Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN7750:2007

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7750:2007 về ván sợi - Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN7750:2007
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2007
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2007 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 7750 : 2007

VÁN SỢI – THUẬT NGỮ, ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI

Fibreboards – Terminology, definition and classification

Lời nói đầu

TCVN 7750 : 2007 được xây dựng trên cơ sở EN 316 Woodfibreboards – Definition, classification and symbols.

TCVN 7751 : 2007 được xây dựng trên cơ sở EN 309 Wood particleboards – Definition and classification.

TCVN 7752 : 2007 được xây dựng trên cơ sở ISO 2047 Plywood – Vocabulary.

TCVN 7753 : 2007 được xây dựng trên cơ sở EN 622-5 Fibreboards – Specifications – Part 5: Requirements for dry process boards (MDF).

TCVN 7754 : 2007 được xây dựng trên cơ sở EN 312 Particleboards – Specification.

TCVN 7755 : 2007 được xây dựng trên cơ sở ISO 12465 Plywood – Specifications; ISO 2426 Plywood – Classification by surface appearance; ISO 1954 Plywood - Tolerances on dimension; ISO 12466 Plywood - Bonding quality.

TCVN 7750 : 2007 ÷ TCVN 7755 : 2007 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 89/SC1 Ván gỗ nhân tạo hoàn thiện trên cơ sở dự thảo đề nghị của Viện Vật liệu xây dựng – Bộ Xây dựng, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

VÁN SỢI – THUẬT NGỮ, ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI

Fibreboards – Terminology, definition and classification

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định thuật ngữ, định nghĩa và phân loại ván sợi sản xuất từ nguyên liệu có nguồn gốc từ gỗ hoặc thực vật có xenlulô.

2. Thuật ngữ và định nghĩa

Các thuật ngữ sử dụng trong tiêu chuẩn này được định nghĩa như sau:

2.1. Ván sợi (fibreboards)

Vật liệu dạng tấm từ các sợi ligno xenlulô, có hoặc không có keo, phụ gia và được ép dưới điều kiện áp suất và/hoặc nhiệt độ xác định.

2.2. Ván sợi ướt (wet process fibreboards)

Ván sợi được sản xuất thep phương pháp ướt, từ sợi có độ ẩm lớn hơn 20%.

2.3. Ván sợi cứng – HB (hard boards/high density boards)

Ván sợi được sản xuất theo phương pháp ướt có khối lượng thể tích cao.

2.4. Ván sợi cứng trung bình – MB (medium boards)

Ván sợi được sản xuất theo phương pháp ướt, có khối lượng thể tích trung bình (còn được gọi là ván sợi bán cứng).

2.5. Ván sợi cứng trung bình cao – MBH (high density medium boards)

Ván sợi được sản xuất theo phương pháp ướt, có khối lượng thể tích trung bình cao (còn được gọi là ván sợi bán cứng cao).

2.6. Ván sợi cứng trung bình thấp – MBL (low density medium boards)

Ván sợi được sản xuất theo phương pháp ướt, có khối lượng thể tích trung bình thấp (còn được gọi là ván sợi bán cứng thấp).

2.7. Ván sợi mềm – SB (soft boards)

Ván sợi được sản xuất theo phương pháp ướt có khối lượng thể tích thấp.

2.8. Ván sợi khô – Ván MDF (dry process fibreboards - MDF)

Ván sợi được sản xuất theo phương pháp khô từ sợi có độ ẩm nhỏ hơn 20%, có sử dụng keo kết dính.

2.9. Ván MDF nặng (high density MDF)

Ván MDF có khối lượng thể tích cao (HDF).

2.10. Ván MDF nhẹ (light MDF)

Ván MDF có khối lượng thể tích trung bình hoặc lớn hơn trung bình.

2.11. Ván MDF siêu nhẹ (ultra light MDF)

Ván MDF có khối lượng thể tích trung bình thấp.

2.12. Ván sợi chậm cháy (fire retardant fibreboards)

Ván sợi có khả năng chậm cháy.

2.13. Ván sợi chống ẩm (moisture resistance fireboards)

Ván sợi có khả năng chịu ẩm.

2.14. Ván sợi chống sâu nấm (biological attack resistance fibreboards)

Ván sợi có khả năng chịu sâu nấm.

2.15. Ván sợi không đánh nhẵn (unsanded fibreboards)

Ván sợi có bề mặt không được đánh nhẵn.

2.16. Ván sợi đánh nhẵn (sanded fibreboards)

Ván sợi có bề mặt được đánh nhẵn.

2.17. Ván sợi phủ bề mặt (decorative coated fibreboards)

Ván sợi có phủ một lớp mỏng trang trí lên bề mặt.

2.18. Ván sợi định hình (moulded fibreboards)

Ván sợi có bề mặt lồi hoặc lõm.

2.19. Ván sợi phẳng (flat fibreboards)

Ván sợi có bề mặt phẳng.

2.20. Mặt ván sợi (face of fibreboards)

Mặt phẳng lớn nhất của tấm ván sợi.

2.21. Mặt phải (righ side fibreboards)

Mặt ván sợi có độ nhẵn bề mặt cao.

2.22. Mặt trái (filet side fibreboards)

Mặt ván sợi có độ nhẵn thấp hơn hoặc dấu vết của quá trình công nghệ.

2.23. Điều kiện sử dụng

2.23.1. Điều kiện khô (dry condition)

Điều kiện được đặc trưng bởi độ ẩm trong vật liệu tương ứng với nhiệt độ ở 20 oC và độ ẩm tương đối của không khí vượt quá 65 % chỉ vài tuần trong một năm.

2.23.2. Điều kiện ẩm (moisture condition)

Điều kiện được đặc trưng bởi độ ẩm trong vật liệu tương ứng với nhiệt độ ở 20 oC và độ ẩm tương đối của không khí vượt quá 85 % chỉ vài tuần trong một năm.

3. Phân loại

3.1. Theo công nghệ sản xuất

Ván sợi được phân loại theo Bảng 1.

Bảng 1 – Phân loại ván sợi

Đơn vị tính bằng: kg/m3

Công nghệ sản xuất

Ván sợi

Ván sợi ướt

Ván sợi cứng-HB ≥ 900

Ván sợi cứng trung bình-MB
400 ≤  < 900

Ván sợi mềm-SB
230 ≤  < 400

Ván sợi cứng trung bình cao-MBH
560 ≤  < 900

Ván sợi cứng trung bình thấp-MBL
400 < <560

Ván sợi khô-MDF

Ván MDF nặng ≥ 800

Ván MDF nhẹ 550 < < 800

Ván MDF siêu nhẹ
≤ 550

3.2. Theo mục đích sử dụng

3.2.1. Ván sợi thông dụng

a) Ván sợi sử dụng trong nhà;

b) Ván sợi sử dụng ngoài trời.

3.2.2. Ván sợi chuyên dụng

a) Ván sợi chịu tải lớn trong thời gian dài;

b) Ván sợi chịu tải lớn trong thời gian ngắn hoặc tức thời;

c) Ván sợi chậm cháy;

d) Ván sợi chống sâu nấm;

e) Ván sợi chống ẩm

3.3. Theo trạng thái bề mặt

a) Ván sợi nhẵn.

b) Ván sợi không nhẵn.

c) Ván sợi định hình.

d) Ván sợi có trang trí trên bề mặt.

3.4. Theo điều kiện sử dụng

a) Ván sợi sử dụng trong điều kiện khô;

b) Ván sợi sử dụng trong điều kiện ẩm.

4. Ký hiệu qui ước

4.1 Ký hiệu biểu thị các loại ván sợi:

- Ván sợi cứng:

HB

- Ván sợi mềm:

SB

- Ván sợi khô:

MDF

4.2. Ký hiệu biểu thị mục đích và môi trường sử dụng của ván sợi:

- Ván sợi thông dụng:

Không dùng ký hiệu

- Ván sợi chuyên dụng:

L

+ Ván sợi chịu tải:

1

+ Ván sợi chịu tải nặng:

2

+ Ván sợi chịu tải lâu dài:

A

+ Ván sợi chịu tải ngắn hạn hoặc tức thời:

S

- Ván sợi sử dụng trong điều kiện khô:

Không dùng ký hiệu

- Ván sợi sử dụng trong điều kiện ẩm:

H

- Ván sợi sử dụng ngoài trời:

E

4.3. Tổ hợp các ký hiệu

Ký hiệu qui ước đối với ván sợi kết hợp nhiều tính năng được trình bày theo thứ tự:

Loại ván; điều kiện sử dụng; mục đích sử dụng; chịu tải lâu dài hay chịu tải tức thời; chịu tải hoặc chịu tải nặng.

VÍ DỤ:

a) HB HLA2: Ván sợi cứng, sử dụng trong điều kiện ẩm, loại chuyên dụng, chịu tải lâu dài.

b) MDF HLS: Ván sợi khô-MDF, sử dụng trong điều kiện ẩm, loại chuyên dụng, chịu tải tức thời.

Từ khóa:
TCVN7750:2007 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7750:2007 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7750:2007 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7750:2007 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7750:2007 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7750:2007 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN7750:2007
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2007
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN7750:2007
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2007
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan