Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN6883:2001

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6883:2001 về Gạch gốm ốp lát - Gạch granit - Yêu cầu kỹ thuật

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN6883:2001
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2001
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2001 Tình trạng: Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 6883 : 2001

GẠCH GỐM ỐP LÁT – GẠCH GRANIT – YÊU CẦU KỸ THUẬT

Ceramic tiles – Granite - Specification

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này được áp dụng cho gạch gốm được tạo hình bằng phương pháp ép bán khô, phủ men hoặc không phủ men, có độ hút nước không lớn hơn 0,5 % (gạch granit), dùng để ốp tường hoặc lát nền các công trình xây dựng.

2. Tiêu chuẩn trích dẫn

TCVN 6414 : 1998  Gạch gốm ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6415 : 1998  Gạch gốm ốp lát – Phương pháp thử

TCVN 6885 : 2001  Gạch gốm ốp lát – Xác định độ chịu mài mòn sâu cho gạch không phủ men.

3. Hình dạng và kích thước cơ bản

3.1. Hình dạng

Gạch granit có dạng tấm mỏng, chủ yếu là hình vuông, hình chữ nhật. Bề mặt sản phẩm có trang trí, gợn sóng, được phủ men, để nhám, mài bóng, v.v… Hình dạng sản phẩm được mô tả ở hình 1.

a, b: Chiều dài các cạnh bên.

d: chiều dày

Hình 1 – Mô tả hình dạng

3.2. Kích thước cơ bản

Kích thước cơ bản của sản phẩm được quy định trong bảng 1.

Bảng 1 – Kích thước cơ bản

Tính bằng milimet

Kích thước danh nghĩa

(a x b)

Hình vuông

Hình chữ nhật

 

100 x 100

150 x 150

200 x 200

250 x 250

300 x 300

400 x 400

500 x 500

600 x 600

–

150 x 75

200 x 100

200 x 150

250 x 150

300 x 150

300 x 200

600 x 300

900 x 600

Chiều dày danh nghĩa (d)

Chú thích – Các sản phẩm có kích thước không theo bảng 1 vẫn phải đảm bảo sai lệch kích thước cho phép theo bảng 2.

4. Yêu cầu kỹ thuật

4.1. Sai lệch cho phép về kích thước, hình dạng và chất lượng bề mặt phải phù hợp với qui định ở bảng 2.

4.2. Những chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản của sản phẩm gồm: độ hút nước, độ bền uốn, độ cứng vạch bề mặt. độ chịu mài mòn, hệ số giãn nở nhiệt dài, độ bền nhiệt, độ bền rạn men, độ bền hóa phải phù hợp với qui định ở bảng 3.

5. Phương pháp thử

5.1. Lấy mẫu

Mẫu được lấy ngẫu nhiên từ lô sản phẩm. Lô là số lượng gạch cùng loại, cùng kích thước, cùng màu sắc với tổng diện tích bề mặt tương ứng không lớn hơn 3 000 m2.

5.2. Số lượng mẫu cần lấy và các phương pháp xác định các chỉ tiêu kỹ thuật của gạch theo TCVN 6415 : 1998. Riêng chỉ tiêu độ mài mòn của gạch granit không phủ men (hoặc mài bóng) được xác định theo TCVN 6885 : 2001.

Bảng 2 – Mức sai lệch giới hạn về kích thước, hình dạng và chất lượng bề mặt

Tên chỉ tiêu

Diện tích bề mặt của sản phẩm, S, cm2

S ≤ 90

90 < S ≤ 190

190 < S ≤ 410

S > 410

Sai lệch kích thước, hình dạng:

1. Kích thước cạnh bên (a, b):

a) Sai lệch kích thước trung bình của mỗi viên mẫu so với kích thước danh nghĩa tương ứng, %, không lớn hơn

b) Sai lệch kích thước trung bình của mỗi viên mẫu so với kích thước trung bình của 10 viên mẫu, %, không lớn hơn

 

 

 

± 1,20

 

± 0,75

 

 

 

± 1,00

 

± 0,50

 

 

 

± 0,75

 

± 0,50

 

 

 

±0,60

 

± 0,50

2. Chiều dày (d):

Sai lệch chiều dày trung bình của mỗi viên mẫu so với chiều dày danh nghĩa, %, không lớn hơn

 

± 10

 

± 10

 

± 5

 

± 5

3. Độ thẳng cạnh1):

Sai lệch lớn nhất của độ thẳng cạnh so với kích thước làm việc tương ứng, %, không lớn hơn

 

± 0,75

 

± 0,50

 

± 0,50

 

± 0,50

4. Độ vuông góc1):

Sai lệch lớn nhất của độ vuông góc so với kích thước làm việc tương ứng, %, không lớn hơn

 

± 1,0

 

± 0,6

 

± 0,6

 

± 0,6

5. Độ phẳng bề mặt1):

Tính ở 3 vị trí:

a) Độ cong trung tâm: sai lệch lớn nhất ở vị trí trung tâm so với chiều dài đường chéo, %, không lớn hơn

b) Độ cong mép: sai lệch lớn nhất ở vị trí giữa cạnh mép so với kích thước cạnh đó, %, không lớn hơn

c) Độ vênh góc: sai lệch lớn nhất ở vị trí góc so với chiều dài đường chéo, %, không lớn hơn

 

 

 

± 1,0

 

± 1,0

 

± 1,0

 

 

 

± 0,5

 

± 0,5

 

± 0,5

 

 

 

± 0,5

 

± 0,5

 

± 0,5

 

 

 

± 0,5

 

± 0,5

 

± 0,5

Chất lượng bề mặt:

Được tính bằng phần diện tích bề mặt quan sát không có khuyết tật trong thấy, %, không nhỏ hơn

95

1) Không áp dụng với sản phẩm có dạng cạnh uốn, góc không vuông, bề mặt không phẳng.

Bảng 3 – Các chỉ tiêu cơ, lý, hóa

Tên chỉ tiêu

Mức

1. Độ hút nước, %, không lớn hơn

- trung bình

- của từng mẫu

 

0,5

0,6

2. Độ bền uốn, N/mm2, không nhỏ hơn

- trung bình

- của từng mẫu

 

35

32

3. Độ cứng vạch bề mặt, tính theo thang Mohs

- loại không phủ men, không nhỏ hơn

- loại có phủ men, lớn hơn

 

7

5

4. Độ chịu mài mòn

- loại không phủ men, mm3, không lớn hơn

- loại có phủ men

 

175

–

5. Hệ số dãn nở nhiệt dài (từ nhiệt độ phòng thí nghiệm đến 100 0C), tính bằng

10-6.K-1, không lớn hơn

9

6. Độ bền nhiệt, tính theo số chu kỳ chịu được thay đổi nhiệt độ từ nhiệt độ phòng thí nghiệm đến 105 0C, lần, không nhỏ hơn

10

7. Độ bền rạn men1), tính theo sự xuất hiện vết rạn sau quá trình thử

Không rạn

8. Độ bền hóa học:

- Đối với những hóa chất thông thường và hóa chất làm sạch bể bơi, phân loại theo AA, A, B, C, D, không thấp hơn

- Đối với dung dịch axit clohydric 3%, axit citric 100 g/l và kiềm kali hydroxit 30 g/l, phân loại theo AA, A, B, C, D, không lớn hơn

 

B

 

D

1) Trường hợp bề mặt men được trang trí bằng lớp men rạn thì không quy định độ rạn men

6. Ghi nhãn, bao gói, bảo quản và vận chuyển

6.1. Ghi nhãn

Mặt sau của viên gạch có nhãn đã đăng ký của cơ sở sản xuất.

Nhãn hiệu thương mại của sản phẩm được ghi trên bao gói gồm tên và địa chỉ nơi sản xuất, tên, chủng loại sản phẩm, khối lượng, số viên, cách sử dụng, ngày tháng năm sản xuất, các chỉ tiêu mức chất lượng theo tiêu chuẩn này.

6.2. Bao gói

Gạch granit được bao gói bằng vật liệu mềm xốp. Trên bao bì phải ghi rõ số viên hoặc số mét vuông tương ứng, khối lượng và các kích thước cần thiết.

6.3. Bảo quản

Gạch granit được bảo quản trong kho có mái che, xếp từng lô theo chủng loại và màu sắc riêng biệt.

6.4. Vận chuyển

Gạch granit được vận chuyển bằng các loại phương tiện có mái che. Bốc dỡ sản phẩm phải nhẹ nhàng cẩn thận.

Từ khóa:
TCVN6883:2001 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6883:2001 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6883:2001 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6883:2001 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6883:2001 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6883:2001 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN6883:2001
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2001
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN6883:2001
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2001
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan