Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN7751:2007

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7751:2007 về ván dăm - Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN7751:2007
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2007
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2007 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 7751 : 2007

VÁN DĂM – THUẬT NGỮ, ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI

Particleboards – Terminology, definition and classification

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định thuật ngữ, định nghĩa và phân loại ván dăm sử dụng chất kết dính hữu cơ.

2. Thuật ngữ và định nghĩa

Các thuật ngữ sử dụng trong tiêu chuẩn này được định nghĩa như sau:

2.1. Nguyên liệu sản xuất

2.1.1. Dăm (particle)

Những phần tử nhỏ có hình dạng khác nhau được tách ra từ gỗ hoặc thực vật có xenlulô khác.

2.1.2. Dăm mảnh (flakes)

Dăm phẳng, mỏng, thông thường có độ dày đồng đều trong khoảng 0,2 mm ÷ 0,4 mm, chiều dài từ 25 mm ÷ 100 mm, chiều rộng khoảng 25 mm.

2.1.3. Dăm vuông (chips)

Dăm có chiều dày và chiều rộng qui ước gần xấp xỉ nhau, chiều dài trong khoảng 12 mm ÷ 25 mm.

2.1.4. Dăm bào (shavings)

Dạng dăm mỏng được tạo ra do quá trình gia công phay, bào gỗ.

2.1.5. Mùn cưa (sawdust)

Phoi sinh ra trong quá trình gia công cưa, xẻ gỗ.

2.1.6. Dăm dẹt (wafers)

Dăm có chiều dày nhỏ hơn chiều rộng qui ước.

2.1.7. Dăm dải (strands)

Dăm mảnh hoặc bó sợi có chiều dài trên 30 mm.

2.1.8. Keo (glue/adhesive)

Chất dùng để kết dính các dăm lại với nhau.

2.1.9. Phụ gia (additive)

Những chất cho thêm vào để cải thiện chất lượng ván dăm (chậm cháy, chịu mục, chịu mốc, chịu ẩm….).

2.2. Sản phẩm ván dăm

2.2.1. Ván dăm (wood particleboards/particleboards)

Ván được hình thành bằng cách trộn dăm với keo và phụ gia rồi ép dưới điều kiện áp suất và/hoặc nhiệt độ.

2.2.2. Ván dăm phẳng (flat particleboards)

Ván dăm có bề mặt phẳng.

2.2.3. Ván dăm có bề mặt định hình (particleboards with profiled surface)

Ván dăm được tạo hình lồi hoặc lõm trên bề mặt.

2.2.4. Ván dăm có cạnh định hình (particleboards with profiled edge)

Ván dăm được tạo hình có đường gờ ở cạnh.

2.2.5. Ván dăm một lớp (single layer particleboards)

Ván dăm sử dụng loại dăm có cùng kích thước.

2.2.6. Ván dăm ba lớp (three-layer particleboards)

Ván dăm có hai lớp mặt và một lớp giữa, trong đó kích thước dăm lớp mặt khác kích thước dăm lớp giữa.

2.2.7. Ván dăm nhiều lớp (multi-layer particleboards)

Ván dăm có các lớp trong và hai lớp mặt bố trí đối xứng qua lớp giữa và phân biệt với nhau bằng kích thước dăm.

2.2.8. Ván dăm tiệm biến (graduated particleboards)

Ván dăm có kích thước dăm thay đổi từ nhỏ đến lớn theo chiều hướng tâm hoặc ngược lại.

2.2.9. Ván dăm định hướng (oriented particleboards)

Ván dăm sử dụng dăm sắp xếp theo hướng qui định.

2.2.10. Ván dăm rỗng (particleboards with tubular holes)

Ván dăm có các lỗ rỗng hình ống xuyên suốt, song song với bề mặt tấm.

2.2.11. Ván dăm thông dụng (general purpose particleboards)

Ván dăm sử dụng cho các mục đích thông thường.

2.2.12. Ván dăm chuyên dụng (special purpose particleboards)

Ván dăm sử dụng theo yêu cầu riêng.

2.2.13. Ván dăm chịu tải (load bearing particleboards)

Ván dăm chịu được tải trọng nhất định.

2.2.14. Ván dăm chịu tải lớn (heavy duty load bearing particleboards)

Ván dăm chịu được tải trọng lớn.

2.2.15. Ván dăm chậm cháy (fire retardant particleboards)

Ván dăm có sử dụng phụ gia để hạn chế khả năng cháy.

2.2.16. Ván dăm chịu ẩm (moisture resistance particleboards)

Ván dăm có sử dụng phụ gia để hạn chế khả năng thâm nhập của hơi ẩm.

2.2.17. Ván dăm chịu sâu nấm (biological attack resistance particleboards)

Ván dăm có sử dụng phụ gia để hạn chế hoặc chống lại sâu nấm.

2.2.18. Ván dăm cách âm (sound absorbing particleboards)

Ván dăm có khả năng hấp thụ âm.

2.2.19. Ván dăm không đánh nhẵn (unsanded particleboards)

Ván dăm phẳng không được đánh nhẵn bề mặt.

2.2.20. Ván dăm được đánh nhẵn (sanded particleboards)

Ván dăm phẳng được đánh nhẵn bề mặt.

2.2.21. Ván dăm phủ mặt (overlaid particle boards)

Ván dăm có phủ lớp trang trí.

2.3. Điều kiện sử dụng

2.3.1. Điều kiện khô (dry condition)

Điều kiện được đặc trưng bởi độ ẩm trong vật liệu tương ứng với nhiệt độ ở 20 oC và độ ẩm tương đối của không khí vượt quá 65% chỉ vài tuần trong một năm.

2.3.2. Điều kiện ẩm (moisture condition)

Điều kiện được đặc trưng bởi độ ẩm trong vật liệu tương ứng với nhiệt độ ở 20 oC và độ ẩm tương đối của không khí vượt quá 85 % chỉ vài tuần trong một năm.

3. Phân loại

3.1. Theo công nghệ sản xuất ván dăm

- Ván dăm theo công nghệ ép phẳng;

- Ván dăm theo công nghệ ép trống;

- Ván dăm theo công nghệ đùn:

+ Ván dăm đặc;

+ Ván dăm rỗng;

3.2. Theo trạng thái bề mặt ván dăm

- Ván dăm không đánh nhẵn;

- Ván dăm được đánh nhẵn;

- Ván dăm phủ mặt bằng chất phủ lỏng;

- Ván dăm phủ mặt bằng các vật liệu khác (ván mỏng, giấy trang trí, tấm bản mỏng trang trí…).

3.3. Theo hình dạng ván dăm

- Ván dăm phẳng;

- Ván dăm có bề mặt định hình;

- Ván dăm có cạnh định hình;

3.4. Theo kích thước và hình dạng của dăm

- Ván dăm vuông;

- Ván dăm dẹt;

- Ván với các loại dăm khác.

3.5. Theo cấu trúc ván dăm

- Ván dăm một lớp;

- Ván dăm nhiều lớp;

- Ván dăm tiệm biến;

- Ván dăm rỗng;

- Ván dăm định hướng.

3.6. Theo mục đích và điều kiện sử dụng

- Ván dăm thông dụng;

- Ván dăm sử dụng trong nhà ở điều kiện khô;

- Ván dăm chịu tải sử dụng trong xây dựng:

+ Ở điều kiện khô;

+ Ở điều kiện ẩm;

- Ván dăm chuyên dụng:

+ Ván dăm chịu tải lớn;

+ Ván dăm chống sâu nấm;

+ Ván dăm chậm cháy;

+ Ván dăm tiêu âm;

+ Các loại ván dăm khác.

4. Ký hiệu

P1 – Ván dăm thông thường sử dụng ở điều kiện khô.

P2 – Ván dăm sử dụng trong nhà ở điều kiện khô.

P3 – Ván dăm không chịu tải sử dụng ở điều kiện ẩm.

P4 – Ván dăm chịu tải sử dụng ở điều kiện khô.

P5 – Ván dăm chịu tải sử dụng ở điều kiện ẩm.

P6 – Ván dăm chịu tải lớn sử dụng ở điều kiện khô.

P7 – Ván dăm chịu tải lớn sử dụng ở điều kiện ẩm.

Từ khóa:
TCVN7751:2007 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7751:2007 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7751:2007 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7751:2007 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7751:2007 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7751:2007 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN7751:2007
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2007
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN7751:2007
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2007
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan