Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›21/VBHN-BGDĐT

Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BGDĐT năm 2014 hợp nhất Quyết định về trình tự, thủ tục công nhận văn bằng của người Việt Nam do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu21/VBHN-BGDĐT
Loại văn bảnVăn bản hợp nhất
Cơ quanBộ Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành16/06/2014
Người kýBùi Văn Ga
Ngày hiệu lực 16/06/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:16/06/2014Tình trạng:Hết hiệu lực

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:21/VBHN-BGDĐT

HàNội, ngày 16tháng6năm2014

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CÔNG NHẬN VĂN BẰNG CỦA NGƯỜI VIỆT NAM DO CƠ SỞ GIÁO DỤC NƯỚC NGOÀI CẤP

Quyếtđịnhsố77/2007/QĐ-BGDĐTngày20tháng12năm2007củaBộtrưởng BộGiáodụcvàĐàotạoBanhànhQuyđịnhvềtrìnhtự,thủtụccôngnhậnvăn bằng củangười ViệtNamdo cơsởgiáodục nước ngoàicấp,có hiệulực kểtừ ngày14 tháng 01năm2008,đượcsửa đổi,bổsungbởi:

Thôngtưsố26/2013/TT-BGDĐTngày15tháng7năm2013củaBộtrưởng BộGiáodụcvàĐàotạosửađổi,bổsungmộtsốđiềucủaQuy địnhvềtrìnhtự,thủ tụccông nhận văn bằngcủangườiViệtNam docơ sở giáodục nước ngoàicấp ban hành kèm theo Quyết định số 77/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20/12/2007 của Bộ trưởngBộGiáodụcvà Đào tạo,cóhiệulựckể từ ngày30 tháng8 năm2013.

CăncứNghịđịnhsố178/2007/NĐ-CPngày03tháng12năm2007củaChínhphủ quyđịnhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủabộ,cơquanngangbộ;

CăncứNghịđịnhsố85/2003/NĐ-CPngày18tháng7năm2003củaChínhphủ quyđịnhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaBộGiáodụcvà Đàotạo;

CăncứNghịđịnhsố75/2006/NĐ-CPngày02tháng8năm2006củaChính phủquyđịnhchitiếtvà hướngdẫnthihànhmộtsốđiềucủa LuậtGiáodục;

Theo đềnghịcủaVụtrưởngVụHợp tác Quốc tế,[1]

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục công nhận văn bằng của người Việt Nam do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp.

Điều 2.[2] Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Điều 3.Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Hợp tác Quốc tế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các sở giáo dục và đào tạo, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG




Bùi Văn Ga

 

QUY ĐỊNH

VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CÔNG NHẬN VĂN BẰNG CỦA NGƯỜI VIỆT NAM DO CƠ SỞ GIÁO DỤC NƯỚC NGOÀI CẤP

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1.Vănbảnnàyquyđịnhvềtrìnhtự,thủtụccôngnhậnvănbằngcủangười ViệtNamdocơ sởgiáo dụcnướcngoài cấp.

2.Vănbảnnàyđượcápdụngđốivớibằngtốtnghiệphoặcgiấychứngnhận hoànthànhchươngtrìnhgiáodụccáccấphọcphổthông;bằngtốtnghiệptrung cấpchuyênnghiệp;bằngtốtnghiệpcaođẳng;bằngtốtnghiệpđạihọc;bằngthạc sĩ;bằngtiếnsĩ(sauđâygọichunglàvănbằng),docơsởgiáodụcnướcngoàicấp cho ngườiViệtNam.

3.Vănbảnnày khôngápdụngđốivớicácloạichứngchỉ, giấychứngnhậnkết quảhọctậpdocơsởgiáodụcnướcngoàicấpchongườiViệtNamsaukhihoàn thànhmộtphầntrongchươngtrìnhđàotạohay kếtthúcmộtkhóa đàotạohoặcbồi dưỡngngắnhạn.

Điều 2. Cơ sở giáo dục nước ngoài

Cơ sởgiáodục nướcngoài quyđịnhtạivăn bảnnàybao gồm:

1. Các cơsở giáodụcnước ngoàihoạtđộng hợppháptạiViệtNam.

2. Các cơsở giáodụchoạtđộnghợpphápở nướcngoài.

Điều 3. Công nhận văn bằng của người Việt Nam do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp

1.VănbằngcủangườiViệtNamdocơsởgiáodụcnướcngoàicấpđượccông nhậntrong cáctrường hợpsauđây:

a)Vănbằngđượccấpbởicơsởgiáodụcnướcngoàiđanghoạtđộnghợppháp tạiViệtNam,thựchiệnhoạtđộnggiáodụctheoquyđịnhtronggiấyphépvàđược tổchứckiểmđịnhchấtlượnggiáodụccủaViệtNamhoặcnướcngoàicôngnhận về chấtlượng;

b)Vănbằngđượccấpbởicơsởgiáodụcnướcngoàithuộcphạmviápdụng của Hiệp định về tương đương văn bằng hoặc công nhận lẫn nhau về văn bằng hoặcĐiềuướcquốctếcóliênquanđếnvănbằngmànướcCộnghòaxãhộichủ nghĩa ViệtNamđã ký kếthoặc làthành viên;

c) Văn bằng được cấp bởi các cơ sở giáo dục phổ thông, trường trung cấp chuyênnghiệp,cơsởgiáodụcđạihọcởnướcngoàimàcácchươngtrìnhgiáodục đãđượccơquankiểmđịnhchấtlượnggiáodụccủanướcđócôngnhậnhoặcđược cơquancóthẩmquyềnvềgiáodụccủanướcđóchophépthànhlậpvàđượcphép cấpbằng.

2.Vănbằngdocơsởgiáodụcnướcngoàicấpchongườihọctheohìnhthức họctừxachỉđượccôngnhậnkhicácchươngtrìnhgiáodụctừxađểcấpvănbằng đãđượccơquankiểmđịnhchấtlượnggiáodụccôngnhậnvàđượcBộGiáodục và ĐàotạoViệt Nam cho phép đàotạohoặc liênkếtđào tạotạiViệtNam.

3.Vănbằngthuộctrườnghợpquyđịnhtạiđiểmb,khoản1Điềunàyđược côngnhậntheonhữngquyđịnhcủa Hiệpđịnh vềtương đươngvăn bằnghoặc công nhậnlẫnnhauvềvănbằnghoặcĐiềuướcquốctếcóliênquanđếnvănbằngmà nướcCộnghòaxãhộichủnghĩaViệtNamđãkýkếthoặclàthànhviên.Ngườicó vănbằngthuộctrườnghợpnàykhôngphảilàmthủtụccôngnhậnvănbằngtheo quyđịnhcủavăn bảnnày.

Điều 4. Thẩm quyền công nhận văn bằng

1.Giámđốcsởgiáodụcvàđàotạocông nhậnvăn bằngtốtnghiệpcáccấphọc phổthông.

2.CụctrưởngCụcKhảothívàKiểmđịnhchấtlượnggiáodụcthuộcBộGiáo dụcvàĐàotạo,côngnhậncácvănbằngsauđây:Bằngtốtnghiệptrungcấpchuyên nghiệp,bằngtốtnghiệpcaođẳng,bằngtốtnghiệpđạihọc,bằngthạcsĩvàbằng tiếnsĩ.

Chương II

TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN VĂN BẰNG

Điều 5. Trình tự, thủ tục công nhận văn bằng

1. Đốivới bằngtốtnghiệp các cấphọc phổthông:

a)Ngườicóvănbằng,ngườiđạidiệntheophápluậtcủangườicóvănbằng hoặcngườiđượcủyquyền,cónguyệnvọngđềnghịcôngnhậnvănbằngdocơsở giáodụcnướcngoàicấpphảigửihai(02)bộhồsơquyđịnhtạiĐiều6củavăn bản nàytớisở giáodục vàđàotạo;

b)Saukhinhậnđượchồsơđầyđủvàhợplệ,sởgiáodụcvàđàotạocấpgiấy biênnhậnchongườinộphồsơ(Mẫu2kèmtheo),nếuhồsơđượcgửiquađường bưu điệnthìcăncứvào dấu bưuđiện để xácđịnh ngàynhậnhồ sơ.Trongthời gian khôngquá15ngày làm việc,cơquantiếpnhậnhồsơcótráchnhiệm xem xétcông nhậnvănbằngchongườiđềnghị(Mẫu3kèmtheo).Trongtrườnghợpvănbằng không được công nhận, cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải trả lời bằng văn bản cho đương sự.

2.Đốivớibằngtốtnghiệptrungcấpchuyênnghiệp,bằngtốtnghiệpcaođẳng, bằngtốtnghiệpđạihọc,bằngthạcsĩvà bằngtiếnsĩ:

a) Người có văn bằng, người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyềncủangườicóvănbằng,cónguyệnvọngđềnghịcôngnhậnvănbằngdocơ sởgiáodụcnướcngoàicấpphảigửihai(02)bộhồsơquyđịnhtạiĐiều6củavăn bảnnàytớiCụcKhảothívàKiểmđịnhchấtlượnggiáodục(BộGiáodụcvàĐàotạo);

b)[3]Saukhinhậnđượchồsơđầyđủvàhợplệ,CụcKhảo thí và Kiểmđịnhchất lượnggiáodục(BộGiáodụcvàĐàotạo),cấpgiấy biênnhậnchongườinộphồsơ (Mẫu2kèm theo),nếuhồsơđượcgửiquađườngbưuđiệnthìcăncứvàodấubưu điệnđểxácđịnhngàynhậnhồsơ.Trongthờigiankhôngquá30ngàylàmviệc, trêncơsởquyđịnhvềtuyểnsinh,chươngtrìnhđàotạo,hệthốngvănbằngcủa nướccấpvănbằng,CụcKhảothívàKiểmđịnhchấtlượnggiáodụcphốihợpvới cácđơnvịcóliênquanxemxétxửlýhồsơđểcôngnhậnvănbằngphùhợpvới mộttrongcácloạivănbằngcủaViệtNamquyđịnhtạikhoản2Điều1củaQuyết định số77/2007/QĐ-BGDĐTngày20/12/2007của Bộ trưởngBộGiáodục và Đào tạo(Mẫu 4kèmtheo).

-Trườnghợpvănbằngđềnghịcôngnhậnkhôngphùhợpvớimộttrongcác loạivănbằngcủaViệtNam,CụcKhảothívàKiểmđịnhchấtlượnggiáodụctrả lờibằngvănbảnchongườiđềnghịcôngnhậnvănbằng,cungcấpthêmthôngtin vàcôngnhậngiátrịthựctếcủavănbằngtronghệthốnggiáodụccủanướccấpbằng.

-Trườnghợpvănbằngkhôngđủđiềukiệnđểđượccôngnhận,CụcKhảothí vàKiểmđịnhchấtlượnggiáodụctrảlờibằngvănbảnchongườiđềnghịcông nhậnvăn bằng nêurõlýdokhôngcôngnhận.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị công nhận văn bằng

1.Hồsơđềnghịcôngnhậnvănbằngdocơsởgiáodụcnướcngoàicấp,baogồm:

a)Đơnđềnghịcôngnhậnvănbằngdocơsởgiáodụcnướcngoàicấp(Mẫu1 kèmtheo);

b)Một(01)bảnsaovănbằngdocơsởgiáodụcnướcngoàicấpkèmtheobản dịchratiếngViệt được cơ quancóthẩmquyền chứngthực;

c)Một(01)bảnsaokếtquảquátrìnhhọctậptạicơsởgiáodụcnướcngoài kèmtheobảndịch ra tiếngViệt được cơ quancóthẩmquyền chứngthực.

2.[4]Ngoàicácgiấytờquyđịnhtạikhoản1Điềunày,ngườicóvănbằng(đã họcởnướcngoài)cầngửikèm theohồsơ minhchứngthờigianhọcởnướcngoài, gồmmộttrongcáctàiliệuliênquansau:xácnhậncủacơquanđạidiệnngoạigiao củaViệtNamởnướcsởtại;xácnhậncủacơsởgiáodụcnướcngoàinơiđãhọc tập;bảnsaohợplệhộchiếucóđóngdấungàyxuất,nhậpcảnh;minhchứngđã đăngkívàoHệthốngcơsởdữliệuđiệntửquảnlýlưuhọcsinhcủaBộGiáodục và Đàotạo.

3.[5]Trườnghợpcầnthiếtphảithẩmđịnhmứcđộđápứngquyđịnhvềtuyển sinhchươngtrìnhđàotạo,ngườicóvănbằngcầngửikèmtheohồsơcáctàiliệu liênquannhư: chứngchỉ ngoạingữ, cácvăn bằng, chứngchỉ cóliênquan.

4.[6]Hồsơquyđịnhtạikhoản1,khoản2vàkhoản3Điềunàyphảicònnguyên vẹn,khôngbịtẩyxóa,khôngbịhủyhoạibởicácyếutốthờitiết,khíhậuhoặcbất kỳmột lýdonàokhác.

Điều 7. Văn bằng sau khi được công nhận

1.Vănbằngdocơsởgiáodụcnướcngoàicấpsaukhiđượccôngnhậnsẽlà căncứxácnhậnvềtrìnhđộđàotạocủangườicóvănbằngđểtiếptụchọctậptại các cơ sở giáodụctronghệ thốnggiáodụcquốcdân của ViệtNam.

2.Vănbảncôngnhậnvănbằngcógiátrịpháplýđểngườicóvănbằngsử dụng vănbằngphùhợpvớiquyđịnhcủaphápluậtViệtNam.

Điều 7a. Phí công nhận văn bằng[7]

NgườiđềnghịcôngnhậnvănbằngphảinộpphítheoquyđịnhcủaBộTàichính.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 8. Các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Hội đồng văn bằng, chứng chỉ

1.[8]VụHợptác quốc tế(BộGiáodục vàĐàotạo)thườngxuyêncập nhậtthông tinvàthôngbáotrêntrangthôngtinđiệntửcủaBộGiáodụcvàĐàotạocácHiệp địnhvềtươngđươngvănbằnghoặccôngnhậnlẫnnhauvềvănbằnghoặcĐiều ướcquốctếcóliênquanđếnvănbằngmànướcCộnghòaxãhộichủnghĩaViệt Namlàthànhviên.CụcĐàotạovớinướcngoài(BộGiáodụcvàĐàotạo)thường xuyêncậpnhậtthông tinvà thông báotrên trang thông tinđiệntửcủaBộGiáodục vàĐàotạocáccơsởgiáodụcnướcngoàiđanghoạtđộnghợppháptạiViệtNam đã được cấpphép đàotạo,liênkếtđào tạo.

2.Cục Khảothívà Kiểmđịnhchất lượnggiáodục (BộGiáodục và Đàotạo):

a)TổchứcthựchiệncôngnhậnvănbằnggiáodụccủangườiViệtNamdocơ sở giáodụcnước ngoàicấptheoquyđịnhtạivănbản này;

b)Thườngxuyêncậpnhậtthôngtinvàthôngbáotrêntrangthôngtinđiệntử củaBộGiáodụcvàĐàotạodanhsáchcáccơsởgiáodụcnướcngoàiđãđượccơ quankiểmđịnhgiáodục củanướcngoài côngnhậnvề chấtlượng.

3.[9]Cácđơnvị cóliênquanthuộcBộ Giáodụcvà Đàotạotheo chứcnăng, nhiệmvụquảnlýnhànướcđượcgiaocótráchnhiệmphốihợpvớiCụcKhảothí vàKiểm địnhchấtlượnggiáodục trongquá trìnhxem xétcôngnhậnvănbằngcủa ngườiViệtNamdocơ sởgiáodụcnướcngoàicấp.

4. Hội đồngvănbằng,chứngchỉBộGiáodụcvàĐàotạocónhiệmvụtưvấn giúpBộtrưởngBộGiáodụcvàĐàotạotrongviệcxâydựngvàthựchiệncácquy địnhvềcôngnhậnvănbằngcủangườiViệtNamdocơsởgiáodụcnướcngoài cấp,thựchiệnnhiệmvụquảnlýnhànướcvềcôngnhậnvănbằngcủangườiViệt Namdocơ sởgiáodục nước ngoàicấp.

Điều 9. Các cơ sở giáo dục[10]

1.Cácsởgiáodụcvàđàotạocótráchnhiệmtổchứcviệccôngnhậnvănbằng docơ sởgiáo dục nước ngoàicấptheoquyđịnh.

Trướcngày 25tháng12hằngnăm,báocáoviệcthựchiệncôngnhậnvănbằng về Cục Khảo thí và Kiểmđịnhchất lượnggiáodục (BộGiáodục và Đàotạo).

2. Các cơ sở giáo dục đại học và trung cấp chuyên nghiệp có trách nhiệm thường xuyên cập nhật thông tin và thông báo trên trang thông tin điện tử của trườngdanhsáchsinhviênđãhoànthànhchươngtrìnhliênkếtđàotạovớinước ngoài vàđược cấpbằng.

Chương IV

KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 10. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo

Việckhiếunại,giảiquyếtkhiếunại;việctốcáo,giảiquyếttốcáođốivớicác hànhviviphạm phápluậttrong việccôngnhậnvănbằngđượcgiảiquyếttheoquy địnhcủaphápluậtvềkhiếu nại, tốcáo.

Điều 11. Xử lý vi phạm

Cánhâncóhànhviviphạmcácquyđịnhcủavănbảnnàythìtùytheotính chấtvàmứcđộviphạmcóthểbịxửlýkỷluật,xửphạthànhchínhhoặcbịtruy cứutráchnhiệmhìnhsự,nếugâythiệthạithìphảibồithườngtheoquyđịnhcủa phápluật.

 

Mẫu 1. Đơn đề nghị công nhận văn bằng[11]

 

CỘNG HÒA XÃHỘICHỦNGHĨAVIỆT NAM
Độc lập - Tựdo - Hạnh phúc
-------------------------

ĐƠNĐỀ NGHỊCÔNG NHẬNVĂNBẰNG DO CƠ SỞ GIÁO DỤCNƯỚC NGOÀICẤP

Kínhgửi: (têncơquan cóthẩmquyền quyđịnhtạiĐiều4)

Họ vàtênngườilàmđơn......................................................................................

Họ vàtênngườicóvănbằng:...............................................................................

Ngày, tháng, nămsinh:..........................................................nam,nữ.................

Nơisinh:................................................................................................................

Nơiở hiện nay:......................................................................................................

...............................................................................................................................

Hộkhẩuthường trú...............................................................................................

..............................................................................................................................

Địa chỉliênlạc khi cầnthiết:................................................................................

Sốđiệnthoại:............................................. Email.................................................

Trân trọngđề nghị các cơ quan chứcnăng xemxét công nhận văn bằng do nước ngoàicấpgửikèmtheo

Trìnhđộđàotạo....................................................................................................

Nơicấp..................................................................................................................

...............................................................................................................................

Ngàycấp..........................Số hiệuvăn bằng(nếucó)..........................................

Têncơ sở giáodục nướcngoài.............................................................................

Thuộc nước/Tổchứcquốctế................................................................................

Loạihìnhđàotạo(duhọcnướcngoài,liênkếtđàotạovớinướcngoài).........

.....................................................................................................................................

Hìnhthức sử dụngkinhphí(nhà nước,hiệpđịnh,tự túc)....................................

..............................................................................................................................

Quyết địnhcửđihọc (nếu có): SốQĐ..................,ngàykýQĐ..........................

Cấp raquyếtđịnh:.................................................................................................

Hìnhthức đàotạo(chínhquy,học từxa).............................................................

Thờigianđào tạo..................................................................................................

Chuyên ngành đàotạo...........................................................................................

Có đăngkýcôngdânvớicơ quan đạidiệnViệtNamở nước sở tại haykhông?

□ Có đăngký                                              □ Khôngđăngký

Nếukhông đăngký,nêurõlýdo..........................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

Tôixincamđoannhữngnộidungtrìnhbàytrênlàđúngsựthực,nếusaitôi xinchịu trách nhiệmhoàntoàntrước phápluật.

 

 

....,ngày...... tháng...... năm 200...

Ngườilàmđơn

(Ký vàghi rõhọ tên)

 

Mẫu 2. Giấy biên nhận hồ sơ

 

Đơn vị:....................
(Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY BIÊN NHẬNHỒ SƠ CÔNG NHẬNVĂNBẰNG

DO CƠ SỞ GIÁO DỤCNƯỚC NGOÀICẤP

Họ vàtênngườinộphồsơ:...................................................................................

Cơ quancông tác:......................................... Điệnthoại:......................................

Hồ sơgồmcó:

STT

Loạivăn bản

Số lượng

Có

1

Đơnđềnghịcôngnhậnvănbằngdocơsởgiáodục nước ngoàicấp

 

 

2

Bảnsaovănbằngdocơsởgiáodụcnướcngoàicấp kèm theo bản dịch ra tiếng Việt được cơ quan có thẩmquyền chứngthực

 

 

3

Bảnsaokếtquảquátrìnhhọctậptạicơsởgiáodục nướcngoàikèmtheobảndịchratiếngViệtđượccơ quan cóthẩmquyền chứngthực

 

 

4

Các tài liệu khácgồmcó:

- ..............................................................................

- ..............................................................................

- ..............................................................................

- ...............................................................................

 

 

Ngàynhậnhồsơ:..................................................................................................

Ngàytrả hồsơ:......................................................................................................

-Khôngquá15ngàylàmviệc(đốivớicôngnhậnvănbằnggiáodụcphổthông)

-Khôngquá30ngàylàmviệc(đốivớicôngnhậnvănbằngTCCN,CĐ,ĐH, ThSvà TS)

 

Ngườinộp hồsơ

(Ký, ghi rõhọtên)

Người nhận hồsơ

(Ký, ghi rõhọtên)

 

Ghi chú:Giấy biênnhận nàyđượcthu lại lưuhồ sơ saukhitrảkếtquả

 

Mẫu 3. Giấy công nhận văn bằng giáo dục phổ thông

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
tỉnh/thành phố.............
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

..........., ngày... tháng... năm 200...

 

CÔNG NHẬN

Văn bằngsố...........................ngàycấp................................................................

do(ghirõ têncơsởgiáodục nước ngoài)............................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

cấpcho:(ghirõhọ vàtênngườicóbằng)............................................................

Ngàysinh:.............................................................................................................

Nơisinh:...............................................................................................................

Làbằngtốtnghiệp(THCS, THPT)......................................................................

Đã đăngkýtại.................................................ngày......tháng.......năm200.......

 

 

GIÁM ĐỐCSỞ

(Ký tên, đóngdấu, ghirõhọtên)

 

 

 

 

Đã vàosổđăngkýsố...............

 

Mẫu 4. Giấy công nhận văn bằng trung cấp chuyên nghiệp (TCCN), cao đẳng, đại học, thạc sỹ, tiến sỹ

 

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỤC KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Hà Nội, ngày...... tháng... năm 200...

 

CÔNG NHẬN

Văn bằngsố..........................ngàycấp.................................................................

do(ghirõ têncơsởgiáodục nước ngoài)............................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

cấpcho:(ghirõhọ vàtênngườicóbằng)............................................................

Ngàysinh:.............................................................................................................

Nơisinh:................................................................................................................

Làbằngtốtnghiệp (TCCN, cao đẳng,đạihọc, thạcsỹ,tiến sỹ)..........................

Đã đăngkýtạiBộGiáodụcvà Đàotạongày........tháng.........năm200......

 

 

CỤC TRƯỞNG

(Ký tên, đóngdấu, ghirõhọtên)

 

 

 

 

Đã vàosổđăngkýsố..................

 

 


[1]Thông tư số 26/2013/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục công nhận văn bằng của người Việt Nam do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp ban hành kèm theo Quyết định số 77/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo có căn cứ ban hành như sau:

“Căn cứ Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ;

Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục; Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục; Nghị định số 07/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi điểm b khoản 13 Điều 1 của Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục.

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục công nhận văn bằng của người Việt Nam do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp ban hành kèm theo Quyết định số 77/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.”

[2] Điều2vàĐiều3củaThôngtưsố26/2013/TT-BGDĐTsửađổi,bổsungmộtsốđiềucủa Quyđịnhvềtrìnhtự,thủtụccôngnhậnvănbằngcủangườiViệtNamdocơsởgiáodụcnước ngoài cấp ban hành kèm theo Quyết định số 77/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lựckểtừngày30 tháng8 năm 2013 quyđịnh như sau:

“Điều 2. Thông tưnày có hiệu lực thi hành kểtừngày 30 tháng 8 năm 2013.

Điều3.ChánhVănphòng,CụctrưởngCụcKhảothívàKiểmđịnhchấtlượnggiáodục, Thủ trưởng cácđơnvịcóliên quan thuộcBộGiáodụcvà Đào tạo;Giám đốc cácsởgiáo dụcvà đàotạo;Giámđốccácđạihọc,họcviện;Hiệutrưởngcáctrườngđạihọc,caođẳng,trungcấp chuyên nghiệp; các tổchức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tưnày./.”

[3] Điểmnàyđượcsửađổitheoquyđịnhtạikhoản1Điều1củaThôngtưsố26/2013/TT- BGDĐTsửađổi,bổsungmộtsốđiềucủaQuyđịnhvềtrìnhtự,thủtụccôngnhậnvănbằngcủa người Việt Nam do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp ban hành kèm theo Quyết định số 77/2007/QĐ-BGDĐTngày20/12/2007củaBộtrưởng BộGiáodụcvàĐàotạo,cóhiệulựckểtừ ngày30 tháng8 năm 2013.

[4] Khoảnnàyđượcsửađổitheoquyđịnhtạikhoản2Điều1củaThôngtưsố26/2013/TT- BGDĐTsửađổi,bổsungmộtsốđiềucủaQuyđịnhvềtrìnhtự,thủtụccôngnhậnvănbằngcủa ngườiViệtNamdocơsởgiáodụcnướcngoàicấpbanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố77/2007/ QĐ-BGDĐT ngày20/12/2007củaBộtrưởngBộGiáodụcvàĐàotạo,cóhiệulựckểtừngày30 tháng8 năm 2013.

[5] Khoảnnàyđượcsửađổitheoquyđịnhtạikhoản2Điều1củaThôngtưsố26/2013/TT- BGDĐTsửađổi,bổsungmộtsốđiềucủaQuyđịnhvềtrìnhtự,thủtụccôngnhậnvănbằngcủa ngườiViệtNamdocơsởgiáodụcnướcngoàicấpbanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố77/2007/ QĐ-BGDĐT ngày20/12/2007củaBộtrưởngBộGiáodụcvàĐàotạo,cóhiệulựckểtừngày30 tháng8 năm 2013.

[6] Khoảnnàyđượcbổsungtheoquyđịnhtạikhoản2Điều1củaThôngtưsố26/2013/TT- BGDĐTsửađổi,bổsungmộtsốđiềucủaQuyđịnhvềtrìnhtự,thủtụccôngnhậnvănbằngcủa ngườiViệtNamdocơsởgiáodụcnướcngoàicấpbanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố77/2007/ QĐ-BGDĐT ngày20/12/2007củaBộtrưởngBộGiáodụcvàĐàotạo,cóhiệulựckểtừngày30 tháng8 năm 2013.

[7] Điềunàyđượcbổsungtheoquyđịnhtạikhoản3Điều1củaThôngtưsố26/2013/TT- BGDĐTsửađổi,bổsungmộtsốđiềucủaQuyđịnhvềtrìnhtự,thủtụccôngnhậnvănbằngcủa ngườiViệtNamdocơsởgiáodụcnướcngoàicấpbanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố77/2007/ QĐ-BGDĐT ngày20/12/2007củaBộtrưởngBộGiáodụcvàĐàotạo,cóhiệulựckểtừngày30 tháng8 năm 2013.

[8]Khoảnnàyđượcsửađổitheoquyđịnhtạikhoản4Điều1củaThôngtưsố26/2013/TT- BGDĐTsửađổi,bổsungmộtsốđiềucủaQuyđịnhvềtrìnhtự,thủtụccôngnhậnvănbằngcủa người Việt Nam do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp ban hành kèm theo Quyết định số 77/2007/QĐ-BGDĐTngày20/12/2007củaBộtrưởng BộGiáodụcvàĐàotạo,cóhiệulựckểtừ ngày30 tháng8 năm 2013.

[9]Khoảnnàyđượcsửađổitheoquyđịnhtạikhoản5Điều1củaThôngtưsố26/2013/TT- BGDĐTsửađổi,bổsungmộtsốđiềucủaQuyđịnhvềtrìnhtự,thủtụccôngnhậnvănbằngcủa người Việt Nam do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp ban hành kèm theo Quyết định số 77/2007/QĐ-BGDĐTngày20/12/2007củaBộtrưởng BộGiáodụcvàĐàotạo,cóhiệulựckểtừ ngày30 tháng8 năm 2013.

[10]Điềunàyđượcsửađổitheoquyđịnhtạikhoản6Điều1củaThôngtưsố26/2013/TT- BGDĐTsửađổi,bổsungmộtsốđiềucủaQuyđịnhvềtrìnhtự,thủtụccôngnhậnvănbằngcủa ngườiViệtNamdocơsởgiáodụcnướcngoàicấpbanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố77/2007/ QĐ-BGDĐT ngày20/12/2007củaBộtrưởngBộGiáodụcvàĐàotạo,cóhiệulựckểtừngày30 tháng8 năm 2013.

[11]Mẫunàyđượcsửađổitheoquyđịnhtạikhoản7Điều1củaThôngtưsố26/2013/TT- BGDĐTsửađổi,bổsungmộtsốđiềucủaQuyđịnhvềtrìnhtự,thủtụccôngnhậnvănbằngcủa ngườiViệtNamdocơsởgiáodụcnướcngoàicấpbanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố77/2007/ QĐ-BGDĐT ngày20/12/2007củaBộtrưởngBộGiáodụcvàĐàotạo,cóhiệulựckểtừngày30 tháng8 năm 2013.

Từ khóa:
21/VBHN-BGDĐTVăn bản hợp nhất 21/VBHN-BGDĐTVăn bản hợp nhất số 21/VBHN-BGDĐTVăn bản hợp nhất 21/VBHN-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạoVăn bản hợp nhất số 21/VBHN-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạoVăn bản hợp nhất 21 VBHN BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu21/VBHN-BGDĐT
                            Loại văn bảnVăn bản hợp nhất
                            Cơ quanBộ Giáo dục và Đào tạo
                            Ngày ban hành16/06/2014
                            Người kýBùi Văn Ga
                            Ngày hiệu lực 16/06/2014
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu21/VBHN-BGDĐT
                                                  Loại văn bảnVăn bản hợp nhất
                                                  Cơ quanBộ Giáo dục và Đào tạo
                                                  Ngày ban hành16/06/2014
                                                  Người kýBùi Văn Ga
                                                  Ngày hiệu lực 16/06/2014
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan