẵn                                                Nổi gờ                                              Tạo rãnh

24.Tínhtrạng 46 -Hoacon:Sốrãnh(mặt cắtngang)

                    1                                                       2                                                          3

                 Một                                                     Hai                                                       Ba

25.Tínhtrạng 48 -Hoacon:Mặtcắt ngangởphần rộng nhất

(trừhoa con kiểu hìnhống)

               1                                  2                                        3                                             4

     Rấtlõmvới phần           Rất lõm với phần                        Rất lõm                             Lõm vừa
     mép đè lên nhau            mép chạmnhau

               5                                       6                                     7                                            8

           Hơi lõm                            Phẳng                             Hơi lồi                                   Lồi vừa

                       9                                              10                                             11

Rấtlồi

Rấtlồi với phần

Rấtlồi với phần

 

mép chạm nhau

mépđè lên nhau

26.Tínhtrạng 49:Hoacon:Sựcuốn củamép(trừhoa con kiểu hìnhống)

              1                                             2                                         3                                 4

Cuốn vào trong nhiều               Cuốn vào trong vừaphải           Cuốn vào trong ít               Phẳng

(khôngcuốn)

                          5                                                        6                                               7

                 Cuốn ra ngoài ít                               Cuốnrangoàivừa phải             Cuốn ra ngoài nhiều

27.Tínhtrạng 52 và 55 -Hoa con: Chiều dọc (52); Chiều dọccủa lớphoaphíatrong (nếukháclớp hoa phía ngoài) (55)

Chỉnhữnggiốngcókiểu hoa bán kép, bán kép đếnképvàkép

                    1                                                      2                                                       3

              Cong lên                                             Thẳng                                            Cong xuống

                     4                                                            5                                                    6

                 Hình sin                                                  Xoắn                                                Gẫy

28.Tínhtrạng 54 và 57 -Hoacon:Chiều dọc:mức độcong(trừhoa con kiểu hìnhống)

(54);Chiều dọccủa lớphoaphíatrong(nếu khác lớphoaphíangoài): mứcđộcong(với hoa con không thẳng)Chỉnhữnggiốngcókiểu hoa bánkép, bán kép đếnképvàkép (57)

                 3                                                          5                                                              7

                 Ít                                                 Trung bình                                                   Nhiều

29.Tínhtrạng 61 -Hoacon:Hìnhdạng đỉnh

                 1                                                        2                                                                 3

              Nhọn                                                  Tròn                                                          Phẳng

                  4                                                 5                                                   6

Có khía                                        Răng cưa                                         Cónúm

                  7                                                                              8

           Khía răng cưa                                                          Khía răng cưa sâu

30.Tínhtrạng 65 và 68 -Hoacon:Sựphân bốmàu thứhaicủa mặttrong(65);Sự phân bốmàuthứbacủa mặttrong(68)

                       1                                                  2                                              3

                  Ởđỉnh                                    ¼ phíađỉnh                              ½phía đỉnh

                     4                                                   5                                              6

               ¾phíađỉnh                                  ¾ phía gốc                             ½ phía gốc

               7                                                         8                                              9

         ¼phíagốc                                           Ởgốc                                      Trên mép

            10                                          11                                  12                                    13

        Trên vùng mép                    Ởvạchdọc giữa           Ởdải ngang phía gốc             Toàn bộ

31.Tínhtrạng 66 và 69 -Hoacon: kiểu màu thứhaicủa mặttrong(66);kiểumàuthứ ba của mặt trong (69)

               1                                                         2                                                          3

        Màu rõtập trung                                 Màu mờphân tán                                     Sọcmờ

                  4                                                                                                      5

            Sọc rõ                                                                                                Đốm

                        6                                                                                                7

                  Đốmvàsọc                                                                                Đốmlớn

32.Tínhtrạng 76 -Đĩahoa:sựtươngquangiữa đườngkính đĩavới đườngkínhbông

Chỉnhữnggiống hoađơn và hoa bán kép (xem tính trạng30)

                 3                                                       5                                                       7

              Nhỏ                                                  Trungbình                                             To

33.Tínhtrạng77- Đĩahoa:Hìnhdạng mặtcắtngang

Chỉnhữnggiống có đĩa hoa kiểu daisy (xem tính trạng 31)

            1                                                               2                                                   3

         Lõm                                                          Phẳng                                         Vòm phẳng

            4                                                         5                                                   6

     Nón phẳng                                             Vòm nổi                                           Nón nổi

34.Tínhtrạng85- Đĩa hoa con: Kiểu đĩa

Chỉnhữnggiống có đĩa hoa kiểuanemone(xemtínhtrạng31)

               1                                                 2                                        3

        Dạng hình kim                               Dạng ống                             Dạng phễu

           4                                                            5

Dạng ống nởrộng phần trên                   Dạngcánhhoa

35.Tínhtrạng88- Nhómphản ứng ánh sáng (trồng trongđiều kiệnđiều khiểnánhsángngàydài)

Nhómphảnứngánhsángđượcxácđịnhthờigiantừkhixửlýánhsángngàyngắn đếnkhi50%sốcâytrênôthínghiệmcónụhoapháttriểnđầyđủ.(điềukhiểnánhsáng ngàydàibằngcáchchiếusángbổ sung:thờigianchiếusáng7tuần,5h/ngàytừ 21h đến 2h)

36.Tínhtrạng89- Thời gian nởhoa tựnhiên (chỉtrong điều kiệntrồng khôngđiều khiển ánh sáng)

Cácgiốngđượctrồngtrongđiềukiệntự nhiên(khôngđiềukhiểnánhsángngày dài),trồngtheokhungthờivụthíchhợptạinơitiếnhànhkhảonghiệm,thờigiannởhoa tựnhiênđượcxácđịnhtừkhitrồngđếnkhi50%sốcâytrênôthínghiệmcóhoađầu tiên nở.

 

PHỤ LỤC B

TỜ KHAI KỸ THUẬT KHẢO NGHIỆM DUS GIỐNG HOA CÚC

1. Loài

Chrysanthemum ×morifolium Ramat.

(Chrysanthemum×grandiflorumRamat.)

 

ChrysanthemumpacificumNakai

(Ajania pacificaBremerandHumphries)

 

Con lai giữahailoài

Chrysanthemum ×morifoliumRamat.vàChrysanthemumpacificumNakai

(Chrysanthemum × grandiflorum Ramat. and Ajania pacifica Bremer and Humphries)

 

(xácđịnhloàivà √vào ô có liên quan)

2.Têngiống

3.Tổchức,cánhânđăngkýkhảo nghiệm

Tên:

Địa chỉ:

Điệnthoại / FAX / E.mail:

4.Họvà tên, địa chỉtác giảgiống

1.

2.

5.Nguồn gốc giống,phương pháp chọn tạo,phươngphápduytrìvànhângiống

5.1.Vật liệu

Tên giốngbốmẹ: Nguồn gốcvậtliệu:

5.2.Phương pháp chọn tạo

Lai hữutính(bố,mẹ): Xửlí độtbiến:

Phương pháp khác:

5.3.Thờigianvà địađiểmchọn tạo:

5.4.Phươngphápduytrìvànhângiống

Giâmcành

 

Táchchồi

 

Invitro

 

Hạt

 

Phương pháp khác (mô tảchitiết):

6. Giống đã được bảo hộhoặc công nhậnởnước ngoài

Nước

ngày

tháng

năm

Nước

ngày

tháng

năm

7.Cáctínhtrạng đặc trưng củagiống

Bảng 2- Một số tính trạng đặc trưng của giống

Tính trạng

Mức độ biểu hiện

Giống điển hình

Điểm

(*)

7.1. Cây: chiều cao

Plant: height

(Tính trạng 1)

Thấp - short

Trung bình - medium

Cao - height

 

3

5

7

 

7.2. Cây: dạng cây

Plant: type

(Tính trạng 2)

Không bụi - non bushy

Bụi - bushy

 

1

2

 

7.3. Bông hoa: kiểu bông

Flower head: type

 (Tính trạng 30)

Không có hoa con - without ray florets

Đơn - single

Bán kép - semi double

Bán kép đến kép - daisy-eyed double

Kép -double

Cao bồi đỏ

Tím lồi

CN01

Pha lê

1

2

3

4

5

 

7.4. Đĩa hoa: kiểu

Trừ những giống hoa kép và bán kép đến kép

Disc: type

Excluding double and daisy- eyed double varieties

(Tính trạng 31)

Kiểu daisy - daisy

Kiểu anemone - anemone

Cao bồi đỏ

Tím lồi

1

2

 

7.5. Bông hoa: đường kính

(giống không tỉa cành)

Flower head: diameter

(non-disbudded varieties)

(Tính trạng 32)

Nhỏ - small

Trung bình - medium

To - large

 

3

5

7

 

7.6. Bông hoa: đường kính

(giống tỉa cành)

Flower head: diameter

(disbudded plants)

(Tính trạng 33)

Nhỏ - small

Trung bình - medium

To - large

 

3

5

7

 

7.7. Bông hoa: kiểu chính của hoa con

Flower head: predominant type of ray floret

(Tính trạng 41)

Hình lưỡi – ligulate

Uốn cong lên - incurved

Hình thìa - spatulate

Hình ống - quilled

Hình phễu – funnel shaped

 

1

2

3

4

5

 

7.8. Hoa con: số màu của mặt trong

Ray floret: number of colors of inner side (Tính trạng 62)

Một - one

Hai - two

Nhiều hơn hai - more than two

 

1

2

3

 

7.9. Hoa con: màu chính của mặt trong

Ray floret: main color of inner side

(Tính trạng 63 (i))

Xác định mã số trong bảng so màu RHS -

RHS Color Chart

(indicate reference number)

 

 

 

7.10 Hoa con: màu chính của mặt trong

Ray floret: main color of inner side

(Tính trạng 63 (ii))

Trắng - white

Vàng nhạt - light yellow

Vàng - yellow

Màu đồng - bronze

Da cam - orange

Da cam hồng - orange pink

Hồng - pink

Đỏ - red

Đỏ tía - red purple

Tím - purple

Xanh - green

Màu khác - other color

 

1

2

3

4

5

6


7

8

9

10

11

12

 

7.11. Hoa con: màu thứ hai của mặt trong

Ray floret: second color of inner side

(Tính trạng 64 (i))

Xác định mã số trong bảng so màu RHS -

RHS Color Chart (indicate reference number)

 

 

 

7.12. Hoa con: màu thứ hai của mặt trong

Ray floret: second color of inner side

(Tính trạng 64 (ii))

Trắng - white

Vàng nhạt - light yellow

Vàng - yellow

Màu đồng - bronze

Da cam - orange

Da cam hồng - orange pink

Hồng - pink

Đỏ - red

Đỏ tía - red purple

Tím - purple

Xanh - green

Màu khác - other color

 

1

2

3

4

5

6


7

8

9

10

11

12

 

CHÚ THÍCH:

(*): Đánh dấu (+) hoặc điền số liệu cụ thể vào ô trống tương ứng cho phù hợp với trạng thái biểu hiện của giống

8. Các giống tương tựvàsựkhác biệt so vớigiốngkhảo nghiệm

Bảng3-Sựkhácbiệtgiữa giống khảo nghiệmvàgiống tương tự

Tên giốngtương tự

Nhữngtínhtrạng khácbiệt

Trạng thái biểu hiện

Giống tương tự

Giốngkhảonghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

9.Cácthôngtinbổsung giúp phân biệtgiống

9.1.Khảnăng chốngchịu sâu bệnh

9.2.Điều kiện canh tác

Trong nhà kính, nhà lưới

 

Ngoàiđồngruộng

 

Trồng chậu

 

Điều kiện đặc biệtkhác:

9.3.Mục đính sửdụng

Hoa cắtcành:

Để1 bông (tỉa cành)

 

Hoa chùm (không tỉa cành)

 

Trồng chậucảnh:

 

Câybonsai:

 

9.4. Thông tin khác:

 

 

Ngày    tháng    năm

(Kýtên, đóng đấu)

 

PHỤ LỤC C

HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT CANH TÁC GIỐNG HOA CÚC TRONG KHẢO NGHIỆM DUS

1.Thờivụtrồng:

Trồng theo khung thời vụthíchhợp nhấttại nơitiếnhànhkhảonghiệm. Với điều kiệnmiền Bắc:Trồng vào vụthu đông(từ20/8 đến10/9)

2.Kỹthuậtcanhtác

2.1. Làmđất và lên luống

Đấttrồngcầnlàmnhỏ,tơixốp,thôngthoángvàsạchcỏdạinhằmtạođiềukiệncho câypháttriểnthuận lợi. Lên luốngrộng 60 cm.

2.2.Câygiống

Lựachọnnhữngcànhkhỏemạnhđểcắtgiâm,cànhgiâmđượccắtdàitừ8đến10 cmsauđóđượccắmvàogiáthểtrấuhunhoặccátsạch,giữ ẩmtừ 80đến85%cho đến khi ra rễ.Thờigiangiâmcây đến khi trồng khoảngtừ15 đến 20 ngày.

2.3.Khoảngcáchtrồng

Trồng 2 hàng, hàng cách hàng 30 cm, cây cách cây 20 cm

2.4.Chăm sóc

2.4.1.Chiếu sáng bổsung

Sử dụngbóngđèntròn(100W)hoặcbóngđèncompact(20W),khoảngcách3m mộtbóngdọctheoluống,thờigianchiếusáng7tuầntừkhitrồng,5h/ngàytừ21hđến 2h.

2.4.2.Phânbón

-Lượngbón(kg/ha):Phânchuồng(hoặcphânhữucơcóhàmlượngtươngđương):10 tấn,đạm:160kg,lân:140kg,kali:120kg

- Cách bón:

Bón lót: Toàn bộphânhữu cơ, phân lân và 1/4 lượng đạm

Bónthúc:

Lần 1: 1/3 kali, 1/4 đạm, sau trồng 10 ngày (pha nướctưới)

Lần 2: 1/3 kali, 1/4 đạm,saulần 1: từ10 đến 12 ngày (pha nướctưới) Lần 3: 1/3 kali, 1/4 đạm,saulần 2: từ10 đến 12 (pha nướctưới)

2.4.3.Lưới đỡcây

Cầnbốtrílướiđỡcâyđểcâykhôngbịngãrạpởgiaiđoạntạonụvàrahoa.Chúý thiếtkếgiàn đỡsaochocóthểdễdàngnânglưới theo chiều cao củacây.

2.4.4.Tưới nước

Saukhitrồngcâycầntướinhẹ2-3lần/ngàyđểcâynhanhhồiphục.Sauđóchỉcần tưới giữẩm(khoảng 70%độẩmđất). Chú ý cần tướinhẹđểcâykhôngbịđổngả.

2.4.5.Tỉa cành,bấm nụ

Sautrồng2tuần,bấmchồiđỉnhvàgiữlại4-5đốt,khicâyđâmchồibênthìgiữlại3 chồi khỏenhất.

Đốivớigiốngtỉacành,cầnsớmtỉabỏcáccànhbên,chỉgiữalại1hoaởđỉnh.Chỉ tỉa cành 1 hàng, hàng còn lại không tỉa đểtheodõicáctínhtrạng có liên quan.

2.4.6.Bảo vệthực vật

Cầnthườngxuyêntheodõivàphòngtrừkịpthờinhằmđảmbảotheodõiđầyđủ các tính trạng.

Từ khóa:
QCVN01-89:2012/BNNPTNTQuy chuẩn QCVN01-89:2012/BNNPTNTQuy chuẩn số QCVN01-89:2012/BNNPTNTQuy chuẩn QCVN01-89:2012/BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuy chuẩn số QCVN01-89:2012/BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuy chuẩn QCVN01 89:2012 BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuQCVN01-89:2012/BNNPTNT
                            Loại văn bảnQuy chuẩn
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành19/06/2012
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuQCVN01-89:2012/BNNPTNT
                                                  Loại văn bảnQuy chuẩn
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành19/06/2012
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan