Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN7315:2003

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7315:2003 về Hệ thống cỡ số giày - Phương pháp đo kích thước chân do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN7315:2003
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 26/12/2003
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 26/12/2003 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 7315:2003

HỆ THỐNG CỠ SỐ GIÀY – PHƯƠNG PHÁP ĐO KÍCH THƯỚC CHÂN

Shoe sizing system – Method of foot measuring

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định phương pháp đo kích thước chân người (không phân biệt lứa tuổi và giới tính) phục vụ cho việc xây dựng hệ thống cỡ số giày. Tiêu chuẩn này cũng có thể áp dụng để thiết kế giày.

2. Thuật ngữ, định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và khái niệm sau:

2.1. Giày (shoes): được hiểu là tất cả các loại giày, ủng, dép, săng đan và các loại giày khác.

2.2. Kích thước chân người (size of the foot): những số đo được xác định bằng cách đo các khoảng cách trên chân người qua các dấu hiệu nhân trắc hoặc mốc đo.

2.3. Mốc đo (measuring datum): dấu hiệu nhân trắc trên khớp xương hoặc bắp cơ.

3. Qui định chung

3.1. Việc đo chân người được tiến hành khi người được đo ở tư thế đứng và tư thế ngồi.

3.2. Khi đo ở tư thế đứng, người được đo phải đứng tự nhiên (xem hình B.1, phụ lục B).

3.3. Khi đo ở tư thế ngồi, người được đo phải ngồi trên ghế, ống chân vuông góc với mặt phẳng đặt bàn chân (xem hình B.2, phụ lục B).

3.4. Người được đo phải mang tất thích hợp với từng kiểu giày.

3.5. Phải đo kích thước của cả hai bàn chân.

3.6. Khi đo kích thước vòng, phải đặt thước dây đúng mốc đo, không kéo dãn thước và chu vi vòng đo phải tạo thành mặt phẳng ngang song song với mặt đất.

Mốc đo được xác định bằng cách sờ nắn khớp xương và bắp cơ (xem hình C.1, C.2, phụ lục C).

3.7. Khi đo các kích thước ngang phải đặt hai đầu thước kẹp vào đúng hai mốc đo.

3.8. Hệ đơn vị quốc tế (SI) là hệ duy nhất được dùng để đo kích thước chân.

Milimét là đơn vị của số đo chiều dài, chiều rộng và chu vi bàn chân.

4. Phương pháp do

4.1. Dụng cụ đo (xem hình A.1, A.2, A.3, A.4, phụ lục A)

- thước đo nhân trắc Martin;

- thước dây vải có tráng nhựa;

- thước kẹp;

- thước đo độ.

Các loại thước phải có độ chính xác đến milimét.

4.2. Phương pháp đo chân được tiến hành theo qui định trong bảng 1 và theo chỉ dẫn trên các hình vẽ tương ứng.

Bảng 1 – Phương pháp đo

Tên kích thước đo

Mốc đo và phương pháp đo

1. Vòng khớp bàn ngón chân

Đo chiều dài vòng chu vi của bàn chân. Đo bằng thước dây mềm quấn vòng quanh chỗ rộng nhất của bàn chân qua hai điểm khớp bàn ngón chân thứ nhất và thứ năm.

Người được đo ngồi tự nhiên, bàn chân đặt trên mặt phẳng vuông góc với cẳng chân.

2. Vòng mu bàn chân

Đo tại điểm giữa của chiều dài bàn chân đi qua điểm cao nhất của mu bàn chân. Thước dây được đặt tại điểm giữa của vòm dọc bàn chân.

Người được đo ngồi tự nhiên, bàn chân đặt trên mặt phẳng vuông góc với cẳng chân.

3. Vòng gót chân (hay còn gọi la vòng xỏ chân)

Đo tại điểm nhô ra nhất của gót và đi qua mắt cá lên trụ xương ống chân. Đặt thước dây qua điểm giữa của vòng tròn gót lên đến khuỷu cổ chân (nếp gấp cổ chân) ở khớp xương sên.

Người được đo ngồi tự nhiên, bàn chân đặt trên mặt phẳng vuông góc với cẳng chân.

4. Vòng cổ chân

Đo vòng quanh cổ chân tại vị trí nhỏ nhất phía trên mắt cá. Thước đặt vuông góc với trục chân. Người được do đứng thẳng trên mặt đất phẳng.

5. Vòng bắp chân

Đo xung quanh bắp chân tại vị trí nhỏ nhất. Vòng thước vuông góc với trục chân.

Người được đo ngồi tự nhiên, bàn chân đặt trên mặt phẳng vuông góc với cẳng chân.

6. Vòng dưới gối

Đo xung quanh cẳng chân tại vị trí nhỏ nhất dưới đầu gối. Vòng thước vuông góc với trục chân. Người được đo đứng thẳng trên mặt đất phẳng.

7. Chiều dài bàn chân

Đo khoảng cách ngang giữa hai mặt vuông góc tiếp xúc với đầu ngón chân dài nhất và điểm lồi ra nhất của gót chân.

Người được đo đứng thẳng để trọng lượng phân bố đều lên hai chân.

8. Chiều rộng bàn chân

Đo khoảng cách nằm ngang giữa đường thẳng đứng tiếp xúc với khớp bàn ngón bàn chân thứ nhất và thứ năm.

Người được đo ngồi tự nhiên, bàn chân đặt trên mặt phẳng vuông góc với cẳng chân.

9. Chiều rộng gót chân

Đo khoảng cách rộng nhất của gót chân (vị trí tương ứng với hai mắt cá chân).

Người được đo ngồi tự nhiên, bàn chân đặt trên mặt phẳng vuông góc với cẳng chân.

10. Độ dày của ngón cái

Đo khoảng cách từ mặt phẳng đặt bàn chân đến điểm cao nhất của ngón cái.

Người được đo ngồi tự nhiên, bàn chân đặt trên mặt phẳng vuông góc với cẳng chân.

11. Chiều cao mắt cá trong

Đo khoảng cách từ mặt phẳng đặt bàn chân đến đỉnh mắt cá trong.

Người được đo ngồi tự nhiên, bàn chân đặt trên mặt phẳng vuông góc với cẳng chân.

12. Chiều cao bàn chân

Đo khoảng cách tự mặt phẳng đặt bàn chân đến ngấn cổ chân, phần trên của xương sên.

Người được đo ngồi tự nhiên, bàn chân đặt trên mặt phẳng vuông góc với cẳng chân.

13. Chiều cao bắp chân

Đo khoảng cách từ mặt phẳng đặt bàn chân đến vị trí đo vòng bắp chân. Thước đặt ở phía mang trong bàn chân.

Người được đo ngồi tự nhiên, bàn chân đặt trên mặt phẳng vuông góc với cẳng chân.

14. Chiều cao cẳng chân

Đo khoảng cách từ vị trí đo vòng dưới gối đến mặt đất nơi đặt bàn chân. Thước đặt phía mang trong bàn chân.

Người được đo ngồi tự nhiên, bàn chân đặt trên mặt phẳng vuông góc với cẳng chân.

15. Góc ngón cái a1

Đo góc tạo ra bởi đường mang trong bàn chân và đường biên ngoài ngón cái.

16. Góc ngón út a2

Đo góc tạo ra bởi đường mang ngoài bàn chân và đường biên ngoài ngón út.

 

PHỤ LỤC A

(qui định)

DỤNG CỤ ĐO

Hình A.1 – Thước đo nhân trắc Martin

Hình A.2 – Thước dây vải có tráng nhựa

Hình A.3 – Thước kẹp

Hình A.4 – Thước đo độ

 

PHỤ LỤC B

(qui định)

TƯ THẾ ĐO

Hình B.1 – Tư thế đứng để đo

Hình B.2 – Tư thế ngồi để đo

 

PHỤ LỤC C

(qui định)

CÁC MỐC ĐO

Hình C.1 – Các mốc đo vòng chu vi

Chỉ dẫn

D1 - Vòng khớp bàn ngón chân

D2 - Vòng mu bàn chân

D3 - Vòng góc chân

Chỉ dẫn

L1 - Chiều dài bàn chân

L2 - Chiều rộng bàn chân

L3 - Chiều rộng gót chân

L4 - Độ dày của ngón cái

L5 - Chiều cao mắt cá trong

L6 - Chiều cao bàn chân

L7 - Chiều cao bắp chân

L8 - Chiều cao cẳng chân

a1 - Góc ngón cái (ngón 1)

a2 - Góc ngón út (ngón 5)

D4 - Vòng cổ chân

D5 - Vòng bắp chân

D6 - Vòng dưới gối

Hình C.2 - Các mốc đo chiều dài, chiều rộng, chiều cao, chu vi, bề rộng và góc

 

Từ khóa:
TCVN7315:2003 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7315:2003 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7315:2003 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7315:2003 của Bộ Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7315:2003 của Bộ Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7315:2003 của Bộ Khoa học và Công nghệ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN7315:2003
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 26/12/2003
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN7315:2003
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 26/12/2003
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan