Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN8118:2009

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8118:2009 (ISO 5516 : 1978) về rau quả và sản phẩm rau quả - Phân hủy chất hữu cơ trước khi phân tích - Phương pháp tro hóa Fruits

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN8118:2009
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2009
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2009 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8118 : 2009

ISO 5516 : 1978

RAU QUẢ VÀ SẢN PHẨM RAU QUẢ - PHÂN HỦY CHẤT HỮU CƠ TRƯỚC KHI PHÂN TÍCH - PHƯƠNG PHÁP TRO HÓA

Fruits, vegetables and derived products - Decomposition of organic matter prior analysis - Ashing method

Lời nói đầu

TCVN 8118 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 5516 : 1978;

TCVN 8118 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F10

Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

RAU QUẢ VÀ SẢN PHẨM RAU QUẢ - PHÂN HỦY CHẤT HỮU CƠ TRƯỚC KHI PHÂN TÍCH - PHƯƠNG PHÁP TRO HÓA

Fruits, vegetables and derived products - Decomposition of organic matter prior analysis - Ashing method

1. Phạm vị áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định phương pháp phân hủy chất hữu cơ trong rau quả hoặc sản phẩm rau quả bằng cách tro hóa trước khi phân tích hàm lượng khoáng chất (kim loại) của chúng.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 7150 (ISO 835), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Pipet chia độ.

TCVN 7151 (ISO 648), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Pipet một mức.

TCVN 7153 (ISO 1042), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Bình định mức.

3. Nguyên tắc

Nung phần mẫu thử ở nhiệt độ 5250C ± 250C, trong những trường hợp cụ thể, thêm dung dịch nhôm clorua hoặc magie axetat vào để dễ tro hóa. Hòa tan tro thu được trong axit sulfuric hoặc axit clohydric.

4. Thuốc thử

Chỉ sử dụng các thuốc thử tinh khiết phân tích.

Để chuẩn bị dung dịch, rửa các dụng cụ thủy tinh trước và trong quá trình thử, chỉ sử dụng nước cất được cất bằng thiết bị borosilicat hoặc silic dioxit và được bảo quản trong chai thủy tinh borosilicat hoặc silic dioxit.

4.1. Dung dịch nhôm clorua, nếu cần (xem 6.3).

Hòa tan 7,0g nhôm clorua hexahydrat (AlCl3.6H2O) trong nước và pha loãng đến 100ml hoặc

4.2. Dung dịch magie axetat, nếu cần (xem 6.3).

Hòa tan 15,0 magie axetat [(CH3.COO2)Mg] trong nước và pha loãng đến 100ml.

4.3. Axit Sulfuric, r20 = 1,84g/ml hoặc

4.4. Axit clohydric, r20 = 1,19g/ml.

5. Thiết bị, dụng cụ

Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể như sau:

5.1. Đĩa, làm bằng platin hoặc bất kỳ vật liệu nào khác không bị ăn mòn dưới các điều kiện thử nghiệm, đáy phẳng, đường kính khoảng 60mm, cao khoảng 35mm.

5.2. Giấy lọc không tro hình tròn, vừa khít với đĩa (5.1). Cắt một lỗ tròn, đường kính 2mm đến 3mm từ tâm và cắt dọc theo bán kính(xem hình vẽ).

5.3. Giấy lọc không tro, nếu cần (xem 6.3).

5.4. Lò nung bằng điện, có thể kiểm soát nhiệt độ ở 5250C ± 250C.

5.5. Thiết bị sấy thích hợp (ví dụ, nồi cách thủy và tủ sấy có thể duy trì ở nhiệt độ 1200C ± 50C) và thiết bị đốt sơ bộ (ví dụ: đèn khó đốt hoặc bếp điện).

Cũng có thể dùng thiết bị phát nhiệt từ phía trên có đèn hồng ngoại.

5.6. Bình định mức, dung tích 50ml hoặc 100ml, phù hợp với TCVN 7153 (ISO 1042).

5.7. Pipet, dung tích thích hợp, loại một vạch phù hợp với TCVN 7151 (ISO 648), hoặc loại chia độ, phù hợp với TCVN 7150 (ISO 835).

CHÚ THÍCH Trước khi sử dụng, rửa bình định mức và pipet bằng axit nitric nóng và tráng kỹ bằng nước, nước cất.

5.8. Cân phân tích.

6. Cách tiến hành

6.1. Chuẩn bị mẫu thử

Loại bỏ hạt và nhân, nếu cần, sau đó nghiền kỹ mẫu.

Đối với các mẫu thử đông lạnh, mẫu phải được rã đông trước trong vật chứa kín, chất lỏng tan ra trong quá trình rã đông được gộp vào mẫu thử trước khi nghiền.

6.2. Phần mẫu thử.

6.2.1. Mẫu dạng lỏng

Cân 5g đến 20 g mẫu thử, chính xác đến 0,001 g hoặc dùng pipet (5.7) lấy 5 ml đến 10 ml mẫu thử cho vào đĩa (5.1).

6.2.2 Mẫu dạng khác

Cân 5g đến 20g mẫu thử, chính xác đến 0,001g cho vào đĩa (5.1).

6.3. Xử lý sơ bộ phần mẫu thử

Trong trường hợp mẫu thử khó tro hóa (ví dụ: mẫu có hàm lượng đường cao), thì dùng pipet (5.7) lấy 1,5ml dung dịch nhôm clorua (4.1) hoặc dung dịch magie axetat (4.2) cho vào phần mẫu thử (6.2) trộn kỹ bằng đũa thủy tinh, làm sạch đũa thủy tinh bằng lấy lọc không tro (5.3) nhỏ và đặt giấy lọc này vào đĩa.

CHÚ THÍCH

1. Nếu tiến hành xác định hàm lượng nhôm thì không dùng nhôm clorua.

2. Nếu tiến hành xác định hàm lượng magie thì không dùng magie axetat.

6.4. Sấy và nung sơ bộ

Đặt giấy lọc không tro hình tròn (5.2) đã được chuẩn bị vào đĩa để phủ toàn bộ phần mẫu thử và tiến hành theo a) hoặc b) sử dụng thiết bị thích hợp (xem 5.5).

a) Đặt đĩa trên nồi cách thủy và cho bay hơi hết phần nước phía trên, chuyển đĩa vào tủ sấy và để trong 15min. Cuối cùng đốt lượng mẫu trong đĩa cẩn thận trên đèn khí đốt hoặc đĩa nung. Không để mẫu bắt lửa.

b) Đặt đĩa dưới thiết bị phát nhiệt từ phía trên ở khoảng cách từ 11cm đến 12cm cho đến khi lượng mẫu trong đĩa khô và cháy thành tro.

6.5. Nung

Đặt đĩa có chứa lượng tro nói trên vào lò nung (5.4) kiểm soát ở nhiệt độ 5250C ± 250C. Nung cho đến khi không nhìn thấy các hạt cacbon trong tro.

Sau 60 min nung nếu còn các hạt cacbon thì để nguội và làm ướt tro bằng nước. Cho bay hơi hết nước trên nồi cách thủy có nhiệt độ 1200C ± 50C trong một khoảng thời gian ngắn, hoặc dưới thiết bị phát nhiệt từ phía trên. Đặt lại đĩa vào lò nung. Quá trình nung kết thúc khi không còn nhìn thấy các hạt cacbon nữa.

6.6. Chuẩn bị dung dịch thử

Làm ẩm tro bằng 1ml axit sulfuric (4.3) hoặc axit clohydric (4.4) và thêm cẩn thận 10ml nước. Đun trên nồi cách thủy trong vài phút cho đến khi tan hết tro. Chuyển toàn bộ dung dịch đã nguội vào bình định mức 50ml hoặc 100ml (5.7) và pha loãng bằng nước đến vạch.

7. Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ phương pháp sử dụng. Cụ thể phải ghi rõ khối lượng phần mẫu thử, có thêm nhôm clorua hoặc magie axetat hay không (xem 6.3) và liệu dung dịch có cần đến 50ml hoặc 100ml hay không. Báo cáo thử nghiệm cũng phải đề cập đến mọi chi tiết thao tác không được quy định trong tiêu chuẩn này hoặc những điều được coi là tùy ý cũng như bất kỳ sự cố nào có thể ảnh hưởng đến kết quả thử.

Báo cáo thử nghiệm phải đưa ra mọi thông tin cần thiết để nhận biết đầy đủ về mẫu thử.

Từ khóa:
TCVN8118:2009 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8118:2009 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8118:2009 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8118:2009 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8118:2009 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8118:2009 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN8118:2009
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2009
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN8118:2009
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2009
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan