Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN9863-1:2013

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9863-1:2013 (ISO 4384-1:2000) về ổ trượt - Thử độ cứng kim loại ổ - Phần 1: Vật liệu hỗn hợp

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN9863-1:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2013 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 9863-1:2013

ISO 4384-1:2000

Ổ TRƯỢT - THỬ ĐỘ CỨNG KIM LOẠI Ổ - PHẦN 1: VẬT LIỆU HỖN HỢP

Plain bearings - Hardness testing of bearing metals - Part 1: Compound meterials

Lời nói đầu

TCVN 9863-1:2013 hoàn toàn tương đương ISO 4384-1:2000.

TCVN 9863-1:2013 do Viện Nghiên cứu Cơ Khí - Bộ Công Thương biên soạn, Bộ Công Thương đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 9863 (ISO 4384) Ổ trượt - Thử độ cứng kim loại ổ bao gồm các phần sau:

- TCVN 9863-1:2013 (ISO 4384-1:2000) Phần 1: Vật liệu hỗn hợp.

- TCVN 9863-2:2013 (ISO 4384-1:2011) Phần 2: Vật liệu nguyên khối.

 

Ổ TRƯỢT - THỬ ĐỘ CỨNG KIM LOẠI Ổ - PHẦN 1: VẬT LIỆU HỖN HỢP

Plain bearings - Hardness testing of bearing metals - Part 1: Compound meterials

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các thông số thử độ cứng của vật liệu hỗn hợp để chế tạo ổ trượt. Vật liệu hỗn hợp bao gồm áo thép và các kim loại lót ổ có nền cơ bản là chì, thiếc, đồng và nhôm được chế tạo bằng phương pháp đúc, thiêu kết hoặc mạ phủ. Nó cũng bổ sung để ban hành tiêu chuẩn hiện hành thử độ cứng và do đó chỉ bao gồm nội dung các mở rộng và hạn chế so với lần xuất bản này.

Phương pháp đo độ cứng phụ thuộc vào độ dày của lớp kim loại để chế tạo ổ, độ cứng và cấu trúc của lớp kim loại đó.

Do sự không đồng nhất về cấu trúc của phần lớn các kim loại chế tạo ổ trượt nên dùng phương pháp đo độ cứng Brinell là thích hợp hơn. Phương pháp đo độ cứng Vicke được dùng trong trường hợp chiều dày của lớp kim loại được thử rất mỏng.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 258-1:2007 (ISO 6507-1) - Thử độ cứng Vicke - Phần 1: Phương pháp thử

3. Mẫu thử

Bề mặt của mẫu thử tại vùng thử phải có ánh sáng kim và phải đo được vết ấn khi thử. Trong quá trình chuẩn bị mẫu thử, không được phép làm vật liệu của mẫu bị nóng lên.

Bề mặt của mẫu tại vùng thử có thể phẳng hoặc cong. Liên quan đến các hệ số hiệu chỉnh khi thử trên các bề mặt trụ, xem TCVN 258-1:2007 (ISO 6507-1)

4. Tiến hành thử

Các điều kiện thử phải phù hợp với chỉ dẫn trong Bảng 1

Vật liệu tổ hợp

Chiều dày lớp kim loại ổ,
mm

Điều kiện thử a

Nhiệt độ thử,
0C

Thép

  Hợp kim Pb

  Hợp kim Sn

£ 0,2

Thử độ cứng với tải trọng nhỏ b

18 đến 24

> 0,2

£ 1,5

HB 1/1

> 1,5

£ 4

HB 2,5/15, 625/30

> 4

£ 7

HB 5/62, 5/30

> 7

HB 10/250/30

Thép

  Hợp kim CuPbSn

  Hợp kim Al

£ 0,25

Thử độ cứng với tải trọng nhỏ b

> 0,25

£1,5

HB 1/5/30

> 1,5

HB 2,5/31, 25/30

Thép

£ 0,5

Thử độ cứng với tải trọng nhỏ b

> 0,5

HB 1/30

a Ví dụ

HB 5/62, 5/30 chỉ thị số đọc độ cứng Brinell được xác định khi dùng viên bi đường kính 5 mm và lực thử 612,9 N, tác dụng trong 30s.

HB phải khác nhau:

    HBS, khi đo bằng bi thép;

    HBW, khi đo bằng bi kim loại cứng

b Không qui định.

5. Báo cáo thử

Báo cáo thử phải bao gồm các thông tin sau:

a. Viện dẫn TCVN 9863-1:2013 (ISO 4384-1:2000);

b. Toàn bộ các chi tiết cần thiết để nhận biết mẫu thử.

c. Các điều kiện thử và kết quả nhận được;

d. Toàn bộ các quy trình không quy định trong tiêu chuẩn này là tùy chọn;

e. Các chi tiết của bất cứ sự cố ảnh hưởng đến kết quả.

CHÚ THÍCH 1: Không có quy trình chung để chuyển đổi chính xác độ cứng Brinell sang các thang độ cứng khác hoặc sang độ bền kéo. Do vậy cần tránh các chuyển đổi này, trừ khi có cơ sở chuyển đổi tin cậy nhận được khi thử so sánh.

CHÚ THÍCH 2: Phải lưu ý rằng đối với các vật liệu không đẳng hướng, ví dụ vật liệu làm việc ở nhiệt độ cực lạnh sẽ có sai khác các chiều dài của hai đường kính vết lõm. Đặc tính của sản phẩm phải chỉ ra được các giới hạn của sai khác này.

Từ khóa:
TCVN9863-1:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9863-1:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9863-1:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9863-1:2013 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9863-1:2013 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9863 1:2013 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN9863-1:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN9863-1:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan