Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN8035:2009

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8035:2009 (ISO 492 : 2002) về Ổ lăn - Ổ lăn đỡ - Dung sai

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN8035:2009
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2009
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2009Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8035 : 2009

ISO 492 : 2002

Ổ LĂN - Ổ LĂN ĐỠ - DUNG SAI

Rolling bearings - Radial bearings - Tolerances

Lời nói đầu

TCVN 8035 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 492 : 2002.

TCVN 8035 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC4 Ổ lăn, ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

Ổ LĂN - Ổ LĂN ĐỠ - DUNG SAI

Rolling bearings - Radial bearings - Tolerances

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định dung sai cho các kích thước bao (trừ các kích thước mép vát) và độ chính xác hướng kính (hướng tâm) của ổ lăn đỡ được quy định trong TCVN 8033 (ISO 15), ISO 355 và ISO 8443.

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho một số ổ lăn kiểu đặc biệt (ví dụ các ổ đũa kim không đủ bộ như: không có vòng cách và vòng trong, có vòng cách và không có vòng trong) hoặc cho các lĩnh vực ứng dụng đặc biệt (ví dụ, các ổ lăn đỡcủa khung máy bay và các ổ lăn đỡ chính xác dùng cho các dụng cụ). Dung sai cho các ổ lăn đỡ này được quy định trong các tiêu chuẩn có liên quan.

Các giới hạn kích thước của mép vát được giới thiệu trong ISO 582.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4175-1 : 2008 (ISO 1132-1 : 2000), Ổ lăn - Dung sai – Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa.

TCVN 8033 : 2009 (ISO 15 : 1998), Ổ lăn - Ổ lăn đỡ-Kích thước bao, bản vẽ chung.

ISO 355 : 1977, Rolling bearings - Metric tapered roller bearings - Boundary dimensions and series designations (Ổ lăn - Ổ đũa côn hệ mét — Kích thước bao và ký hiệu loạt).

TCVN 1483 : 2008 (ISO 582 : 1995), Ổ lăn - Kích thước mép vát - Giá trị lớn nhất.

ISO 5593 : 1997, Rolling bearings - Vocabulary (Ổ lăn - Từ vựng).

ISO 8443 : 1999, Rolling bearings - Radial ball bearings with flanged outer ring - Flange dimensions (Ổ lăn - Ổ bi đỡ có vai trên vòng ngoài - Kích thước của vai).

ISO 15241 : 2001, Rolling bearings - Symbols for quantities (Ổ lăn - Ký hiệu cho các đại lượng).

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa cho trong TCVN 4175-1 (ISO 1132-1) và ISO 5593.

4. Ký hiệu

4.1. Quy định chung

Tiêu chuẩn này áp dụng các ký hiệu cho trong ISO 15241 và các ký hiệu sau.

Các ký hiệu (trừ các ký hiệu về dung sai) được chỉ dẫntrên Hình1đếnHình4và các giá trị cho trongBảng 1 đến Bảng 26 biểu thị các kích thước danh nghĩanếu khôngcó quy địnhnào khác.

4.2. Ký hiệu cho các kích thước bao và độ chính xác vận hành

Ký hiệu cho các kích thước được giới thiệu trên Hình 1.

B

chiều rộng vòng trong;

VBs

độ biến đổi của chiều rộng vòng trong;

∆Bs

sai lệch của chiều rộng đơn nhất của vòng trong;

C

chiều rộng vòng ngoài;

C1

chiều rộng vai của vòng ngoài;

VCs

độ biến đổi của chiều rộng vòng ngoài;

VC1s

độ biến đổi chiều rộng vai của vòng ngoài;

∆Cs

sai lệch của chiều rộng đơn nhất của vòng ngoài;

∆C1s

sai lệch của chiều rộng đơn nhất của vai trên vòng ngoài;

d

đường kính trong;

d1

đường kính tại mặt mút rộng theo lý thuyết của lỗ côn cơ bản;

Vdmp

độ biến đổi của đường kính trong trung bình (chỉ áp dụng cho lỗ trụ cơ bản);

Vdsp

Độ biến đổi của đường kính trong trong mặt phẳng đơn nhất;

∆dmp

sai lệch của đường kính trong trung bình trongmặtphẳng đơn nhất (chỉ dùng cho lỗ côn cơbản, có liên quan đến mặt mút hẹp theo lý thuyết củalỗ);

∆ds

sai lệch của đường kính trong đơn nhất;

∆d1mp

sai lệch của đường kính trong trung bình trong mặt phẳng đơn nhất tại mặt mút rộng theo lý thuyết của lỗ côn cơ bản;

D

đường kính ngoài;

D1

đường kính ngoài của vai trênvòng ngoài;

VDmp

độ biến đổi của đường kính ngoài trung bình;

VDsp

độ biến đổi của đường kính ngoài trong mặt phẳng đơn nhất;

∆Ds

sai lệch của đường kính ngoàiđơn nhất;

∆Dmp

sai lệch của đường kính ngoàitrung bình trongmặt phẳngđơn nhất;

∆D1s

sai lệch đường kính ngoài đơnnhất của vai        trên vòngngoài;

Kea

độđảo hướng kính (hướng tâm) của vòng ngoài ổ đã được lắp;

Kia

độđảo hướng kính (hướng tâm) của vòng trong ổ đã được lắp;

Sd

độ vuông góc của mặt mút vòng trong so với lỗ;

SD

độvuông góc của bề mặt ngoài vòng ngoài so với mặt mút;

SD1

độvuông góc của bề mặt ngoài vòng ngoài so với mặt mút phía sau của vai;

Sea

độ đảo chiều trục của vòng ngoài ổ đã lắp;

Sea1

độ đảo chiều trục của mặt mút phía sau của vai trênvòng ngoài ổ đã lắp;

Sia

độ đảo chiều trục của vòng trong ổ đã lắp;

a

góc côn (một nửa góc côn) của lỗ vòng trong.

CHÚ DẪN

1 Bề mặt ngoài của ổ

Hình 1 - Ký hiệu cho các kích thước bao

4.3. Các ký hiệu bổ sung cho ổ đũa côn

Xem Hình 2.

Tchiềurộngcủa ổ đã lắp;

T1chiềurộnghiệu dụng củacụm vòng trong;

T2chiềurộnghiệu dụng củacụm vòng ngoài;

∆TSsai lệch của chiều rộng thực tế của ổ;

∆T1ssai lệch của chiều rộng hiệu dụng thực tế của cụm vòng trong;

∆T2ssai lệch của chiều rộng hiệu dụng thực tế của vòng ngoài.

CHÚ DẪN:

1 Vòng ngoài chuẩn

2 Cụm vòng trong chuẩn

Hình 2 - Các ký hiệu bổ sung cho ổ đũa côn

5. Dung sai

5.1. Ổ lăn đỡ trừ ổ đũa côn

5.1.1. Quy định chung

Dung sai đường kính trong được cho trong điều này áp dụng cho các lỗ trụ cơ bản. Dung sai cho các lỗ côn được cho trong 5.4.

Loạt đường kính trong các Bảng 1 đến Bảng 8 là loạt đường kính đã được xác định trong TCVN 8033 (ISO 15).

5.1.2 Cấp chính xác thường

Xem Bảng 1 và Bảng 2.

Bảng 1 - Vòng trong

Giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

∆dmp

Vdsp

Vdmp

Kia

∆Bs

VBs

Loạt đườngkính

tất cả

thường

sửađổia

9

0,1

2, 3,4

> 

£

trên

dưới

max

max

max

trên

dưới

max

-

0,6

2,5

10

18

 

30

50

80

120

180

 

250

315

400

500

630

 

800

1000

1250

1600

0,6

2,5

10

18

30

 

50

80

120

180

250

 

315

400

500

630

800

 

1000

1250

1600

2000

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

-8

-8

-8

-8

-10

 

-12

-15

-20

-25

-30

 

-35

-40

-45

-50

-75

 

-100

-125

-160

-200

10

10

10

10

13

 

15

19

25

31

38

 

44

50

56

63

-

 

-

-

-

-

8

8

8

8

10

 

12

19

25

31

38

 

44

50

56

63

-

 

-

-

-

-

6

6

6

6

8

 

9

11

15

19

23

 

26

30

34

38

-

 

-

-

-

-

6

6

6

6

8

 

9

11

15

19

23

 

26

30

34

38

-

 

-

-

-

-

10

10

10

10

13

 

15

20

25

30

40

 

50

60

65

70

80

 

90

100

120

140

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

-40

-40

-120

-120

-120

 

-120

-150

-200

-250

-300

 

-350

-400

-450

-500

-750

 

-1000

-1250

-1600

-2000

-

-

-250

-250

-250

 

-250

-380

-380

-500

-500

 

-500

-630

-

-

-

 

-

-

-

-

12

12

15

20

20

 

20

25

25

30

30

 

35

40

50

60

70

 

80

100

120

140

a Áp dụng cho các vòng trong và vòng ngoàicủa cácổ đơn được chế tạo cho các cụm lắp cặp đôi và lắpchồng. Cũng áp dụng cho các vòng trong có lỗ côn vớid³ 50mm.

Bảng 2 - Vòng ngoài

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

D

mm

∆Dmp

VDspa

VDmpa

Kea

∆Cs

∆C1s

VCs

VC1sb

Ổ hở

Ổ được che

Loạt đường kính

9

0,1

2, 3,4

2,3,4

> 

£

trên

dưới

max

max

max

trên

dưới

max

-

2.5

6

18

30

 

50

80

120

150

180

 

250

315

400

500

630

 

800

1000

1250

1600

2000

2,5

6

18

30

50

 

80

120

150

180

250

 

315

400

500

630

800

 

1000

1250

1600

2000

2500

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

-8

-8

-8

-9

-11

 

-13

-15

-18

-25

-30

 

-35

-40

-45

-50

-75

 

-100

-125

-160

-200

-250

10

10

10

12

14

 

16

19

23

31

38

 

44

50

56

63

94

 

125

-

-

-

-

8

8

8

9

11

 

13

19

23

31

38

 

44

50

56

63

94

 

125

-

-

-

-

6

6

6

7

8

 

10

11

14

19

23

 

26

30

34

38

55

 

75

-

-

-

-

10

10

10

12

16

 

20

26

30

38

-

 

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

6

6

6

7

8

 

10

11

14

19

23

 

26

30

34

38

55

 

75

-

-

-

-

15

15

15

15

20

 

25

35

40

45

50

 

60

70

80

100

120

 

140

160

190

220

250

Giống như ∆Bs, và VBs, củavòng trong của cùng một ổ như vòng ngoài

CHÚ THÍCH: Các dung sai đối với đường kính ngoài D1 của vai trên vòng ngoài được cho trong Bảng 24.

a Áp dụng trước khi lắp và sau khi tháo vòng chặn trong hoặc ngoài

b Chỉ áp dụng cho các ổ bi có rãnh.

5.1.3 Cấp chính xác 6

Xem các Bảng 3 và Bảng 4.

Bảng 3 - Vòng trong

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

∆dmp

Vdsp

Vdmp

Kia

∆Bs

VBs

Loạt đườngkính

Tất cả

thường

sửađổia

9

0,1

2, 3,4

> 

£

trên

dưới

max

max

max

trên

dưới

max

-

0,6

2,5

10

18

 

30

50

80

120

180

 

250

315

400

500

0,6

2,5

10

18

30

 

50

80

120

180

250

 

315

400

500

630

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

-7

-7

-7

-7

-8

 

-10

-12

-15

-18

-22

 

-25

-30

-35

-40

9

9

9

9

10

 

13

15

19

23

28

 

31

38

44

50

7

7

7

7

8

 

10

15

19

23

28

 

31

38

44

50

5

5

5

5

6

 

8

9

11

14

17

 

19

23

26

30

5

5

5

5

6

 

9

11

15

19

23

 

26

30

34

38

5

5

6

7

8

 

10

10

13

18

20

 

25

30

35

40

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

-40

-40

-120

-120

-120

 

-120

-150

-200

-250

-300

 

-350

-400

-450

-500

-

-

-250

-250

-250

 

-250

-380

-380

-500

-500

 

-500

-630

-

-

12

12

15

20

20

 

20

25

25

30

30

 

35

40

45

50

a Áp dụng cho các vòng trong và vòng ngoàicủa cácổ đơn được chế tạo cho các cụm lắp cặp đôi và lắpchồng. Cũng áp dụng cho các vòng trong có lỗ côn vớid³ 50mm.

Bảng 4 - Vòng ngoài

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

D

mm

∆Dmp

VDspa

VDmpa

Kea

∆Cs

∆C1sb

VCs

VC1sb

Ổ hở

Ổ được che

Loạt đường kính

9

0,1

2, 3,4

0, 1, 2,3,4

> 

£

trên

dưới

max

max

max

trên

dưới

max

-

2,5

6

18

30

 

50

80

120

150

180

 

250

315

400

500

630

 

800

2,5

6

18

30

50

 

80

120

150

180

250

 

315

400

500

630

800

 

1000

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

-7

-7

-7

-8

-9

 

-11

-13

-15

-18

-20

 

-25

-28

-33

-38

-45

 

-60

9

9

9

10

11

 

14

16

19

23

25

 

31

35

41

48

56

 

75

7

7

7

8

9

 

11

16

19

23

25

 

31

35

41

48

56

 

75

5

5

5

6

7

 

8

10

11

14

15

 

19

21

25

29

34

 

45

9

9

9

10

13

 

16

20

25

30

-

 

-

-

-

-

-

 

-

5

5

5

6

7

 

8

10

11

14

15

 

19

21

25

29

34

 

45

8

8

8

9

10

 

13

18

20

23

25

 

30

35

40

50

60

 

75

Giống như ∆Bs, và VBs, củavòng trong của cùng một ổ như vòng ngoài

 

CHÚ THÍCH: Các dung sai đối với đường kính ngoài D1 của vai trên vòng ngoài được cho trong Bảng 24.

 

a Áp dụng trước khi lắp và sau khi tháo vòng chặn trong hoặc ngoài

b Chỉ áp dụng cho các ổ bi có rãnh.

 

5.1.4. Cấp chính xác 5

Xem các Bảng 5 và Bảng 6.

Bảng 5 - Vòng trong

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

∆dmp

Vdsp

Vdmp

Kis

Sd

Siaa

∆Bs

VBs

Loạt đường kính

tất cả

thường

sửa đổia

9

0,1,2, 3,4

> 

£

trên

dưới

max

max

max

trên

dưới

max

-

0,6

2,5

10

18

 

30

50

80

120

180

 

250

315

0,6

2,5

10

18

30

 

50

80

120

180

250

 

315

400

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

-5

-5

-5

-5

-6

 

-8

-9

-10

-13

-15

 

-18

-23

5

5

5

5

6

 

8

9

10

13

15

 

18

23

4

4

4

4

5

 

6

7

8

10

12

 

14

18

3

3

3

3

3

 

4

5

5

7

8

 

9

12

4

4

4

4

4

 

5

5

6

8

10

 

13

15

7

7

7

7

8

 

8

8

9

10

11

 

13

15

7

7

7

7

8

 

8

8

9

10

13

 

15

20

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

-40

-40

-40

-80

-120

 

-120

-150

-200

-250

-300

 

-350

-400

-250

-250

-250

-250

-250

 

-250

-250

-380

-380

-500

 

-500

-630

5

5

5

5

5

 

5

6

7

8

10

 

13

15

a Chỉ áp dụng cho ổ bi có rãnh.

b Áp dụng cho các vòng trong và vòng ngoài của các ổ đơn được chế tạo cho các cụm lắp cặp đôi và lắp chồng. Cũng áp dụng cho các vòng trong cổ lỗ côn với d ³ 50 mm.

Bảng 6 - Vòng ngoài

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

D

mm

∆Dmp

VDsp

VDm

Kea

SDa

SDb

Seaa,b

Sea1b

∆Cs

∆C1sb

VCs

VC1sb

Loạt đường kính

9

0,1,2,3,4

> 

£

trên

dưới

max

max

max

max

max

max

trên

dưới

max

-

2,5

6

18

30

 

50

80

120

150

180

 

250

315

400

500

630

2,5

6

18

30

50

 

80

120

150

180

250

 

315

400

500

630

800

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

-5

-5

-5

-6

-7

 

-9

-10

-11

-13

-15

 

-18

-20

-23

-28

-35

5

5

5

6

7

 

9

10

11

13

15

 

18

20

23

28

35

4

4

4

5

5

 

7

8

8

10

11

 

14

15

17

21

26

3

3

3

3

4

 

5

5

6

7

8

 

9

10

12

14

18

5

5

5

6

7

 

8

10

11

13

15

 

18

20

23

25

30

8

8

8

8

8

 

8

9

10

10

11

 

13

13

15

18

20

8

8

8

8

8

 

10

11

13

14

15

 

18

20

23

25

30

11

11

11

11

11

 

14

16

18

20

21

 

25

28

33

35

42

Giống như ∆Bs,của vòng trong của cùng một ổnhư vòng ngoài

5

5

5

5

5

 

6

8

8

8

10

 

11

13

15

18

20

CHÚ THÍCH: Các dung sai đối với đường kính ngoài D, của vai trên vòng ngoài được cho trong Bảng 24.

a Không áp dụng cho ổ có vai trên vòng ngoài.

b Chỉ áp dụng cho ổ bi có rãnh.

5.1.5. Cấp chính xác 4

Xem các Bảng 7 và Bảng 8.

Bảng 7 - Vòng trong

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

∆dmp

∆ds a

Vdsp

Vdmp

Kia

Sd

Siab

∆Bs

VBs

Loạt đường kính

Tất cả

thường

sửa đổia

9

0,1,2, 3,4

> 

£

trên

dưới

max

max

max

trên

dưới

max

-

0,6

2,5

10

18

 

30

50

80

120

180

0,6

2,5

10

18

30

 

50

80

120

180

250

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

-4

-4

-4

-4

-5

 

-6

-7

-8

-10

-12

4

4

4

4

5

 

6

7

8

10

12

3

3

3

3

4

 

5

5

6

8

9

2

2

2

2

2,5

 

3

3,5

4

5

6

2,5

2,5

2,5

2,5

3

 

4

4

5

6

8

3

3

3

3

4

 

4

5

5

6

7

3

3

3

3

4

 

4

5

5

7

8

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

-40

-40

-40

-80

-120

 

-120

-150

-200

-250

-300

-250

-250

-250

-250

-250

 

-250

-250

-380

-380

-500

2,5

2,5

2,5

2,5

2,5

 

3

4

4

5

6

a Các sai lệch này chỉ áp dụng cho các loạt đường kính 0,1, 2, 3 và 4.

b Chỉ áp dụng cho ổ bi có rãnh.

c Áp dụng cho vòng trong và vòng ngoài của các ổ đơn được chế tạo cho các cụm lắp cặp đôi và lắp chồng.

Bảng 8 - Vòng ngoài

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

D

mm

∆Dmp

∆Ds

VDsp

VDmp

Kea

SDb

SD1c

Sea b,c

Sea1 c

∆Cs

∆C1sc

VCs

VC1sc

Loạt đường kính

9

0,1,2,3,4

> 

£

trên

dưới

max

max

max

max

max

max

trên

dưới

max

-

2,5

6

18

30

 

50

80

120

150

180

 

250

315

2,5

6

18

30

50

 

80

120

150

180

250

 

315

400

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

-4

-4

-4

-5

-6

 

-7

-8

-9

-10

-11

 

-13

-15

4

4

4

5

6

 

7

8

9

10

11

 

13

15

3

3

3

4

5

 

5

6

7

8

8

 

10

11

2

2

2

2,5

3

 

3,5

4

5

5

6

 

7

8

3

3

3

4

5

 

5

6

7

8

10

 

11

13

4

4

4

4

4

 

4

5

5

5

7

 

8

10

5

5

5

5

5

 

5

6

7

8

10

 

10

13

7

7

7

7

7

 

7

8

10

11

14

 

14

18

Giống như∆Bscủa vòng trongcủa cùng một ổnhư vòng ngoài

2,5

2,5

2,5

2,5

2,5

 

3

4

5

5

7

 

7

8

CHÚ THÍCH: Các dung sai đối với đường kính ngoài D, của vai trên vòng ngoài được cho trong Bảng 24.

aCác sai lệch này chỉ áp dụng cho các loạt đường kính 0,1, 2, 3 và 4.

b Không áp dụng cho ổ có vai trên vòng ngoài.

c Chỉ áp dụng cho ổ bi có rãnh

5.1.6 Cấp chính xác 2

Xem các Bảng 9 và Bảng 10.

Bảng 9 - Vòng trong

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

∆dmp

∆dsa

Vdspa

Vdmp

Kia

Sd

Sia b

∆Bs

VBs

tất cả

thường

sửađổi

> 

£

trên

dưới

max.

max.

max.

max.

max.

trên

dưới

max.

-

0,6

25

10

18

 

30

50

80

120

150

 

180

0,6

2,5

10

18

30

 

50

80

120

150

180

 

250

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

-2,5

-2,5

-2,5

-2,5

-2,5

 

-2,5

-4

-5

-7

-7

 

-8

2,5

2,5

2,5

2,5

2,5

 

2,5

4

5

7

7

 

8

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

1,5

2

2,5

3,5

3,5

 

4

1,5

1,5

1,5

1,5

2,5

 

2,5

2,5

2,5

2,5

5

 

5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

1,5

1,5

2,5

2,5

4

 

5

1,5

1,5

1,5

1,5

2,5

 

2,5

2,5

2,5

2,5

5

 

5

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

-40

-40

-40

-80

- 120

 

- 120

-150

-200

-250

-250

 

-300

-250

-250

-250

-250

-250

 

-250

-250

-380

-380

-380

 

-500

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

1,5

1,5

2,5

2,5

4

 

5

a Các sai lệch này chỉ áp dụng cho các loạt đường kính 0,1, 2, 3 và 4.

b Chỉ áp dụng cho ổ bi có rãnh.

cÁp dụng cho vòng trong và vòng ngoài của các ổ đơn được chế tạo cho các cụm lắp cặp đôi và lắp chồng.

Bảng 10 - Vòng ngoài

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

∆Dmp

∆dsa

Vdspa

VDmp

Kea

SD b

SD1 c

Sea b, c

Sea1 c

∆Cs

∆Cs c

VCs

VC1s c

> 

£

trên

dưới

max.

max.

max.

max.

max.

max.

trên

dưới

max.

-

2,5

6

18

30

 

50

80

120

150

180

 

250

315

2,5

6

18

30

50

 

80

120

150

180

250

 

315

400

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

-2,5

-2,5

-2,5

-4

-4

 

-4

-5

-5

-7

-8

 

-8

-10

2,5

2,5

2,5

4

4

 

4

5

5

7

8

 

8

10

1,5

1,5

1,5

2

2

 

2

2,5

2,5

3,5

4

 

4

5

1,5

1,5

1,5

2,5

2,5

 

4

5

5

5

7

 

7

8

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

1,5

2,5

2,5

2,5

4

 

5

7

1,5

1,5

1,5

2,5

2,5

 

4

5

5

5

7

 

7

8

3

3

3

4

4

 

6

7

7

7

10

 

10

11

Giống như,∆Bs của vòng trong của cùng một ổ nhưvòng ngoài

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

1,5

2,5

2,5

2,5

4

 

5

7

CHÚ THÍCH: Các dung sai đối với đường kính ngoài D1 của vai trên vòng ngoài được cho trong Bảng 24.

a Chỉ áp dụng cho các ổ hở và ổ được che loạt đường kính 0,1, 2, 3 và 4.

bKhông áp dụng cho ổ có vai trên vòng ngoài.

cChỉ áp dụng cho ổ bi có rãnh.

5.2. Ổ lăn đũa côn

5.2.1. Quy định chung

Dung sai đường kính trong được nêu trong điều này áp dụng cho các lỗ trụ cơ bản. Dung sai cho các lỗ côn được cho trong 5.4.

5.2.2. Cấp chính xác bình thường (cấp 0)

Xem các Bảng 11 đến Bảng 13.

Bảng 11 - Vòng trong

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

∆dmp

Vdsp

Vdmp

Kia

> 

£

trên

dưới

max.

max.

max.

-

10

18

30

50

 

80

120

180

250

315

 

400

500

630

800

1 000

 

1 250

1 600

10

18

30

50

80

 

120

180

250

315

400

 

500

630

800

1 000

1 250

 

1 600

2 000

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

-12

-12

-12

-12

-15

 

-20

-25

-30

-35

-40

 

-45

-60

-75

-100

-125

 

-160

-200

12

12

12

12

15

 

20

25

30

35

40

 

45

60

75

100

125

 

160

200

9

9

9

9

11

 

15

19

23

26

30

 

34

40

45

55

65

 

80

100

15

15

18

20

25

 

30

35

50

60

70

 

80

90

100

115

130

 

150

170

Bảng 12 - Vòng ngoài

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

D

mm

∆Dmp

VDsp

VDmp

Kea

> 

£

trên

dưới

max.

max.

max.

-

18

30

50

80

 

120

150

180

250

315

 

400

500

630

800

1 000

1 250

1 600

2 000

18

30

50

80

120

 

150

180

250

315

400

 

500

630

800

1 000

1 250

1 600

2 000

2 500

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

0

0

0

- 12

- 12

- 14

- 16

- 18

 

-20

-25

-30

-35

-40

 

-45

-50

-75

- 100

- 125

- 160

-200

-250

12

12

14

16

18

 

20

25

30

35

40

 

45

60

80

100

130

170

210

265

9

9

11

12

14

 

15

19

23

26

30

 

34

38

55

75

90

100

110

120

18

18

20

25

35

 

40

45

50

60

70

 

80

100

120

140

160

180

200

220

CHÚ THÍCH: Các dung sai đối với đường kính ngoài D1 của vai trên vòng ngoài được cho trong Bảng 24.

Bảng 13 – Chiều rộng - Vòng trong, vòng ngoài, ổ một dãy và cụm vòng một dãy

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

∆Bs

∆Cs

∆Ts

∆T1s

∆T2s

> 

£

trên

dưới

trên

dưới

trên

dưới

trên

dưới

trên

dưới

-

10

18

30

50

 

80

120

180

250

315

 

400

500

630

800

1 000

 

1 250

1 600

10

18

30

50

80

 

120

180

250

315

400

 

500

630

800

1 000

1 250

 

1 600

2 000

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

- 120

- 120

- 120

- 120

- 150

 

-200

-250

-300

-350

-400

 

-450

-500

-750

- 1 000

- 1 250

 

- 1 600

-2 000

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

-120

- 120

- 120

- 120

- 150

 

-200

-250

-300

-350

-400

 

-450

-500

-750

- 1 000

- 1 250

 

-1 600

-2 000

+ 200

+ 200

+ 200

+ 200

+ 200

 

+ 200

+ 350

+ 350

+ 350

+ 400

 

+ 450

+ 500

+ 600

+ 750

+ 900

 

+ 1 050

+ 1 200

0

0

0

0

0

 

-200

-250

-250

-250

-400

 

-450

-500

-600

-750

- 900

 

- 1 050

-1 200

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

 

+ 100

+150

+ 150

+ 150

+ 200

 

+ 225

—

—

—

—

 

—

—

0

0

0

0

0

 

- 100

- 150

-150

- 150

-200

 

-225

—

—

—

—

 

—

—

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

 

+ 100

+ 200

+ 200

+ 200

+ 200

 

+ 225

—

—

—

—

 

—

—

0

0

0

0

0

 

- 100

-100

- 100

-100

-200

 

-225

—

—

—

—

 

—

—

5.2.3 Cấp chính xác 6X

Dung sai đường kính và độ đảo hướng kính (hướng tâm) đối với các vòng trong và vòng ngoài của cấp chính xác này cũng tương tự như các dung sai được cho trong Bảng 11 và Bảng 12 đối với cấp chính xác bình thường. Dung sai chiều rộng được cho trong Bảng 14.

Bảng 14 – Chiều rộng - Vòng trong, vòng ngoài, ổ một dây và cụm vòng một dây

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

∆Bs

∆Cs

∆Ts

∆T1s

∆T2s

> 

£

trên

dưới

trên

dưới

trên

dưới

trên

dưới

trên

dưới

—

10

18

30

50

 

80

120

180

250

315

 

400

10

18

30

50

80

 

120

180

250

315

400

 

500

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

-50

-50

-50

-50

-50

 

-50

-50

-50

-50

-50

 

-50

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

-100

-100

-100

-100

-100

 

-100

-100

-100

-100

-100

 

-100

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

 

+ 100

+ 150

+ 150

+ 200

+ 200

 

+ 200

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

+ 50

+ 50

+ 50

+ 50

+ 50

 

+ 50

+ 50

+ 50

+ 100

+ 100

 

+ 100

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

+ 50

+ 50

+ 50

+ 50

+ 50

 

+ 50

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

 

+ 100

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

5.2.5 Cấp chính xác 5

Xem các Bảng 15 đến Bảng 17.

Bảng 15 - Vòng trong

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

∆dmp

Vdsp

Vdmp

Kia

Sd

> 

£

trên

dưới

max

max

max

max

—

10

18

30

50

 

80

120

180

250

315

 

400

500

630

800

1 000

 

1 250

10

18

30

50

80

 

120

180

250

315

400

 

500

630

800

1 000

1 250

 

1 600

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

-7

-7

-8

-10

-12

 

-15

-18

-22

-25

-30

 

-35

-40

-50

-60

-75

 

-90

5

5

6

8

9

 

11

14

17

19

23

 

28

35

45

60

75

 

90

5

5

5

5

6

 

8

9

11

13

15

 

17

20

25

30

37

 

45

5

5

5

6

7

 

8

11

13

13

15

 

20

25

30

37

45

 

55

7

7

8

8

8

 

9

10

11

13

15

 

17

20

25

30

40

 

50

Bảng 16 - Vòng ngoài

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

D

mm

∆Dmp

VDsp

VDmp

Kea

SDa

SD1

> 

£

trên

dưới

max

max

max

max

—

18

30

50

80

 

120

150

180

250

315

 

400

500

630

800

1 000

 

1 250

1 600

18

30

50

80

120

 

150

180

250

315

400

 

500

630

800

1 000

1 250

 

1 600

2 000

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

-8

-8

-9

-11

-13

 

-15

-18

-20

-25

-28

 

-33

-38

-45

-60

-80

 

-100

-125

6

6

7

8

10

 

11

14

15

19

22

 

26

30

38

50

65

 

90

120

5

5

5

6

7

 

8

9

10

13

14

 

17

20

25

30

38

 

50

65

6

6

7

8

10

 

11

13

15

18

20

 

24

30

36

43

52

 

62

73

8

8

8

8

9

 

10

10

11

13

13

 

17

20

25

30

38

 

50

65

CHÚ THÍCH: Các dung sai đối với đường kính ngoài D1của vai trên vòng ngoài được cho trong Bảng 24.

a Không áp dụng cho ổ có vai trên vòng ngoài.

Bảng 17 – Chiều rộng - vòng trong, vòng ngoài, ổ một dãy và cụm vòng một dãy

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

D

mm

∆Bs

∆Cs

∆Ts

∆T1s

∆T2s

> 

£

trên

dưới

trên

dưới

trên

dưới

trên

dưới

trên

dưới

—

10

18

30

50

80

 

120

180

250

315

 

400

500

630

800

1 000

 

1 250

10

18

30

50

80

120

 

180

250

315

400

 

500

630

800

1 000

1 250

 

1 600

0

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

-200

-200

-200

-240

-300

-400

 

-500

-600

-700

-800

 

-900

-1 100

-1 600

-2 000

-2 000

 

-2 000

0

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

-200

-200

-200

-240

-300

-400

 

-500

-600

-700

-800

 

-900

-1 100

-1 600

-2 000

-2 000

 

-2 000

+ 200

+ 200

+ 200

+ 200

+ 200

+ 200

 

+ 350

+ 350

+ 350

+ 400

 

+ 450

+ 500

+ 600

+ 750

+ 750

 

+ 900

-200

-200

-200

-200

-200

-200

 

-250

-250

-250

-400

 

-450

-500

-600

-750

-750

 

-900

+ 100

+ 100

+ 100

+100

+ 100

+ 100

 

+ 150

+ 150

+ 150

+ 200

 

+ 225

—

—

—

—

 

—

-100

-100

-100

-100

-100

-100

 

-150

-150

-150

-200

 

-225

—

—

—

—

 

—

+100

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

 

+ 200

+ 200

+ 200

+ 200

 

+ 225

—

—

—

—

 

—

-100

-100

-100

-100

-100

-100

 

-100

-100

-100

-200

 

-225

—

—

—

—

 

—

5.2.5. Cấp chính xác 4

Xem các Bảng 18 đến Bảng 20.

Bảng 18 - Vòng trong

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

∆dmp

Vdsp

Vdmp

Kia

Sd

Sia

> 

£

trên

dưới

max

max

max

max

Max

—

10

18

30

50

 

80

120

180

250

10

18

30

50

80

 

120

180

250

315

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

-5

-5

-6

-8

-9

 

-10

-13

-15

-18

4

4

5

6

7

 

8

10

11

12

4

4

4

5

5

 

5

7

8

9

3

3

3

4

4

 

5

6

8

9

3

3

4

4

5

 

5

6

7

8

3

3

4

4

4

 

5

7

8

9

Bảng 19-Vòng ngoài

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

D

mm

∆Dmp

∆Ds

VDsp

VDmp

Kea

SD a

SD1

Sea a

Sea1

> 

£

trên

dưới

max

max

max

max

max

max

—

18

30

50

80

 

120

150

180

250

315

18

30

50

80

120

 

150

180

250

315

400

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

-6

-6

-7

-9

-10

 

-11

-13

-15

-18

-20

5

5

5

7

8

 

8

10

11

14

15

4

4

5

5

5

 

6

7

8

9

10

4

4

5

5

6

 

7

8

10

11

13

4

4

4

4

5

 

5

5

7

8

10

5

5

5

5

6

 

7

8

10

10

13

7

7

7

7

8

 

10

11

14

14

18

CHÚ THÍCH: Các dung sai đối với đường kính ngoài D, của vai trên vòng ngoài được cho trong Bảng 2.

a Không áp dụng cho ổ có vai trên vòng ngoài.

Bảng 20 - Chiều rộng - Vòng trong, vòng ngoài, ổ một dãy và cụm vòng một dãy

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

∆Bs

∆Cs

∆Ts

∆T1s

∆T2s

> 

£

trên

dưới

trên

dưới

trên

dưới

trôn

dưới

trên

dưới

—

10

18

30

50

 

80

120

180

250

10

18

30

50

80

 

120

180

250

315

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

-200

-200

-200

-240

-300

 

-400

-500

-600

-700

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

-200

-200

-200

-240

-300

 

-400

-500

-600

-700

+ 200

+ 200

+ 200

+ 200

+ 200

 

+ 200

+ 350

+ 350

+ 350

-200

-200

-200

-200

-200

 

-200

-250

-250

-250

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

 

+ 100

+ 150

+ 150

+ 150

-100

-100

-100

-100

-100

 

-100

-150

-150

-150

+ 100

+100

+ 100

+ 100

+ 100

 

+ 100

+ 200

+ 200

+ 200

-100

-100

-100

-100

-100

 

-100

-100

-100

-100

5.2.6 Cấp chính xác 2

Xem các Bảng 21 đến Bảng 23.

Bảng 21 - Vòng trong

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

∆dmp

∆ds

Vdsp

Vdmp

Kia

Sd

Sia

> 

£

trên

dưới

max

max

max

max

max

—

10

18

30

50

 

80

120

180

250

10

18

30

50

80

 

120

180

250

315

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

-4

-4

-4

-5

-5

 

-6

-7

-8

-8

2,5

2,5

2,5

3

4

 

5

7

7

8

1,5

1,6

1,5

2

2

 

2,5

3,5

4

5

2

2

2,5

2,5

3

 

3

4

5

6

1,5

1,5

1,5

2

2

 

2,5

3,5

5

5,5

2

2

2,5

2,5

3

 

3

4

5

6

Bảng 22 - Vòng ngoài

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

D

mm

∆Dmp

VDsp

VDmp

Kea

SDa

SD1

Seaa

Sea1

> 

£

trên

dưới

max

max

max

max

max

max

-

18

30

50

80

 

120

150

180

250

315

18

30

50

80

120

 

150

180

250

315

400

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

-5

-5

-5

-6

-6

 

-7

-7

-8

-9

-10

4

4

4

4

5

 

5

7

8

8

10

2,5

2,5

2,5

2,5

3

 

3,5

4

5

5

6

2,5

2,5

2,5

4

5

 

5

5

7

7

8

1,5

1,5

2

2,5

3

 

3,5

4

5

6

7

2,5

2,5

2,5

4

5

 

5

5

7

7

8

4

4

4

6

7

 

7

7

10

10

11

CHÚ THÍCH: Các dung sai đối với đường kính ngoài D, của vai trên vòng ngoài được cho trong Bảng 24.

a Không áp dụng cho ổ có vai trên vòng ngoài.

Bảng 23 – Chiều rộng - Vòng trong, vòng ngoài, ổ một dãy và cụm vòng một dãy

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

∆Bs

∆Cs

∆Ts

∆T1s

∆T2s

> 

£

trên

dưới

trên

dưới

trên

dưới

trên

dưới

trên

dưới

-

10

18

30

50

 

80

120

180

250

10

18

30

50

80

 

120

180

250

315

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

-200

-200

-200

-240

-300

 

-400

-500

-600

-700

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

-200

-200

-200

-240

-300

 

-400

-500

-600

-700

+ 200

+ 200

+ 200

+ 200

+ 200

 

+ 200

+ 200

+ 200

+ 200

-200

-200

-200

-200

-200

 

-200

-250

-300

-300

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

 

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

-100

-100

-100

-100

-100

 

-100

-100

-150

-150

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

 

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

-100

-100

-100

-100

-100

 

-100

-150

-150

-150

5.3 Ổ lăn đỡ, vai trên vòng ngoài

Dung sai đường kính ngoài của vai cho trong Bảng 24 áp dụng cho các ổ bi đỡ và ổ đũa côn.

Bảng 24 - Dung sai đường kính ngoài của vai

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

D1

mm

∆D1s

Vai định vị

Vai không định vị

> 

£

trên

dưới

trên

dưới

—

6

10

18

30

 

50

80

120

180

250

 

315

400

500

630

800

 

1 000

1 250

1 600

2 000

6

10

18

30

50

 

80

120

180

250

315

 

400

500

630

800

1 000

 

1 250

1 600

2 000

2 500

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

-36

-36

-43

-52

-62

 

-74

-87

-100

-115

-130

 

-140

-155

-175

-200

-230

 

-260

-310

-370

-440

+ 220

+ 220

+ 270

+ 330

+ 390

 

+ 460

+ 540

+ 630

+ 720

+ 810

 

+ 890

+ 970

+ 1 100

+1 250

+ 1 400

 

+ 1 650

+ 1 950

+ 2 300

+ 2 800

-36

-36

-43

-52

-62

 

-74

-87

-100

-115

-130

 

-140

-155

-175

-200

-230

 

-260

-310

-370

-440

5.4 Lỗ côn cơ bản, độ côn 1 :12 và 1 : 30

Xem các Hình 3 và Hình 4.

a) Đối với độ côn 1 :12

Góc côn (một nửa góc côn) là:

a = 2°23’9,4” = 2,38594° = 0,041643 rad

Đường kính tại mặt mút rộng theo lý thuyết của lỗ là:

b) Đối với độ côn 1 : 30 Góc côn (một nửa góc côn) là:

a = 0° 57’17,4” = 0,95484° = 0,016665 rad

Đường kính tại mặt mút rộng theo lý thuyết là:

Dung sai đối với lỗ côn bao gồm:

- dung sai đường kính trung bình được cho bởi các giới hạn đối với sai lệch đường kính trung bình tại mặt mút hẹp theo lý thuyết của lỗ ∆dmp;

- dung sai độ côn được cho bởi các giới hạn đối với hiệu số giữa các sai lệch đường kính trung bình tại hai mặt mút của lỗ, ∆d1mp - ∆dmp;

- dung sai đối với sai lệch đường kính Vdsp, được cho bởi giá trị lớn nhất áp dụng cho bất kỳ mặt phẳng hướng kính nào của lỗ.

Hình 3 - Lỗ côn danh nghĩa

Hình 4 - Lỗ côn với các đường kính trung bình và sai lệch của chúng

Các dung sai cho lỗ côn của ổ có cấp chính xác bình thường được cho trong các Bảng 25 và Bảng 26.

Bảng 25 - Lỗ côn số độ côn 1: 12

Các giá trị dung sai tinh bằng micromét

d

mm

∆dmp

∆d1mp - ∆dmp

Vdspa, b

> 

£

trên

dưới

trên

dưới

Max

-

10

18

30

50

 

80

120

180

250

315

 

400

500

630

800

1 000

 

1 250

10

18

30

50

80

 

120

180

250

315

400

 

500

630

800

1 000

1 250

 

1 600

+ 22

+ 27

+ 33

+ 39

+ 46

 

+ 54

+ 63

+ 72

+ 81

+ 89

 

+ 97

+110

+125

+ 140

+ 165

 

+ 195

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

+ 15

+ 18

+ 21

+ 25

+ 30

 

+ 35

+ 40

+ 46

+ 52

+ 57

 

+ 63

+ 70

+ 80

+ 90

+ 105

 

+ 125

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

9

11

13

16

19

 

22

40

46

52

57

 

63

70

-

-

-

 

-

aÁp dụng trong bất cứ mặt phẳng hướng kính đơn nhất nào của lỗ.

b Không áp dụng cho các loạt đường kính 7 và 8.

Bảng 26 - Lỗ côn có độ côn 1 : 30

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

∆dmp

∆d1mp - ∆dmp

Vdspa, b

> 

£

trên

dưới

trên

dưới

max

-

50

80

120

180

 

250

315

400

500

50

80

120

180

250

 

315

400

500

630

+15

+ 15

+ 20

+ 25

+ 30

 

+ 35

+ 40

+ 45

+ 50

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

+ 30

+ 30

+ 35

+ 40

+ 46

 

+ 52

+ 57

+ 63

+ 70

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

19

19

22

40

46

 

52

57

63

70

aÁp dụng trong bất cứ mặt phẳng hướng kính đơn nhất nào của lỗ

b Không áp dụng cho các loạt đường kính 7 và 8.

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] TCVN 2244 : 1999 (ISO 286-1 : 1988), Hệ thống dung sai và lắp ghép ISO - Cơ sở của dung sai, sai lệch và lắp ghép.

[2] TCVN 2245 : 1999 (ISO 286-2 : 1988), Hệ thống dung sai và lắp ghép - Các bảng cấp dung sai tiêu chuẩn và các sai lệch giới hạn đối với lỗ và trục.

[3] ISO 1132-2 : 2001, Rolling bearings - Tolerances - Part 2: Measuring and gauging principles and methods (Ổ lăn - Dung sai – Phần 2: Các nguyên tắc và phương pháp đo và kiểm).

Từ khóa:
TCVN8035:2009Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8035:2009Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8035:2009Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8035:2009 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8035:2009 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN8035:2009 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN8035:2009
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2009
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN8035:2009
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2009
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan