Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN7968:2008

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7968:2008 (CODEX STAN 212: 1999) về đường

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN7968:2008
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2008
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2008Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẤN QUỐC GIA

TCVN 7968:2008

ĐƯỜNG

sugars

Lời nói đầu

TCVN 7968:2008 thay thế TCVN 6959:2001;

TCVN 7968:2008 hoàn toàn tương đương với CODEX STAN 212: 1999, và Sửa đổi 1-2001;

TCVN 7968:2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F18 Đường, sản phẩm đường và mật ong biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

TCVN 7968:2008

ĐƯỜNG

sugars

1. Phạm vi áp dụng và mô tả

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại đường dùng được sử dụng mà không cần chế biến tiếp theo, bao gồm các loại đường được bán trực tiếp cho người tiêu  dùng và đường được sử dụng như là thành phần trong thực phẩm. Việc mô tả từng loại đường được đề cập dưới đây:

Tên sản phẩm

Mô tả

Đường trắng (white sugar)

 

Tinh thể đường sacaroza được tinh sạch và kết tinh có độ pol không nhỏ hơn 99,7 oZ

Đường trắng đồn điền hoặc đường trắng nghiền (hoặc tên tương đương khác) [Plantation or mill white sugar (or any other  equivalent name accepted in the country of origin in which ít is sold)]

Tinh thể đường sacaroza được tinh sạch và kết tinh có độ pol nhỏ hơn 99,5 oZ

Đường bột (đường bụi) [Powdered sugar (icing sugar)]

Đường trắng được nghiền rất nhỏ, có bổ sung hoặc không bổ sung chất chống đông vón.

Đường trắng mịn (Soft white sugar

 

Đường còn ẩm được nghiền nhỏ, tinh sạch, có màu trắng, có hàm lượng sacaroza và đường khử (đường chuyển hoá) không nhỏ hơn 97,0 % khối lượng.

Đường nâu mịn (Soft brown sugar)

 

Đường còn ẩm được nghiền nhỏ, tinh sạch, màu nâu sáng đến màu nâu sẫm có hàm lượng sacaroza cùng với đường khử (đường chuyển hoá) không nhỏ hơn 88,0 % khối lượng.

Dextroza khan (Dextrose anhydrous)

 

D-glucoza được tinh sạch và kết tinh không có nước kết tinh, có hàm lượng D-glucoza không nhỏ hơn 99,5% tính theo khối lượng chất khô và tổng hàm lượng chất rắn không nhỏ hơn 98,0% khối lượng.

Dextroza ngậm một phân tử nước (Dextrose  monohydrate)

 

D-glucoza được tinh sạch và kết tinh chứa một phân tử nước kết tinh có hàm lượng D-glucoza không nhỏ hơn 99,5% khối lượng chất khô và tổng hàm lượng chất rắn không nhỏ hơn 90,0% khối lượng.

Dextroza bột (dextroza bụi) [Powdered dextrose (icing dextrose)]

Dextroza khan hoặc dextroza ngậm một phân tử nước hoặc hỗn hợp của chúng được nghiền rất nhỏ, có bổ sung hoặc không bổ sung chất chống đông vón.

Xirô glucoza (glucose syrup)

Dung dịch dạng lỏng của sacarit thu được từ tinh bột và/hoặc inulin đã tinh sạch và cô đặc. Xirô glucoza có hàm lượng đương lượng dextroza không nhỏ hơn 20% khối lượng (tính theo D-glucoza chất khô) và tổng hàm lượng chất rắn không nhỏ hơn 70,0% khối lượng.

Xirô glucoza khô (dried glucose syrup) ,

Xirô glucoza đã loại bỏ một phần nước để có được tổng hàm lượng chất rắn không nhỏ hơn 93 % khối lượng.

Lactoza (Lactose)

 

Thành phần tự nhiên của sữa thường thu được từ whey có hàm lượng lactoza khan không nhỏ hơn 99,0% khối lượng chất khô. Thành phần này có thể ở dạng khan hoặc chứa một phân tử nước dạng tinh thể hoặc hỗn hợp của cả hai dạng này

Fructoza [fructose (laevulose)]

D-fructoza đã tinh sạch và kết tinh có hàm lượng fructoza không nhỏ hơn 98,0% khối lượng và hàm lượng glucoza không lớn hơn 0,5% khối lượng.

Đường mía thô (raw cane sugar)

Sacaroza được kết tinh từ nước mía đã làm sạch một phần nhưng chưa hoàn toàn đạt yêu cầu để ly tâm hoặc sấy và được đặc trưng bởi các tinh thể sacaroza còn phủ một lớp mật.

2. Phụ gia thực phẩm

Chỉ có thể sử dụng các phụ gia thực phẩm được liệt kê dưới đây. Các mức phải đạt được các đặc tính kỹ thuật như sau đây, khi có thể.

2.1 Lưu huỳnh dioxit

Mức tối đa cho phép đối với lưu huỳnh dioxit trong thành phẩm như sau:

Đường

Mức tối đa cho phép (mg/kg)

Đường trắng

15

Đường bột

15

Dextroza khan

15

Dextroza ngậm một phân tử nước

15

Dextroza bột

15

Fructoza

15

Đường trắng mịn

20

Đường nâu mịn

20

Xirô glucoza

20

Xirô glucoza khô

20

Xirô glucoza khô được dùng để sản xuất bánh kẹo có đường

150

Xirô glucoza được dùng để sản xuất bánh kẹo có đường

400

Lactoza

Không

Đường trắng đồn điền hoặc đường trắng nghiền

70

Đường thô mía

20

2.2 Chất chống đông vón

Các chất chống đông vón sau đây được phép sử dụng trong đường bột và dextroza bột với mức tối đa 1,5 % khối lượng đơn lẻ hoặc kết hợp, với điều kiện là không có mặt của tinh bột.

Canxi phosphat, hoá trị 3

ma giê cacbonat 

Silic dioxit, không kết tinh (silica gel đã khử nước)

Canxi silicat

Ma giê trisilicat

Natri aluminosilicat

Canxi aluminosilicat

Đường bột và dextroza bột có thể có hàm lượng tinh bột lên đến 5% nếu không sử dụng chất chống đông vón.

3. Chất nhiễm bẩn

3.1 Kim loại nặng

3.1.1 Đường mía thô

Đường mía thô không được chứa kim loại nặng với các lượng có thể gây nguy hại đến sức khoẻ con người.

3.1.2 Các loại đường khác

Các sản phẩm là đối tượng của tiêu chuẩn này phải tuân thủ các mức tối đa về dư lượng kim loại nặng do cơ quan có thẩm quyền qui định.

3.2 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

Các sản phẩm là đối tượng của tiêu chuẩn này phải tuân thủ các mức tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật do cơ quan có thẩm quyền qui định.

4. Vệ sinh

4.1 Sản phẩm là đối tượng của tiêu chuẩn này cần được chế biến và xử lý theo các điều khoản thích hợp của TCVN 5603:2008 (CAC/RCP 1-1969, Rev.4 - 2003) Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm và các Quy phạm thực hành vệ sinh và Quy phạm thực hành khác có liên quan.

Sản phẩm cần phải tuân thủ mọi tiêu chí về vi sinh vật được qui định trong CAC/GL 21-1997 Nguyên tắc thiết lập và áp dụng tiêu chí đối với vi sinh vật trong thực phẩm (Principles for the Establishment and Application of Microbiological Criteria for Foods).

5. Ghi nhãn

Ngoài việc ghi nhãn theo TCVN 7087:2008 (CODEX STAN 1-2005) Ghi nhãn thực phăm bao gói sẵn, cần có các quy định sau đây:

5.1 Tên sản phẩm

Tất cả sản phẩm là đối tượng của tiêu chuẩn này phải phù hợp với mô tả trong Điều 1 của tiêu chuẩn này.

Ngoài ra, các điều khoản cụ thể sau đây áp dụng cho dextroza bột (dextroza bụi) – tên phải được kèm theo một cách thích hợp, dextroza khan hoặc dextroza ngậm một phần tử nước hoặc cả hai.

Khi xirô glucoza chứa fructoza trên 5% thì phải mô tả để phản ánh được điều này.

5.2 Danh mục các thành phần

Sự có mặt của tinh bột và hàm lượng tối đa phải được công bố trên nhãn hoặc trên bao bì của đường bột hoặc dextroza bột.

6. Phương pháp phân tích và lấy mẫu

Xem các phương pháp phân tích và lấy mẫu trong tập 13 của Codex.


 

PHỤ LỤC A

(tham khảo)

CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG BỔ SUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH

A.1 Thành phân bổ sung và các chỉ tiêu chất lượng

Thành phân bổ sung và các chỉ tiêu chất lượng đối với các loại đường được nêu trong Bảng A.1.

A.2 Phương pháp phân tích và lấy mẫu

Xem các phương pháp phân tích và lấy mẫu trong tập 13 của CODEX.

Bảng A.1- Thành phần bổ sung và các chỉ tiêu chất lượng

Thành phần và các chỉ tiêu chất lượng

Đường trắng

PMWS

Đường nâu mịn

Đường trắng mịn

Đường bột (đường bụi)

Dextroza (khan)

Dextroxa (ngậm một phân tử nước)

Dextroza bột

Xirô glucoza

Xirô glucoza khô

Fructoza

Lactoza

Tro sulfat (% khối lượng)

N/A

N/A

≤3,5

N/A

N/A

≤0,25, tính theo chất khô

≤ 0,25, tính theo chất khô

≤ 0,25, tính theo chất khô

≤ 1,0, tính theo chất khô

≤ 1,0, tính theo chất khô

N/A

≤ 1,3, tính theo chất khô

Độ tro dẫn điện (% khối lượng

≤ 0,04

≤ 0,1

N/A

≤ 0,2

≤ 0,04

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

≤0,1

N/A

Hàm lượng đường chuyển hoá (% khối lượng

≤0,04

≤0,1

≤12,0

0,3-12,0

≤0,04

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

Hàm lượng Sacaroza và đường khử (% khối lượng tính theo sacaroza

N/A

N/A

 ≥88,0

 ≥97,0

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

Hao hụt khi sấy (% khối lượng)

≤ 0,1a

≤0,1a

≤ 4,5

≤ 3,0

≤0,1a

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

≤0,5

 ≤ 6,0

Hàm lượng tinh bột (% khối lượng)

N/A

N/A

N/A

N/A

≤5,0

N/A

N/A

≤5,0

N/A

N/A

N/A

N/A

Độ màu (Đơn vị ICUMSA)

≤60

≤150

N/A

≤60

≤60

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

≤30

N/A

pH (đối với 10% khối lượng)

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

4,5 đến 7,0

4,5 đến 7,0

N/A: Không áp dụng.

PMWS: đường mía hoặc đường trắng nghiền.

a không áp dụng cho đường trắng dạng cục hoặc đường phèn dạng tinh thể (korizato tinh thể) hoặc đường phèn ((korizato), hoặc đường bột (đường bụi) có bổ sung tinh bột.

 

Từ khóa:
TCVN7968:2008Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7968:2008Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7968:2008Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7968:2008 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7968:2008 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN7968:2008 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN7968:2008
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2008
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN7968:2008
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2008
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan