Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN7753:2007

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7753:2007 về ván sợi - Ván MDF

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN7753:2007
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2007
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2007Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 7753 : 2007

VÁN SỢI – VÁN MDF

Fibreboards – Dry process boards MDF

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định yêu cầu kỹ thuật đối với ván sợi sản xuất theo phương pháp khô (ván MDF, định nghĩa theo TCVN 7750 : 2007), không phủ mặt, chịu tải và không chịu tải, sử dụng trong điều kiện khô và ẩm.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).

TCVN 7750 : 2007 Ván sợi – Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại.

TCVN 7756-2 : 2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 2: Xác định kích thước, độ vuông góc và độ thẳng cạnh.

TCVN 7756-3 : 2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ ẩm.

TCVN 7756-4 : 2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 4: Xác định khối lượng thể tích.

TCVN 7756-5 : 2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nước.

TCVN 7756-6 : 2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 6: Xác định mô đun đàn hồi khi uốn tĩnh và độ bền uốn tĩnh.

TCVN 7756-7 : 2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ bền kéo vuông góc với mặt ván.

TCVN 7756-8 : 2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 8: Xác định độ bền ẩm.

TCVN 7756-11 : 2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 11: Xác định lực bám giữ đinh vít.

TCVN 7756-12 : 2007 Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 12: Xác định hàm lượng formadehyt.

3. Cấp chịu tải

Theo bảng 1

Bảng 1 – Cấp chịu tải của ván MDF

Cấp chịu tải

Thời gian

Ví dụ

Vĩnh cửu

Trên 10 năm

Tải trọng bản thân

Dài

Từ 6 tháng đến 10 năm

Tải trọng khi lưu giữ

Trung bình

Từ 1 tuần đến 6 tháng

Tải trọng bắt buộc

Ngắn

Ít hơn 1 tuần

Tải trọng gió

Tức thời

-

Tải trọng bất ngờ

4. Ký hiệu qui ước

MDF.D – Ván MDF thông dụng sử dụng trong điều kiện khô.

MDF.H – Ván MDF thông dụng sử dụng trong điều kiện ẩm

MDF.LA – Ván MDF chịu tải sử dụng trong điều kiện khô.

MDF.KLS – Ván MDF chịu tải sử dụng trong điều kiện ẩm.

5. Yêu cầu kỹ thuật

5.1. Yêu cầu kỹ thuật chung

Yêu cầu kỹ thuật chung đối với tất cảc các loại ván MDF theo Bảng 2

5.2. Yêu cầu kỹ thuật riêng đối với từng loại ván sợi

5.2.1. Yêu cầu đối với ván MDF.D được qui định trong Bảng 3.

5.2.2. Yêu cầu đối với ván MDF.H được qui định trong Bảng 4.

5.2.3. Yêu cầu đối với ván MDF.LA được qui định trong Bảng 5.

5.2.4. Yêu cầu đối với ván MDF.HLS được qui định trong Bảng 6.

Bảng 2 – Yêu cầu kỹ thuật chung đối với ván MDF

Tên chỉ tiêu

Mức

1. Sai lệch so với kích thước danh nghĩa:

 

- Chiều dày, mm :

 

+ Đối với chiều dày từ 1,8 mm đến 19 mm

± 0,2

+ Đối với chiều dày lớn hơn 19 mm

± 0,3

- Chiều dài, chiều rộng, mm/m

± 2, nhưng không vượt quá ± 5 mm

- Độ vuông góc, mm/m, không lớn hơn

2

- Độ thẳng của cạnh, mm/m, không lớn hơn

1,5

2. Sai lệch khối lượng thể tích so với giá trị trung bình trong cùng một tấm, %

± 7

3. Độ ẩm, %

Từ 8 đến 12

4. Lực bám giữ đính vít(1), N, không nhỏ hơn

 

- Trên bề mặt

950

- Trên mặt cạnh

650

5. Hàm lượng formaldehyt(2) theo phương pháp chiết (Perforator)

Loại E1: ≤ 9 mg/100g

Loại E2: ≤ 30 mg/100g

CHÚ THÍCH:

1) Chỉ qui định đối với ván sợi có chiều dày lớn hơn 15 mm.

2) Loại E1: Hàm lượng formaldehyt trong ván MDF tính cho khoảng thời gian lớn nhất giữa hai lần thử nghiệm là 24 giờ đối với quá trình sản xuất.

Loại E2: Hàm lượng formaldehyt trong ván MDF tính cho khoảng thời gian lớn nhất giữa hai lần thử nghiệm là một tuần đối với quá trình sản xuất.

 


Bảng 3 – Các chỉ tiêu cơ lý đối với ván MDF.D

Tên chỉ tiêu

Mức, theo chiều dày mm

Từ 1,8 đến 2,5

Lớn hơn 2,5 đến 4

Lớn hơn 4 đến 6

Lớn hơn 6 đến 9

Lớn hơn 9 đến 12

Lớn hơn 12 đến 19

Lớn hơn 19 đến 30

Lớn hơn 30 đến 45

Lớn hơn 45

1. Độ trương nở chiều dày sau 24 giờ ngâm trong nước, %, không lớn hơn

45

35

30

17

15

12

10

8

6

2. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa, không nhỏ hơn

0,65

0,65

0,65

0,65

0,60

0,55

0,55

0,50

0,50

3. Độ bền uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

23

23

23

23

22

20

18

17

15

4. Môđun đàn hồi uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

-

-

2 700

2 700

2 500

2 200

2 100

1 900

1 700

Bảng 4 – Các chỉ tiêu cơ lý đối với ván MDF.H

Tên chỉ tiêu

Mức, theo chiều dày mm

Từ 1,8 đến 2,5

Lớn hơn 2,5 đến 4

Lớn hơn 4 đến 6

Lớn hơn 6 đến 9

Lớn hơn 9 đến 12

Lớn hơn 12 đến 19

Lớn hơn 19 đến 30

Lớn hơn 30 đến 45

Lớn hơn 45

1. Độ trương nở chiều dày sau 24 giờ ngâm trong nước, %, không lớn hơn

35

30

18

12

10

8

7

7

6

2. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa, không nhỏ hơn

0,70

0,70

0,70

0,80

0,80

0,75

0,75

0,70

0,60

3. Độ bền uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

27

27

27

27

26

24

22

17

15

4. Môđun đàn hồi uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

2700

2700

2700

2700

2500

2400

2300

2200

2000

5. Độ bền ẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lựa chọn 1a)

Độ trương nở chiều dày sau khi thử chu kỳ nhiệt ẩm, %, không lớn hơn.

50

40

25

19

16

15

15

15

15

Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau khi thử chu kỳ nhiệt ẩm, MPa, không nhỏ hơn.

0,35

0,35

0,35

0,30

0,25

0,20

0,15

0,10

0,10

Lựa chọn 2b)

Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau khi thử sôi, MPa, không nhỏ hơn.

0,20

0,20

0,20

0,15

0,15

0,12

0,12

0,10

0,10

a) Áp dụng cho tất cả các chủng loại ván MDF.

b) Chỉ áp dụng cho ván MDF trên cơ sở chất kết dính là phenolic và các loại khác tương đương.

Bảng 5 – Các chỉ tiêu cơ lý đối với ván MDF.LA

Tên chỉ tiêu

Mức, theo chiều dày mm

Từ 1,8 đến 2,5

Lớn hơn 2,5 đến 4

Lớn hơn 4 đến 6

Lớn hơn 6 đến 9

Lớn hơn 9 đến 12

Lớn hơn 12 đến 19

Lớn hơn 19 đến 30

Lớn hơn 30 đến 45

Lớn hơn 45

1. Độ trương nở chiều dày sau 24 giờ ngâm trong nước, %, không lớn hơn

45

35

30

17

15

12

10

8

6

2. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa, không nhỏ hơn

0,70

0,70

0,70

0,70

0,65

0,60

0,60

0,55

0,50

3. Độ bền uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

29

29

29

29

27

25

23

21

19

4. Môđun đàn hồi uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

3 000

3 000

3 000

3 000

2 800

2 500

2 300

2 100

1 900

Bảng 6 – Các chỉ tiêu cơ lý đối với ván MDF.HLS

Tên chỉ tiêu

Mức, theo chiều dày mm

Từ 1,8 đến 2,5

Lớn hơn 2,5 đến 4

Lớn hơn 4 đến 6

Lớn hơn 6 đến 9

Lớn hơn 9 đến 12

Lớn hơn 12 đến 19

Lớn hơn 19 đến 30

Lớn hơn 30 đến 45

Lớn hơn 45

1. Độ trương nở chiều dày sau 24 giờ ngâm trong nước, %, không lớn hơn

35

30

18

12

10

8

7

7

6

2. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván, MPa, không nhỏ hơn

0,70

0,70

0,70

0,80

0,80

0,75

0,75

0,70

0,60

3. Độ bền uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

34

34

34

34

32

30

28

21

19

4. Môđun đàn hồi uốn tĩnh, MPa, không nhỏ hơn

3 000

3 000

3 000

3 000

2 800

2 700

2 600

2 400

2 200

5. Độ bền ẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lựa chọn 1a)

Độ trương nở chiều dày sau khi thử chu kỳ nhiệt ẩm, %, không lớn hơn.

50

40

25

19

16

15

15

15

15

Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau khi thử chu kỳ nhiệt ẩm, MPa, không nhỏ hơn.

0,35

0,35

0,35

0,30

0,25

0,20

0,15

0,10

0,10

Lựa chọn 2b)

Độ bền kéo vuông góc với mặt ván sau khi thử sôi, MPa, không nhỏ hơn.

0,20

0,20

0,20

0,15

0,15

0,12

0,12

0,10

0,10

a) Áp dụng cho tất cả các chủng loại ván MDF.

b) Chỉ áp dụng cho ván MDF trên cơ sở chất kết dính là phenolic và các loại khác tương đương.

- Chủng loại ván MDF.HLS sử dụng cho cấp chịu tải ngắn hoặc tức thời.

 


6. Phương pháp thử

6.1. Sai lệch so với kích thước danh nghĩa

Xác định theo TCVN 7756-2 : 2007.

6.2. Sai lệch khối lượng thể tích so với giá trị trung bình trong cùng một tấm

Xác định theo TCVN 7756-4 : 2007.

6.3. Độ ẩm

Xác định theo TCVN 7756-3: 2007.

6.4. Lực bám giữ đinh vít

Xác định theo TCVN 7756-11 : 2007.

6.5. Hàm lượng formaldehyt

Xác định theo TCVN 7756-12 : 2007.

6.6. Độ trương nở chiều dày sau 24h ngâm trong nước

Xác định theo TCVN 7756-5: 2007.

6.7. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván

Xác định theo TCVN 7756-7: 2007.

6.7. Độ bền uốn tĩnh và môđun đàn hồi uốn tĩnh

Xác định theo TCVN 7756-6: 2007.

6.9. Độ bền ẩm

Xác định theo TCVN 7756-8: 2007.

7. Ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

7.1. Ghi nhãn

Mỗi tấm ván MDF hoặc cả kiện sản phẩm phải có nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất bằng cách in trực tiếp hoặc dán nhãn với các thông tin tối thiểu sau:

a) Tên nhà sản xuất, nhãn thương mại và chứng chỉ xuất xưởng;

b) Số hiệu tiêu chuẩn, chủng loại ván (MDF.D, MDF.H, MDF.LA hoặc MDF.HLS);

c) Chiều dày;

d) Hàm lượng formaldehyt;

e) Số lô sản xuất hoặc tháng và năm sản xuất.

7.2. Bảo quản

Ván MDF phải được bảo quản ở nơi khô ráo.

Kho chứa ván MDF phải đảm bảo sạch, có tường bao và mái che chắc chắn, có lối ra vào xuất nhập dễ dàng.

Ván MDF phải được xếp cách tường ít nhất 20 cm, cách mặt đất ít nhất 30 cm.

7.3. Vận chuyển

Ván MDF được vận chuyển bằng mọi phương tiện, đảm bảo tránh ướt. Không được chở ván MDF chung với các loại hóa chất khác có ảnh hưởng đến chất lượng của ván.

Từ khóa:
TCVN7753:2007Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7753:2007Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7753:2007Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7753:2007 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7753:2007 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN7753:2007 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN7753:2007
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2007
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN7753:2007
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2007
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan