Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN7754:2007

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7754:2007 về ván dăm

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN7754:2007
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2007
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2007 Tình trạng: Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 7754 : 2007

VÁN DĂM

Particleboards

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định yêu cầu kỹ thuật đối với các loại ván dăm không phủ mặt sử dụng chất kết dính hữu cơ.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).

TCVN 7751:2007 Ván dăm – Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại.

TCVN 7756-2:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 2: Xác định kích thước, độ vuông góc và độ thẳng cạnh.

TCVN 7756-3:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ ẩm.

TCVN 7756-4:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 4: Xác định khối lượng thể tích.

TCVN 7756-5:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nước.

TCVN 7756-6:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 6: Xác định mô đun đàn hồi khi uốn tĩnh và độ bền uốn tĩnh.

TCVN 7756-7:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ bền kéo vuông góc với mặt ván.

TCVN 7756-8:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 8: Xác định độ bền ẩm.

TCVN 7756-10:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 10: Xác định độ bền bề mặt.

TCVN 7756-12:2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 12: Xác định hàm lượng formadehyt.

3. Ký hiệu

Ký hiệu các loại ván dăm theo điều kiện sử dụng qui định trong TCVN 7751:2007.

4. Yêu cầu kỹ thuật

4.1. Yêu cầu kỹ thuật chung

Yêu cầu kỹ thuật chung của tất cả các loại ván dăm được trình bày trong Bảng 1.

4.2. Yêu cầu riêng cho từng loại

4.2.1. Yêu cầu riêng đối với ván dăm thông dụng sử dụng ở điều kiện khô (P1), theo Bảng 2.

4.2.2. Yêu cầu riêng đối với ván dăm sử dụng làm nội thất ở điều kiện khô (P2), theo Bảng 3.

4.2.3. Yêu cầu riêng đối với ván dăm không chịu tải sử dụng ở điều kiện ẩm (P3), theo Bảng 4.

4.2.4. Yêu cầu riêng đối với ván dăm chịu tải sử dụng ở điều kiện khô (P4), theo Bảng 5.

4.2.5. Yêu cầu riêng đối với ván dăm chịu tải sử dụng ở điều kiện ẩm (P5), theo Bảng 6.

4.2.6. Yêu cầu riêng đối với ván dăm chịu tải lớn sử dụng ở điều kiện khô (P6), theo Bảng 7.

4.2.7. Yêu cầu riêng đối với ván dăm chịu tải lớn sử dụng ở điều kiện ẩm (P7), theo Bảng 8.

Bảng 1 – Yêu cầu kỹ thuật chung đối với tất cả các loại ván dăm

Tên chỉ tiêu

Mức

1. Sai lệch kích thước so với kích thước danh nghĩaa), mm:

- Chiều dày của sản phẩm đã đánh nhẵn:

 

+ Trong cùng 1 tấm

± 0,3

+ Giữa các tấm

± 0,3

- Chiều dày của sản phẩm chưa đánh nhẵn:

 

+ Trong cùng 1 tấm

Từ - 0,3 đến + 1,7

+ Giữa các tấm

Từ - 0,3 đến + 1,7

- Chiều dài và chiều rộng

± 5

2. Sai lệch độ thẳng của cạnha), mm/m, không lớn hơn

1,5

3. Sai lệch độ vuông góca), mm/m, không lớn hơn

2

4. Độ ẩma), %

Từ 5 đến 13

5. Sai lệch khối lượng thể tích so với giá trị trung bình trong cùng 1 tấma), %

± 10

6. Hàm lượng Formaldehytb):

- Loại E1

 

+ Hàm lượng theo phương pháp chiết, mg/100 g ván dăm sấy khô kiệt, không lớn hơn

8

+ Hàm lượng theo lượng phát tán vào không khí, mg/m3 không khí, không lớn hơn

0,124

- Loại E2

 

+ Hàm lượng theo phương pháp chiết, mg/100 g ván dăm sấy khô kiệt

Lớn hơn 8 đến 30

+ Hàm lượng theo lượng phát tán vào không khí, mg/m3 không khí, lớn hơn

0,124

a) Các giá trị này được đặc trưng bởi độ ẩm trong vật liệu tương ứng với độ ẩm tương đối của không khí là 65 % và nhiệt độ (27 ± 2) oC.

b) Hàm lượng formaldehyt theo phương pháp chiết áp dụng cho ván dăm có độ ẩm (w) là 6,5%. Trong trường hợp ván có độ ẩm khác (nhưng vẫn nằm trong khoảng từ 3 % £ w £ 10 %) hàm lượng formaldehyt theo phương pháp chiết sẽ được nhân với hệ số F với cách tính giá trị F như sau:

F = - 0,133 w + 1,86

Bảng 2 – Các chỉ tiêu cơ lý của ván dăm thông dụng sử dụng ở điều kiện khô (P1)

Tên chỉ tiêu

Mức theo chiều dày

mm

Từ 3 đến 6

Lớn hơn 6 đến 13

Lớn hơn 13 đến 20

Lớn hơn 20 đến 25

Lớn hơn 25 đến 32

Lớn hơn 32 đến 40

Lớn hơn 40

1. Độ bền uốn tĩnh, Mpa, không nhỏ hơn

14,0

12,5

11,5

10,0

8,5

7,0

5,5

2. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa, không nhỏ hơn

0,31

0,28

0,24

0,20

0,17

0,14

0,14

Bảng 3 – Các chỉ tiêu cơ lý của ván dăm sử dụng làm nội thất ở điều kiện khô (P2)

Tên chỉ tiêu

Mức theo chiều dày

mm

Từ 3 đến 4

Lớn hơn 4 đến 6

Lớn hơn 6 đến 13

Lớn hơn 13 đến 20

Lớn hơn 20 đến 25

Lớn hơn 25 đến 32

Lớn hơn 32 đến 40

Lớn hơn 40

1. Độ bền uốn tĩnh, Mpa, không nhỏ hơn

13,0

14,0

13,0

13,0

11,5

10,0

8,5

7,0

2. Môđun đàn hồi khi uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

1 800

1 950

1 800

1 600

1 500

1 350

1 200

1 050

3. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa, không nhỏ hơn

0,45

0,45

0,40

0,35

0,30

0,25

0,20

0,20

4. Độ bền bề mặt, MPa, không nhỏ hơn

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

Bảng 4 – Các chỉ tiêu cơ lý của ván dăm không chịu tải sử dụng ở điều kiện ẩm (P3)

Tên chỉ tiêu

Mức theo chiều dày

mm

Từ 3 đến 4

Lớn hơn 4 đến 6

Lớn hơn 6 đến 13

Lớn hơn 13 đến 20

Lớn hơn 20 đến 25

Lớn hơn 25 đến 32

Lớn hơn 32 đến 40

Lớn hơn 40

1. Độ bền uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

13,0

14,0

15,0

14,0

12,0

11,0

9,0

7,5

2. Môđun đàn hồi khi uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

1 800

1 950

2 050

1 950

1 850

1 700

1 550

1 350

3. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa, không nhỏ hơn

0,50

0,50

0,45

0,45

0,40

0,35

0,30

0,25

4. Độ trương nở chiều dày sau 24h, %, không lớn hơn

17

16

14

14

13

13

12

12

5. Độ bền ẩma)

- Phương pháp chu kỳ nhiệt ẩm:

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau chu kỳ nhiệt ẩm, MPa, không nhỏ hơn

 

0,18

0,18

0,15

0,13

0,12

0,10

0,09

0,08

+ Độ trương nở chiều dày sau chu kỳ nhiệt ẩm, % không lớn hơn

15

14

14

13

12

12

11

11

- Phương pháp ngâm trong nước sôi:

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau khi ngâm trong nước sôi, MPa, không nhỏ hơn

0,09

0,09

0,09

0,08

0,07

0,07

0,06

0,06

a) Tùy thuộc vào loại chất kết dính cho ván dăm trong quá trình sản xuất mà có thể lựa chọn một trong hai phương pháp trên (phương pháp chu kỳ nhiệt ẩm hoặc phương pháp ngâm trong nước sôi) để xác định độ bền ẩm của ván.

Bảng 5 – Các chỉ tiêu cơ lý của ván dăm chịu tải sử dụng ở điều kiện khô (P4)

Tên chỉ tiêu

Mức theo chiều dày

mm

Từ 3 đến 4

Lớn hơn 4 đến 6

Lớn hơn 6 đến 13

Lớn hơn 13 đến 20

Lớn hơn 20 đến 25

Lớn hơn 25 đến 32

Lớn hơn 32 đến 40

Lớn hơn 40

1. Độ bền uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

15

16

16

15

13

11

9

7

2. Môđun đàn hồi khi uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

1 950

2 200

2 300

2 300

2 050

1 850

1 500

1 200

3. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa, không nhỏ hơn

0,45

0,45

0,40

0,35

0,30

0,25

0,20

0,20

4. Độ trương nở chiều dày sau 24 h, %, không lớn hơn

23

19

16

15

15

15

14

14

Bảng 6 – Các chỉ tiêu cơ lý của ván dăm chịu tải sử dụng ở điều kiện ẩm (P5)

Tên chỉ tiêu

Mức theo chiều dày

mm

Từ 3 đến 4

Lớn hơn 4 đến 6

Lớn hơn 6 đến 13

Lớn hơn 13 đến 20

Lớn hơn 20 đến 25

Lớn hơn 25 đến 32

Lớn hơn 32 đến 40

Lớn hơn 40

1. Độ bền uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

20

19

18

16

14

12

10

9

2. Môđun đàn hồi khi uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

2 550

2 550

 2 550

2 400

2 150

1 900

1 700

1 550

3. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa, không nhỏ hơn

0,50

0,50

0,45

0,45

0,40

0,35

0,30

0,25

4. Độ trương nở chiều dày sau 24 h, %, không lớn hơn

13

12

11

10

10

10

9

9

5. Độ bền ẩma)

- Phương pháp chu kỳ nhiệt ẩm:

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau chu kỳ nhiệt ẩm, MPa, không nhỏ hơn

 

0,30

0,30

0,25

0,22

0,20

0,17

0,15

0,12

+ Độ trương nở chiều dày sau chu kỳ nhiệt ẩm, %, không lớn hơn

12

12

12

12

11

10

9

9

- Phương pháp ngâm trong nước sôi:

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau khi ngâm trong nước sôi, MPa, không nhỏ hơn

0,15

0,15

0,15

0,14

0,12

0,11

0,10

0,09

a) Tùy thuộc vào loại chất kết dính cho ván dăm trong quá trình sản xuất mà có thể lựa chọn một trong hai phương pháp trên (phương pháp chu kỳ nhiệt ẩm hoặc phương pháp ngâm trong nước sôi) để xác định độ bền ẩm của ván.

Bảng 7 – Các chỉ tiêu cơ lý của ván dăm chịu tải lớn sử dụng ở điều kiện khô (P6)

Tên chỉ tiêu

Mức theo chiều dày

mm

Lớn hơn 6 đến 13

Lớn hơn 13 đến 20

Lớn hơn 20 đến 25

Lớn hơn 25 đến 32

Lớn hơn 32 đến 40

Lớn hơn 40

1. Độ bền uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

20

18

16

15

14

12

2. Môđun đàn hồi khi uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

3 150

3 000

2 550

2 400

2 200

2 050

3. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa, không nhỏ hơn

0,60

0,50

0,40

0,35

0,30

0,25

4. Độ trương nở chiều dày sau 24 h, %, không lớn hơn

15

14

14

14

13

13

Bảng 8 – Các chỉ tiêu cơ lý của ván dăm chịu tải lớn sử dụng ở điều kiện ẩm (P7)

Tên chỉ tiêu

Mức theo chiều dày

(mm)

Lớn hơn 6 đến 13

Lớn hơn 13 đến 20

Lớn hơn 20 đến 25

Lớn hơn 25 đến 32

Lớn hơn 32 đến 40

Lớn hơn 40

1. Độ bền uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

22,0

20,0

18,5

17,0

16,0

15,0

2. Môđun đàn hồi khi uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

3 350

3 100

2 900

2 800

2 600

2 400

3. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa, không nhỏ hơn

0,75

0,70

0,65

0,60

0,55

0,50

4. Độ trương nở chiều dày sau 24 h, %, không nhỏ hơn

9

8

8

8

7

7

5. Độ bền ẩm a)

- Phương pháp chu kỳ nhiệt ẩm:

+ Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau chu kỳ nhiệt ẩm, MPa, không nhỏ hơn

+ Độ trương nở chiều dày sau chu kỳ nhiệt ẩm, %, không lớn hơn

- Phương pháp ngâm trong nước sôi:

+ Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau khi ngân trong nước sôi, MPa, không nhỏ hơn

 

 

 

 

 

 

 

0,41

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

0,36

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

 

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

0,33

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

0,28

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

 

 

0,17

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

 

 

0,15

a) Tùy thuộc vào loại chất kết dính cho ván dăm trong quá trình sản xuất mà có thể lựa chọn một trong hai phương pháp trên (phương pháp chu kỳ nhiệt ẩm hoặc phương pháp ngâm trong nước sôi) để xác định độ bền ẩm của ván.

5. Phương pháp thử

5.1. Xác định sai lệch kích thước, độ thẳng cạnh và độ vuông góc

Theo TCVN 7756-2:2007.

5.2. Xác định độ ẩm

Theo TCVN 7756-3:2007.

5.3 Xác định khối lượng thể tích

Theo TCVN 7756-4:2007.

5.4. Xác định hàm lượng formaldehyt

Theo TCVN 7756-12:2007.

5.5. Xác định độ bền uốn tĩnh và môđun đàn hồi khi uốn tĩnh

Theo TCVN 7756-6:2007.

5.6. Xác định độ bền kéo vuông góc với mặt ván

Theo TCVN 7756-7:2007.

5.7. Xác định độ bền bề mặt

Theo TCVN 7756-10:2007.

5.8. Xác định độ trương nở chiều dày sau 24 h

Theo TCVN 7756-5:2007.

5.9. Xác định độ bền ẩm

Theo TCVN 7756-8:2007.

6. Ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

6.1. Ghi nhãn

Mỗi tấm ván dăm hoặc kiện hàng phải có nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất bằng cách in trực tiếp hoặc dán nhãn với các thông tin tối thiểu sau:

- Tên nhà sản xuất, nhãn thương mại;

- Loại ván dăm, ví dụ: P5;

- Chiều dày danh nghĩa khi sản xuất;

- Loại hàm lượng formaldehyt;

- Số lô và ngày tháng sản xuất.

- Viện dẫn tiêu chuẩn này;

- Hướng dẫn sử dụng và bảo quản.

6.2. Bảo quản

Ván dăm phải được bảo quản ở nơi khô ráo.

Kho chứa ván phải đảm bảo sạch, có tường bao và mái che chắc chắn, có lối ra vào xuất nhập dễ dàng.

Ván phải được xếp cách tường ít nhất 20 cm, cách mặt đất ít nhất 30 cm.

6.3. Vận chuyển

Ván dăm được vận chuyển bằng mọi phương tiện, đảm bảo tránh ướt. Không được chở ván chung với các loại hóa chất khác có ảnh hưởng đến chất lượng của ván.

Từ khóa:
TCVN7754:2007 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7754:2007 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7754:2007 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7754:2007 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7754:2007 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7754:2007 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN7754:2007
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2007
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN7754:2007
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2007
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan